Bảng giá đất Xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
355 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Anh là 8.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường trên 10 m | Mục 6.71 | 2.500.000 |
| Các lô đất bám đường trên 13 m | Mục 6.71 | 2.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.75 | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.75 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.75 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.75 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.75 | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.75 | 1.350.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.75 | 1.500.000 |
| Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) | Mục 6.21 | 3.300.000 |
| Khu quy hoạch Cửa Làng | Mục 6.72 | 2.700.000 |
| Khu quy hoạch Rậy Đình | Mục 6.71 | 2.700.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi | Mục 6.70 | 2.000.000 |
| Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m | Mục 6.41 | 3.500.000 |
| Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) | Mục 6.73 | 2.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 22m Mục 6.27 | 6.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 12m Mục 6.27 | 6.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương | Mục 6.63 | 2.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 10m Mục 6.26 | 3.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 14m Mục 6.26 | 3.300.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan | Mục 6.64 | 2.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) | Mục 6.62 | 1.900.000 |
| Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang | Mục 6.37 | 2.700.000 |
| Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) | Mục 6.28 | 7.000.000 |
| Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng | Mục 6.25 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy | Mục 6.61 | 2.700.000 |
| Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) | Mục 6.67 | 2.160.000 |
| Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác | Mục 6.52 | 1.600.000 |
| Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | Mục 6.54 | 1.500.000 |
| Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây | Mục 6.6 | 3.300.000 |
| Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) | Mục 6.8 | 2.100.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa | Mục 6.30 | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.9 | 3.800.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) | Mục 6.48 | 3.900.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) | Mục 6.18 | 2.400.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) | Mục 6.19 | 2.500.000 |
| Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 | Mục 6.49 | 3.900.000 |
| Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) | Mục 6.38 | 2.200.000 |
| Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) | Mục 6.47 | 1.600.000 |
| Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 | Mục 6.66 | 2.700.000 |
| Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ | Mục 6.31 | 2.100.000 |
| Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác | Mục 6.32 | 2.700.000 |
| Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ | Mục 6.50 | 2.500.000 |
| Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê | Mục 6.5 | 2.700.000 |
| Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 | Mục 6.34 | 5.000.000 |
| Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn | Mục 6.24 | 2.700.000 |
| Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ | Mục 6.34 | 7.000.000 |
| Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) | Mục 6.40 | 2.000.000 |
| Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 | Mục 6.20 | 6.000.000 |
| Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m) | Mục 6.22 | 7.000.000 |
| Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác) | Mục 6.23 | 3.100.000 |
| Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) | Mục 6.55 | 1.700.000 |
| Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) | Mục 6.11 | 3.600.000 |
| Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) | Mục 6.46 | 1.500.000 |
| Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) | Mục 6.36 | 5.800.000 |
| Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ | Mục 6.51 | 1.500.000 |
| Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) | Mục 6.67 | 1.900.000 |
| Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) | Mục 6.12 | 2.750.000 |
| Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) | Mục 6.7 | 3.300.000 |
| Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 | Mục 6.68 | 2.600.000 |
| Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.10 | 2.500.000 |
| Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) | Mục 6.44 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) | Mục 6.39 | 2.000.000 |
| Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) | Mục 6.53 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) | Mục 6.15 | 3.300.000 |
| Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) | Mục 6.56 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) | Mục 6.42 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) | Mục 6.43 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.5 | 3.800.000 |
| Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo | Mục 6.13 | 2.400.000 |
| Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) | Mục 6.16 | 2.400.000 |
| Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | Mục 6.57 | 1.500.000 |
| Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) | Mục 6.45 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) | Mục 6.14 | 2.400.000 |
| Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | Mục 6.58 | 1.600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.78 | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.78 | 900.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.78 | 1.100.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.78 | 700.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.78 | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.78 | 500.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.78 | 800.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.77 | 1.000.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.77 | 1.700.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.77 | 1.300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.77 | 1.500.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.77 | 1.200.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.77 | 1.350.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.77 | 900.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.76 | 1.500.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.76 | 900.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.76 | 1.300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.76 | 1.100.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.76 | 1.000.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.76 | 800.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.76 | 1.200.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551) | Mục 6.4 | 7.500.000 |
| Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng | Mục 6.74 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) Mục 6.1 | 8.100.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác Mục 6.1 | 8.400.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) Mục 6.1 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê) Mục 6.1 | 6.900.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc Mục 6.1 | 6.500.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh | Mục 6.17 | 4.200.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Mục 6.35 | 1.600.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác | Mục 6.29 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) | Mục 6.60 | 1.600.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Mục 6.69 | 2.700.000 |
| Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | Mục 6.59 | 1.600.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong Mục 6.2 | 3.300.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong Mục 6.2 | 3.300.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen Mục 6.2 | 3.900.000 |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | Mục 6.65 | 3.700.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác | Mục 6.33 | 2.700.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng Mục 6.3 | 3.800.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị Mục 6.3 | 5.100.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) | Mục 6.67 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường trên 10 m | Mục 6.71 | 1.250.000 |
