Bảng giá đất Xã Trường Lưu, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

187 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lưu là 6.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15A, Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân
Mục 30.16
2.500.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình
Mục 30.19
3.000.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá
Mục 30.17
1.500.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà
Mục 30.28
2.000.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh
Mục 30.18
2.500.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn
Mục 30.15
3.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên
Mục 30.10
4.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên
Mục 30.8
3.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam
Mục 30.33
3.000.000
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh
Mục 30.9
4.500.000
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua
Mục 30.1
6.400.000
Quốc lộ 15ATừ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Mục 30.1
6.200.000
Quốc lộ 15ACác đoạn còn lại
Mục 30.1
5.100.000
Quốc lộ 281Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Mục 30.2
5.200.000
Quốc lộ 281Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 30.2
5.200.000
Quốc lộ 281Tiếp đến cầu Chợ Vy
Mục 30.2
6.000.000
Quốc lộ 281Tiếp đến ngã tư Bưu điện
Mục 30.2
2.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.22
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.21
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.20
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung
Mục 30.25
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Mục 30.27
1.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú
Mục 30.26
2.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam
Mục 30.24
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.23
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên
Mục 30.29
3.200.000
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn
Mục 30.11
2.000.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)
Mục 30.14
3.000.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)
Mục 30.13
3.000.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)
Mục 30.12
2.800.000
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34
Mục 30.31
2.500.000
Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan
Mục 30.30
2.000.000
Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A
Mục 30.32
3.200.000
Tuyến đường 554
Mục 30.7
1.300.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.36.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 30.34.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.35.1
650.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.36.1
700.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 30.34.1
800.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.35.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.36.1
450.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.35.1
900.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.34.1
1.000.000
Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá
Mục 30.6
2.300.000
Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 30.3
2.000.000
Đường ĐH.34Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi
Mục 30.4
5.500.000
Đường ĐH.34Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu
Mục 30.4
1.000.000
Đường ĐH.34Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Mục 30.4
1.500.000
Đường ĐH.34Các đoạn còn lại
Mục 30.4
5.100.000
Đường ĐH.34Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ
Mục 30.4
3.200.000
Đường ĐH.36Các đoạn còn lại
Mục 30.5
5.300.000
Đường ĐH.36Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Mục 30.5
6.000.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 30.34.2
600.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.35.2
600.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.36.2
650.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 30.34.2
1.000.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.36.2
400.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.35.2
500.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.35.2
850.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.36.2
500.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.34.2
850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân
Mục 30.16
750.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình
Mục 30.19
900.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá
Mục 30.17
450.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà
Mục 30.28
600.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh
Mục 30.18
750.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn
Mục 30.15
1.150.000
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên
Mục 30.10
1.350.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên
Mục 30.8
1.150.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam
Mục 30.33
900.000
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh
Mục 30.9
1.350.000
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua
Mục 30.1
1.920.000
Quốc lộ 15ATừ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Mục 30.1
1.860.000
Quốc lộ 15ACác đoạn còn lại
Mục 30.1
1.530.000
Quốc lộ 281Tiếp đến cầu Chợ Vy
Mục 30.2
1.800.000
Quốc lộ 281Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Mục 30.2
1.650.000
Quốc lộ 281Tiếp đến ngã tư Bưu điện
Mục 30.2
1.650.000
Quốc lộ 281Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 30.2
1.560.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.22
750.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.21
750.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.20
750.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung
Mục 30.25
750.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Mục 30.27
550.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú
Mục 30.26
600.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam
Mục 30.24
750.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.23
750.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên
Mục 30.29
960.000
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn
Mục 30.11
600.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)
Mục 30.14
1.150.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)
Mục 30.13
1.150.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)
Mục 30.12
1.150.000
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34
Mục 30.31
750.000
Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan
Mục 30.30
600.000
Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A
Mục 30.32
960.000
Tuyến đường 554
Mục 30.7
390.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.35.1
300.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.35.1
195.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.36.1
240.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 30.34.1
360.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.36.1
210.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 30.34.1
240.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.36.1
135.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.35.1
270.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.34.1
300.000
Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá
Mục 30.6
690.000
Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 30.3
600.000
Đường ĐH.34Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu
Mục 30.4
300.000
Đường ĐH.34Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Mục 30.4
450.000
Đường ĐH.34Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ
Mục 30.4
960.000
Đường ĐH.34Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi
Mục 30.4
1.650.000
Đường ĐH.34Các đoạn còn lại
Mục 30.4
1.530.000
Đường ĐH.36Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Mục 30.5
1.800.000
Đường ĐH.36Các đoạn còn lại
Mục 30.5
1.590.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.35.2
150.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.36.2
120.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 30.34.2
300.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.34.2
255.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 30.34.2
180.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.36.2
195.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.35.2
180.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.35.2
255.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.36.2
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân
Mục 30.16
1.000.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình
Mục 30.19
1.200.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá
Mục 30.17
600.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà
Mục 30.28
800.000
Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh
Mục 30.18
1.000.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn
Mục 30.15
1.400.000
Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên
Mục 30.10
1.800.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên
Mục 30.8
1.400.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam
Mục 30.33
1.200.000
Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh
Mục 30.9
1.800.000
Quốc lộ 15ACác đoạn còn lại
Mục 30.1
2.040.000
Quốc lộ 15ATừ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ
Mục 30.1
2.480.000
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua
Mục 30.1
2.560.000
Quốc lộ 281Tiếp đến ngã tư Bưu điện
Mục 30.2
1.980.000
Quốc lộ 281Tiếp đến cầu Chợ Vy
Mục 30.2
2.400.000
Quốc lộ 281Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng
Mục 30.2
2.080.000
Quốc lộ 281Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 30.2
2.080.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.22
1.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.21
1.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.20
1.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung
Mục 30.25
1.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Mục 30.27
660.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú
Mục 30.26
800.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam
Mục 30.24
1.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)
Mục 30.23
1.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên
Mục 30.29
1.280.000
Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn
Mục 30.11
800.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)
Mục 30.14
1.380.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)
Mục 30.13
1.380.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)
Mục 30.12
1.380.000
Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34
Mục 30.31
1.000.000
Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan
Mục 30.30
800.000
Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A
Mục 30.32
1.280.000
Tuyến đường 554
Mục 30.7
520.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.35.1
400.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.36.1
180.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 30.34.1
480.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.35.1
360.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.35.1
260.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.36.1
320.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.34.1
400.000
Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.36.1
280.000
Đường nhựa, bê tông
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 30.34.1
320.000
Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá
Mục 30.6
920.000
Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 30.3
800.000
Đường ĐH.34Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)
Mục 30.4
600.000
Đường ĐH.34Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu
Mục 30.4
400.000
Đường ĐH.34Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi
Mục 30.4
2.200.000
Đường ĐH.34Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ
Mục 30.4
1.280.000
Đường ĐH.34Các đoạn còn lại
Mục 30.4
2.040.000
Đường ĐH.36Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên
Mục 30.5
2.400.000
Đường ĐH.36Các đoạn còn lại
Mục 30.5
2.120.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.35.2
340.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.35.2
240.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.36.2
160.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 30.35.2
200.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 30.34.2
400.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.36.2
200.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 30.34.2
340.000
Đường đất, cấp phối
30.34. Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 30.34.2
240.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 30.36.2
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.