Bảng giá đất Xã Cẩm Hưng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Hưng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132Các lô bám đường 10m
Mục 15.27
2.000.000
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132Các lô bám đường 15m
Mục 15.27
2.200.000
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m
Mục 15.28
2.200.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân
Mục 15.30
2.500.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 11,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 15.29
1.800.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 11,5 m
Mục 15.29
2.000.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 13,5 m
Mục 15.29
2.000.000
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m.
Mục 15.33
1.800.000
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng
Mục 15.32
2.500.000
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến ThắngCác lô bám đường 13,5m
Mục 15.31
2.000.000
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến ThắngCác lô bá đường 10m
Mục 15.31
1.800.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn ĐốiCác lô bám đường 10m
Mục 15.24
2.800.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132
Mục 15.22
2.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối
Mục 15.23
2.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A
Mục 15.21
4.000.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.1
11.000.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy
Mục 15.1
10.000.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung.
Mục 15.1
8.000.000
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân.
Mục 15.19
2.200.000
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.5
2.500.000
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126Các lô bám đường 10m
Mục 15.26
2.800.000
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126Các lô bám đường 17m
Mục 15.26
3.000.000
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn
Mục 15.25
1.700.000
Đường 1/9Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)
Mục 15.20
1.500.000
Đường 1/9Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)
Mục 15.20
2.000.000
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.
Mục 15.4
2.500.000
Đường Nguyễn Đình Liễn
Mục 15.14
2.200.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132
Mục 15.18
2.200.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung
Mục 15.18
2.700.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132
Mục 15.17
3.000.000
Đường cứu hộ hồ Thượng TuyTừ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa.
Mục 15.3
2.300.000
Đường cứu hộ hồ Thượng TuyTừ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận.
Mục 15.3
2.500.000
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng
Mục 15.19
2.200.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)
Mục 15.12
2.000.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)
Mục 15.12
2.500.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2)
Mục 15.12
2.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 15.34.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.34.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.34.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 15.35.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.35.1
1.300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.35.1
1.100.000
Đường trục thônTừ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132.
Mục 15.8
2.200.000
Đường trục thônTừ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung
Mục 15.8
2.700.000
Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ)
Mục 15.15
2.200.000
Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh)
Mục 15.16
3.000.000
Đường trục xã 3-2
Mục 15.7
1.500.000
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà
Mục 15.13
2.500.000
Đường ĐH. 127Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4
Mục 15.6
4.000.000
Đường ĐH. 127Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134
Mục 15.6
3.500.000
Đường ĐH. 127Từ kênh N4 đến đường ĐH.132
Mục 15.6
3.500.000
Đường ĐH. 127Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon)
Mục 15.6
3.000.000
Đường ĐH. 127Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải
Mục 15.6
4.000.000
Đường ĐH.126-Đ1Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết
Mục 15.10
4.000.000
Đường ĐH.126-Đ1Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Mục 15.10
3.500.000
Đường ĐH.126-Đ2Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết
Mục 15.11
3.500.000
Đường ĐH.126-Đ2Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Mục 15.11
3.000.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.2
3.500.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát
Mục 15.2
3.000.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da
Mục 15.2
2.500.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành
Mục 15.2
3.500.000
Đường ĐH.134Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy
Mục 15.9
2.700.000
Đường ĐH.134Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2
Mục 15.9
2.500.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân
Mục 15.9
2.500.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.9
2.300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 15.34.2
1.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.34.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.35.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.34.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.35.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 15.35.2
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132Các lô bám đường 15m
Mục 15.27
660.000
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132Các lô bám đường 10m
Mục 15.27
600.000
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m
Mục 15.28
660.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân
Mục 15.30
750.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 13,5 m
Mục 15.29
600.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 11,5 m
Mục 15.29
600.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 11,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 15.29
540.000
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m.
Mục 15.33
540.000
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng
Mục 15.32
750.000
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến ThắngCác lô bám đường 13,5m
Mục 15.31
600.000
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến ThắngCác lô bá đường 10m
Mục 15.31
540.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn ĐốiCác lô bám đường 10m
Mục 15.24
1.250.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132
Mục 15.22
1.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối
Mục 15.23
800.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A
Mục 15.21
1.700.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung.
Mục 15.1
2.750.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy
Mục 15.1
3.000.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.1
3.300.000
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân.
Mục 15.19
750.000
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.5
850.000
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126Các lô bám đường 10m
Mục 15.26
840.000
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126Các lô bám đường 17m
Mục 15.26
900.000
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn
Mục 15.25
510.000
Đường 1/9Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)
Mục 15.20
450.000
Đường 1/9Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)
Mục 15.20
600.000
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.
Mục 15.4
750.000
Đường Nguyễn Đình Liễn
Mục 15.14
660.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132
Mục 15.18
660.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung
Mục 15.18
810.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132
Mục 15.17
1.050.000
Đường cứu hộ hồ Thượng TuyTừ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa.
Mục 15.3
750.000
Đường cứu hộ hồ Thượng TuyTừ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận.
