Bảng giá đất Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
296 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Ninh là 10.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.555:, Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.71 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.71 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.71 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.71 | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.71 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.71 | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.69 | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.69 | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.69 | 2.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.69 | 1.850.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.69 | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.69 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.70 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.70 | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.70 | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.70 | 1.950.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.70 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.70 | 1.800.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 7.23 | 4.200.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà | Mục 7.49 | 3.300.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà | Mục 7.51 | 3.300.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 | Mục 7.48 | 3.300.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà | Mục 7.50 | 3.300.000 |
| Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | Mục 7.21 | 3.700.000 |
| Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai | Mục 7.61 | 2.800.000 |
| Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng | Mục 7.46 | 3.300.000 |
| Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) | Mục 7.37 | 2.100.000 |
| Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư | Mục 7.58 | 2.600.000 |
| Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga | Mục 7.64 | 2.300.000 |
| Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai | Mục 7.65 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối | Mục 7.57 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) | Mục 7.55 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân | Mục 7.63 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | Mục 7.60 | 2.800.000 |
| Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng | Mục 7.59 | 2.800.000 |
| Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 | Mục 7.62 | 2.600.000 |
| Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền | Mục 7.38 | 2.100.000 |
| Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà | Mục 7.40 | 2.300.000 |
| Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) | Mục 7.29 | 2.300.000 |
| Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà | Mục 7.41 | 3.300.000 |
| Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải | Mục 7.4 | 2.800.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 Mục 7.11 | 2.600.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà Mục 7.11 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa Mục 7.3 | 5.800.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) Mục 7.3 | 7.000.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 Mục 7.9 | 4.200.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng Mục 7.9 | 5.800.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt Mục 7.15 | 2.800.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) Mục 7.15 | 3.500.000 |
| Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) | Mục 7.14 | 6.700.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) Mục 7.5 | 4.500.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa Mục 7.5 | 8.200.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận Mục 7.5 | 6.000.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh | Mục 7.10 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà | Mục 7.12 | 6.700.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn Ngọc TDP Vĩnh Thuận | Mục 7.8 | 3.500.000 |
| Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) | Mục 7.68 | 4.700.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ Mục 7.1 | 7.300.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng Mục 7.1 | 10.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | Mục 7.2 | 3.500.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng Mục 7.6 | 4.200.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 Mục 7.6 | 5.800.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng Mục 7.6 | 4.700.000 |
| Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà | Mục 7.52 | 2.800.000 |
| Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải | Mục 7.53 | 2.300.000 |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | Mục 7.54 | 2.100.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Mục 7.16 | 4.700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng). | Mục 7.18 | 3.500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Mục 7.17 | 4.700.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Mục 7.22 | 3.500.000 |
| Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan | Mục 7.67 | 4.700.000 |
| Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | Mục 7.24 | 3.500.000 |
| Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | Mục 7.19 | 4.000.000 |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Mục 7.20 | 3.500.000 |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | Mục 7.28 | 3.500.000 |
| Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 | Mục 7.26 | 3.500.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Mục 7.36 | 2.600.000 |
| Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà | Mục 7.31 | 2.300.000 |
| Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà | Mục 7.35 | 3.000.000 |
| Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà | Mục 7.32 | 2.100.000 |
| Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà | Mục 7.34 | 2.600.000 |
| Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà | Mục 7.33 | 2.300.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Mục 7.56 | 3.200.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Mục 7.39 | 3.000.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Mục 7.47 | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà | Mục 7.43 | 2.300.000 |
| Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà | Mục 7.27 | 3.000.000 |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | Mục 7.45 | 2.600.000 |
| Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà | Mục 7.42 | 2.100.000 |
| Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) | Mục 7.44 | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành TDP Hải Hà | Mục 7.25 | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng | Mục 7.66 | 4.700.000 |
| Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng Muối) | Mục 7.30 | 2.300.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) Mục 7.13 | 10.700.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) Mục 7.13 | 5.400.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ Mục 7.13 | 7.700.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân Tiến | Mục 7.7 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.71 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.71 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.71 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.71 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.71 | 570.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.71 | 510.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.69 | 640.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.69 | 750.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.69 | 690.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.69 | 640.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.69 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.69 | 640.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.70 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.70 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.70 | 570.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.70 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.70 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.70 | 585.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 7.23 | 1.260.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà | Mục 7.49 | 990.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà | Mục 7.51 | 990.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 | Mục 7.48 | 990.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà | Mục 7.50 | 990.000 |
| Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | Mục 7.21 | 1.700.000 |
| Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai | Mục 7.61 | 840.000 |
| Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng | Mục 7.46 | 990.000 |
| Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) | Mục 7.37 | 630.000 |
| Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư | Mục 7.58 | 780.000 |
| Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga | Mục 7.64 | 690.000 |
| Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai | Mục 7.65 | 840.000 |
| Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối | Mục 7.57 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) | Mục 7.55 | 840.000 |
| Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân | Mục 7.63 | 690.000 |
| Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | Mục 7.60 | 840.000 |
| Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng | Mục 7.59 | 840.000 |
| Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 | Mục 7.62 | 780.000 |
| Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền | Mục 7.38 | 630.000 |
| Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà | Mục 7.40 | 690.000 |
| Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) | Mục 7.29 | 690.000 |
| Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà | Mục 7.41 | 990.000 |
| Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải | Mục 7.4 | 840.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà Mục 7.11 | 840.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 Mục 7.11 | 780.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) Mục 7.3 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa Mục 7.3 | 1.740.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 Mục 7.9 | 1.260.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng Mục 7.9 | 1.740.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt Mục 7.15 | 840.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) Mục 7.15 | 1.050.000 |
| Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) | Mục 7.14 | 2.010.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa Mục 7.5 | 2.460.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) Mục 7.5 | 1.350.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận Mục 7.5 | 1.800.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh | Mục 7.10 | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà | Mục 7.12 | 2.010.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn Ngọc TDP Vĩnh Thuận | Mục 7.8 | 1.050.000 |
| Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) | Mục 7.68 | 1.410.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ Mục 7.1 | 2.190.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng Mục 7.1 | 3.150.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | Mục 7.2 | 1.050.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng Mục 7.6 | 1.410.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 Mục 7.6 | 1.740.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng Mục 7.6 | 1.260.000 |
| Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà | Mục 7.52 | 840.000 |
| Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải | Mục 7.53 | 690.000 |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | Mục 7.54 | 630.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Mục 7.16 | 1.410.000 |
| Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng). | Mục 7.18 | 1.050.000 |
| Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Mục 7.17 | 1.410.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Mục 7.22 | 1.050.000 |
| Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan | Mục 7.67 | 1.410.000 |
| Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | Mục 7.24 | 1.400.000 |
| Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | Mục 7.19 | 1.200.000 |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Mục 7.20 | 1.050.000 |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | Mục 7.28 | 1.050.000 |
| Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 | Mục 7.26 | 1.400.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Mục 7.36 | 780.000 |
| Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà | Mục 7.31 | 690.000 |
| Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà | Mục 7.35 | 900.000 |
| Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà | Mục 7.32 | 630.000 |
| Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà | Mục 7.34 | 780.000 |
| Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà | Mục 7.33 | 690.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Mục 7.56 | 960.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Mục 7.39 | 900.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Mục 7.47 | 990.000 |
| Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà | Mục 7.43 | 690.000 |
| Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà | Mục 7.27 | 900.000 |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | Mục 7.45 | 780.000 |
| Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà | Mục 7.42 | 630.000 |
| Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) | Mục 7.44 | 990.000 |
| Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành TDP Hải Hà | Mục 7.25 | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng | Mục 7.66 | 1.410.000 |
| Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng Muối) | Mục 7.30 | 690.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ Mục 7.13 | 2.310.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) Mục 7.13 | 1.900.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) Mục 7.13 | 3.210.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân Tiến | Mục 7.7 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.71 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.71 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.71 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.71 | 680.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.71 | 760.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.71 | 560.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.69 | 920.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.69 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.69 | 768.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.69 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.69 | 768.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.69 | 960.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 7.70 | 640.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.70 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.70 | 760.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 7.70 | 780.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 7.70 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 7.70 | 720.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | Mục 7.23 | 1.680.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà | Mục 7.49 | 1.320.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà | Mục 7.51 | 1.320.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 | Mục 7.48 | 1.320.000 |
| Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà | Mục 7.50 | 1.320.000 |
| Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | Mục 7.21 | 2.040.000 |
| Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai | Mục 7.61 | 1.120.000 |
| Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng | Mục 7.46 | 1.320.000 |
| Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) | Mục 7.37 | 840.000 |
| Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư | Mục 7.58 | 1.040.000 |
| Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga | Mục 7.64 | 920.000 |
| Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai | Mục 7.65 | 1.120.000 |
| Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối | Mục 7.57 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) | Mục 7.55 | 1.120.000 |
| Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân | Mục 7.63 | 920.000 |
| Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | Mục 7.60 | 1.120.000 |
| Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng | Mục 7.59 | 1.120.000 |
| Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 | Mục 7.62 | 1.040.000 |
| Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền | Mục 7.38 | 840.000 |
| Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà | Mục 7.40 | 920.000 |
| Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) | Mục 7.29 | 920.000 |
| Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà | Mục 7.41 | 1.320.000 |
| Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải | Mục 7.4 | 1.120.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 Mục 7.11 | 1.040.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà Mục 7.11 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) Mục 7.3 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa Mục 7.3 | 2.320.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 Mục 7.9 | 1.680.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng Mục 7.9 | 2.320.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt Mục 7.15 | 1.120.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) Mục 7.15 | 1.400.000 |
| Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) | Mục 7.14 | 2.680.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa Mục 7.5 | 3.280.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) Mục 7.5 | 1.800.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận Mục 7.5 | 2.400.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh | Mục 7.10 | 1.956.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà | Mục 7.12 | 2.680.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn Ngọc TDP Vĩnh Thuận | Mục 7.8 | 1.400.000 |
| Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) | Mục 7.68 | 1.880.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng Mục 7.1 | 4.200.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ Mục 7.1 | 2.920.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | Mục 7.2 | 1.400.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 Mục 7.6 | 2.320.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng Mục 7.6 | 1.880.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng Mục 7.6 | 1.680.000 |
| Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà | Mục 7.52 | 1.120.000 |
| Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải | Mục 7.53 | 920.000 |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | Mục 7.54 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Mục 7.16 | 1.880.000 |
| Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng). | Mục 7.18 | 1.400.000 |
| Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Mục 7.17 | 1.880.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Mục 7.22 | 1.400.000 |
| Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan | Mục 7.67 | 1.880.000 |
| Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | Mục 7.24 | 1.680.000 |
| Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | Mục 7.19 | 1.600.000 |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Mục 7.20 | 1.400.000 |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | Mục 7.28 | 1.400.000 |
| Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 | Mục 7.26 | 1.680.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Mục 7.36 | 1.040.000 |
| Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà | Mục 7.31 | 920.000 |
| Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà | Mục 7.35 | 1.200.000 |
| Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà | Mục 7.32 | 840.000 |
| Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà | Mục 7.34 | 1.040.000 |
| Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà | Mục 7.33 | 920.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Mục 7.56 | 1.280.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Mục 7.39 | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Mục 7.47 | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà | Mục 7.43 | 920.000 |
| Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà | Mục 7.27 | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | Mục 7.45 | 1.040.000 |
| Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà | Mục 7.42 | 840.000 |
| Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) | Mục 7.44 | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành TDP Hải Hà | Mục 7.25 | 1.440.000 |
| Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng | Mục 7.66 | 1.880.000 |
| Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng Muối) | Mục 7.30 | 920.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ Mục 7.13 | 3.080.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) Mục 7.13 | 2.280.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) Mục 7.13 | 4.280.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân Tiến | Mục 7.7 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.