Bảng giá đất Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
284 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiên Cầm là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Giếng Tàu, Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ cầu Nậy đến cầu Đụn | 10.500.000 |
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú | 16.000.000 |
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng | 11.500.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) | 22.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng | 5.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương | 16.000.000 |
| Đường Hồ Quý Ly | 10.000.000 | |
| Đường Minh Hải | 6.000.000 | |
| Đường Trần Phú | Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) | 20.000.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) | 16.000.000 |
| Đường Tây Long | 3.500.000 | |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) | Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ | 6.000.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) | Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm | 8.000.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.000.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.500.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 2.500.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 1.500.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.000.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 3.000.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.500.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 2 đường Hùng Vương | 12.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) | 5.500.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm | Các lô bám đường 14,5m | 17.000.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm | Các lô bám đường 18m | 22.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 13,5m | 5.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 16m | 8.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 15m | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 20,5m | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 17m | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu | 12.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú | 10.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m | 5.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 15m | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 10m | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú | Các lô bám đường 20,5m | 7.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú | Các lô bám đường 13,5m | 5.000.000 |
| Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm | 10.000.000 | |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly | 16.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu | 20.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | 20.000.000 | |
| Đường Nhân Hòa | 7.500.000 | |
| Đường Thiên Cầm | 22.000.000 | |
| Đường Trần Hữu Duyệt | 22.000.000 | |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui | 13.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm | 13.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng | 11.500.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng | 15.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng | 18.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn | 22.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng | 14.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò | 10.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc | 4.300.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên | 2.200.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 | 12.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên | 5.700.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến | 10.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon | 8.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường | 9.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu | 4.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ cầu Gon đến kênh N6 | 10.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La | 8.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng | 17.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến chân cầu Chui xã Thiên Cầm | 20.000.000 |
| Đường 26/3: | Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường | 2.000.000 |
| Đường 26/3: | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C | 3.500.000 |
| Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn | 7.000.000 | |
| Đường LX.02 | Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông | 2.500.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 1.600.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 2.000.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Độ rộng đường < 3 m | 1.200.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.600.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | 2.500.000 | |
| Đường liên thôn | Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc | 2.800.000 |
| Đường ĐH.124 | 5.700.000 | |
| Đường ĐH.125 | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm | 4.300.000 |
| Đường ĐH.127 | Từ sông Gia Hội đến giáp đất xã Yên Hòa | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 2 | 7.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 1 | 10.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 3 | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây | Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm | 10.200.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam | Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam | 16.000.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam | Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông | 22.000.000 |
| Đường mới Bến Trước | 9.000.000 | |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải | 4.600.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Độ rộng đường < 3 m | 2.500.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 3.500.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.500.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B | 4.600.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú | 5.000.000 |
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ cầu Nậy đến cầu Đụn | 3.500.000 |
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng | 5.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng | 1.500.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương | 5.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) | 6.600.000 |
| Đường Hồ Quý Ly | 3.150.000 | |
| Đường Minh Hải | 1.800.000 | |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) | 6.000.000 |
| Đường Trần Phú | Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) | 6.000.000 |
| Đường Tây Long | 1.050.000 | |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) | Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ | 1.800.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) | Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm | 2.650.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 480.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.000.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 750.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.440.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m | 960.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 2 đường Hùng Vương | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú | 3.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) | 1.750.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm | Các lô bám đường 14,5m | 5.100.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm | Các lô bám đường 18m | 6.600.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 15m | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 13,5m | 2.300.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 16m | 3.050.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 20,5m | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 17m | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 15m | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu | 5.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 10m | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú | Các lô bám đường 13,5m | 2.150.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú | Các lô bám đường 20,5m | 3.050.000 |
| Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm | 3.200.000 | |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly | 6.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu | 6.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | 6.000.000 | |
| Đường Nhân Hòa | 3.000.000 | |
| Đường Thiên Cầm | 6.600.000 | |
