Bảng giá đất Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
308 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiên Cầm là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm, Các lô bám đường 18m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.19 | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương Mục 13.4.18 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các bám tuyến đường Hùng Vương lô 2 Mục 13.4.18 | 12.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương Mục 13.4.18 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú Mục 13.4.18 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 3 Mục 13.6.7 | 6.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 1 Mục 13.6.7 | 10.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 2 Mục 13.6.7 | 7.500.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 14,5m Mục 13.4.11 | 17.000.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 18m Mục 13.4.11 | 22.000.000 |
| Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.4 | 5.700.000 |
| Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng) 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.8 | 10.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.10 | 4.600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.9 | 4.600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.3 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.2 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.5 | 4.300.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.8 | 5.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 16m Mục 13.4.5 | 8.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 13,5m Mục 13.4.5 | 5.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 15m Mục 13.4.5 | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 17m Mục 13.4.6 | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 20,5m Mục 13.4.6 | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 10m Mục 13.4.7 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 15m Mục 13.4.7 | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 20,5m Mục 13.4.4 | 7.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 13,5m Mục 13.4.4 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu xã Cầm đến cầu Cửa Nhượng chân Chui Thiên Mục 13.6.3 | 17.000.000 |
| Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến cầu xã Cầm chân Chui Thiên Mục 13.6.3 | 20.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ cầu Gon đến kênh N6 Mục 13.5.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến Mục 13.5.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 Mục 13.5.1 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La Mục 13.5.1 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường Mục 13.5.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon Mục 13.5.1 | 8.000.000 |
| Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.7 | 2.000.000 |
| Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.2 | 15.000.000 |
| Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.9 | 12.000.000 |
| Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.10 | 10.000.000 |
| Đường 26/3: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C Mục 13.5.6 | 3.500.000 |
| Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.15 | 10.000.000 |
| Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.4 | 7.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương Mục 13.1 | 16.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) Mục 13.1 | 22.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng Mục 13.1 | 5.000.000 |
| Đường Hùng Vương 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly Mục 13.4.14 | 16.000.000 |
| Đường Hùng Vương 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu Mục 13.4.14 | 20.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.2 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.12 | 20.000.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú Mục 13.4.1 | 16.000.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ cầu Nậy đến cầu Đụn Mục 13.4.1 | 10.500.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng Mục 13.4.1 | 11.500.000 |
| Đường Kỳ La Đường Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) Mục 13.4.1 | 20.000.000 |
| Đường Kỳ La Đường Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) Mục 13.4.1 | 16.000.000 |
| Đường LX.02 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông Mục 13.5.12 | 2.500.000 |
| Đường LX.02 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Đường Tây Long qua thôn Trung Đông Mục 13.5.12 | 2.500.000 |
| Đường Minh Hải | Mục 13.2 | 6.000.000 |
| Đường Nhân Hòa 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.17 | 7.500.000 |
| Đường Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.13 | 22.000.000 |
| Đường Trần Hữu Duyệt 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.16 | 22.000.000 |
| Đường Tây Long | Mục 13.3 | 3.500.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm Mục 13.4.3 | 8.000.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ Mục 13.4.3 | 6.000.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam Mục 13.6.5 | 16.000.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông Mục 13.6.5 | 22.000.000 |
| Đường liên thôn 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc Mục 13.5.9 | 2.800.000 |
| Đường mới Bến Trước 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.6 | 9.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.20.1 | 3.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 13.5.13 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.21.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.5.13 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.6.11 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.21.1 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.5.13 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.20.1 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.20.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.21.1 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.6.11 | 4.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.6.11 | 3.500.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 18.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm Mục 13.6.1 | 13.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 14.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn Mục 13.6.1 | 22.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui Mục 13.6.1 | 13.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 11.500.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò Mục 13.6.1 | 10.000.000 |
| Đường ĐH.124 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.11 | 5.700.000 |
| Đường ĐH.125 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm Mục 13.5.8 | 4.300.000 |
| Đường ĐH.127 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ Hội đến giáp đất xã Hòa sông Gia Yên Mục 13.5.10 | 3.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.20.2 | 2.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.20.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 13.5.14 | 1.600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.20.2 | 3.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.21.2 | 2.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.6.12 | 3.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.21.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.5.14 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.21.2 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.5.14 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.6.12 | 3.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.6.12 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.19 | 1.750.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương Mục 13.4.18 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú Mục 13.4.18 | 3.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương Mục 13.4.18 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các bám tuyến đường Hùng Vương lô 2 Mục 13.4.18 | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 1 Mục 13.6.7 | 3.150.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 3 Mục 13.6.7 | 1.950.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 2 Mục 13.6.7 | 2.250.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 18m Mục 13.4.11 | 6.600.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 14,5m Mục 13.4.11 | 5.100.000 |
| Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.4 | 2.850.000 |
| Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng) 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.8 | 3.060.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.10 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.9 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.3 | 1.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.2 | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.5 | 2.150.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.8 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 13,5m Mục 13.4.5 | 2.300.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 16m Mục 13.4.5 | 3.050.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 15m Mục 13.4.5 | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 20,5m Mục 13.4.6 | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 17m Mục 13.4.6 | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 15m Mục 13.4.7 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 10m Mục 13.4.7 | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 20,5m Mục 13.4.4 | 3.050.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 13,5m Mục 13.4.4 | 2.150.000 |
| Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu xã Cầm đến cầu Cửa Nhượng chân Chui Thiên Mục 13.6.3 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến cầu xã Cầm chân Chui Thiên Mục 13.6.3 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 Mục 13.5.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ cầu Gon đến kênh N6 Mục 13.5.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường Mục 13.5.1 | 3.250.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến Mục 13.5.1 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La Mục 13.5.1 | 2.750.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon Mục 13.5.1 | 3.250.000 |
| Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.7 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.2 | 4.500.000 |
| Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.9 | 5.000.000 |
| Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.10 | 3.000.000 |
| Đường 26/3: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C Mục 13.5.6 | 1.050.000 |
| Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.15 | 3.200.000 |
| Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.4 | 2.100.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) Mục 13.1 | 6.600.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương Mục 13.1 | 5.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Đường Hùng Vương 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly Mục 13.4.14 | 6.000.000 |
| Đường Hùng Vương 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu Mục 13.4.14 | 6.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.2 | 3.150.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.12 | 6.000.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ cầu Nậy đến cầu Đụn Mục 13.4.1 | 3.500.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú Mục 13.4.1 | 5.000.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng Mục 13.4.1 | 5.000.000 |
| Đường Kỳ La Đường Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) Mục 13.4.1 | 6.000.000 |
| Đường Kỳ La Đường Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) Mục 13.4.1 | 6.000.000 |
| Đường LX.02 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Đường Tây Long qua thôn Trung Đông Mục 13.5.12 | 750.000 |
| Đường LX.02 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông Mục 13.5.12 | 750.000 |
| Đường Minh Hải | Mục 13.2 | 1.800.000 |
| Đường Nhân Hòa 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.17 | 3.000.000 |
| Đường Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.13 | 6.600.000 |
| Đường Trần Hữu Duyệt 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.16 | 6.600.000 |
| Đường Tây Long | Mục 13.3 | 1.050.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm Mục 13.4.3 | 2.650.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ Mục 13.4.3 | 1.800.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam Mục 13.6.5 | 4.800.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông Mục 13.6.5 | 6.600.000 |
| Đường liên thôn 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc Mục 13.5.9 | 840.000 |
| Đường mới Bến Trước 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.6 | 2.700.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.21.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.21.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.5.13 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 13.5.13 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.6.11 | 1.350.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.21.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.20.1 | 1.440.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.20.1 | 960.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.6.11 | 1.050.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.6.11 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.20.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.5.13 | 480.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò Mục 13.6.1 | 3.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 4.200.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 3.450.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn Mục 13.6.1 | 6.600.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui Mục 13.6.1 | 3.900.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm Mục 13.6.1 | 3.900.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 5.400.000 |
| Đường ĐH.124 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.11 | 1.710.000 |
| Đường ĐH.125 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm Mục 13.5.8 | 1.290.000 |
| Đường ĐH.127 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ Hội đến giáp đất xã Hòa sông Gia Yên Mục 13.5.10 | 1.050.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 13.5.14 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.20.2 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.6.12 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.5.14 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.20.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.21.2 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.5.14 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.6.12 | 1.050.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.20.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.21.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.21.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.6.12 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.19 | 2.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú Mục 13.4.18 | 4.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương Mục 13.4.18 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương Mục 13.4.18 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các bám tuyến đường Hùng Vương lô 2 Mục 13.4.18 | 4.800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 3 Mục 13.6.7 | 2.600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 2 Mục 13.6.7 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Các lô đất có vị trí tuyến 1 Mục 13.6.7 | 4.200.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 14,5m Mục 13.4.11 | 6.800.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 18m Mục 13.4.11 | 8.800.000 |
| Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.4 | 3.420.000 |
| Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng) 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.8 | 4.080.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.10 | 2.640.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.9 | 2.640.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.3 | 1.320.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.2 | 1.920.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.5 | 2.580.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.8 | 2.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 13,5m Mục 13.4.5 | 2.760.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 15m Mục 13.4.5 | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 16m Mục 13.4.5 | 3.660.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 17m Mục 13.4.6 | 2.100.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 20,5m Mục 13.4.6 | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 10m Mục 13.4.7 | 2.100.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 15m Mục 13.4.7 | 2.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 13,5m Mục 13.4.4 | 2.580.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Các lô bám đường 20,5m Mục 13.4.4 | 3.660.000 |
| Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu xã Cầm đến cầu Cửa Nhượng chân Chui Thiên Mục 13.6.3 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 15B 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến cầu xã Cầm chân Chui Thiên Mục 13.6.3 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La Mục 13.5.1 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 Mục 13.5.1 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến Mục 13.5.1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường Mục 13.5.1 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ cầu Gon đến kênh N6 Mục 13.5.1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 8C: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon Mục 13.5.1 | 3.900.000 |
| Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.7 | 800.000 |
| Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.2 | 6.000.000 |
| Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.9 | 6.000.000 |
| Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.10 | 4.000.000 |
| Đường 26/3: 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C Mục 13.5.6 | 1.400.000 |
| Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.15 | 4.000.000 |
| Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.4 | 2.800.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) Mục 13.1 | 8.800.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng Mục 13.1 | 2.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương Mục 13.1 | 6.400.000 |
| Đường Hùng Vương 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly Mục 13.4.14 | 7.200.000 |
| Đường Hùng Vương 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu Mục 13.4.14 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.2 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.12 | 8.000.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú Mục 13.4.1 | 6.400.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ cầu Nậy đến cầu Đụn Mục 13.4.1 | 4.200.000 |
| Đường Kỳ La 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng Mục 13.4.1 | 6.000.000 |
| Đường Kỳ La Đường Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) Mục 13.4.1 | 7.200.000 |
| Đường Kỳ La Đường Trần Phú 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) Mục 13.4.1 | 8.000.000 |
| Đường LX.02 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Đường Tây Long qua thôn Trung Đông Mục 13.5.12 | 1.000.000 |
| Đường LX.02 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông Mục 13.5.12 | 1.000.000 |
| Đường Minh Hải | Mục 13.2 | 2.400.000 |
| Đường Nhân Hòa 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.17 | 3.600.000 |
| Đường Thiên Cầm 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.13 | 8.800.000 |
| Đường Trần Hữu Duyệt 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên Mục 13.4.16 | 8.800.000 |
| Đường Tây Long | Mục 13.3 | 1.400.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ Mục 13.4.3 | 2.400.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) 13.4. Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên trấn Cầm cũ) (thị Thiên | Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm Mục 13.4.3 | 3.200.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam Mục 13.6.5 | 6.400.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông Mục 13.6.5 | 8.800.000 |
| Đường liên thôn 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc Mục 13.5.9 | 1.120.000 |
| Đường mới Bến Trước 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Mục 13.6.6 | 3.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.20.1 | 1.728.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.5.13 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 13.5.13 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.6.11 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.20.1 | 1.152.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.21.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.20.1 | 1.440.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.5.13 | 640.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.6.11 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.6.11 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.21.1 | 1.440.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.21.1 | 600.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm Mục 13.6.1 | 5.200.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò Mục 13.6.1 | 4.000.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui Mục 13.6.1 | 5.200.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 4.600.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 5.600.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn Mục 13.6.1 | 8.800.000 |
| Đường trục xã 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng Mục 13.6.1 | 7.200.000 |
| Đường ĐH.124 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Mục 13.5.11 | 2.280.000 |
| Đường ĐH.125 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm Mục 13.5.8 | 1.720.000 |
| Đường ĐH.127 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Từ Hội đến giáp đất xã Hòa sông Gia Yên Mục 13.5.10 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.20.2 | 1.440.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 13.5.14 | 640.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.21.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.5.14 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.4.20.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.6.12 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.21.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.6.12 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.6. Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.6.12 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.20. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m Mục 13.4.20.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.4.21. Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 13.4.21.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 13.5. Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 13.5.14 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.