Bảng giá đất Xã Thạch Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
289 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Xuân là 11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐT 553, Tiếp đó đến kênh N1-5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến | Mục 23.54 | 2.800.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn | Mục 23.52 | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại | Mục 23.57 | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại | Mục 23.55 | 2.700.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn | Mục 23.56 | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh | Mục 23.51 | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92) | Mục 23.48 | 4.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ) | Mục 23.49 | 4.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn | Mục 23.50 | 6.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy | Mục 23.53 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 8C | Mục 23.1 | 2.100.000 |
| Tiếp đó đến Quốc lộ 8C | Mục 23.19 | 3.500.000 |
| Tiếp đó đến cầu Hương | Mục 23.19 | 4.200.000 |
| Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long | Mục 23.7 | 2.800.000 |
| Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa) | Mục 23.16 | 4.500.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân | Mục 23.46 | 3.500.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.5 | 2.800.000 |
| Tiếp đó đến đường Mương nước | Mục 23.16 | 3.500.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến) | Mục 23.39 | 2.800.000 |
| Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải | Mục 23.37 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập | Mục 23.41 | 9.000.000 |
| Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ | Mục 23.38 | 4.000.000 |
| Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1) | Mục 23.36 | 7.000.000 |
| Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2) | Mục 23.36 | 5.500.000 |
| Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ | Mục 23.46 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ) | Mục 23.16 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc) | Mục 23.12 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ | Mục 23.4 | 8.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ | Mục 23.8 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.6 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm) | Mục 23.14 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê | Mục 23.10 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông) | Mục 23.7 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.5 | 3.500.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc) | Mục 23.11 | 3.500.000 |
| Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước | Mục 23.40 | 2.800.000 |
| Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ | Mục 23.23 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn | Mục 23.25 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa | Mục 23.26 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch Nhà Phệ | Mục 23.22 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa | Mục 23.27 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất | Mục 23.32 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình | Mục 23.31 | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình | Mục 23.28 | 2.200.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m | Mục 23.29 | 2.800.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc | Mục 23.24 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng | Mục 23.30 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu)) | Mục 23.34 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m | Mục 23.21 | 4.500.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu | Mục 23.35 | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Mục 23.33 | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ | Mục 23.20 | 2.000.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến kênh N1 Mục 23.2 | 9.800.000 |
| ĐT 553 | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng Mục 23.2 | 10.500.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù Mục 23.2 | 8.400.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến kênh N1-5 Mục 23.2 | 11.200.000 |
| Đường 92 | Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m Mục 23.42 | 7.000.000 |
| Đường 92 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân Mục 23.42 | 4.000.000 |
| Đường 92 | Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội Mục 23.42 | 6.300.000 |
| Đường Bắc Nam | Tiếp đó đến đầu kênh N1 Mục 23.45 | 3.000.000 |
| Đường Bắc Nam | Tiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh) Mục 23.45 | 2.000.000 |
| Đường Bắc Nam | Từ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ) Mục 23.45 | 3.500.000 |
| Đường Mương nước | Tiếp đó đến Quốc lộ 8C Mục 23.3 | 6.000.000 |
| Đường Mương nước | Tiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân Mục 23.3 | 7.500.000 |
| Đường Mương nước | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92 Mục 23.3 | 9.000.000 |
| Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang | Mục 23.18 | 2.100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.60.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.59.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.60.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.58.1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.60.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.59.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.58.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.59.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.58.1 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1 | Mục 23.44 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2 | Mục 23.44 | 5.000.000 |
| Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa | Mục 23.13 | 2.800.000 |
| Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên | Mục 23.15 | 3.500.000 |
| Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa) | Mục 23.19 | 3.800.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) Mục 23.43 | 3.200.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn Mục 23.43 | 6.500.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh) Mục 23.43 | 4.500.000 |
| Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác | Mục 23.47 | 2.800.000 |
| Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc) | Mục 23.9 | 3.500.000 |
| Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long) | Mục 23.17 | 2.100.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.58.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.60.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.59.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.59.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.58.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.58.2 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.60.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.60.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.59.2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến | Mục 23.54 | 1.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn | Mục 23.52 | 1.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại | Mục 23.57 | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại | Mục 23.55 | 1.150.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn | Mục 23.56 | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh | Mục 23.51 | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92) | Mục 23.48 | 1.350.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ) | Mục 23.49 | 1.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn | Mục 23.50 | 2.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy | Mục 23.53 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 8C | Mục 23.1 | 630.000 |
| Tiếp đó đến Quốc lộ 8C | Mục 23.19 | 1.050.000 |
| Tiếp đó đến cầu Hương | Mục 23.19 | 1.260.000 |
| Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long | Mục 23.7 | 840.000 |
| Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa) | Mục 23.16 | 1.350.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân | Mục 23.46 | 1.050.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.5 | 840.000 |
| Tiếp đó đến đường Mương nước | Mục 23.16 | 1.050.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến) | Mục 23.39 | 840.000 |
| Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải | Mục 23.37 | 1.050.000 |
| Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập | Mục 23.41 | 2.700.000 |
| Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ | Mục 23.38 | 1.200.000 |
| Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1) | Mục 23.36 | 2.100.000 |
| Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2) | Mục 23.36 | 1.650.000 |
| Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ | Mục 23.46 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ) | Mục 23.16 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc) | Mục 23.12 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ | Mục 23.4 | 2.520.000 |
| Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ | Mục 23.8 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.6 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm) | Mục 23.14 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê | Mục 23.10 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông) | Mục 23.7 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.5 | 1.050.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc) | Mục 23.11 | 1.050.000 |
| Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước | Mục 23.40 | 840.000 |
| Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ | Mục 23.23 | 600.000 |
| Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn | Mục 23.25 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa | Mục 23.26 | 600.000 |
| Vùng quy hoạch Nhà Phệ | Mục 23.22 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa | Mục 23.27 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất | Mục 23.32 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình | Mục 23.31 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình | Mục 23.28 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m | Mục 23.29 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc | Mục 23.24 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng | Mục 23.30 | 600.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu)) | Mục 23.34 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m | Mục 23.21 | 1.500.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu | Mục 23.35 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Mục 23.33 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ | Mục 23.20 | 600.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến kênh N1 Mục 23.2 | 2.940.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến kênh N1-5 Mục 23.2 | 3.360.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù Mục 23.2 | 2.520.000 |
| ĐT 553 | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng Mục 23.2 | 3.400.000 |
| Đường 92 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân Mục 23.42 | 1.200.000 |
| Đường 92 | Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m Mục 23.42 | 2.100.000 |
| Đường 92 | Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội Mục 23.42 | 1.890.000 |
| Đường Bắc Nam | Tiếp đó đến đầu kênh N1 Mục 23.45 | 1.500.000 |
| Đường Bắc Nam | Từ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ) Mục 23.45 | 1.250.000 |
| Đường Bắc Nam | Tiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh) Mục 23.45 | 900.000 |
| Đường Mương nước | Tiếp đó đến Quốc lộ 8C Mục 23.3 | 1.800.000 |
| Đường Mương nước | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92 Mục 23.3 | 2.700.000 |
| Đường Mương nước | Tiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân Mục 23.3 | 2.250.000 |
| Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang | Mục 23.18 | 630.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.58.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.59.1 | 435.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.60.1 | 375.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.59.1 | 380.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.58.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.60.1 | 425.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.60.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.58.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.59.1 | 300.000 |
| Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1 | Mục 23.44 | 1.650.000 |
| Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2 | Mục 23.44 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa | Mục 23.13 | 840.000 |
| Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên | Mục 23.15 | 1.250.000 |
| Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa) | Mục 23.19 | 1.140.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) Mục 23.43 | 960.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh) Mục 23.43 | 1.350.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn Mục 23.43 | 1.950.000 |
| Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác | Mục 23.47 | 840.000 |
| Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc) | Mục 23.9 | 1.050.000 |
| Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long) | Mục 23.17 | 675.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.58.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.59.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.59.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.60.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.58.2 | 420.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.60.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.59.2 | 380.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.60.2 | 375.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.58.2 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến | Mục 23.54 | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn | Mục 23.52 | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại | Mục 23.57 | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại | Mục 23.55 | 1.380.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn | Mục 23.56 | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh | Mục 23.51 | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92) | Mục 23.48 | 1.800.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ) | Mục 23.49 | 1.600.000 |
| Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn | Mục 23.50 | 2.600.000 |
| Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy | Mục 23.53 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 8C | Mục 23.1 | 840.000 |
| Tiếp đó đến Quốc lộ 8C | Mục 23.19 | 1.400.000 |
| Tiếp đó đến cầu Hương | Mục 23.19 | 1.680.000 |
| Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long | Mục 23.7 | 1.120.000 |
| Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa) | Mục 23.16 | 1.800.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân | Mục 23.46 | 1.400.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.5 | 1.120.000 |
| Tiếp đó đến đường Mương nước | Mục 23.16 | 1.400.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến) | Mục 23.39 | 1.120.000 |
| Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải | Mục 23.37 | 1.400.000 |
| Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập | Mục 23.41 | 3.600.000 |
| Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ | Mục 23.38 | 1.600.000 |
| Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1) | Mục 23.36 | 2.800.000 |
| Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2) | Mục 23.36 | 2.200.000 |
| Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ | Mục 23.46 | 1.120.000 |
| Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ) | Mục 23.16 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc) | Mục 23.12 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ | Mục 23.4 | 3.360.000 |
| Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ | Mục 23.8 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.6 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm) | Mục 23.14 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê | Mục 23.10 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông) | Mục 23.7 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ) | Mục 23.5 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc) | Mục 23.11 | 1.400.000 |
| Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước | Mục 23.40 | 1.120.000 |
| Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ | Mục 23.23 | 800.000 |
| Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn | Mục 23.25 | 1.080.000 |
| Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa | Mục 23.26 | 800.000 |
| Vùng quy hoạch Nhà Phệ | Mục 23.22 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa | Mục 23.27 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất | Mục 23.32 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình | Mục 23.31 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình | Mục 23.28 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m | Mục 23.29 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc | Mục 23.24 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng | Mục 23.30 | 800.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu)) | Mục 23.34 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m | Mục 23.21 | 1.800.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu | Mục 23.35 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Mục 23.33 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ | Mục 23.20 | 800.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến kênh N1-5 Mục 23.2 | 4.480.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù Mục 23.2 | 3.360.000 |
| ĐT 553 | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng Mục 23.2 | 4.200.000 |
| ĐT 553 | Tiếp đó đến kênh N1 Mục 23.2 | 3.920.000 |
| Đường 92 | Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội Mục 23.42 | 2.520.000 |
| Đường 92 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân Mục 23.42 | 1.600.000 |
| Đường 92 | Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m Mục 23.42 | 2.800.000 |
| Đường Bắc Nam | Tiếp đó đến đầu kênh N1 Mục 23.45 | 1.800.000 |
| Đường Bắc Nam | Tiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh) Mục 23.45 | 1.080.000 |
| Đường Bắc Nam | Từ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ) Mục 23.45 | 1.500.000 |
| Đường Mương nước | Tiếp đó đến Quốc lộ 8C Mục 23.3 | 2.400.000 |
| Đường Mương nước | Tiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân Mục 23.3 | 3.000.000 |
| Đường Mương nước | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92 Mục 23.3 | 3.600.000 |
| Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang | Mục 23.18 | 840.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.58.1 | 640.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.58.1 | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.58.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.59.1 | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.59.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.60.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.60.1 | 510.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.60.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.59.1 | 400.000 |
| Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1 | Mục 23.44 | 2.200.000 |
| Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2 | Mục 23.44 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa | Mục 23.13 | 1.120.000 |
| Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên | Mục 23.15 | 1.500.000 |
| Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa) | Mục 23.19 | 1.520.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) Mục 23.43 | 1.280.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh) Mục 23.43 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh) | Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn Mục 23.43 | 2.600.000 |
| Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác | Mục 23.47 | 1.120.000 |
| Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc) | Mục 23.9 | 1.400.000 |
| Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long) | Mục 23.17 | 840.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.58.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.59.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.59.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 23.60.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.58.2 | 560.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.60.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.59.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 23.60.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối 23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 23.58.2 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.