Mục 15.3
1.000.000
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng
Mục 15.19
660.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)
Mục 15.12
600.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2)
Mục 15.12
660.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)
Mục 15.12
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.34.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.34.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 15.34.1
500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 15.35.1
500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.35.1
330.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.35.1
400.000
Đường trục thônTừ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132.
Mục 15.8
660.000
Đường trục thônTừ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung
Mục 15.8
810.000
Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ)
Mục 15.15
700.000
Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh)
Mục 15.16
900.000
Đường trục xã 3-2
Mục 15.7
600.000
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà
Mục 15.13
750.000
Đường ĐH. 127Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon)
Mục 15.6
1.000.000
Đường ĐH. 127Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải
Mục 15.6
1.250.000
Đường ĐH. 127Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4
Mục 15.6
1.250.000
Đường ĐH. 127Từ kênh N4 đến đường ĐH.132
Mục 15.6
1.050.000
Đường ĐH. 127Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134
Mục 15.6
1.050.000
Đường ĐH.126-Đ1Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết
Mục 15.10
1.200.000
Đường ĐH.126-Đ1Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Mục 15.10
1.050.000
Đường ĐH.126-Đ2Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết
Mục 15.11
1.150.000
Đường ĐH.126-Đ2Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Mục 15.11
900.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát
Mục 15.2
900.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.2
1.050.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da
Mục 15.2
750.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành
Mục 15.2
1.050.000
Đường ĐH.134Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy
Mục 15.9
810.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.9
690.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân
Mục 15.9
750.000
Đường ĐH.134Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2
Mục 15.9
750.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.35.2
325.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.35.2
250.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.34.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.34.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 15.35.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 15.34.2
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132Các lô bám đường 15m
Mục 15.27
880.000
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132Các lô bám đường 10m
Mục 15.27
800.000
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m
Mục 15.28
880.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân
Mục 15.30
1.000.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 11,5 m
Mục 15.29
800.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 13,5 m
Mục 15.29
800.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn TrungCác lô bám đường rộng 11,5 m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 15.29
720.000
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m.
Mục 15.33
720.000
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng
Mục 15.32
1.000.000
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến ThắngCác lô bám đường 13,5m
Mục 15.31
800.000
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến ThắngCác lô bá đường 10m
Mục 15.31
720.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn ĐốiCác lô bám đường 10m
Mục 15.24
1.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132
Mục 15.22
1.260.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối
Mục 15.23
960.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A
Mục 15.21
2.040.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy
Mục 15.1
4.000.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.1
4.400.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung.
Mục 15.1
3.300.000
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân.
Mục 15.19
900.000
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.5
1.020.000
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126Các lô bám đường 17m
Mục 15.26
1.200.000
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126Các lô bám đường 10m
Mục 15.26
1.120.000
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn
Mục 15.25
680.000
Đường 1/9Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)
Mục 15.20
800.000
Đường 1/9Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)
Mục 15.20
600.000
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.
Mục 15.4
1.000.000
Đường Nguyễn Đình Liễn
Mục 15.14
880.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132
Mục 15.18
880.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung
Mục 15.18
1.080.000
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132
Mục 15.17
1.260.000
Đường cứu hộ hồ Thượng TuyTừ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận.
Mục 15.3
1.200.000
Đường cứu hộ hồ Thượng TuyTừ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa.
Mục 15.3
920.000
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng
Mục 15.19
880.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)
Mục 15.12
800.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2)
Mục 15.12
880.000
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy TậpTừ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)
Mục 15.12
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.34.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.34.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 15.34.1
640.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 15.35.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.35.1
520.000
Đường nhựa, bê tông còn lại.
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.35.1
440.000
Đường trục thônTừ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung
Mục 15.8
1.080.000
Đường trục thônTừ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132.
Mục 15.8
880.000
Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ)
Mục 15.15
880.000
Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh)
Mục 15.16
1.200.000
Đường trục xã 3-2
Mục 15.7
720.000
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà
Mục 15.13
1.000.000
Đường ĐH. 127Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải
Mục 15.6
1.600.000
Đường ĐH. 127Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134
Mục 15.6
1.400.000
Đường ĐH. 127Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4
Mục 15.6
1.600.000
Đường ĐH. 127Từ kênh N4 đến đường ĐH.132
Mục 15.6
1.400.000
Đường ĐH. 127Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon)
Mục 15.6
1.200.000
Đường ĐH.126-Đ1Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết
Mục 15.10
1.600.000
Đường ĐH.126-Đ1Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Mục 15.10
1.400.000
Đường ĐH.126-Đ2Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết
Mục 15.11
1.400.000
Đường ĐH.126-Đ2Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Mục 15.11
1.200.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da
Mục 15.2
1.000.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.2
1.400.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành
Mục 15.2
1.400.000
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát
Mục 15.2
1.200.000
Đường ĐH.134Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy
Mục 15.9
1.080.000
Đường ĐH.134Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2
Mục 15.9
1.000.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng
Mục 15.9
920.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân
Mục 15.9
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.35.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 15.34.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.35.2
320.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường < 3 m
Mục 15.34.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.34. Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 15.34.2
560.000
Đường đất, cấp phối còn lại
15.35. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 15.35.2
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.