Bảng giá đất Xã Cẩm Hưng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Hưng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng | 11.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | 8.000.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | 2.500.000 | |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng | 2.500.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. | 2.300.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | 2.500.000 |
| Đường trục thôn | Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. | 2.200.000 |
| Đường trục thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | 2.700.000 |
| Đường trục xã 3-2 | 1.500.000 | |
| Đường ĐH. 127 | Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 | 3.500.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 | 4.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 | 3.500.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | 3.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải | 4.000.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da | 2.500.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng | 3.500.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | 3.000.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | 3.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 15m | 2.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 10m | 2.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m | 2.200.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 13,5 m | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Các lô bám đường 10m | 2.800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn | 1.700.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 17m | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 10m | 2.800.000 |
| quốc lộ 1A | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 | 2.000.000 |
| quốc lộ 1A | Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối | 2.000.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | 1.500.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | 2.000.000 |
| Đường 1/9 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn | 2.200.000 | |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung | 2.700.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 | 3.000.000 | |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | 2.200.000 |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | 2.200.000 | |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) | 2.200.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | 2.500.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) | 2.200.000 | |
| Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) | 3.000.000 | |
| Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà | Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà | 2.500.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết | 4.000.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | 3.500.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | 3.000.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết | 3.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân | 2.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng | 2.300.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy | 2.700.000 |
| Các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥5 m | 1.400.000 |
| Các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 1.200.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 1.100.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.300.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bá đường 10m | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng | 2.500.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bám đường 13,5m | 2.000.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng | 3.300.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy | 3.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | 2.750.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | 750.000 | |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng | 850.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | 1.000.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. | 750.000 |
| Đường trục thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | 810.000 |
| Đường trục thôn | Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. | 660.000 |
| Đường trục xã 3-2 | 600.000 | |
| Đường ĐH. 127 | Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | 1.000.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải | 1.250.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 | 1.050.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 | 1.250.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | 900.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | 1.050.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da | 750.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng | 1.050.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 10m | 600.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m | 660.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 15m | 660.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m | 600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân | 750.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 13,5 m | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Các lô bám đường 10m | 1.250.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn | 510.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 10m | 840.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 17m | 900.000 |
| quốc lộ 1A | Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối | 800.000 |
| quốc lộ 1A | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 | 1.050.000 |
| Đường 1/9 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường | 1.700.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | 600.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | 450.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn | 660.000 | |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 | 660.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung | 810.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 | 1.050.000 | |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | 750.000 |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | 660.000 | |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | 600.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | 750.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) | 660.000 |
| Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) | 700.000 | |
| Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) | 900.000 | |
| Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà | Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà | 750.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết | 1.200.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | 1.050.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết | 1.150.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | 900.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy | 810.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng | 690.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân | 750.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 | 750.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 330.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 400.000 |
| Các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 400.000 |
| Các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥5 m | 500.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bá đường 10m | 540.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. | 540.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng | 750.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bám đường 13,5m | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | 3.300.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng | 4.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy | 4.000.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng | 1.020.000 |
| Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. | 1.000.000 | |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | 1.200.000 |
| Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa. | 920.000 |
| Đường trục thôn | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132. | 880.000 |
| Đường trục xã 3-2 | 720.000 | |
| Đường ĐH. 127 | Từ kênh N4 đến đường ĐH.132 | 1.400.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134 | 1.400.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | 1.200.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 | 1.600.000 |
| Đường ĐH. 127 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải | 1.600.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | 1.200.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng | 1.400.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da | 1.000.000 |
| Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | 1.400.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 15m | 880.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m | 880.000 |
| Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 | Các lô bám đường 10m | 800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 13,5 m | 800.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung | Các lô bám đường rộng 11,5 m | 800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Các lô bám đường 10m | 1.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối | Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn | 680.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 17m | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 | Các lô bám đường 10m | 1.120.000 |
| quốc lộ 1A | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 | 1.260.000 |
| quốc lộ 1A | Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối | 960.000 |
| Đường 1/9 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường | 2.040.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | 800.000 |
| Đường 1/9 | Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | 600.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn | 880.000 | |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132 | 880.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 | Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung | 1.080.000 |
| Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132 | 1.260.000 | |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | 880.000 | |
| Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng | Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | 900.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | 800.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) | 880.000 |
| Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | 1.000.000 |
| Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ) | 880.000 | |
| Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh) | 1.200.000 | |
| Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà | Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà | 1.000.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết | 1.600.000 |
| Đường ĐH.126-Đ1 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | 1.400.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết | 1.400.000 |
| Đường ĐH.126-Đ2 | Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy | 1.080.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng | 920.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân | 1.000.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 440.000 |
| Các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥5 m | 600.000 |
| Các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 480.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 520.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bám đường 13,5m | 800.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Các lô bá đường 10m | 720.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m. | 720.000 |
| Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng | Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường < 3 m | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 640.000 |
| Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.