Bảng giá đất Xã Đức Đồng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Đồng là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng), Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thôn Hà Cát | Đường rộng >3m Mục 38.20 | 500.000 |
| Thôn Hà Cát | Các Tuyến còn lại Mục 38.16 | 350.000 |
| Thôn Hà Cát | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.16 | 500.000 |
| Thôn Hà Cát | Các tuyến đường còn lại Mục 38.20 | 350.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền Mục 38.18 | 1.900.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại Mục 38.18 | 350.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các tuyến đường còn lại Mục 38.22 | 350.000 |
| Thôn Sơn Quang | Đường rộng >3m Mục 38.22 | 500.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền Mục 38.22 | 1.900.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m Mục 38.18 | 500.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện) Mục 38.22 | 800.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 Mục 38.18 | 600.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) Mục 38.18 | 800.000 |
| Thôn Sơn Thành | Từ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) Mục 38.11 | 1.100.000 |
| Thôn Sơn Thành | Các Tuyến còn lại Mục 38.11 | 350.000 |
| Thôn Sơn Thành | Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) Mục 38.11 | 1.500.000 |
| Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại Mục 38.15 | 350.000 |
| Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.15 | 600.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) Mục 38.23 | 400.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.23 | 350.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Các Tuyến còn lại Mục 38.23 | 300.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các Tuyến còn lại Mục 38.17 | 350.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân Mục 38.17 | 600.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân Mục 38.21 | 600.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các tuyến đường còn lại Mục 38.21 | 350.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.17 | 400.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Đường rộng >3m Mục 38.21 | 400.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh Mục 38.12 | 1.000.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh Mục 38.12 | 1.500.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc Mục 38.12 | 1.000.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Các Tuyến còn lại Mục 38.12 | 350.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn) Mục 38.12 | 2.500.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) Mục 38.13 | 500.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Các Tuyến bê tông Mục 38.13 | 350.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 Mục 38.13 | 350.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng Mục 38.13 | 350.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Các Tuyến còn lại Mục 38.13 | 300.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn Mục 38.13 | 350.000 |
| Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng | Đường rộng >3m Mục 38.19 | 600.000 |
| Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng | Các tuyến đường còn lại Mục 38.19 | 350.000 |
| Đường Gia Dù | Từ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 1.900.000 |
| Đường Gia Dù | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 1.900.000 |
| Đường Gia Dù | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa Mục 38.2 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) Mục 38.2 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn Mục 38.2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng Mục 38.2 | 2.000.000 |
| Đường bê tông liên xã | Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm Mục 38.5 | 900.000 |
| Đường bê tông liên xã | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng Mục 38.5 | 800.000 |
| Đường liên thôn 10 | Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) Mục 38.7 | 400.000 |
| Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng Mục 38.10 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành Mục 38.10 | 2.200.000 |
| Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ Mục 38.9 | 700.000 |
| Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực Mục 38.9 | 900.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 Mục 38.14 | 600.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Từ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng Mục 38.14 | 2.000.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) Mục 38.14 | 700.000 |
| Đường trục xã 07 | Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang Mục 38.6 | 1.800.000 |
| Đường trục xã 07 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc Mục 38.6 | 1.900.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn Mục 38.3 | 800.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng Mục 38.3 | 700.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang Mục 38.3 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 552 | Mục 38.1 | 3.200.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải Mục 38.4 | 800.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang Mục 38.4 | 1.300.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa Mục 38.4 | 1.500.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát Mục 38.4 | 700.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng Mục 38.4 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thôn Hà Cát | Các tuyến đường còn lại Mục 38.20 | 125.000 |
| Thôn Hà Cát | Các Tuyến còn lại Mục 38.16 | 125.000 |
| Thôn Hà Cát | Đường rộng >3m Mục 38.20 | 175.000 |
| Thôn Hà Cát | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.16 | 175.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 Mục 38.18 | 180.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền Mục 38.22 | 570.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện) Mục 38.22 | 240.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) Mục 38.18 | 240.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các tuyến đường còn lại Mục 38.22 | 125.000 |
| Thôn Sơn Quang | Đường rộng >3m Mục 38.22 | 200.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại Mục 38.18 | 125.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m Mục 38.18 | 200.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền Mục 38.18 | 570.000 |
| Thôn Sơn Thành | Từ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) Mục 38.11 | 330.000 |
| Thôn Sơn Thành | Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) Mục 38.11 | 450.000 |
| Thôn Sơn Thành | Các Tuyến còn lại Mục 38.11 | 125.000 |
| Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại Mục 38.15 | 125.000 |
| Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.15 | 180.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) Mục 38.23 | 120.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.23 | 105.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Các Tuyến còn lại Mục 38.23 | 90.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các tuyến đường còn lại Mục 38.21 | 125.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân Mục 38.21 | 200.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các Tuyến còn lại Mục 38.17 | 125.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân Mục 38.17 | 200.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Đường rộng >3m Mục 38.21 | 175.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.17 | 175.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn) Mục 38.12 | 750.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh Mục 38.12 | 350.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh Mục 38.12 | 550.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Các Tuyến còn lại Mục 38.12 | 125.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc Mục 38.12 | 350.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 Mục 38.13 | 105.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn Mục 38.13 | 105.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Các Tuyến còn lại Mục 38.13 | 125.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) Mục 38.13 | 150.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Các Tuyến bê tông Mục 38.13 | 105.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng Mục 38.13 | 105.000 |
| Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng | Đường rộng >3m Mục 38.19 | 180.000 |
| Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng | Các tuyến đường còn lại Mục 38.19 | 125.000 |
| Đường Gia Dù | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 570.000 |
| Đường Gia Dù | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 570.000 |
| Đường Gia Dù | Từ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) Mục 38.2 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa Mục 38.2 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng Mục 38.2 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn Mục 38.2 | 1.250.000 |
| Đường bê tông liên xã | Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm Mục 38.5 | 350.000 |
| Đường bê tông liên xã | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng Mục 38.5 | 325.000 |
| Đường liên thôn 10 | Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) Mục 38.7 | 120.000 |
| Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng Mục 38.10 | 750.000 |
| Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành Mục 38.10 | 750.000 |
| Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ Mục 38.9 | 210.000 |
| Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực Mục 38.9 | 270.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) Mục 38.14 | 210.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Từ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng Mục 38.14 | 600.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 Mục 38.14 | 180.000 |
| Đường trục xã 07 | Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang Mục 38.6 | 540.000 |
| Đường trục xã 07 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc Mục 38.6 | 750.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng Mục 38.3 | 210.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang Mục 38.3 | 750.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn Mục 38.3 | 300.000 |
| Đường ĐT 552 | Mục 38.1 | 1.250.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang Mục 38.4 | 390.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng Mục 38.4 | 350.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa Mục 38.4 | 500.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải Mục 38.4 | 240.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát Mục 38.4 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thôn Hà Cát | Các Tuyến còn lại Mục 38.16 | 150.000 |
| Thôn Hà Cát | Đường rộng >3m Mục 38.20 | 210.000 |
| Thôn Hà Cát | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.16 | 210.000 |
| Thôn Hà Cát | Các tuyến đường còn lại Mục 38.20 | 150.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện) Mục 38.22 | 320.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m Mục 38.18 | 240.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại Mục 38.18 | 150.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền Mục 38.22 | 760.000 |
| Thôn Sơn Quang | Các tuyến đường còn lại Mục 38.22 | 150.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 Mục 38.18 | 240.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền Mục 38.18 | 760.000 |
| Thôn Sơn Quang | Đường rộng >3m Mục 38.22 | 240.000 |
| Thôn Sơn Quang | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) Mục 38.18 | 320.000 |
| Thôn Sơn Thành | Từ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) Mục 38.11 | 440.000 |
| Thôn Sơn Thành | Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) Mục 38.11 | 600.000 |
| Thôn Sơn Thành | Các Tuyến còn lại Mục 38.11 | 150.000 |
| Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang | Các Tuyến còn lại Mục 38.15 | 150.000 |
| Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.15 | 240.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.23 | 140.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Các Tuyến còn lại Mục 38.23 | 120.000 |
| Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân | Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) Mục 38.23 | 160.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các tuyến đường còn lại Mục 38.21 | 150.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các Tuyến còn lại Mục 38.17 | 150.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Đường rộng >3m Mục 38.21 | 210.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m Mục 38.17 | 210.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân Mục 38.21 | 240.000 |
| Thôn Vĩnh Yên | Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân Mục 38.17 | 240.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Các Tuyến còn lại Mục 38.12 | 150.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh Mục 38.12 | 660.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn) Mục 38.12 | 1.000.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh Mục 38.12 | 420.000 |
| Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc | Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc Mục 38.12 | 420.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) Mục 38.13 | 200.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Các Tuyến còn lại Mục 38.13 | 150.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 Mục 38.13 | 140.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Các Tuyến bê tông Mục 38.13 | 140.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng Mục 38.13 | 140.000 |
| Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng | Tuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn Mục 38.13 | 140.000 |
| Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng | Các tuyến đường còn lại Mục 38.19 | 150.000 |
| Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng | Đường rộng >3m Mục 38.19 | 240.000 |
| Đường Gia Dù | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 760.000 |
| Đường Gia Dù | Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 760.000 |
| Đường Gia Dù | Từ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang Mục 38.8 | 760.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) Mục 38.2 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng Mục 38.2 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa Mục 38.2 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn Mục 38.2 | 1.500.000 |
| Đường bê tông liên xã | Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm Mục 38.5 | 420.000 |
| Đường bê tông liên xã | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng Mục 38.5 | 390.000 |
| Đường liên thôn 10 | Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) Mục 38.7 | 160.000 |
| Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành Mục 38.10 | 900.000 |
| Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng Mục 38.10 | 1.000.000 |
| Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ Mục 38.9 | 280.000 |
| Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực Mục 38.9 | 360.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 Mục 38.14 | 240.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Từ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng Mục 38.14 | 800.000 |
| Đường trục vào thôn Tân Quang | Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) Mục 38.14 | 280.000 |
| Đường trục xã 07 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc Mục 38.6 | 900.000 |
| Đường trục xã 07 | Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang Mục 38.6 | 720.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng Mục 38.3 | 280.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn Mục 38.3 | 360.000 |
| Đường ĐH 34 | Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang Mục 38.3 | 900.000 |
| Đường ĐT 552 | Mục 38.1 | 1.500.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải Mục 38.4 | 320.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa Mục 38.4 | 600.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng Mục 38.4 | 420.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang Mục 38.4 | 520.000 |
| Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát Mục 38.4 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.