Bảng giá đất Xã Đức Đồng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Đồng4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng), Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Gia DùTuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang1.900.000
Đường Gia DùTừ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang1.900.000
Đường Gia DùTuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang1.900.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa4.000.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng2.000.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)1.000.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn3.500.000
Đường bê tông liên xãTiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng800.000
Đường bê tông liên xãTuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm900.000
Đường liên thôn 10Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)400.000
Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh LạngĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực900.000
Đường trục xã 07Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang1.800.000
Đường trục xã 07Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc1.900.000
Đường ĐH 34Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn800.000
Đường ĐH 34Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng700.000
Đường ĐH 34Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang1.800.000
Đường ĐT 5523.200.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang1.300.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa1.500.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngTuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải800.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng800.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát700.000
Thôn Hà CátĐường rộng >3m500.000
Thôn Hà CátCác Tuyến còn lại350.000
Thôn Hà CátCác tuyến đường còn lại350.000
Thôn Hà CátCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m500.000
Thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại350.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)800.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền1.900.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1600.000
Thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m500.000
Thôn Sơn ThànhTừ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)1.100.000
Thôn Sơn ThànhCác Tuyến còn lại350.000
Thôn Sơn ThànhTừ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)1.500.000
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn QuangCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m600.000
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại350.000
Thôn Vĩnh YênĐường rộng >3m400.000
Thôn Vĩnh YênCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m400.000
Thôn Vĩnh YênCác Tuyến còn lại350.000
Thôn Vĩnh YênTuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân600.000
Thôn Vĩnh YênCác tuyến đường còn lại350.000
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh1.000.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn350.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng350.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281350.000
Thôn: Tiến Lạng, Minh LạngĐường rộng >3m600.000
Thôn: Tiến Lạng, Minh LạngCác tuyến đường còn lại350.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ700.000
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn ThànhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành2.200.000
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn ThànhĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng2.500.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến bê tông350.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quathôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)500.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến còn lại300.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcCác Tuyến còn lại350.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcĐất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn)2.500.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcCác lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh1.500.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc1.000.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTừ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng2.000.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1600.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTừ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)700.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền1.900.000
Thôn Sơn QuangĐường rộng >3m500.000
Thôn Sơn QuangCác tuyến đường còn lại350.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện)800.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quathôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)400.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m350.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến còn lại300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Gia DùTuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang570.000
Đường Gia DùTuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang570.000
Đường Gia DùTừ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang600.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng600.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn1.250.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)300.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa1.500.000
Đường bê tông liên xãTuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm350.000
Đường bê tông liên xãTiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng325.000
Đường liên thôn 10Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)120.000
Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh LạngĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực270.000
Đường trục xã 07Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang540.000
Đường trục xã 07Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc750.000
Đường ĐH 34Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng210.000
Đường ĐH 34Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn300.000
Đường ĐH 34Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang750.000
Đường ĐT 5521.250.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng350.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa500.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang390.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngTuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải240.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát250.000
Thôn Hà CátCác tuyến đường còn lại125.000
Thôn Hà CátĐường rộng >3m175.000
Thôn Hà CátCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m175.000
Thôn Hà CátCác Tuyến còn lại125.000
Thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại125.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)240.000
Thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m200.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1180.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền570.000
Thôn Sơn ThànhTừ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)450.000
Thôn Sơn ThànhCác Tuyến còn lại125.000
Thôn Sơn ThànhTừ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)330.000
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn QuangCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m180.000
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại125.000
Thôn Vĩnh YênCác tuyến đường còn lại125.000
Thôn Vĩnh YênTuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân200.000
Thôn Vĩnh YênCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m175.000
Thôn Vĩnh YênCác Tuyến còn lại125.000
Thôn Vĩnh YênĐường rộng >3m175.000
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh350.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281105.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng105.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn105.000
Thôn: Tiến Lạng, Minh LạngĐường rộng >3m180.000
Thôn: Tiến Lạng, Minh LạngCác tuyến đường còn lại125.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ210.000
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn ThànhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành750.000
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn ThànhĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng750.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến còn lại125.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến bê tông105.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quathôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)150.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcĐất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn)750.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcCác lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh550.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc350.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcCác Tuyến còn lại125.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTừ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng600.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTừ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)210.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1180.000
Thôn Sơn QuangCác tuyến đường còn lại125.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện)240.000
Thôn Sơn QuangĐường rộng >3m200.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền570.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quathôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)120.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m105.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến còn lại90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Gia DùTừ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang760.000
Đường Gia DùTuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang760.000
Đường Gia DùTuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang760.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa1.800.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn1.500.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)400.000
Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng800.000
Đường bê tông liên xãTuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm420.000
Đường bê tông liên xãTiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng390.000
Đường liên thôn 10Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)160.000
Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh LạngĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực360.000
Đường trục xã 07Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc900.000
Đường trục xã 07Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang720.000
Đường ĐH 34Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn360.000
Đường ĐH 34Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang900.000
Đường ĐH 34Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng280.000
Đường ĐT 5521.500.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng420.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát300.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa600.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngTuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải320.000
Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức LạngĐoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang520.000
Thôn Hà CátCác Tuyến còn lại150.000
Thôn Hà CátĐường rộng >3m210.000
Thôn Hà CátCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m210.000
Thôn Hà CátCác tuyến đường còn lại150.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền760.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)320.000
Thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại150.000
Thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m240.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1240.000
Thôn Sơn ThànhTừ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)440.000
Thôn Sơn ThànhCác Tuyến còn lại150.000
Thôn Sơn ThànhTừ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)600.000
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn QuangCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m240.000
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn QuangCác Tuyến còn lại150.000
Thôn Vĩnh YênCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m210.000
Thôn Vĩnh YênTuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân240.000
Thôn Vĩnh YênCác Tuyến còn lại150.000
Thôn Vĩnh YênCác tuyến đường còn lại150.000
Thôn Vĩnh YênĐường rộng >3m210.000
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh420.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn140.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281140.000
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai ĐồngTuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng140.000
Thôn: Tiến Lạng, Minh LạngCác tuyến đường còn lại150.000
Thôn: Tiến Lạng, Minh LạngĐường rộng >3m240.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ280.000
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn ThànhĐoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng1.000.000
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn ThànhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành900.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến bê tông140.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến còn lại150.000
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quathôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)200.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcCác Tuyến còn lại150.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc420.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcCác lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh660.000
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh PhúcĐất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn)1.000.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1240.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTừ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng800.000
Đường trục vào thôn Tân QuangTừ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)280.000
Thôn Sơn QuangĐường rộng >3m240.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện)320.000
Thôn Sơn QuangCác tuyến đường còn lại150.000
Thôn Sơn QuangTuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền760.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quathôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)160.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến trong thôn có đường rộng >3m140.000
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng quaCác Tuyến còn lại120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.