Bảng giá đất Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
278 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Ninh là 10.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.555:, Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trường Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ | 7.300.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng | 10.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | 3.500.000 | |
| Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải | 2.800.000 | |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 | 2.600.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa | 5.800.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) | 7.000.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 | 4.200.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng | 5.800.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt | 2.800.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | 3.500.000 |
| Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến | ngã ba (đất anh Việt cũ) | 6.700.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận | 6.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) | 4.500.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa | 8.200.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm | trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP | Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà | 6.700.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn | Ngọc TDP Vĩnh Thuận | 3.500.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng | 4.200.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng | 4.700.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 | 5.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | 4.700.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè | chắn sóng). | 3.500.000 |
| Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | 4.700.000 | |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | 4.200.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | 3.500.000 | |
| Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | 3.500.000 | |
| Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | 4.000.000 | |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | 3.700.000 |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | 3.500.000 | |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | 3.500.000 | |
| Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 | 3.500.000 | |
| Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà | 3.000.000 | |
| Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành | TDP Hải Hà | 2.800.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ | 7.700.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) | 10.700.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) | 5.400.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân | Tiến | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Độ rộng đường < 3m | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 2.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 2.500.000 |
| Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) | 4.700.000 | |
| Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP | Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà | 2.800.000 |
| Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải | 2.300.000 | |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | 2.100.000 | |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) | 2.800.000 |
| Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan | 4.700.000 | |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) | 2.300.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền | 2.100.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) | 2.100.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | 2.600.000 | |
| Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà | 2.300.000 | |
| Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà | 3.000.000 | |
| Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà | 2.100.000 | |
| Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà | 2.600.000 | |
| Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà | 2.300.000 | |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân | 2.300.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư | 2.600.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối | 3.500.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 | 2.600.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | 3.200.000 | |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga | 2.300.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà | 2.300.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | 3.000.000 | |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | 3.300.000 | |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà | 2.300.000 | |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | 2.600.000 | |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng | 3.300.000 |
| Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà | 2.100.000 | |
| Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) | 3.300.000 | |
| Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng | 4.700.000 | |
| Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng | Muối) | 2.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Độ rộng đường < 3m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.950.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Độ rộng đường < 3m | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trường Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng | 3.150.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ | 2.190.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | 1.050.000 | |
| Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải | 840.000 | |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 | 780.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà | 840.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa | 1.740.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) | 2.100.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng | 1.740.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 | 1.260.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt | 840.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | 1.050.000 |
| Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến | ngã ba (đất anh Việt cũ) | 2.010.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận | 1.800.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) | 1.350.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa | 2.460.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm | trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP | Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà | 2.010.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn | Ngọc TDP Vĩnh Thuận | 1.050.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 | 1.740.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng | 1.260.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng | 1.410.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | 1.410.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè | chắn sóng). | 1.050.000 |
| Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | 1.410.000 | |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | 1.260.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | 1.050.000 | |
| Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | 1.400.000 | |
| Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | 1.200.000 | |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | 1.050.000 | |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | 1.700.000 |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | 1.050.000 | |
| Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà | 900.000 | |
| Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành | TDP Hải Hà | 1.200.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) | 1.900.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ | 2.310.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) | 3.210.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân | Tiến | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Độ rộng đường < 3m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 690.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 750.000 |
| Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) | 1.410.000 | |
| Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP | Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà | 840.000 |
| Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải | 690.000 | |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | 630.000 | |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) | 840.000 |
| Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan | 1.410.000 | |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) | 690.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) | 630.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | 780.000 | |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền | 630.000 |
| Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà | 690.000 | |
| Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà | 900.000 | |
| Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà | 630.000 | |
| Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà | 780.000 | |
| Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà | 690.000 | |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | 840.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối | 1.050.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư | 780.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng | 840.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai | 840.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân | 690.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai | 840.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 | 780.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga | 690.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | 960.000 | |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | 900.000 | |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà | 990.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà | 690.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà | 990.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà | 990.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | 990.000 | |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà | 990.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 | 990.000 |
| Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà | 690.000 | |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng | 990.000 |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | 780.000 | |
| Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà | 630.000 | |
| Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) | 990.000 | |
| Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng | 1.410.000 | |
| Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng | Muối) | 690.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 570.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Độ rộng đường < 3m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 585.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 570.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Độ rộng đường < 3m | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trường Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ | 2.920.000 |
| Đường Trường Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng | 4.200.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | 1.400.000 | |
| Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải | 1.120.000 | |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà | 1.120.000 |
| Đường Châu Hải Hà: | Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1 | 1.040.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa | 2.320.000 |
| Đường Hoàng Sa: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) | 2.800.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng | 2.320.000 |
| Đường Hải Khẩu: | Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2 | 1.680.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt | 1.120.000 |
| Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | 1.400.000 |
| Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến | ngã ba (đất anh Việt cũ) | 2.680.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa | 3.280.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận | 2.400.000 |
| Đường Lý Nhật Quang: | Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) | 1.800.000 |
| Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm | trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh | 1.956.000 |
| Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP | Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà | 2.680.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn | Ngọc TDP Vĩnh Thuận | 1.400.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng | 1.680.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 | 2.320.000 |
| Đường Yết Kiêu: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng | 1.880.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | 1.880.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè | chắn sóng). | 1.400.000 |
| Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | 1.880.000 | |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | 1.400.000 | |
| Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | 1.680.000 |
| Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | 1.680.000 | |
| Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | 1.600.000 | |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | 1.400.000 | |
| Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | 2.040.000 |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | 1.400.000 | |
| Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2 | 1.680.000 | |
| Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành | TDP Hải Hà | 1.440.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ) | 4.280.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ | 3.080.000 |
| Đường ĐT.555: | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) | 2.280.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân | Tiến | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 920.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Độ rộng đường < 3m | 768.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.000.000 |
| Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải) | 1.880.000 | |
| Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP | Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà | 1.120.000 |
| Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải | 920.000 | |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà) | 1.120.000 |
| Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt | 840.000 | |
| Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan | 1.880.000 | |
| Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non. | Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga) | 920.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà) | 840.000 |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | 1.040.000 | |
| Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà | Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền | 840.000 |
| Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà | 920.000 | |
| Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà | 840.000 | |
| Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà | 1.040.000 | |
| Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà | 920.000 | |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng | 1.120.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai | 1.120.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai | 1.120.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư | 1.040.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga | 920.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân | 920.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | 1.120.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13 | 1.040.000 |
| Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh | 1.280.000 | |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà | 920.000 |
| Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | 1.320.000 | |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1 | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1 | Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà | 920.000 | |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | 1.040.000 | |
| Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã) | Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà | 840.000 | |
| Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành) | 1.320.000 | |
| Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng | 1.880.000 | |
| Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng | Muối) | 920.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 760.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải: | Độ rộng đường < 3m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 780.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 760.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Độ rộng đường < 3m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.