| Đường Trần Hữu Duyệt | 6.600.000 | |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò | 3.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn | 6.600.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng | 5.400.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm | 3.900.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui | 3.900.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng | 3.450.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng | 4.500.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng | 4.200.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến | 3.500.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên | 2.850.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 | 4.000.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon | 3.250.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc | 2.150.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu | 1.600.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La | 2.750.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên | 1.100.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường | 3.250.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ cầu Gon đến kênh N6 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng | 5.100.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến chân cầu Chui xã Thiên Cầm | 6.000.000 |
| Đường 26/3: | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C | 1.050.000 |
| Đường 26/3: | Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường | 600.000 |
| Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn | 2.100.000 | |
| Đường LX.02 | Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông | 750.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 600.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | 750.000 | |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 480.000 |
| Đường liên thôn | Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc | 840.000 |
| Đường ĐH.124 | 1.710.000 | |
| Đường ĐH.125 | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm | 1.290.000 |
| Đường ĐH.127 | Từ sông Gia Hội đến giáp đất xã Yên Hòa | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 1 | 3.150.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 3 | 1.950.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 2 | 2.250.000 |
| Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây | Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm | 3.060.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam | Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam | 4.800.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam | Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông | 6.600.000 |
| Đường mới Bến Trước | 2.700.000 | |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.050.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Độ rộng đường < 3 m | 750.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B | 2.200.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.050.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải | 2.200.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ cầu Nậy đến cầu Đụn | 4.200.000 |
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú | 6.400.000 |
| Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ) Đường Kỳ La | Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng | 6.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương | 6.400.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng | 2.000.000 |
| Đường Giếng Tàu | Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La) | 8.800.000 |
| Đường Hồ Quý Ly | 4.000.000 | |
| Đường Minh Hải | 2.400.000 | |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi) | 7.200.000 |
| Đường Trần Phú | Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn) | 8.000.000 |
| Đường Tây Long | 1.400.000 | |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) | Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm | 3.200.000 |
| Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ) | Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ | 2.400.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.440.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.440.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường < 3 m | 1.152.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.440.000 |
| Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.728.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú | 4.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ) | 2.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú | Các lô bám tuyến 2 đường Hùng Vương | 4.800.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm | Các lô bám đường 18m | 8.800.000 |
| Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm | Các lô bám đường 14,5m | 6.800.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 16m | 3.660.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 15m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 13,5m | 2.760.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 20,5m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 17m | 2.100.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 10m | 2.100.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m | 2.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Các lô bám đường 15m | 2.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú | Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú | Các lô bám đường 20,5m | 3.660.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú | Các lô bám đường 13,5m | 2.580.000 |
| Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm | 4.000.000 | |
| Đường Hùng Vương | Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly | 7.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu | 8.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | 8.000.000 | |
| Đường Nhân Hòa | 3.600.000 | |
| Đường Thiên Cầm | 8.800.000 | |
| Đường Trần Hữu Duyệt | 8.800.000 | |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng | 7.200.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm | 5.200.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn | 8.800.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng | 6.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui | 5.200.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò | 4.000.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng | 5.600.000 |
| Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ) Đường trục xã | Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng | 4.600.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường | 3.900.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc | 2.580.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến | 4.200.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon | 3.900.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên | 3.420.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu | 1.920.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La | 3.300.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125 | 4.800.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Từ cầu Gon đến kênh N6 | 4.200.000 |
| Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ) Quốc lộ 8C: | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên | 1.320.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến chân cầu Chui xã Thiên Cầm | 8.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng | 6.800.000 |
| Đường 26/3: | Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C | 1.400.000 |
| Đường 26/3: | Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường | 800.000 |
| Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn | 2.800.000 | |
| Đường LX.02 | Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông | 1.000.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 640.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Độ rộng đường < 3 m | 480.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | 1.000.000 | |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 800.000 |
| Đường Tây Long qua thôn Trung Đông | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 640.000 |
| Đường liên thôn | Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc | 1.120.000 |
| Đường ĐH.124 | 2.280.000 | |
| Đường ĐH.125 | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm | 1.720.000 |
| Đường ĐH.127 | Từ sông Gia Hội đến giáp đất xã Yên Hòa | 1.400.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 1 | 4.200.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 3 | 2.600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành | Các lô đất có vị trí tuyến 2 | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây | Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm | 4.080.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam | Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông | 8.800.000 |
| Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam | Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam | 6.400.000 |
| Đường mới Bến Trước | 3.600.000 | |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.800.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.400.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải | 2.640.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B | 2.640.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.400.000 |
| đến cầu Cửa Nhượng) | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.