Bảng giá đất Xã Trường Lưu, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
187 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lưu là 6.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15A, Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân | Mục 30.16 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình | Mục 30.19 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá | Mục 30.17 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà | Mục 30.28 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh | Mục 30.18 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn | Mục 30.15 | 3.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên | Mục 30.10 | 4.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên | Mục 30.8 | 3.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam | Mục 30.33 | 3.000.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh | Mục 30.9 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua Mục 30.1 | 6.400.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ Mục 30.1 | 6.200.000 |
| Quốc lộ 15A | Các đoạn còn lại Mục 30.1 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng Mục 30.2 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh Mục 30.2 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến cầu Chợ Vy Mục 30.2 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến ngã tư Bưu điện Mục 30.2 | 2.200.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.22 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.21 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.20 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung | Mục 30.25 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh | Mục 30.27 | 1.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú | Mục 30.26 | 2.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam | Mục 30.24 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.23 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên | Mục 30.29 | 3.200.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn | Mục 30.11 | 2.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) | Mục 30.14 | 3.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) | Mục 30.13 | 3.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) | Mục 30.12 | 2.800.000 |
| Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 | Mục 30.31 | 2.500.000 |
| Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan | Mục 30.30 | 2.000.000 |
| Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A | Mục 30.32 | 3.200.000 |
| Tuyến đường 554 | Mục 30.7 | 1.300.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.36.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.34.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.35.1 | 650.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.36.1 | 700.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.34.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.35.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.36.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.35.1 | 900.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.34.1 | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá | Mục 30.6 | 2.300.000 |
| Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh | Mục 30.3 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.34 | Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi Mục 30.4 | 5.500.000 |
| Đường ĐH.34 | Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu Mục 30.4 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) Mục 30.4 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.34 | Các đoạn còn lại Mục 30.4 | 5.100.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ Mục 30.4 | 3.200.000 |
| Đường ĐH.36 | Các đoạn còn lại Mục 30.5 | 5.300.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên Mục 30.5 | 6.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.34.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.35.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.36.2 | 650.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.34.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.36.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.35.2 | 500.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.35.2 | 850.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.36.2 | 500.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.34.2 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân | Mục 30.16 | 750.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình | Mục 30.19 | 900.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá | Mục 30.17 | 450.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà | Mục 30.28 | 600.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh | Mục 30.18 | 750.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn | Mục 30.15 | 1.150.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên | Mục 30.10 | 1.350.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên | Mục 30.8 | 1.150.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam | Mục 30.33 | 900.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh | Mục 30.9 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua Mục 30.1 | 1.920.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ Mục 30.1 | 1.860.000 |
| Quốc lộ 15A | Các đoạn còn lại Mục 30.1 | 1.530.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến cầu Chợ Vy Mục 30.2 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng Mục 30.2 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến ngã tư Bưu điện Mục 30.2 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh Mục 30.2 | 1.560.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.22 | 750.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.21 | 750.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.20 | 750.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung | Mục 30.25 | 750.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh | Mục 30.27 | 550.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú | Mục 30.26 | 600.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam | Mục 30.24 | 750.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.23 | 750.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên | Mục 30.29 | 960.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn | Mục 30.11 | 600.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) | Mục 30.14 | 1.150.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) | Mục 30.13 | 1.150.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) | Mục 30.12 | 1.150.000 |
| Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 | Mục 30.31 | 750.000 |
| Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan | Mục 30.30 | 600.000 |
| Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A | Mục 30.32 | 960.000 |
| Tuyến đường 554 | Mục 30.7 | 390.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.35.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.35.1 | 195.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.36.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.34.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.36.1 | 210.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.34.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.36.1 | 135.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.35.1 | 270.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.34.1 | 300.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá | Mục 30.6 | 690.000 |
| Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh | Mục 30.3 | 600.000 |
| Đường ĐH.34 | Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu Mục 30.4 | 300.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) Mục 30.4 | 450.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ Mục 30.4 | 960.000 |
| Đường ĐH.34 | Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi Mục 30.4 | 1.650.000 |
| Đường ĐH.34 | Các đoạn còn lại Mục 30.4 | 1.530.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên Mục 30.5 | 1.800.000 |
| Đường ĐH.36 | Các đoạn còn lại Mục 30.5 | 1.590.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.35.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.36.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.34.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.34.2 | 255.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.34.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.36.2 | 195.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.35.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.35.2 | 255.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.36.2 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân | Mục 30.16 | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình | Mục 30.19 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá | Mục 30.17 | 600.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà | Mục 30.28 | 800.000 |
| Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh | Mục 30.18 | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn | Mục 30.15 | 1.400.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên | Mục 30.10 | 1.800.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên | Mục 30.8 | 1.400.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam | Mục 30.33 | 1.200.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh | Mục 30.9 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 15A | Các đoạn còn lại Mục 30.1 | 2.040.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ Mục 30.1 | 2.480.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua Mục 30.1 | 2.560.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến ngã tư Bưu điện Mục 30.2 | 1.980.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến cầu Chợ Vy Mục 30.2 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng Mục 30.2 | 2.080.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh Mục 30.2 | 2.080.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.22 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.21 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.20 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung | Mục 30.25 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh | Mục 30.27 | 660.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú | Mục 30.26 | 800.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam | Mục 30.24 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) | Mục 30.23 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên | Mục 30.29 | 1.280.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn | Mục 30.11 | 800.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) | Mục 30.14 | 1.380.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) | Mục 30.13 | 1.380.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) | Mục 30.12 | 1.380.000 |
| Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 | Mục 30.31 | 1.000.000 |
| Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan | Mục 30.30 | 800.000 |
| Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A | Mục 30.32 | 1.280.000 |
| Tuyến đường 554 | Mục 30.7 | 520.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.35.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.36.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.34.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.35.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.35.1 | 260.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.36.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.34.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.36.1 | 280.000 |
| Đường nhựa, bê tông 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.34.1 | 320.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá | Mục 30.6 | 920.000 |
| Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh | Mục 30.3 | 800.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) Mục 30.4 | 600.000 |
| Đường ĐH.34 | Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu Mục 30.4 | 400.000 |
| Đường ĐH.34 | Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi Mục 30.4 | 2.200.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ Mục 30.4 | 1.280.000 |
| Đường ĐH.34 | Các đoạn còn lại Mục 30.4 | 2.040.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên Mục 30.5 | 2.400.000 |
| Đường ĐH.36 | Các đoạn còn lại Mục 30.5 | 2.120.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.35.2 | 340.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.35.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.36.2 | 160.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.35.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.34.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.36.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 30.34.2 | 340.000 |
| Đường đất, cấp phối 30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 30.34.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 30.36.2 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.