| Các lô đất bám đường trên 13 m | Mục 6.71 | 1.250.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.75 | 510.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.75 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.75 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.75 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.75 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.75 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.75 | 405.000 |
| Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) | Mục 6.21 | 990.000 |
| Khu quy hoạch Cửa Làng | Mục 6.72 | 810.000 |
| Khu quy hoạch Rậy Đình | Mục 6.71 | 1.250.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi | Mục 6.70 | 1.000.000 |
| Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m | Mục 6.41 | 1.050.000 |
| Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) | Mục 6.73 | 750.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 22m Mục 6.27 | 3.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 12m Mục 6.27 | 3.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương | Mục 6.63 | 1.250.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 10m Mục 6.26 | 900.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 14m Mục 6.26 | 990.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan | Mục 6.64 | 1.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) | Mục 6.62 | 800.000 |
| Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang | Mục 6.37 | 810.000 |
| Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) | Mục 6.28 | 3.500.000 |
| Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng | Mục 6.25 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy | Mục 6.61 | 1.100.000 |
| Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) | Mục 6.67 | 900.000 |
| Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác | Mục 6.52 | 480.000 |
| Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | Mục 6.54 | 450.000 |
| Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây | Mục 6.6 | 990.000 |
| Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) | Mục 6.8 | 630.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa | Mục 6.30 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.9 | 1.140.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) | Mục 6.48 | 1.170.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) | Mục 6.18 | 720.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) | Mục 6.19 | 750.000 |
| Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 | Mục 6.49 | 1.170.000 |
| Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) | Mục 6.38 | 660.000 |
| Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) | Mục 6.47 | 480.000 |
| Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 | Mục 6.66 | 1.000.000 |
| Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ | Mục 6.31 | 630.000 |
| Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác | Mục 6.32 | 810.000 |
| Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ | Mục 6.50 | 960.000 |
| Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê | Mục 6.5 | 810.000 |
| Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 | Mục 6.34 | 1.500.000 |
| Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn | Mục 6.24 | 810.000 |
| Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ | Mục 6.34 | 2.100.000 |
| Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) | Mục 6.40 | 600.000 |
| Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 | Mục 6.20 | 1.800.000 |
| Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m) | Mục 6.22 | 2.100.000 |
| Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác) | Mục 6.23 | 930.000 |
| Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) | Mục 6.55 | 510.000 |
| Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) | Mục 6.11 | 1.080.000 |
| Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) | Mục 6.46 | 450.000 |
| Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) | Mục 6.36 | 2.000.000 |
| Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ | Mục 6.51 | 450.000 |
| Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) | Mục 6.67 | 800.000 |
| Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) | Mục 6.12 | 825.000 |
| Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) | Mục 6.7 | 990.000 |
| Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 | Mục 6.68 | 1.000.000 |
| Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.10 | 750.000 |
| Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) | Mục 6.44 | 480.000 |
| Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) | Mục 6.39 | 600.000 |
| Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) | Mục 6.53 | 750.000 |
| Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) | Mục 6.15 | 990.000 |
| Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) | Mục 6.56 | 480.000 |
| Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) | Mục 6.42 | 480.000 |
| Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) | Mục 6.43 | 480.000 |
| Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.5 | 1.140.000 |
| Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo | Mục 6.13 | 720.000 |
| Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) | Mục 6.16 | 720.000 |
| Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | Mục 6.57 | 450.000 |
| Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) | Mục 6.45 | 480.000 |
| Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) | Mục 6.14 | 720.000 |
| Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | Mục 6.58 | 480.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.78 | 400.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.78 | 300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.78 | 180.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.78 | 350.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.78 | 240.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.78 | 150.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.78 | 180.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.77 | 450.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.77 | 510.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.77 | 300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.77 | 390.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.77 | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.77 | 270.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.77 | 405.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.76 | 450.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.76 | 270.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.76 | 390.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.76 | 330.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.76 | 300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.76 | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.76 | 240.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551) | Mục 6.4 | 2.250.000 |
| Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng | Mục 6.74 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc Mục 6.1 | 1.950.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) Mục 6.1 | 3.250.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) Mục 6.1 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác Mục 6.1 | 3.850.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê) Mục 6.1 | 2.070.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh | Mục 6.17 | 1.260.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Mục 6.35 | 480.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác | Mục 6.29 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) | Mục 6.60 | 500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Mục 6.69 | 810.000 |
| Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | Mục 6.59 | 480.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen Mục 6.2 | 1.170.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong Mục 6.2 | 990.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong Mục 6.2 | 990.000 |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | Mục 6.65 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác | Mục 6.33 | 810.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị Mục 6.3 | 1.650.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng Mục 6.3 | 1.140.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) | Mục 6.67 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường trên 10 m | Mục 6.71 | 1.500.000 |
