Bảng giá đất Xã Tiên Điền, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

763 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Điền là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B), Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (253 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Trần Quốc Thành đến hết đất ông Hùng thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đoạn từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp bà Hảo
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đoạn từ giáp đất ông Quang đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Hiệu đến hết đất ông Hạo thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Tân Bình đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Tiến
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn đến giáp xã Xuân Mỹ (cũ)
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến)
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Hóa đến cầu Trộ Su
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Đào đến hết đất ông Hạo thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
4.500.000
Các Tuyến nối đường Lý Nhật Quang và đường Lê Văn Diễn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.5
4.500.000
Các Tuyến nội bộ
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Ngõ 75 đường Nguyễn Nễ
Mục 33.9.12
3.500.000
Các Tuyến nội bộ
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Ngõ 87 Đường Nguyễn Nễ
Mục 33.9.12
3.500.000
Các Tuyến nội bộ
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Từ đường Nguyễn Quỳnh đến đường Nguyễn Ổn
Mục 33.9.12
5.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải)
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long
Mục 33.11.3
5.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Từ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Khu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ)
Mục 33.11.3
6.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn đến phía Đông Nam trường Mầm non Xuân Thành
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú)
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Khu tái định cư thôn Thành Long
Mục 33.11.3
5.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
4.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo
Mục 33.11.3
3.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long
Mục 33.11.3
4.000.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long
Mục 33.11.3
5.000.000
Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 1
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Mục 33.11.4
5.000.000
Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 2
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Mục 33.11.4
5.000.000
Khu dân cư quy hoạch vùng Cồn Trạng
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.15
3.000.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Các tuyến đường còn lại
Mục 33.12.31
5.000.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Tuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m
Mục 33.12.31
6.000.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư thôn Hòa An
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.13
4.000.000
Khu tái định cư thôn Phong Giang Thủy
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.14
5.000.000
Ngõ 01. Đường Lý Nhật Quang
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.3
3.500.000
Ngõ 04 Tả Ao
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.2
4.000.000
Ngõ 07, đường Nguyễn Ổn
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.4
4.500.000
Ngõ 10 nguyễn Điều
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.11
4.500.000
Ngõ 101 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
4.000.000
Ngõ 12 Đặng Sỹ Hàn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.12
5.000.000
Ngõ 15 đường Nguyễn Thiện
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.5
4.500.000
Ngõ 157 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
3.500.000
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.1
5.000.000
Ngõ 172 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
4.000.000
Ngõ 199 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
4.000.000
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.18
5.500.000
Ngõ 206 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
4.000.000
Ngõ 3 Lê Đăng Truyền
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.9
3.500.000
Ngõ 30 và ngõ 31 Nguyễn Thiện
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.5
5.000.000
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.18
5.000.000
Ngõ 4 Lê Đăng Truyền
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.9
4.000.000
Ngõ 77 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
4.000.000
Quốc lộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Đan Hải đến hết đất thôn Yên Thông
Mục 33.1
13.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến giáp xã Cổ Đạm
Mục 33.1
15.000.000
Tiếp đó từ đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ đến hết đất thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.2
3.500.000
Tiếp đó đến hết đất Bà Thanh Tài thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.4
3.000.000
Tiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.21
3.500.000
Tuyến chính Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.11
5.000.000
Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.9
5.000.000
Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.13
5.000.000
Tuyến nhánh Quy hoạch Nam sân bóng Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.10
4.000.000
Tuyến nhánh Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.12
4.000.000
Tuyến nhánh Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.14
4.000.000
Tuyến đấu nối với đường Mỹ - Hoa. Đường từ đất ông Long Nga đến hết đất ông Minh thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.4
3.500.000
Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.1
5.000.000
Tuyến đấu nối đường Tỉnh lộ 546, đoạn từ đất nhà Ông Thinh thôn Hồng Mỹ đến nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.3
3.000.000
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.4
5.000.000
Từ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.33
8.000.000
Từ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.8
4.000.000
Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.48
3.000.000
Đoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.52
3.000.000
Đoạn tuyến đê hữu sông Lam
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.17
8.000.000
Đoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.32
4.000.000
Đường Giang Đình
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.10
8.000.000
Đường Hà Văn Tấn
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.8
6.000.000
Đường Hồ Giao
