Bảng giá đất Xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

355 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Anh là 8.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám đường trên 10 m
Mục 6.71
2.500.000
Các lô đất bám đường trên 13 m
Mục 6.71
2.700.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.75
1.700.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.75
1.500.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.75
1.800.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.75
2.000.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.75
1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.75
1.350.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.75
1.500.000
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)
Mục 6.21
3.300.000
Khu quy hoạch Cửa Làng
Mục 6.72
2.700.000
Khu quy hoạch Rậy Đình
Mục 6.71
2.700.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi
Mục 6.70
2.000.000
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m
Mục 6.41
3.500.000
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )
Mục 6.73
2.500.000
Quy hoạch dân cư vùng Cửa LùmBám đường 22m
Mục 6.27
6.500.000
Quy hoạch dân cư vùng Cửa LùmBám đường 12m
Mục 6.27
6.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương
Mục 6.63
2.500.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm NghiệpCác lô đất bám đường 10m
Mục 6.26
3.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm NghiệpCác lô đất bám đường 14m
Mục 6.26
3.300.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan
Mục 6.64
2.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)
Mục 6.62
1.900.000
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang
Mục 6.37
2.700.000
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)
Mục 6.28
7.000.000
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng
Mục 6.25
3.500.000
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy
Mục 6.61
2.700.000
Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)
Mục 6.67
2.160.000
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác
Mục 6.52
1.600.000
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Mục 6.54
1.500.000
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Mục 6.6
3.300.000
Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)
Mục 6.8
2.100.000
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa
Mục 6.30
2.000.000
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.9
3.800.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)
Mục 6.48
3.900.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)
Mục 6.18
2.400.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)
Mục 6.19
2.500.000
Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137
Mục 6.49
3.900.000
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)
Mục 6.38
2.200.000
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)
Mục 6.47
1.600.000
Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64
Mục 6.66
2.700.000
Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ
Mục 6.31
2.100.000
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác
Mục 6.32
2.700.000
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ
Mục 6.50
2.500.000
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê
Mục 6.5
2.700.000
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551
Mục 6.34
5.000.000
Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn
Mục 6.24
2.700.000
Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ
Mục 6.34
7.000.000
Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)
Mục 6.40
2.000.000
Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70
Mục 6.20
6.000.000
Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m)
Mục 6.22
7.000.000
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác)
Mục 6.23
3.100.000
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)
Mục 6.55
1.700.000
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)
Mục 6.11
3.600.000
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)
Mục 6.46
1.500.000
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)
Mục 6.36
5.800.000
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ
Mục 6.51
1.500.000
Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Mục 6.67
1.900.000
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)
Mục 6.12
2.750.000
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Mục 6.7
3.300.000
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08
Mục 6.68
2.600.000
Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.10
2.500.000
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)
Mục 6.44
1.600.000
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)
Mục 6.39
2.000.000
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)
Mục 6.53
1.600.000
Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)
Mục 6.15
3.300.000
Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)
Mục 6.56
1.600.000
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)
Mục 6.42
1.600.000
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)
Mục 6.43
1.600.000
Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.5
3.800.000
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo
Mục 6.13
2.400.000
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)
Mục 6.16
2.400.000
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Mục 6.57
1.500.000
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)
Mục 6.45
1.600.000
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Mục 6.14
2.400.000
Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Mục 6.58
1.600.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.78
600.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.78
900.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.78
1.100.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.78
700.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.78
600.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.78
500.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.78
800.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.77
1.000.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.77
1.700.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.77
1.300.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.77
1.500.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.77
1.200.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.77
1.350.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.77
900.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.76
1.500.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.76
900.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.76
1.300.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.76
1.100.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.76
1.000.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.76
800.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.76
1.200.000
Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551)
Mục 6.4
7.500.000
Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng
Mục 6.74
4.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Mục 6.1
8.100.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác
Mục 6.1
8.400.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Mục 6.1
7.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Mục 6.1
6.900.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc
Mục 6.1
6.500.000
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh
Mục 6.17
4.200.000
Đường bao quanh thôn Tân Phan
Mục 6.35
1.600.000
Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác
Mục 6.29
2.500.000
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)
Mục 6.60
1.600.000
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh
Mục 6.69
2.700.000
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Mục 6.59
1.600.000
Đường ĐH 551Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong
Mục 6.2
3.300.000
Đường ĐH 551Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong
Mục 6.2
3.300.000
Đường ĐH 551Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen
Mục 6.2
3.900.000
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển
Mục 6.65
3.700.000
Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác
Mục 6.33
2.700.000
Đường Đồng PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng
Mục 6.3
3.800.000
Đường Đồng PhúĐoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị
