Bảng giá đất Xã Thạch Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

289 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Xuân là 11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐT 553, Tiếp đó đến kênh N1-5), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến
Mục 23.54
2.800.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn
Mục 23.52
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại
Mục 23.57
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại
Mục 23.55
2.700.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn
Mục 23.56
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh
Mục 23.51
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92)
Mục 23.48
4.500.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ)
Mục 23.49
4.000.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn
Mục 23.50
6.500.000
Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy
Mục 23.53
2.500.000
Quốc lộ 8C
Mục 23.1
2.100.000
Tiếp đó đến Quốc lộ 8C
Mục 23.19
3.500.000
Tiếp đó đến cầu Hương
Mục 23.19
4.200.000
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long
Mục 23.7
2.800.000
Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa)
Mục 23.16
4.500.000
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân
Mục 23.46
3.500.000
Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.5
2.800.000
Tiếp đó đến đường Mương nước
Mục 23.16
3.500.000
Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến)
Mục 23.39
2.800.000
Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải
Mục 23.37
3.500.000
Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập
Mục 23.41
9.000.000
Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ
Mục 23.38
4.000.000
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1)
Mục 23.36
7.000.000
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2)
Mục 23.36
5.500.000
Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ
Mục 23.46
2.800.000
Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ)
Mục 23.16
3.500.000
Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc)
Mục 23.12
3.500.000
Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ
Mục 23.4
8.400.000
Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ
Mục 23.8
3.500.000
Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.6
3.500.000
Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm)
Mục 23.14
3.500.000
Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê
Mục 23.10
3.500.000
Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông)
Mục 23.7
3.500.000
Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.5
3.500.000
Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc)
Mục 23.11
3.500.000
Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước
Mục 23.40
2.800.000
Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ
Mục 23.23
2.000.000
Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn
Mục 23.25
2.000.000
Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa
Mục 23.26
2.000.000
Vùng quy hoạch Nhà Phệ
Mục 23.22
2.500.000
Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa
Mục 23.27
2.000.000
Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất
Mục 23.32
2.500.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình
Mục 23.31
3.000.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình
Mục 23.28
2.200.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m
Mục 23.29
2.800.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc
Mục 23.24
2.500.000
Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng
Mục 23.30
2.000.000
Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu))
Mục 23.34
2.500.000
Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m
Mục 23.21
4.500.000
Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu
Mục 23.35
3.000.000
Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất
Mục 23.33
3.000.000
Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ
Mục 23.20
2.000.000
ĐT 553Tiếp đó đến kênh N1
Mục 23.2
9.800.000
ĐT 553Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng
Mục 23.2
10.500.000
ĐT 553Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù
Mục 23.2
8.400.000
ĐT 553Tiếp đó đến kênh N1-5
Mục 23.2
11.200.000
Đường 92Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m
Mục 23.42
7.000.000
Đường 92Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân
Mục 23.42
4.000.000
Đường 92Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội
Mục 23.42
6.300.000
Đường Bắc NamTiếp đó đến đầu kênh N1
Mục 23.45
3.000.000
Đường Bắc NamTiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh)
Mục 23.45
2.000.000
Đường Bắc NamTừ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ)
Mục 23.45
3.500.000
Đường Mương nướcTiếp đó đến Quốc lộ 8C
Mục 23.3
6.000.000
Đường Mương nướcTiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân
Mục 23.3
7.500.000
Đường Mương nướcTừ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92
Mục 23.3
9.000.000
Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang
Mục 23.18
2.100.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.60.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.59.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.60.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.58.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.60.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.59.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.58.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.59.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.58.1
1.200.000
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1
Mục 23.44
5.500.000
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2
Mục 23.44
5.000.000
Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa
Mục 23.13
2.800.000
Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên
Mục 23.15
3.500.000
Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa)
Mục 23.19
3.800.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)
Mục 23.43
3.200.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn
Mục 23.43
6.500.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh)
Mục 23.43
4.500.000
Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác
Mục 23.47
2.800.000
Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc)
Mục 23.9
3.500.000
Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long)
Mục 23.17
2.100.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.58.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.60.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.59.2
800.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.59.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.58.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.58.2
1.400.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.60.2
600.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.60.2
