Bảng giá đất Xã Kỳ Văn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

196 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Văn7.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamTừ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên3.000.000
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn7.200.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân1.200.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể1.750.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ1.500.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân1.500.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân1.000.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải)1.600.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ1.700.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 5511.400.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa1.800.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý)1.300.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân1.500.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế)1.200.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc1.000.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo)1.400.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ2.150.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân1.400.000
Đường Văn TâyĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn2.000.000
Đường Văn TâyĐoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn1.500.000
Đường Văn TâyĐoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong1.300.000
Đường Văn TâyĐoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân2.000.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi3.000.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên3.500.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn3.200.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây)3.000.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh )2.500.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên1.400.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên2.500.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTừ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc)4.000.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m800.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường < 3 m600.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m700.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m900.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m480.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m720.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m560.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m880.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m640.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn1.300.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn)750.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung)1.400.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế1.100.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân750.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnKhu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ750.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnKhu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân760.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng900.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn1.200.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 911.300.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng)1.300.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang)1.200.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt1.300.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Tiếp đến đường Tỉnh lộ 5511.400.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn1.500.000
Đường Trung - TâyTừ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân1.400.000
Đường Trung - TâyTiếp đến ngã ba đường Văn - Tây1.300.000
Đường Trung - TâyTừ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng1.000.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba )1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamCác lô đất bám đường 36m 82004.100.000
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamTừ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên900.000
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamCác lô đất bám đường 14m 65003.250.000
Đường 1B 60001.800.000
Đường 1B 6000Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn 1500450.000
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn2.160.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo)420.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ450.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải)480.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân450.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ800.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ510.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân450.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể525.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa540.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý)390.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân360.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân300.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551420.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân420.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc300.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế)360.000
Đường Văn TâyĐoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân600.000
Đường Văn TâyĐoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong390.000
Đường Văn TâyĐoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn 3200960.000
Đường Văn TâyĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn600.000
Đường Văn TâyĐoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn525.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi900.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên1.050.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên420.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn960.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi 3000900.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây)900.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh )750.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn 3000900.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTừ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc)1.200.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTừ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh 3000 Sơn900.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên750.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 8 m 1100400.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m250.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường < 3 m180.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m350.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m216.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m192.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m175.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m144.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m264.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân225.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnKhu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ350.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng270.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế330.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn360.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung)420.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn390.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91425.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnKhu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân365.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn)225.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng)390.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang)360.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn450.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt390.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551420.000
Đường Trung - TâyTừ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân420.000
Đường Trung - TâyTiếp đến ngã ba đường Văn - Tây390.000
Đường Trung - TâyTừ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng300.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba )300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamCác lô đất bám đường 14m 65003.900.000
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamTừ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên1.200.000
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông NamCác lô đất bám đường 36m 82004.920.000
Đường 1B 60002.400.000
Đường 1B 6000Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn 1500600.000
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn2.880.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân600.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải)640.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân600.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ960.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa720.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân480.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân400.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551560.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân560.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc400.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế)480.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo)560.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ600.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể700.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý)520.000
Đường Tỉnh lộ 551Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ680.000
Đường Văn TâyĐoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân800.000
Đường Văn TâyĐoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong520.000
Đường Văn TâyĐoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn 32001.280.000
Đường Văn TâyĐoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn630.000
Đường Văn TâyĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn800.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi 30001.200.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh )1.000.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn 30001.200.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây)1.200.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn1.280.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên560.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên1.400.000
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi1.200.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên1.000.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTừ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc)1.600.000
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xãTừ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh 3000 Sơn1.200.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường < 3 m240.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m420.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m320.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m360.000
Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung XuânĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥ 8 m 1100480.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m352.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m192.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m288.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m224.000
Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lạiĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m256.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91520.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung)560.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế440.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân300.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnKhu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ420.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnKhu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân438.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng360.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn480.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn520.000
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc SơnTừ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn)300.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn600.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551560.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng)520.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang)480.000
Đường Thọ Trung ( ĐH 91)Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt520.000
Đường Trung - TâyTiếp đến ngã ba đường Văn - Tây520.000
Đường Trung - TâyTừ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng400.000
Đường Trung - TâyTừ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân560.000
Đường Tỉnh lộ 551Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba )400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.