Mục 6.3
5.100.000
Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)
Mục 6.67
2.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám đường trên 10 m
Mục 6.71
1.250.000
Các lô đất bám đường trên 13 m
Mục 6.71
1.250.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.75
510.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.75
540.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.75
600.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.75
450.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.75
450.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.75
480.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.75
405.000
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)
Mục 6.21
990.000
Khu quy hoạch Cửa Làng
Mục 6.72
810.000
Khu quy hoạch Rậy Đình
Mục 6.71
1.250.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi
Mục 6.70
1.000.000
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m
Mục 6.41
1.050.000
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )
Mục 6.73
750.000
Quy hoạch dân cư vùng Cửa LùmBám đường 22m
Mục 6.27
3.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Cửa LùmBám đường 12m
Mục 6.27
3.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương
Mục 6.63
1.250.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm NghiệpCác lô đất bám đường 10m
Mục 6.26
900.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm NghiệpCác lô đất bám đường 14m
Mục 6.26
990.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan
Mục 6.64
1.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)
Mục 6.62
800.000
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang
Mục 6.37
810.000
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)
Mục 6.28
3.500.000
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng
Mục 6.25
1.050.000
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy
Mục 6.61
1.100.000
Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)
Mục 6.67
900.000
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác
Mục 6.52
480.000
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Mục 6.54
450.000
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Mục 6.6
990.000
Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)
Mục 6.8
630.000
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa
Mục 6.30
600.000
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.9
1.140.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)
Mục 6.48
1.170.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)
Mục 6.18
720.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)
Mục 6.19
750.000
Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137
Mục 6.49
1.170.000
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)
Mục 6.38
660.000
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)
Mục 6.47
480.000
Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64
Mục 6.66
1.000.000
Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ
Mục 6.31
630.000
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác
Mục 6.32
810.000
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ
Mục 6.50
960.000
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê
Mục 6.5
810.000
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551
Mục 6.34
1.500.000
Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn
Mục 6.24
810.000
Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ
Mục 6.34
2.100.000
Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)
Mục 6.40
600.000
Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70
Mục 6.20
1.800.000
Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m)
Mục 6.22
2.100.000
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác)
Mục 6.23
930.000
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)
Mục 6.55
510.000
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)
Mục 6.11
1.080.000
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)
Mục 6.46
450.000
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)
Mục 6.36
2.000.000
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ
Mục 6.51
450.000
Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Mục 6.67
800.000
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)
Mục 6.12
825.000
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Mục 6.7
990.000
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08
Mục 6.68
1.000.000
Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.10
750.000
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)
Mục 6.44
480.000
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)
Mục 6.39
600.000
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)
Mục 6.53
750.000
Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)
Mục 6.15
990.000
Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)
Mục 6.56
480.000
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)
Mục 6.42
480.000
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)
Mục 6.43
480.000
Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.5
1.140.000
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo
Mục 6.13
720.000
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)
Mục 6.16
720.000
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Mục 6.57
450.000
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)
Mục 6.45
480.000
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Mục 6.14
720.000
Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Mục 6.58
480.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.78
400.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.78
300.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.78
180.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.78
350.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.78
240.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.78
150.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.78
180.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.77
450.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.77
510.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.77
300.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.77
390.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.77
360.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.77
270.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.77
405.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.76
450.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.76
270.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.76
390.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.76
330.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.76
300.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.76
360.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.76
240.000
Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551)
Mục 6.4
2.250.000
Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng
Mục 6.74
1.200.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc
Mục 6.1
1.950.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Mục 6.1
3.250.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Mục 6.1
2.100.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác
Mục 6.1
3.850.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Mục 6.1
2.070.000
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh
Mục 6.17
1.260.000
Đường bao quanh thôn Tân Phan
Mục 6.35
480.000
Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác
Mục 6.29
750.000
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)
Mục 6.60
500.000
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh
Mục 6.69
810.000
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Mục 6.59
480.000
Đường ĐH 551Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen
Mục 6.2
1.170.000
Đường ĐH 551Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong
Mục 6.2
990.000
Đường ĐH 551Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong
Mục 6.2
990.000
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển
Mục 6.65
1.400.000
Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác
Mục 6.33
810.000
Đường Đồng PhúĐoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị
Mục 6.3
1.650.000
Đường Đồng PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng
Mục 6.3
1.140.000
Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)
Mục 6.67
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám đường trên 10 m