| Các lô đất bám đường trên 13 m | Mục 6.71 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.75 | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.75 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.75 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.75 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.75 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.75 | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.75 | 600.000 |
| Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) | Mục 6.21 | 1.320.000 |
| Khu quy hoạch Cửa Làng | Mục 6.72 | 1.080.000 |
| Khu quy hoạch Rậy Đình | Mục 6.71 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi | Mục 6.70 | 1.200.000 |
| Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m | Mục 6.41 | 1.400.000 |
| Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) | Mục 6.73 | 1.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 22m Mục 6.27 | 3.600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 12m Mục 6.27 | 3.600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương | Mục 6.63 | 1.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 14m Mục 6.26 | 1.320.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 10m Mục 6.26 | 1.200.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan | Mục 6.64 | 1.200.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) | Mục 6.62 | 960.000 |
| Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang | Mục 6.37 | 1.080.000 |
| Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) | Mục 6.28 | 4.200.000 |
| Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng | Mục 6.25 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy | Mục 6.61 | 1.320.000 |
| Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) | Mục 6.67 | 1.080.000 |
| Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác | Mục 6.52 | 640.000 |
| Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | Mục 6.54 | 600.000 |
| Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây | Mục 6.6 | 1.320.000 |
| Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) | Mục 6.8 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa | Mục 6.30 | 800.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.9 | 1.520.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) | Mục 6.48 | 1.560.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) | Mục 6.18 | 960.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) | Mục 6.19 | 1.000.000 |
| Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 | Mục 6.49 | 1.560.000 |
| Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) | Mục 6.38 | 880.000 |
| Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) | Mục 6.47 | 640.000 |
| Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 | Mục 6.66 | 1.200.000 |
| Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ | Mục 6.31 | 840.000 |
| Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác | Mục 6.32 | 1.080.000 |
| Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ | Mục 6.50 | 1.152.000 |
| Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê | Mục 6.5 | 1.080.000 |
| Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 | Mục 6.34 | 2.000.000 |
| Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn | Mục 6.24 | 1.080.000 |
| Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ | Mục 6.34 | 2.800.000 |
| Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) | Mục 6.40 | 800.000 |
| Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 | Mục 6.20 | 2.400.000 |
| Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m) | Mục 6.22 | 2.800.000 |
| Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác) | Mục 6.23 | 1.240.000 |
| Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) | Mục 6.55 | 680.000 |
| Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) | Mục 6.11 | 1.440.000 |
| Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) | Mục 6.46 | 600.000 |
| Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) | Mục 6.36 | 2.400.000 |
| Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ | Mục 6.51 | 600.000 |
| Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) | Mục 6.67 | 960.000 |
| Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) | Mục 6.12 | 1.100.000 |
| Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) | Mục 6.7 | 1.320.000 |
| Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 | Mục 6.68 | 1.200.000 |
| Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.10 | 1.000.000 |
| Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) | Mục 6.44 | 640.000 |
| Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) | Mục 6.39 | 800.000 |
| Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) | Mục 6.53 | 900.000 |
| Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) | Mục 6.15 | 1.320.000 |
| Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) | Mục 6.56 | 640.000 |
| Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) | Mục 6.42 | 640.000 |
| Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) | Mục 6.43 | 640.000 |
| Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) | Mục 6.5 | 1.520.000 |
| Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo | Mục 6.13 | 960.000 |
| Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) | Mục 6.16 | 960.000 |
| Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | Mục 6.57 | 600.000 |
| Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) | Mục 6.45 | 640.000 |
| Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) | Mục 6.14 | 960.000 |
| Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | Mục 6.58 | 640.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.78 | 480.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.78 | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.78 | 240.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.78 | 420.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.78 | 240.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.78 | 200.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.78 | 320.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.77 | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.77 | 520.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.77 | 400.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.77 | 680.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.77 | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.77 | 540.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.77 | 480.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường > 8 m Mục 6.76 | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 6.76 | 520.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.76 | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.76 | 440.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 6.76 | 320.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 6.76 | 400.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 6.76 | 480.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551) | Mục 6.4 | 3.000.000 |
| Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng | Mục 6.74 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc Mục 6.1 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê) Mục 6.1 | 2.760.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác Mục 6.1 | 4.620.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) Mục 6.1 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) Mục 6.1 | 3.900.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh | Mục 6.17 | 1.680.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Mục 6.35 | 640.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác | Mục 6.29 | 1.000.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) | Mục 6.60 | 640.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Mục 6.69 | 1.080.000 |
| Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | Mục 6.59 | 640.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong Mục 6.2 | 1.320.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong Mục 6.2 | 1.320.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen Mục 6.2 | 1.560.000 |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | Mục 6.65 | 1.680.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác | Mục 6.33 | 1.080.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị Mục 6.3 | 2.040.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng Mục 6.3 | 1.520.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) | Mục 6.67 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.