Bảng giá đất Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Duệ là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8C, Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành) 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.3 | 3.300.000 |
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình) 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.3 | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Các lô đất bám đường 29m Mục 14.4.6 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Các lô đất bám đường 10m Mục 14.4.6 | 1.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.4 | 2.300.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.6 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung) 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.5 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.8 | 1.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.5 | 3.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.4 | 1.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.7 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) Mục 14.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên Mục 14.1 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân Mục 14.1 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng Mục 14.1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) Mục 14.1 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ Mục 14.1 | 7.500.000 |
| Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông) 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Mục 14.5.3 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.2 | 2.500.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Mục 14.5.2 | 1.300.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp đất ông Ty Phương Trứ 8C (Thôn ) Mục 14.2 | 5.500.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ đất Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn ông Ty (Thôn thôn Na Trung Mục 14.2 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ cầu Hói Nước Cắn đến giáp đất trụ sở xã Cẩm Duệ thôn Na Trung Công an Mục 14.2 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Duệ Thành 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ Mục 14.3.1 | 5.500.000 |
| Đường liên xã Duệ Thành 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch Mục 14.3.1 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn Mục 14.4.1 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ Mục 14.4.1 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu Mục 14.4.1 | 6.500.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ Mục 14.4.1 | 5.000.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung Mục 14.4.1 | 4.000.000 |
| Đường lên Am tháp 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ Mục 14.3.2 | 4.000.000 |
| Đường lên Am tháp 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú Mục 14.3.2 | 3.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 14.6.1 | 1.100.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 14.6.1 | 900.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 14.6.1 | 800.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ) Mục 14.5.1 | 1.500.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch) Mục 14.5.1 | 1.600.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng Mỹ (Thôn Yên) Mục 14.5.1 | 1.500.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin Mỹ Hà) (thôn Mục 14.5.1 | 1.300.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ Mục 14.5.1 | 1.700.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 14.6.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 14.6.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 14.6.2 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành) 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.3 | 990.000 |
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình) 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.3 | 900.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Các lô đất bám đường 29m Mục 14.4.6 | 700.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Các lô đất bám đường 10m Mục 14.4.6 | 550.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.4 | 1.150.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.6 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung) 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.5 | 1.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.8 | 550.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.5 | 1.700.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.4 | 550.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.7 | 550.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) Mục 14.1 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ Mục 14.1 | 2.750.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng Mục 14.1 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên Mục 14.1 | 930.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) Mục 14.1 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân Mục 14.1 | 600.000 |
| Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông) 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Mục 14.5.3 | 400.000 |
| Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.2 | 750.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Mục 14.5.2 | 400.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ đất Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn ông Ty (Thôn thôn Na Trung Mục 14.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp đất ông Ty Phương Trứ 8C (Thôn ) Mục 14.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ cầu Hói Nước Cắn đến giáp đất trụ sở xã Cẩm Duệ thôn Na Trung Công an Mục 14.2 | 900.000 |
| Đường liên xã Duệ Thành 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ Mục 14.3.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Duệ Thành 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch Mục 14.3.1 | 2.500.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ Mục 14.4.1 | 900.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung Mục 14.4.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu Mục 14.4.1 | 1.950.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ Mục 14.4.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn Mục 14.4.1 | 1.800.000 |
| Đường lên Am tháp 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú Mục 14.3.2 | 1.300.000 |
| Đường lên Am tháp 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ Mục 14.3.2 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 14.6.1 | 325.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 14.6.1 | 500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 14.6.1 | 400.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ Mục 14.5.1 | 600.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ) Mục 14.5.1 | 500.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin Mỹ Hà) (thôn Mục 14.5.1 | 400.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng Mỹ (Thôn Yên) Mục 14.5.1 | 500.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch) Mục 14.5.1 | 550.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 14.6.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 14.6.2 | 325.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 14.6.2 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành) 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.3 | 1.320.000 |
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình) 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.3 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Các lô đất bám đường 29m Mục 14.4.6 | 840.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Các lô đất bám đường 10m Mục 14.4.6 | 660.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.4 | 1.380.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.6 | 720.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung) 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.5 | 1.320.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.8 | 660.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) Mục 14.3.5 | 2.040.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.4 | 660.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.7 | 660.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) Mục 14.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng Mục 14.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên Mục 14.1 | 1.240.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân Mục 14.1 | 720.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) Mục 14.1 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ Mục 14.1 | 3.300.000 |
| Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông) 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Mục 14.5.3 | 520.000 |
| Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) Mục 14.4.2 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) Mục 14.5.2 | 520.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ đất Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn ông Ty (Thôn thôn Na Trung Mục 14.2 | 1.800.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ cầu Hói Nước Cắn đến giáp đất trụ sở xã Cẩm Duệ thôn Na Trung Công an Mục 14.2 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Duệ - Thạch: | Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp đất ông Ty Phương Trứ 8C (Thôn ) Mục 14.2 | 2.400.000 |
| Đường liên xã Duệ Thành 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch Mục 14.3.1 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Duệ Thành 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ Mục 14.3.1 | 2.400.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ Mục 14.4.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn Mục 14.4.1 | 2.400.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ Mục 14.4.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung Mục 14.4.1 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Thạch -Thành - Bình 14.4. Các Bộc Nguyên, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng thôn: Xuân Lâu, Na Trung, (xã Cẩm Thạch cũ) | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu Mục 14.4.1 | 2.600.000 |
| Đường lên Am tháp 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú Mục 14.3.2 | 1.560.000 |
| Đường lên Am tháp 14.3. Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ) | Từ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ Mục 14.3.2 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 14.6.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 14.6.1 | 390.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 14.6.1 | 600.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch) Mục 14.5.1 | 660.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin Mỹ Hà) (thôn Mục 14.5.1 | 520.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ) Mục 14.5.1 | 600.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ Mục 14.5.1 | 720.000 |
| Đường trục liên thôn 14.5. Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ) | Từ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng Mỹ (Thôn Yên) Mục 14.5.1 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 14.6.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 14.6.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 14.6. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 14.6.2 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.