Bảng giá đất Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Duệ7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8C, Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu6.500.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn6.000.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ5.000.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ3.000.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung4.000.000
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Đường liên xã Duệ ThànhTừ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ5.500.000
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Đường liên xã Duệ ThànhTừ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch6.000.000
Quốc lộ 8CTừ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ7.500.000
Quốc lộ 8CTừ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)6.500.000
Quốc lộ 8CTừ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân1.600.000
Quốc lộ 8CTừ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)4.000.000
Quốc lộ 8CTừ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng6.000.000
Quốc lộ 8CTừ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên3.100.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung đến giáp đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ3.000.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến giáp đất ông Ty (Thôn Phương Trứ )5.500.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ đất ông Ty (Thôn Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung3.000.000
Đường lên Am thápKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành)3.300.000
Đường lên Am thápTừ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú3.400.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất2.300.000
Đường lên Am thápTừ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ4.000.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung1.200.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung3.400.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhQuy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 141.500.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung)2.200.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành2.500.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình)3.000.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)1.300.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng (Thôn Mỹ Yên)1.500.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ1.700.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m1.100.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m900.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m900.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Độ rộng đường < 3 m800.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuCác lô đất bám đường 10m1.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên1.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuCác lô đất bám đường 29m1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên1.100.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú1.300.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông)1.300.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)1.600.000
Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ)1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu1.950.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung1.200.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ900.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn1.800.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ1.500.000
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Đường liên xã Duệ ThànhTừ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ2.000.000
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Đường liên xã Duệ ThànhTừ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch2.500.000
Quốc lộ 8CTừ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân600.000
Quốc lộ 8CTừ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)1.250.000
Quốc lộ 8CTừ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ2.750.000
Quốc lộ 8CTừ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên930.000
Quốc lộ 8CTừ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)2.250.000
Quốc lộ 8CTừ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng2.250.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ đất ông Ty (Thôn Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung1.500.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến giáp đất ông Ty (Thôn Phương Trứ )2.000.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung đến giáp đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ900.000
Đường lên Am thápTừ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú1.300.000
Đường lên Am thápKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành)990.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung600.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất1.150.000
Đường lên Am thápTừ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ1.500.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung1.700.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành750.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhQuy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14550.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình)900.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung)1.100.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ600.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng (Thôn Mỹ Yên)500.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)400.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m400.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m400.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Độ rộng đường < 3 m325.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m500.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuCác lô đất bám đường 10m550.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuCác lô đất bám đường 29m700.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên550.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên550.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)550.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông)400.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú400.000
Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ)500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu2.600.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung1.600.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ1.200.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn2.400.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ2.000.000
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Đường liên xã Duệ ThànhTừ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch3.000.000
Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Đường liên xã Duệ ThànhTừ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ2.400.000
Quốc lộ 8CTừ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)1.600.000
Quốc lộ 8CTừ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ3.300.000
Quốc lộ 8CTừ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên1.240.000
Quốc lộ 8CTừ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)2.700.000
Quốc lộ 8CTừ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng2.700.000
Quốc lộ 8CTừ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân720.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung đến giáp đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ1.200.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ đất ông Ty (Thôn Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung1.800.000
Đường liên xã Duệ - Thạch:Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến giáp đất ông Ty (Thôn Phương Trứ )2.400.000
Đường lên Am thápTừ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ1.800.000
Đường lên Am thápKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành)1.320.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung720.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất1.380.000
Đường lên Am thápQuy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung2.040.000
Đường lên Am thápTừ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú1.560.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung)1.320.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhTừ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành1.000.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình)1.200.000
Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ) Đường liên xã Thạch -Thành - BìnhQuy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14660.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)520.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng (Thôn Mỹ Yên)600.000
Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Đường trục liên thônTừ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ720.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m600.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m480.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Độ rộng đường < 3 m390.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m480.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên660.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuCác lô đất bám đường 10m660.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên660.000
Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân LâuCác lô đất bám đường 29m840.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)660.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông)520.000
Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú520.000
Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ)600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.