Bảng giá đất Xã Kim Hoa, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

211 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Hoa3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm3.000.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn2.500.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang1.900.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 2: Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, thôn 32.100.000
Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa1.300.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy1.400.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy2.200.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy2.000.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy1.000.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy800.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 6: Tiếp đó́ đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh850.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón1.300.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy1.550.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba1.700.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn1.200.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy2.200.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà600.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn450.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh500.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8700.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)910.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)650.000
Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa400.000
Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6550.000
Đường Trục xã 02Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy1.600.000
Đường Trục xã 02Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy1.200.000
Đường Trục xã 02Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy1.500.000
Đường Trục xã 03Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy1.700.000
Đường Trục xã 03Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy1.300.000
Đường Trục xã 03Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy1.500.000
Đường Trục xã 04Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang500.000
Đường Trục xã 04Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc450.000
Đường Trục xã 04Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà430.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn400.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn500.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn750.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn750.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi500.000
Đường Trục xã 06Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn400.000
Đường Trục xã 06Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất450.000
Đường Trục xã 06Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn400.000
Đường Trục xã 06Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh800.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh900.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang800.000
Đường Trục xã 06Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn650.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang1.500.000
Đường Trục xã 06Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều450.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang1.800.000
Đường Trục xã 06Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng750.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m280.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m300.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m350.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)500.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2700.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10450.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường1.600.000
Đường 71 đoạn qua thôn 3600.000
Đường 71 đoạn qua thôn 7450.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy600.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy500.000
Đường Trục xã 06Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy500.000
Đường Trục xã 06Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy400.000
Đường Trục xã 06Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều450.000
Đường Trục xã 06Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)450.000
Đường Trục xã 06Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh550.000
Đường Trục xã 06Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy380.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy380.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm900.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 2: Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, thôn 3630.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang570.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn900.000
Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa390.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy660.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy600.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy240.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy420.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy300.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 6: Tiếp đó́ đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh255.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón390.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy465.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn360.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba510.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy660.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn135.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh150.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà180.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8210.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)273.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)195.000
Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa125.000
Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6165.000
Đường Trục xã 02Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy360.000
Đường Trục xã 02Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy450.000
Đường Trục xã 02Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy480.000
Đường Trục xã 03Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy510.000
Đường Trục xã 03Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy450.000
Đường Trục xã 03Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy390.000
Đường Trục xã 04Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc135.000
Đường Trục xã 04Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà129.000
Đường Trục xã 04Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang150.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn150.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn225.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn125.000
Đường Trục xã 06Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh250.000
Đường Trục xã 06Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn125.000
Đường Trục xã 06Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn140.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn225.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang450.000
Đường Trục xã 06Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều135.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh270.000
Đường Trục xã 06Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn195.000
Đường Trục xã 06Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng225.000
Đường Trục xã 06Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất135.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang250.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi150.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang540.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m90.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m95.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m105.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m95.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường480.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10135.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)150.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2210.000
Đường 71 đoạn qua thôn 3180.000
Đường 71 đoạn qua thôn 7135.000
Đường Trục xã 06Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều135.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy114.000
Đường Trục xã 06Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy150.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy180.000
Đường Trục xã 06Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh175.000
Đường Trục xã 06Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy120.000
Đường Trục xã 06Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy114.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy150.000
Đường Trục xã 06Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)135.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm1.200.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 2: Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, thôn 3840.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn1.080.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang760.000
Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa520.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy320.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy800.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy560.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy880.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy400.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy620.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón520.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 6: Tiếp đó́ đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh340.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy880.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba680.000
Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn480.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh200.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà240.000
Đường Bằng - Phúc - TrườngĐoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn180.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8280.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)364.000
Đường Quốc lộ 281Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)260.000
Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa160.000
Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6220.000
Đường Trục xã 02Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy480.000
Đường Trục xã 02Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy600.000
Đường Trục xã 02Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy640.000
Đường Trục xã 03Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy520.000
Đường Trục xã 03Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy680.000
Đường Trục xã 03Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy600.000
Đường Trục xã 04Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà172.000
Đường Trục xã 04Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang200.000
Đường Trục xã 04Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc180.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn160.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn300.000
Đường Trục xã 05Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn200.000
Đường Trục xã 06Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn160.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi200.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang600.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang720.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh360.000
Đường Trục xã 06Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn168.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn300.000
Đường Trục xã 06Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều180.000
Đường Trục xã 06Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh320.000
Đường Trục xã 06Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn260.000
Đường Trục xã 06Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng300.000
Đường Trục xã 06Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất180.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang320.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m120.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m140.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m112.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m120.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2280.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)200.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10180.000
Đường 71 đoạn qua thôn 10Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường640.000
Đường 71 đoạn qua thôn 3240.000
Đường 71 đoạn qua thôn 7180.000
Đường Trục xã 06Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)180.000
Đường Trục xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy152.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy240.000
Đường Trục xã 06Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều180.000
Đường Trục xã 06Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh220.000
Đường Trục xã 06Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy152.000
Đường Trục xã 06Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy152.000
Đường Trục xã 06Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy200.000
Đường Trục xã 06Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy160.000
Đường Trục xã 06Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.