Bảng giá đất Xã Cẩm Hưng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Hưng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 10m Mục 15.27 | 2.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 15m Mục 15.27 | 2.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m | Mục 15.28 | 2.200.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân | Mục 15.30 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 15.29 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m Mục 15.29 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 13,5 m Mục 15.29 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. | Mục 15.33 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng | Mục 15.32 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bám đường 13,5m Mục 15.31 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bá đường 10m Mục 15.31 | 1.800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Các lô bám đường 10m Mục 15.24 | 2.800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 | Mục 15.22 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối | Mục 15.23 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A | Mục 15.21 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.1 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy Mục 15.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. Mục 15.1 | 8.000.000 |
| Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Mục 15.19 | 2.200.000 |
| Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng | Mục 15.5 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 10m Mục 15.26 | 2.800.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 17m Mục 15.26 | 3.000.000 |
| Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn | Mục 15.25 | 1.700.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) Mục 15.20 | 1.500.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) Mục 15.20 | 2.000.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | Mục 15.4 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn | Mục 15.14 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 Mục 15.18 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung Mục 15.18 | 2.700.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 | Mục 15.17 | 3.000.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. Mục 15.3 | 2.300.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. Mục 15.3 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | Mục 15.19 | 2.200.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) Mục 15.12 | 2.000.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) Mục 15.12 | 2.500.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) Mục 15.12 | 2.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 15.34.1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.34.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.34.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 15.35.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.35.1 | 1.300.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.35.1 | 1.100.000 |
| Đường trục thôn | Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. Mục 15.8 | 2.200.000 |
| Đường trục thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung Mục 15.8 | 2.700.000 |
| Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) | Mục 15.15 | 2.200.000 |
| Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) | Mục 15.16 | 3.000.000 |
| Đường trục xã 3-2 | Mục 15.7 | 1.500.000 |
| Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Mục 15.13 | 2.500.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 Mục 15.6 | 4.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 Mục 15.6 | 3.500.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 Mục 15.6 | 3.500.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) Mục 15.6 | 3.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải Mục 15.6 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết Mục 15.10 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Mục 15.10 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết Mục 15.11 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Mục 15.11 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.2 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát Mục 15.2 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da Mục 15.2 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành Mục 15.2 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy Mục 15.9 | 2.700.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 Mục 15.9 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân Mục 15.9 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.9 | 2.300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 15.34.2 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.34.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.35.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.34.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.35.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 15.35.2 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 15m Mục 15.27 | 660.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 10m Mục 15.27 | 600.000 |
| Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m | Mục 15.28 | 660.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân | Mục 15.30 | 750.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 13,5 m Mục 15.29 | 600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m Mục 15.29 | 600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 15.29 | 540.000 |
| Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. | Mục 15.33 | 540.000 |
| Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng | Mục 15.32 | 750.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bám đường 13,5m Mục 15.31 | 600.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bá đường 10m Mục 15.31 | 540.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Các lô bám đường 10m Mục 15.24 | 1.250.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 | Mục 15.22 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối | Mục 15.23 | 800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A | Mục 15.21 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. Mục 15.1 | 2.750.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy Mục 15.1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.1 | 3.300.000 |
| Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Mục 15.19 | 750.000 |
| Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng | Mục 15.5 | 850.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 10m Mục 15.26 | 840.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 17m Mục 15.26 | 900.000 |
| Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn | Mục 15.25 | 510.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) Mục 15.20 | 450.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) Mục 15.20 | 600.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | Mục 15.4 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn | Mục 15.14 | 660.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 Mục 15.18 | 660.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung Mục 15.18 | 810.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 | Mục 15.17 | 1.050.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. Mục 15.3 | 750.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. Mục 15.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | Mục 15.19 | 660.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) Mục 15.12 | 600.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) Mục 15.12 | 660.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) Mục 15.12 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.34.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.34.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 15.34.1 | 500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 15.35.1 | 500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.35.1 | 330.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.35.1 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. Mục 15.8 | 660.000 |
| Đường trục thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung Mục 15.8 | 810.000 |
| Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) | Mục 15.15 | 700.000 |
| Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) | Mục 15.16 | 900.000 |
| Đường trục xã 3-2 | Mục 15.7 | 600.000 |
| Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Mục 15.13 | 750.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) Mục 15.6 | 1.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải Mục 15.6 | 1.250.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 Mục 15.6 | 1.250.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 Mục 15.6 | 1.050.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 Mục 15.6 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết Mục 15.10 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Mục 15.10 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết Mục 15.11 | 1.150.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Mục 15.11 | 900.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát Mục 15.2 | 900.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.2 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da Mục 15.2 | 750.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành Mục 15.2 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy Mục 15.9 | 810.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.9 | 690.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân Mục 15.9 | 750.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 Mục 15.9 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.35.2 | 325.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.35.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.34.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.34.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 15.35.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 15.34.2 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 15m Mục 15.27 | 880.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 10m Mục 15.27 | 800.000 |
| Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m | Mục 15.28 | 880.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân | Mục 15.30 | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m Mục 15.29 | 800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 13,5 m Mục 15.29 | 800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 15.29 | 720.000 |
| Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. | Mục 15.33 | 720.000 |
| Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng | Mục 15.32 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bám đường 13,5m Mục 15.31 | 800.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bá đường 10m Mục 15.31 | 720.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Các lô bám đường 10m Mục 15.24 | 1.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 | Mục 15.22 | 1.260.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối | Mục 15.23 | 960.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A | Mục 15.21 | 2.040.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy Mục 15.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.1 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. Mục 15.1 | 3.300.000 |
| Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Mục 15.19 | 900.000 |
| Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng | Mục 15.5 | 1.020.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 17m Mục 15.26 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 10m Mục 15.26 | 1.120.000 |
| Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn | Mục 15.25 | 680.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) Mục 15.20 | 800.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) Mục 15.20 | 600.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | Mục 15.4 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn | Mục 15.14 | 880.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 Mục 15.18 | 880.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung Mục 15.18 | 1.080.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 | Mục 15.17 | 1.260.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. Mục 15.3 | 1.200.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. Mục 15.3 | 920.000 |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | Mục 15.19 | 880.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) Mục 15.12 | 800.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) Mục 15.12 | 880.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) Mục 15.12 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.34.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.34.1 | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥5 m Mục 15.34.1 | 640.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 15.35.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.35.1 | 520.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại. 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.35.1 | 440.000 |
| Đường trục thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung Mục 15.8 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. Mục 15.8 | 880.000 |
| Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) | Mục 15.15 | 880.000 |
| Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) | Mục 15.16 | 1.200.000 |
| Đường trục xã 3-2 | Mục 15.7 | 720.000 |
| Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Mục 15.13 | 1.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải Mục 15.6 | 1.600.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 Mục 15.6 | 1.400.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 Mục 15.6 | 1.600.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 Mục 15.6 | 1.400.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) Mục 15.6 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết Mục 15.10 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Mục 15.10 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết Mục 15.11 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Mục 15.11 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da Mục 15.2 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.2 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành Mục 15.2 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát Mục 15.2 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy Mục 15.9 | 1.080.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 Mục 15.9 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng Mục 15.9 | 920.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân Mục 15.9 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.35.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 15.34.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.35.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m Mục 15.34.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 15.34.2 | 560.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 15.35. Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 15.35.2 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.