800.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.59.2
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến
Mục 23.54
1.250.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn
Mục 23.52
1.250.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại
Mục 23.57
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại
Mục 23.55
1.150.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn
Mục 23.56
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh
Mục 23.51
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92)
Mục 23.48
1.350.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ)
Mục 23.49
1.250.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn
Mục 23.50
2.000.000
Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy
Mục 23.53
1.000.000
Quốc lộ 8C
Mục 23.1
630.000
Tiếp đó đến Quốc lộ 8C
Mục 23.19
1.050.000
Tiếp đó đến cầu Hương
Mục 23.19
1.260.000
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long
Mục 23.7
840.000
Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa)
Mục 23.16
1.350.000
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân
Mục 23.46
1.050.000
Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.5
840.000
Tiếp đó đến đường Mương nước
Mục 23.16
1.050.000
Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến)
Mục 23.39
840.000
Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải
Mục 23.37
1.050.000
Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập
Mục 23.41
2.700.000
Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ
Mục 23.38
1.200.000
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1)
Mục 23.36
2.100.000
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2)
Mục 23.36
1.650.000
Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ
Mục 23.46
840.000
Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ)
Mục 23.16
1.050.000
Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc)
Mục 23.12
1.050.000
Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ
Mục 23.4
2.520.000
Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ
Mục 23.8
1.050.000
Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.6
1.050.000
Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm)
Mục 23.14
1.050.000
Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê
Mục 23.10
1.050.000
Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông)
Mục 23.7
1.050.000
Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.5
1.050.000
Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc)
Mục 23.11
1.050.000
Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước
Mục 23.40
840.000
Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ
Mục 23.23
600.000
Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn
Mục 23.25
900.000
Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa
Mục 23.26
600.000
Vùng quy hoạch Nhà Phệ
Mục 23.22
750.000
Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa
Mục 23.27
1.000.000
Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất
Mục 23.32
750.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình
Mục 23.31
900.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình
Mục 23.28
750.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m
Mục 23.29
1.000.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc
Mục 23.24
750.000
Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng
Mục 23.30
600.000
Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu))
Mục 23.34
750.000
Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m
Mục 23.21
1.500.000
Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu
Mục 23.35
900.000
Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất
Mục 23.33
900.000
Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ
Mục 23.20
600.000
ĐT 553Tiếp đó đến kênh N1
Mục 23.2
2.940.000
ĐT 553Tiếp đó đến kênh N1-5
Mục 23.2
3.360.000
ĐT 553Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù
Mục 23.2
2.520.000
ĐT 553Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng
Mục 23.2
3.400.000
Đường 92Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân
Mục 23.42
1.200.000
Đường 92Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m
Mục 23.42
2.100.000
Đường 92Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội
Mục 23.42
1.890.000
Đường Bắc NamTiếp đó đến đầu kênh N1
Mục 23.45
1.500.000
Đường Bắc NamTừ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ)
Mục 23.45
1.250.000
Đường Bắc NamTiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh)
Mục 23.45
900.000
Đường Mương nướcTiếp đó đến Quốc lộ 8C
Mục 23.3
1.800.000
Đường Mương nướcTừ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92
Mục 23.3
2.700.000
Đường Mương nướcTiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân
Mục 23.3
2.250.000
Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang
Mục 23.18
630.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.58.1
480.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.59.1
435.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.60.1
375.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.59.1
380.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.58.1
420.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.60.1
425.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.60.1
300.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.58.1
360.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.59.1
300.000
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1
Mục 23.44
1.650.000
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2
Mục 23.44
1.500.000
Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa
Mục 23.13
840.000
Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên
Mục 23.15
1.250.000
Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa)
Mục 23.19
1.140.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)
Mục 23.43
960.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh)
Mục 23.43
1.350.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn
Mục 23.43
1.950.000
Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác
Mục 23.47
840.000
Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc)
Mục 23.9
1.050.000
Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long)
Mục 23.17
675.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.58.2
300.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.59.2
300.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.59.2
240.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.60.2
250.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.58.2
420.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.60.2
300.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.59.2
380.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.60.2
375.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.58.2
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến
Mục 23.54
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn
