Bảng giá đất Xã Kim Hoa, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Hoa là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3) | Mục 48.35 | 500.000 |
| Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm | Mục 48.1 | 3.000.000 |
| Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng | Mục 48.17 | 750.000 |
| Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) | Mục 48.24 | 450.000 |
| Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh | Mục 48.20 | 900.000 |
| Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy | Mục 48.27 | 380.000 |
| Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy | Mục 48.26 | 600.000 |
| Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy | Mục 48.30 | 400.000 |
| Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều | Mục 48.22 | 450.000 |
| Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh | Mục 48.31 | 550.000 |
| Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất | Mục 48.21 | 450.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2 | Mục 48.37 | 700.000 |
| Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều | Mục 48.23 | 450.000 |
| Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy | Mục 48.29 | 380.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường | Mục 48.36 | 1.600.000 |
| Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy | Mục 48.28 | 500.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang | Mục 48.18 | 1.800.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang | Mục 48.16 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy | Mục 48.25 | 500.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn | Mục 48.16 | 750.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy | Mục 48.25 | 380.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang | Mục 48.18 | 1.500.000 |
| Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh | Mục 48.15 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn | Mục 48.19 | 400.000 |
| Đường 71 đoạn qua thôn 3 | Mục 48.32 | 600.000 |
| Đường 71 đoạn qua thôn 7 | Mục 48.33 | 450.000 |
| Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa | Mục 48.6 | 1.300.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy Mục 48.8 | 1.000.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy Mục 48.8 | 2.200.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy Mục 48.8 | 2.000.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy Mục 48.8 | 1.400.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy Mục 48.8 | 800.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn Mục 48.5 | 450.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 48.5 | 500.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà Mục 48.5 | 600.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy Mục 48.7 | 2.200.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn Mục 48.7 | 1.200.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 6: Tiếp đó́ đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh Mục 48.7 | 850.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón 1: Mục 48.7 | 1.300.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, Thủy 2: thôn An Mục 48.7 | 1.550.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba Mục 48.7 | 1.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn Mục 48.2 | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang Mục 48.2 | 1.900.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, 2: thôn 3 Mục 48.2 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) Mục 48.3 | 910.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8 Mục 48.3 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ) Mục 48.3 | 650.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa | Mục 48.9 | 400.000 |
| Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6 | Mục 48.4 | 550.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy Mục 48.10 | 1.500.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy Mục 48.10 | 1.600.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy Mục 48.10 | 1.200.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy Mục 48.11 | 1.300.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy Mục 48.11 | 1.500.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy Mục 48.11 | 1.700.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang Mục 48.12 | 500.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc Mục 48.12 | 450.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà Mục 48.12 | 430.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn Mục 48.13 | 500.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn Mục 48.13 | 750.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn Mục 48.13 | 400.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn Mục 48.14 | 650.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi Mục 48.14 | 500.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn Mục 48.14 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 48.38.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 48.38.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 48.38.1 | 280.000 |
| Đường đoạn qua thôn 71 10 | Mục 48.34 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 48.38.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 48.38.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 48.38.2 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3) | Mục 48.35 | 150.000 |
| Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm | Mục 48.1 | 900.000 |
| Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng | Mục 48.17 | 225.000 |
| Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) | Mục 48.24 | 135.000 |
| Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh | Mục 48.20 | 270.000 |
| Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy | Mục 48.27 | 114.000 |
| Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy | Mục 48.26 | 180.000 |
| Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy | Mục 48.30 | 120.000 |
| Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều | Mục 48.22 | 135.000 |
| Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh | Mục 48.31 | 175.000 |
| Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất | Mục 48.21 | 135.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2 | Mục 48.37 | 210.000 |
| Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều | Mục 48.23 | 135.000 |
| Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy | Mục 48.29 | 114.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường | Mục 48.36 | 480.000 |
| Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy | Mục 48.28 | 150.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang | Mục 48.18 | 540.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang | Mục 48.16 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy | Mục 48.25 | 150.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn | Mục 48.16 | 225.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy | Mục 48.25 | 114.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang | Mục 48.18 | 450.000 |
| Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh | Mục 48.15 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn | Mục 48.19 | 125.000 |
| Đường 71 đoạn qua thôn 3 | Mục 48.32 | 180.000 |
| Đường 71 đoạn qua thôn 7 | Mục 48.33 | 135.000 |
| Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa | Mục 48.6 | 390.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy Mục 48.8 | 660.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy Mục 48.8 | 420.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy Mục 48.8 | 600.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy Mục 48.8 | 240.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy Mục 48.8 | 300.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà Mục 48.5 | 180.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn Mục 48.5 | 135.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 48.5 | 150.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, Thủy 2: thôn An Mục 48.7 | 465.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn Mục 48.7 | 360.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy Mục 48.7 | 660.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba Mục 48.7 | 510.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón 1: Mục 48.7 | 390.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 6: Tiếp đó́ đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh Mục 48.7 | 255.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn Mục 48.2 | 900.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, 2: thôn 3 Mục 48.2 | 630.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang Mục 48.2 | 570.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) Mục 48.3 | 273.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8 Mục 48.3 | 210.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ) Mục 48.3 | 195.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa | Mục 48.9 | 125.000 |
| Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6 | Mục 48.4 | 165.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy Mục 48.10 | 450.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy Mục 48.10 | 480.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy Mục 48.10 | 360.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy Mục 48.11 | 450.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy Mục 48.11 | 390.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy Mục 48.11 | 510.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc Mục 48.12 | 135.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà Mục 48.12 | 129.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang Mục 48.12 | 150.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn Mục 48.13 | 225.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn Mục 48.13 | 150.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn Mục 48.13 | 125.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi Mục 48.14 | 150.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn Mục 48.14 | 140.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn Mục 48.14 | 195.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 48.38.1 | 105.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 48.38.1 | 95.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 48.38.1 | 90.000 |
| Đường đoạn qua thôn 71 10 | Mục 48.34 | 135.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 48.38.2 | 80.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 48.38.2 | 85.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 48.38.2 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3) | Mục 48.35 | 200.000 |
| Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm | Mục 48.1 | 1.200.000 |
| Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng | Mục 48.17 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) | Mục 48.24 | 180.000 |
| Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh | Mục 48.20 | 360.000 |
| Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy | Mục 48.27 | 152.000 |
| Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy | Mục 48.26 | 240.000 |
| Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy | Mục 48.30 | 160.000 |
| Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều | Mục 48.22 | 180.000 |
| Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh | Mục 48.31 | 220.000 |
| Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất | Mục 48.21 | 180.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2 | Mục 48.37 | 280.000 |
| Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều | Mục 48.23 | 180.000 |
| Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy | Mục 48.29 | 152.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường | Mục 48.36 | 640.000 |
| Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy | Mục 48.28 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang | Mục 48.18 | 720.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang | Mục 48.16 | 320.000 |
| Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy | Mục 48.25 | 200.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn | Mục 48.16 | 300.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy | Mục 48.25 | 152.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang | Mục 48.18 | 600.000 |
| Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh | Mục 48.15 | 320.000 |
| Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn | Mục 48.19 | 160.000 |
| Đường 71 đoạn qua thôn 3 | Mục 48.32 | 240.000 |
| Đường 71 đoạn qua thôn 7 | Mục 48.33 | 180.000 |
| Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa | Mục 48.6 | 520.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy Mục 48.8 | 560.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy Mục 48.8 | 800.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy Mục 48.8 | 320.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy Mục 48.8 | 400.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08) | Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy Mục 48.8 | 880.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà Mục 48.5 | 240.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn Mục 48.5 | 180.000 |
| Đường Bằng - Phúc - Trường | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh Mục 48.5 | 200.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy Mục 48.7 | 880.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 6: Tiếp đó́ đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh Mục 48.7 | 340.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón 1: Mục 48.7 | 520.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, Thủy 2: thôn An Mục 48.7 | 620.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn Mục 48.7 | 480.000 |
| Đường Bằng Phúc Thuỷ - - - Mai (HL - 08) | Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba Mục 48.7 | 680.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang Mục 48.2 | 760.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, 2: thôn 3 Mục 48.2 | 840.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn Mục 48.2 | 1.080.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8 Mục 48.3 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa) Mục 48.3 | 364.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ) Mục 48.3 | 260.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa | Mục 48.9 | 160.000 |
| Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6 | Mục 48.4 | 220.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy Mục 48.10 | 640.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy Mục 48.10 | 600.000 |
| Đường Trục xã 02 | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy Mục 48.10 | 480.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy Mục 48.11 | 680.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy Mục 48.11 | 520.000 |
| Đường Trục xã 03 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy Mục 48.11 | 600.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà Mục 48.12 | 172.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang Mục 48.12 | 200.000 |
| Đường Trục xã 04 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc Mục 48.12 | 180.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn Mục 48.13 | 200.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn Mục 48.13 | 300.000 |
| Đường Trục xã 05 | Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn Mục 48.13 | 160.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn Mục 48.14 | 260.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi Mục 48.14 | 200.000 |
| Đường Trục xã 06 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn Mục 48.14 | 168.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 48.38.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 48.38.1 | 112.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 48.38.1 | 140.000 |
| Đường đoạn qua thôn 71 10 | Mục 48.34 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 48.38.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 48.38.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 48.38. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 48.38.2 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.