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.6
8.000.000
Đường Lê Văn Diễn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.4
6.500.000
Đường Lê Văn Xướng
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.16
7.000.000
Đường Lê Đăng Truyền
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.9
8.000.000
Đường Lý Nhật Quang
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.3
6.500.000
Đường Mỹ HoaĐường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thôn Hồng Mỹ
Mục 33.6
12.000.000
Đường Mỹ HoaTiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền
Mục 33.6
11.000.000
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B)Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng
Mục 33.2
20.000.000
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B)Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền
Mục 33.2
18.000.000
Đường Nguyễn Hành
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Hành
Mục 33.8.15
9.000.000
Đường Nguyễn Hành
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân
Mục 33.8.15
10.000.000
Đường Nguyễn Mai
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.11
5.000.000
Đường Nguyễn Nhiệm
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.2
8.000.000
Đường Nguyễn Quỳnh
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.13
7.000.000
Đường Nguyễn Thiện
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.5
4.500.000
Đường Nguyễn Thể
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.7
5.000.000
Đường Nguyễn Trọng
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.14
5.500.000
Đường Nguyễn Điều
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.11
5.000.000
Đường Nguyễn Ổn
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Ổn
Mục 33.9.3
7.000.000
Đường Nguyễn Ổn
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm
Mục 33.9.3
8.000.000
Đường Phan Cảo
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.6
6.000.000
Đường Phan Khắc Hòa
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.1
6.500.000
Đường Phan Trung Nghị
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.1
7.000.000
Đường Tiên YênTiếp đó đến hết đất thôn Hải Lợi
Mục 33.5
7.000.000
Đường Tiên YênTừ điểm đấu nối đường Nguyễn Hành đến ngã tư đèn xanh đỏ Quốc lộ ven biển
Mục 33.5
8.000.000
Đường Tiên YênTừ ngã ba Cầu Trắng khu lưu niệm Nguyễn Du đến hết đất khu Lưu niệm Nguyễn Du về phía Nam
Mục 33.5
8.000.000
Đường Trần Thị Tần
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.21
6.000.000
Đường Tả Ao
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.2
6.500.000
Đường liên xãTừ giáp xã Đan Hải đến nhà văn hóa thôn Yên Hòa
Mục 33.7
5.000.000
Đường liên xãĐường Phổ - Hải - Yên: Từ giáp xã Đan Hải đến đường Tiên Yên
Mục 33.7
5.000.000
Đường liên xãTừ nhà văn hóa thôn Yên Hòa đến hết đất ông Bé thôn Thành Tiến
Mục 33.7
6.000.000
Đường nhựa , bê tông
33.8.22. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 33.8.22.1
3.000.000
Đường nhựa , bê tông
33.13. Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình
Đường rộng < 4m
Mục 33.13.1
2.000.000
Đường nhựa , bê tông
33.13. Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình
Đường rộng ≥ 4m
Mục 33.13.1
2.500.000
Đường nhựa , bê tông
33.8.22. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 33.8.22.1
3.500.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.24
4.000.000
Đường từ cầu Bàu (ĐT 547) đến hết đất thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.1
4.000.000
Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.21
4.000.000
Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.2
5.000.000
Đường từ giáp đất ông Tý đến hết đất ông An thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.44
3.000.000
Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng Kẻ
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.4
6.000.000
Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.10
4.000.000
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.37
3.000.000
Đường từ phía Đông Trường tiểu học đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.43
3.000.000
Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.6
4.000.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Hương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.21
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Lan thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.39
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Năm đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.28
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan đến hết đất ông Lợi thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.42
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Anh đến hết đất bà Ngọ thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.29
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Biến đến hết đất bà Tỏa thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.30
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Duy đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.23
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ (phía Đông)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.34
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Thiện thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.46
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Vân thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.17
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hà đến hết đất bà Uyên thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.33
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hào đến Cầu Cậm thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.45
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Là đến hết đất bà Hải thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.25
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Thuận Mỹ đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.32
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.47
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Thịnh thôn Trường Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.40
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thiện đến hết đất bà Lan thôn Hông Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.41
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thụ đến hết đất bà Hợi thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.18
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Tiến đến đến hết đất bà Tân thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.19
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Trọng đến hết đất bà Khang thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.24
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Tuyến đến hết đất bà Dần thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.20