Mục 23.52
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại
Mục 23.57
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại
Mục 23.55
1.380.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn
Mục 23.56
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh
Mục 23.51
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92)
Mục 23.48
1.800.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ)
Mục 23.49
1.600.000
Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn
Mục 23.50
2.600.000
Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy
Mục 23.53
1.200.000
Quốc lộ 8C
Mục 23.1
840.000
Tiếp đó đến Quốc lộ 8C
Mục 23.19
1.400.000
Tiếp đó đến cầu Hương
Mục 23.19
1.680.000
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long
Mục 23.7
1.120.000
Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa)
Mục 23.16
1.800.000
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân
Mục 23.46
1.400.000
Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.5
1.120.000
Tiếp đó đến đường Mương nước
Mục 23.16
1.400.000
Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến)
Mục 23.39
1.120.000
Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải
Mục 23.37
1.400.000
Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập
Mục 23.41
3.600.000
Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ
Mục 23.38
1.600.000
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1)
Mục 23.36
2.800.000
Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2)
Mục 23.36
2.200.000
Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ
Mục 23.46
1.120.000
Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ)
Mục 23.16
1.400.000
Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc)
Mục 23.12
1.400.000
Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ
Mục 23.4
3.360.000
Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ
Mục 23.8
1.400.000
Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.6
1.400.000
Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm)
Mục 23.14
1.400.000
Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê
Mục 23.10
1.400.000
Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông)
Mục 23.7
1.400.000
Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ)
Mục 23.5
1.400.000
Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc)
Mục 23.11
1.400.000
Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước
Mục 23.40
1.120.000
Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ
Mục 23.23
800.000
Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn
Mục 23.25
1.080.000
Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa
Mục 23.26
800.000
Vùng quy hoạch Nhà Phệ
Mục 23.22
1.000.000
Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa
Mục 23.27
1.200.000
Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất
Mục 23.32
1.000.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình
Mục 23.31
1.200.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình
Mục 23.28
900.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m
Mục 23.29
1.200.000
Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc
Mục 23.24
1.000.000
Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng
Mục 23.30
800.000
Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu))
Mục 23.34
1.000.000
Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m
Mục 23.21
1.800.000
Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu
Mục 23.35
1.200.000
Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất
Mục 23.33
1.200.000
Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ
Mục 23.20
800.000
ĐT 553Tiếp đó đến kênh N1-5
Mục 23.2
4.480.000
ĐT 553Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù
Mục 23.2
3.360.000
ĐT 553Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng
Mục 23.2
4.200.000
ĐT 553Tiếp đó đến kênh N1
Mục 23.2
3.920.000
Đường 92Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội
Mục 23.42
2.520.000
Đường 92Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân
Mục 23.42
1.600.000
Đường 92Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m
Mục 23.42
2.800.000
Đường Bắc NamTiếp đó đến đầu kênh N1
Mục 23.45
1.800.000
Đường Bắc NamTiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh)
Mục 23.45
1.080.000
Đường Bắc NamTừ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ)
Mục 23.45
1.500.000
Đường Mương nướcTiếp đó đến Quốc lộ 8C
Mục 23.3
2.400.000
Đường Mương nướcTiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân
Mục 23.3
3.000.000
Đường Mương nướcTừ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92
Mục 23.3
3.600.000
Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang
Mục 23.18
840.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.58.1
640.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.58.1
560.000
Đường nhựa, bê tông
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.58.1
480.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.59.1
560.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.59.1
480.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.60.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.60.1
510.000
Đường nhựa, bê tông
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.60.1
360.000
Đường nhựa, bê tông
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.59.1
400.000
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1
Mục 23.44
2.200.000
Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2
Mục 23.44
2.000.000
Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa
Mục 23.13
1.120.000
Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên
Mục 23.15
1.500.000
Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa)
Mục 23.19
1.520.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)
Mục 23.43
1.280.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh)
Mục 23.43
1.800.000
Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn
Mục 23.43
2.600.000
Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác
Mục 23.47
1.120.000
Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc)
Mục 23.9
1.400.000
Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long)
Mục 23.17
840.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.58.2
400.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.59.2
400.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.59.2
320.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 23.60.2
300.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.58.2
560.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.60.2
360.000
Đường đất, cấp phối
23.59. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.59.2
480.000
Đường đất, cấp phối
23.60. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 23.60.2
450.000
Đường đất, cấp phối
23.58. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 23.58.2
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.