Bảng giá đất Xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
275 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Anh là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700, Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây | 3.300.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong | 3.300.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | 1.600.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) | 1.500.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) | 1.600.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ | 7.000.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường < 3 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 1.300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường < 3 m | 900.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 1.500.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.100.000 |
| Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng | 4.000.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | 1.500.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) | 1.600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) | 1.700.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | 1.500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | 2.700.000 | |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch Cửa Làng | 2.700.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Các lô đất bám đường trên 13 m | 2.700.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Các lô đất bám đường trên 10 m | 2.500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi | 2.000.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch Rậy Đình | 2.700.000 |
| Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn | Hưng Phú | 1.600.000 |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | 3.700.000 | |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 700.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 800.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 900.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 1.100.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 1.700.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 1.500.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.350.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường < 3 m | 800.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây | 990.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) 3800 | 1.140.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | 7500 Giáp đường ĐT 551) | 2.250.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) 3300 | 990.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê 2700 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) 8100 | 3.250.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác 8400 | 3.850.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc 6500 | 1.950.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) 7000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê) 6900 | 2.070.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen 3900 | 1.170.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong | 990.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong 3300 | 990.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng 3800 | 1.140.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị 5100 | 1.650.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 22m 6500 | 3.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) 7000 | 3.500.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 12m 6000 | 3.000.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 10m 3000 | 900.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 14m 3300 | 990.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) 2400 | 720.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) 3600 | 1.080.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo 2400 | 720.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) 3300 | 990.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường 2400 (thôn Hồ Vân Giang) | 720.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) 2500 | 750.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) 2100 | 630.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ 3800 Tây) | 1.140.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) 2750 | 825.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) 2500 | 750.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m) 7000 | 2.100.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn 2700 | 810.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng 3500 | 1.050.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác 3300 (thửa 214 tờ 48 ông Triền) | 990.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) 2400 | 720.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác) 3100 | 930.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 6000 | 1.800.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | 1.260.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | 480.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 3900 | 1.170.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang 2700 | 810.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) 2000 | 600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) 3900 | 1.170.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) | 450.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) 2200 | 660.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m 3500 | 1.050.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) 5800 | 2.000.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) 2000 | 600.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa 2000 | 600.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ 2100 | 630.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | 750.000 | |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác 2700 | 810.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 | 1.500.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | 810.000 | |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường < 3 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 540.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 330.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 390.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường < 3 m | 270.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 450.000 |
| Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng | 1.200.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | 450.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | 450.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ 2500 | 960.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ 1500 | 450.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | 480.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) | 510.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) | 750.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) | 480.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan 2000 | 1.000.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương 2500 | 1.250.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | 500.000 | |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy 2700 | 1.100.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) 1900 | 800.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch Cửa Làng | 810.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Các lô đất bám đường trên 13 m | 1.250.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Các lô đất bám đường trên 10 m | 1.250.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) 2500 | 750.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi | 1.000.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch Rậy Đình | 1.250.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | 810.000 | |
| Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn | Hưng Phú | 480.000 |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | 1.400.000 | |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 2700 | 1.000.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | 900.000 | |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) 2160 | 900.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ 2600 số 08 | 1.000.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn 1900 Phú Tân) | 800.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 240.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 400.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường < 3 m | 180.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 350.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 450.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 390.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 510.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 405.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường < 3 m | 240.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | 7500 Giáp đường ĐT 551) | 3.000.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) 3300 | 1.320.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê 2700 | 1.080.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) 3800 | 1.520.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây | 1.320.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê) 6900 | 2.760.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) 8100 | 3.900.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác 8400 | 4.620.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) 7000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc 6500 | 2.600.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen 3900 | 1.560.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong | 1.320.000 |
| Đường ĐH 551 | Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong 3300 | 1.320.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng 3800 | 1.520.000 |
| Đường Đồng Phú | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị 5100 | 2.040.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) 7000 | 4.200.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 22m 6500 | 3.600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm | Bám đường 12m 6000 | 3.600.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 14m 3300 | 1.320.000 |
| Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp | Các lô đất bám đường 10m 3000 | 1.200.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) 3600 | 1.440.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) 2750 | 1.100.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường 2400 (thôn Hồ Vân Giang) | 960.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ 3800 Tây) | 1.520.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) 2100 | 840.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) 3300 | 1.320.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) 2500 | 1.000.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo 2400 | 960.000 |
| Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến | Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) 2400 | 960.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác) 3100 | 1.240.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 6000 | 2.400.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác 3300 (thửa 214 tờ 48 ông Triền) | 1.320.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | 1.680.000 | |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m) 7000 | 2.800.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn 2700 | 1.080.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) 2500 | 1.000.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng 3500 | 1.400.000 |
| Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh 4200 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) 2400 | 960.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) | 600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 3900 | 1.560.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | 640.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) 5800 | 2.400.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) 2000 | 800.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) 3900 | 1.560.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) 2000 | 800.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m 3500 | 1.400.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) 2200 | 880.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang 2700 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ 2100 | 840.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác 2700 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | 1.000.000 | |
| Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác 2500 | Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa 2000 | 800.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | 1.080.000 | |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ | 2.800.000 |
| Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác 2700 | Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 800.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 520.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 440.000 |
| Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng | 1.600.000 | |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ 1500 | 600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) | 900.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) | 680.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | 600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | 600.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ 2500 | 1.152.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú | 640.000 |
| Đường bao quanh thôn Tân Phan | Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) | 640.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy 2700 | 1.320.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan 2000 | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) 1900 | 960.000 |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | 640.000 | |
| Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) 1600 | Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương 2500 | 1.500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi | 1.200.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Các lô đất bám đường trên 10 m | 1.500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | 1.080.000 | |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch Cửa Làng | 1.080.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Khu quy hoạch Rậy Đình | 1.500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Các lô đất bám đường trên 13 m | 1.500.000 |
| Đường ven biển qua xã Kỳ Anh | Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) 2500 | 1.000.000 |
| Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn | Hưng Phú | 640.000 |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | 1.680.000 | |
| Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển | Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 2700 | 1.200.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | 1.080.000 | |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) 2160 | 1.080.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn 1900 Phú Tân) | 960.000 |
| Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) 2700 | Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ 2600 số 08 | 1.200.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 360.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường < 3 m | 240.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 420.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 480.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 320.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 540.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường < 3 m | 400.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 520.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 600.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 680.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 400.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải | Độ rộng đường < 3 m | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.