Bảng giá đất Xã Trường Lưu, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Lưu là 6.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15A, Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua | 6.400.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ | 6.200.000 |
| Quốc lộ 15A | Các đoạn còn lại | 5.100.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến ngã tư Bưu điện | 2.200.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| dịch vụ nghiệp | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh | 5.200.000 |
| dịch vụ nghiệp | Tiếp đến cầu Chợ Vy | 6.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên | 3.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) | 2.800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Thượng Xá | 2.300.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam | 3.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn | 3.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh | 4.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh | 1.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A | 3.200.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên | 4.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú | 2.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn | 2.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) | 3.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến đường 554 | 1.300.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình | 3.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) | 3.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan | 2.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà | 2.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên | 3.200.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) | 2.500.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá | 1.500.000 |
| Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh | 2.000.000 | |
| Đường ĐH.34 | Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ | 3.200.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) | 1.500.000 |
| Đường ĐH.34 | Các đoạn còn lại | 5.100.000 |
| Đường ĐH.34 | Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi | 5.500.000 |
| Đường ĐH.34 | Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu | 1.000.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên | 6.000.000 |
| Đường ĐH.36 | Các đoạn còn lại | 5.300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 850.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ | 1.860.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua | 1.920.000 |
| Quốc lộ 15A | Các đoạn còn lại | 1.530.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến ngã tư Bưu điện | 1.650.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng | 1.650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 300.000 |
| dịch vụ nghiệp | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh | 1.560.000 |
| dịch vụ nghiệp | Tiếp đến cầu Chợ Vy | 1.800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên | 1.350.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh | 550.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình | 900.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) | 1.150.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà | 600.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên | 960.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá | 450.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên | 1.150.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) | 1.150.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Thượng Xá | 690.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam | 900.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan | 600.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A | 960.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn | 1.150.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn | 600.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến đường 554 | 390.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | 750.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) | 1.150.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú | 600.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh | 1.350.000 |
| Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh | 600.000 | |
| Đường ĐH.34 | Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi | 1.650.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) | 450.000 |
| Đường ĐH.34 | Các đoạn còn lại | 1.530.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ | 960.000 |
| Đường ĐH.34 | Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu | 300.000 |
| Đường ĐH.36 | Các đoạn còn lại | 1.590.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 195.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 270.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 255.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 195.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 210.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ | 2.480.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua | 2.560.000 |
| Quốc lộ 15A | Các đoạn còn lại | 2.040.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến ngã tư Bưu điện | 1.980.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng | 2.080.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 400.000 |
| dịch vụ nghiệp | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh | 2.080.000 |
| dịch vụ nghiệp | Tiếp đến cầu Chợ Vy | 2.400.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan | 800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh | 660.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình | 1.200.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34 | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ) | 1.380.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà | 800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên | 1.280.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ) | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá | 600.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên | 1.400.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch) | 1.380.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Thượng Xá | 920.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ) | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A | 1.280.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên | 1.800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn | 800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến đường 554 | 520.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ) | 1.000.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ) | 1.380.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú | 800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh | 1.800.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn | 1.400.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam | 1.200.000 |
| Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn | Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam | 1.000.000 |
| Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh | 800.000 | |
| Đường ĐH.34 | Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ) | 600.000 |
| Đường ĐH.34 | Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ | 1.280.000 |
| Đường ĐH.34 | Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu | 400.000 |
| Đường ĐH.34 | Các đoạn còn lại | 2.040.000 |
| Đường ĐH.34 | Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi | 2.200.000 |
| Đường ĐH.36 | Các đoạn còn lại | 2.120.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 340.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, 30,35 Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 260.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 180.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 260.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường 30,36 Nga cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.