Bảng giá đất Xã Kỳ Văn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Văn là 8.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam, Các lô đất bám đường 36m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m Mục 8.8 | 8.200.000 |
| Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m Mục 8.8 | 6.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ | Mục 8.31 | 750.000 |
| Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân | Mục 8.30 | 760.000 |
| Tiếp đến ngã ba đường Văn - Tây | Mục 8.18 | 1.300.000 |
| Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551 | Mục 8.14 | 1.400.000 |
| Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân | Mục 8.15 | 1.000.000 |
| Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân | Mục 8.15 | 1.200.000 |
| Từ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) | Mục 8.5 | 4.000.000 |
| Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng | Mục 8.19 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91 | Mục 8.25 | 1.300.000 |
| Từ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) | Mục 8.24 | 1.400.000 |
| Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn | Tiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn Mục 8.23 | 1.200.000 |
| Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn | Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn Mục 8.23 | 1.300.000 |
| Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) | Mục 8.16 | 1.000.000 |
| Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên | Mục 8.9 | 3.000.000 |
| Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân | Mục 8.12 | 1.400.000 |
| Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý) | Mục 8.15 | 1.300.000 |
| Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn | Mục 8.7 | 1.500.000 |
| Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân | Mục 8.28 | 750.000 |
| Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân | Mục 8.11 | 1.500.000 |
| Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) | Mục 8.21 | 1.300.000 |
| Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) | Mục 8.22 | 1.200.000 |
| Từ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn) | Mục 8.29 | 750.000 |
| Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa | Mục 8.13 | 1.800.000 |
| Từ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế | Mục 8.26 | 1.100.000 |
| Từ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng | Mục 8.27 | 900.000 |
| Đường 1B | Mục 8.6 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1 | Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn Mục 8.1 | 7.200.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt Mục 8.20 | 1.300.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 Mục 8.20 | 1.400.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn Mục 8.20 | 1.500.000 |
| Đường Trung - Tây | Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân Mục 8.17 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ Mục 8.10 | 1.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ Mục 8.10 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ Mục 8.10 | 2.150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) Mục 8.10 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể Mục 8.10 | 1.750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân Mục 8.10 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc Mục 8.10 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) Mục 8.10 | 1.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) Mục 8.10 | 1.400.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn Mục 8.2 | 3.200.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong Mục 8.2 | 1.300.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 8 m Mục 8.32.1 | 1.100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 8.32.1 | 900.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.32.1 | 700.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 8.33.1 | 880.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.32.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.33.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.33.1 | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 8.33.1 | 720.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên Mục 8.3 | 1.400.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn Mục 8.3 | 3.200.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên Mục 8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã | Tiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên Mục 8.4 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã | Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.32.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥5 m Mục 8.32.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.32.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 8.33.2 | 640.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.33.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.33.2 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m Mục 8.8 | 3.250.000 |
| Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m Mục 8.8 | 4.100.000 |
| Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ | Mục 8.31 | 350.000 |
| Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân | Mục 8.30 | 365.000 |
| Tiếp đến ngã ba đường Văn - Tây | Mục 8.18 | 390.000 |
| Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551 | Mục 8.14 | 420.000 |
| Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân | Mục 8.15 | 300.000 |
| Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân | Mục 8.15 | 360.000 |
| Từ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) | Mục 8.5 | 1.200.000 |
| Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng | Mục 8.19 | 300.000 |
| Từ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91 | Mục 8.25 | 425.000 |
| Từ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) | Mục 8.24 | 420.000 |
| Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn | Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn Mục 8.23 | 390.000 |
| Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn | Tiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn Mục 8.23 | 360.000 |
| Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) | Mục 8.16 | 300.000 |
| Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên | Mục 8.9 | 900.000 |
| Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân | Mục 8.12 | 420.000 |
| Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý) | Mục 8.15 | 390.000 |
| Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn | Mục 8.7 | 450.000 |
| Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân | Mục 8.28 | 225.000 |
| Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân | Mục 8.11 | 450.000 |
| Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) | Mục 8.21 | 390.000 |
| Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) | Mục 8.22 | 360.000 |
| Từ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn) | Mục 8.29 | 225.000 |
| Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa | Mục 8.13 | 540.000 |
| Từ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế | Mục 8.26 | 330.000 |
| Từ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng | Mục 8.27 | 270.000 |
| Đường 1B | Mục 8.6 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 1 | Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn Mục 8.1 | 2.160.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn Mục 8.20 | 450.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt Mục 8.20 | 390.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 Mục 8.20 | 420.000 |