Mục 6.71
1.500.000
Các lô đất bám đường trên 13 m
Mục 6.71
1.500.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.75
680.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.75
800.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.75
600.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.75
720.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.75
540.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.75
640.000
Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.75
600.000
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)
Mục 6.21
1.320.000
Khu quy hoạch Cửa Làng
Mục 6.72
1.080.000
Khu quy hoạch Rậy Đình
Mục 6.71
1.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi
Mục 6.70
1.200.000
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m
Mục 6.41
1.400.000
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )
Mục 6.73
1.000.000
Quy hoạch dân cư vùng Cửa LùmBám đường 22m
Mục 6.27
3.600.000
Quy hoạch dân cư vùng Cửa LùmBám đường 12m
Mục 6.27
3.600.000
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương
Mục 6.63
1.500.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm NghiệpCác lô đất bám đường 14m
Mục 6.26
1.320.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm NghiệpCác lô đất bám đường 10m
Mục 6.26
1.200.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan
Mục 6.64
1.200.000
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)
Mục 6.62
960.000
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang
Mục 6.37
1.080.000
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)
Mục 6.28
4.200.000
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng
Mục 6.25
1.400.000
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy
Mục 6.61
1.320.000
Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)
Mục 6.67
1.080.000
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác
Mục 6.52
640.000
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Mục 6.54
600.000
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Mục 6.6
1.320.000
Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)
Mục 6.8
840.000
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa
Mục 6.30
800.000
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.9
1.520.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)
Mục 6.48
1.560.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)
Mục 6.18
960.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)
Mục 6.19
1.000.000
Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137
Mục 6.49
1.560.000
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)
Mục 6.38
880.000
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)
Mục 6.47
640.000
Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64
Mục 6.66
1.200.000
Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ
Mục 6.31
840.000
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác
Mục 6.32
1.080.000
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ
Mục 6.50
1.152.000
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê
Mục 6.5
1.080.000
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551
Mục 6.34
2.000.000
Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn
Mục 6.24
1.080.000
Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ
Mục 6.34
2.800.000
Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)
Mục 6.40
800.000
Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70
Mục 6.20
2.400.000
Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m)
Mục 6.22
2.800.000
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác)
Mục 6.23
1.240.000
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)
Mục 6.55
680.000
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)
Mục 6.11
1.440.000
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)
Mục 6.46
600.000
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)
Mục 6.36
2.400.000
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ
Mục 6.51
600.000
Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Mục 6.67
960.000
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)
Mục 6.12
1.100.000
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Mục 6.7
1.320.000
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08
Mục 6.68
1.200.000
Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.10
1.000.000
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)
Mục 6.44
640.000
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)
Mục 6.39
800.000
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)
Mục 6.53
900.000
Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)
Mục 6.15
1.320.000
Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)
Mục 6.56
640.000
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)
Mục 6.42
640.000
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)
Mục 6.43
640.000
Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Mục 6.5
1.520.000
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo
Mục 6.13
960.000
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)
Mục 6.16
960.000
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Mục 6.57
600.000
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)
Mục 6.45
640.000
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Mục 6.14
960.000
Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Mục 6.58
640.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.78
480.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.78
360.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.78
240.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.78
420.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.78
240.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.78
200.000
Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.78
320.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.77
600.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.77
520.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.77
400.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.77
680.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.77
360.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.77
540.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.77
480.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường > 8 m
Mục 6.76
600.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 6.76
520.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.76
360.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.76
440.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 6.76
320.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 6.76
400.000
Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Đường nhựa, bê tông Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 6.76
480.000
Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551)
Mục 6.4
3.000.000
Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng
Mục 6.74
1.600.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc
Mục 6.1
2.600.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Mục 6.1
2.760.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác
Mục 6.1
4.620.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Mục 6.1
2.800.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Mục 6.1
3.900.000
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh
Mục 6.17
1.680.000
Đường bao quanh thôn Tân Phan
Mục 6.35
640.000
Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác
Mục 6.29
1.000.000
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)
Mục 6.60
640.000
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh
Mục 6.69
1.080.000
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Mục 6.59
640.000
Đường ĐH 551Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong
Mục 6.2
1.320.000
Đường ĐH 551Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong
Mục 6.2
1.320.000
Đường ĐH 551Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen
Mục 6.2
1.560.000
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển
Mục 6.65
1.680.000
Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác
Mục 6.33
1.080.000
Đường Đồng PhúĐoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị
Mục 6.3
2.040.000
Đường Đồng PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng
Mục 6.3
1.520.000
Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)
Mục 6.67
1.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.