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Tính đến hết đất ông Hải thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.26
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Đông đến hết đất ông Đàn thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.27
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Đại đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.38
3.000.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.8
3.000.000
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.2
4.000.000
Đường từ trường Tiểu học đến hết đất trường Mầm Non Xuân Mỹ (cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.7
3.500.000
Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ông Nguyễn Văn Oánh)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.14
3.500.000
Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.12
4.000.000
Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.13
3.500.000
Đường từ đường Viên - Mỹ ( ĐT 546) đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.16
3.000.000
Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.28
4.000.000
Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.18
4.000.000
Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.50
3.000.000
Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.5
4.000.000
Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.11
4.000.000
Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.7
4.000.000
Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lý thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.4
5.000.000
Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.27
3.500.000
Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.3
5.000.000
Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi )
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.30
4.000.000
Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.29
4.000.000
Đường từ đất ông Duệ đến hết đất ông Hoàng Anh Quân thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.22
3.000.000
Đường từ đất ông Hoàng Danh Tuyên đến tiếp giáp đường trục thôn 09
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.36
2.500.000
Đường từ đất ông Hoàng Văn Dung đến hết đất ông Đinh Thanh, thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.31
3.000.000
Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.49
3.000.000
Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.51
3.000.000
Đường từ đất ông Mai Tình đến tiếp giáp đường ĐT 546
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.35
3.000.000
Đường từ đất ông Nghi đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.6
3.500.000
Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.25
3.500.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.22
3.500.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hết đất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.26
3.500.000
Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.23
4.000.000
Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.17
4.000.000
Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.15
3.500.000
Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.9
4.000.000
Đường từ đất ông Trường Lương đến hết đất nhà thờ họ Lê thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.5
3.000.000
Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.20
3.500.000
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.19
4.000.000
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.16
4.000.000
Đường từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành đến mương Hói Lở
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.20
5.000.000
Đường ĐT.546Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền (giáp xã Nghi Xuân)
Mục 33.4
12.000.000
Đường ĐT.546Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang Thủy
Mục 33.4
13.000.000
Đường ĐT.547Từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà Chiến Hường thôn Hồng Mỹ đến ngã tư nhà ông Bé thôn Thành Tiến
Mục 33.3
12.000.000
Đường ĐT.547Tiếp đó đến ngã tư nhà ông Tiến thôn Hương Hòa
Mục 33.3
15.000.000
Đường Đậu Minh Dương
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.9
5.500.000
Đường Đặng Sỹ Hàn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.12
7.000.000
Đường Đặng Sỹ Vinh
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.10
6.000.000
Đường Đặng Sỹ Vinh
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.8
7.000.000
Đường Đặng Thái Bàng
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.7
6.000.000
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Các vị trí bám các trục đường 25m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân
Mục 33.11.1
7.500.000
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Các vị trí khác nội khu du lịch Xuân Thành thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân
Mục 33.11.1
6.500.000
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Từ ngã tư ông Tiến thôn Hương Hòa đến cầu Đông Hội
Mục 33.11.1
15.000.000
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm
Mục 33.11.1
10.000.000
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Các vị trí bám các trục đường 15m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân
Mục 33.11.1
7.000.000
Đường đất, cấp phối
33.8.22. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 33.8.22.2
2.500.000
Đường đất, cấp phối
33.13. Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình
Đường rộng < 4 m
Mục 33.13.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
33.8.22. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 33.8.22.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối
33.13. Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 33.13.2
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (145 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Hiệu đến hết đất ông Hạo thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến)
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Đào đến hết đất ông Hạo thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Trần Quốc Thành đến hết đất ông Hùng thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn đến giáp xã Xuân Mỹ (cũ)
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Tân Bình đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Tiến
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Hóa đến cầu Trộ Su
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đoạn từ giáp đất ông Quang đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đoạn từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp bà Hảo
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên
Mục 33.11.2
1.350.000
Các Tuyến nối đường Lý Nhật Quang và đường Lê Văn Diễn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.5
1.350.000
Các Tuyến nội bộ