| Đường Trung - Tây | Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân Mục 8.17 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ Mục 8.10 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc Mục 8.10 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ Mục 8.10 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) Mục 8.10 | 360.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể Mục 8.10 | 525.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân Mục 8.10 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) Mục 8.10 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) Mục 8.10 | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ Mục 8.10 | 510.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn Mục 8.2 | 960.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn Mục 8.2 | 600.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong Mục 8.2 | 390.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân Mục 8.2 | 600.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn Mục 8.2 | 525.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 8 m Mục 8.32.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 8.32.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 8.33.1 | 264.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.32.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 8.33.1 | 216.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.33.1 | 175.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.33.1 | 144.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.32.1 | 300.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi Mục 8.3 | 900.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn Mục 8.3 | 900.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) Mục 8.3 | 750.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên Mục 8.3 | 420.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) Mục 8.3 | 900.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn Mục 8.3 | 960.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi Mục 8.3 | 900.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên Mục 8.3 | 1.050.000 |
| Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã | Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn Mục 8.4 | 900.000 |
| Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã | Tiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên Mục 8.4 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.32.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.32.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.33.2 | 96.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.33.2 | 144.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥5 m Mục 8.32.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 8.33.2 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 36m Mục 8.8 | 4.920.000 |
| Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam | Các lô đất bám đường 14m Mục 8.8 | 3.900.000 |
| Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ | Mục 8.31 | 420.000 |
| Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân | Mục 8.30 | 438.000 |
| Tiếp đến ngã ba đường Văn - Tây | Mục 8.18 | 520.000 |
| Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551 | Mục 8.14 | 560.000 |
| Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân | Mục 8.15 | 400.000 |
| Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân | Mục 8.15 | 480.000 |
| Từ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) | Mục 8.5 | 1.600.000 |
| Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng | Mục 8.19 | 400.000 |
| Từ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91 | Mục 8.25 | 520.000 |
| Từ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) | Mục 8.24 | 560.000 |
| Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn | Tiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn Mục 8.23 | 480.000 |
| Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn | Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn Mục 8.23 | 520.000 |
| Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) | Mục 8.16 | 400.000 |
| Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên | Mục 8.9 | 1.200.000 |
| Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân | Mục 8.12 | 560.000 |
| Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý) | Mục 8.15 | 520.000 |
| Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn | Mục 8.7 | 600.000 |
| Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân | Mục 8.28 | 300.000 |
| Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân | Mục 8.11 | 600.000 |
| Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) | Mục 8.21 | 520.000 |
| Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) | Mục 8.22 | 480.000 |
| Từ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn) | Mục 8.29 | 300.000 |
| Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa | Mục 8.13 | 720.000 |
| Từ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế | Mục 8.26 | 440.000 |
| Từ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng | Mục 8.27 | 360.000 |
| Đường 1B | Mục 8.6 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 1 | Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn Mục 8.1 | 2.880.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn Mục 8.20 | 600.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 Mục 8.20 | 560.000 |
| Đường Thọ Trung ( ĐH 91) | Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt Mục 8.20 | 520.000 |
| Đường Trung - Tây | Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân Mục 8.17 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ Mục 8.10 | 680.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ Mục 8.10 | 960.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc Mục 8.10 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) Mục 8.10 | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) Mục 8.10 | 640.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể Mục 8.10 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân Mục 8.10 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) Mục 8.10 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ Mục 8.10 | 600.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn Mục 8.2 | 630.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn Mục 8.2 | 1.280.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong Mục 8.2 | 520.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường Văn Tây | Đoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.32.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 8.33.1 | 352.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.33.1 | 224.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.32.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.33.1 | 192.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 8 m Mục 8.32.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 8.32.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 8.33.1 | 288.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn Mục 8.3 | 1.280.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên Mục 8.3 | 1.400.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên Mục 8.3 | 560.000 |
| Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) | Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã | Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã | Tiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 8.33.2 | 256.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.33.2 | 128.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.32.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường ≥5 m Mục 8.32.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.32. Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân | Độ rộng đường < 3 m Mục 8.32.2 | 160.000 |
| Đường đất, cấp phối 8.33. Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 8.33.2 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.