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Từ đường Nguyễn Quỳnh đến đường Nguyễn Ổn
Mục 33.9.12
1.500.000
Các Tuyến nội bộ
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Ngõ 87 Đường Nguyễn Nễ
Mục 33.9.12
1.050.000
Các Tuyến nội bộ
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Ngõ 75 đường Nguyễn Nễ
Mục 33.9.12
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Khu tái định cư thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú)
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Từ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
1.350.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn đến phía Đông Nam trường Mầm non Xuân Thành
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải)
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa)
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Khu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ)
Mục 33.11.3
1.800.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn
Mục 33.11.3
1.050.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành
Mục 33.11.3
1.200.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long
Mục 33.11.3
1.500.000
Các Tuyến nội thôn
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo
Mục 33.11.3
1.050.000
Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 1
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Mục 33.11.4
1.500.000
Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 2
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
33.11. Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)
Mục 33.11.4
1.500.000
Khu dân cư quy hoạch vùng Cồn Trạng
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.15
900.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Các tuyến đường còn lại
Mục 33.12.31
1.500.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Tuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m
Mục 33.12.31
1.800.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư thôn Hòa An
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.13
1.200.000
Khu tái định cư thôn Phong Giang Thủy
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.14
1.500.000
Ngõ 01. Đường Lý Nhật Quang
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.3
1.600.000
Ngõ 04 Tả Ao
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.2
1.200.000
Ngõ 07, đường Nguyễn Ổn
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.4
1.350.000
Ngõ 10 nguyễn Điều
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.11
1.350.000
Ngõ 101 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
1.200.000
Ngõ 12 Đặng Sỹ Hàn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.12
1.500.000
Ngõ 15 đường Nguyễn Thiện
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.5
1.350.000
Ngõ 157 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
1.050.000
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.1
1.600.000
Ngõ 172 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
1.200.000
Ngõ 199 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
1.200.000
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.18
1.650.000
Ngõ 206 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
1.200.000
Ngõ 3 Lê Đăng Truyền
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.9
1.050.000
Ngõ 30 và ngõ 31 Nguyễn Thiện
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.5
1.500.000
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.18
1.750.000
Ngõ 4 Lê Đăng Truyền
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.9
1.200.000
Ngõ 77 Nguyễn Du
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.19
1.200.000
Quốc lộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Đan Hải đến hết đất thôn Yên Thông
Mục 33.1
3.900.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến giáp xã Cổ Đạm
Mục 33.1
4.500.000
Tiếp đó từ đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ đến hết đất thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.2
1.050.000
Tiếp đó đến hết đất Bà Thanh Tài thôn Thuận Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.4
900.000
Tiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.21
1.050.000
Tuyến chính Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.11
1.500.000
Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.9
1.500.000
Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.13
1.500.000
Tuyến nhánh Quy hoạch Nam sân bóng Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.10
1.200.000
Tuyến nhánh Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.12
1.200.000
Tuyến nhánh Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.14
1.200.000
Tuyến đấu nối với đường Mỹ - Hoa. Đường từ đất ông Long Nga đến hết đất ông Minh thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.4
1.050.000
Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.1
1.500.000
Tuyến đấu nối đường Tỉnh lộ 546, đoạn từ đất nhà Ông Thinh thôn Hồng Mỹ đến nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.3
900.000
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.4
1.750.000
Từ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.33
2.500.000
Từ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.8
1.200.000
Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.48
900.000
Đoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
33.10. Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)
Mục 33.10.52
900.000
Đoạn tuyến đê hữu sông Lam
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.17
2.400.000
Đoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
33.12. Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)
Mục 33.12.32
1.200.000
Đường Giang Đình
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.10
2.400.000
Đường Hà Văn Tấn
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.8
1.800.000
Đường Hồ Giao
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.6
2.400.000
Đường Lê Văn Diễn
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.4
2.250.000
Đường Lê Văn Xướng
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.16
3.250.000
Đường Lê Đăng Truyền
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.9
2.400.000
Đường Lý Nhật Quang
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.3
2.500.000
Đường Mỹ HoaĐường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thôn Hồng Mỹ
Mục 33.6
3.750.000
Đường Mỹ HoaTiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền
Mục 33.6
3.300.000
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B)Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền
Mục 33.2
6.000.000
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B)Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng
Mục 33.2
6.500.000
Đường Nguyễn Hành
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân
Mục 33.8.15
3.250.000
Đường Nguyễn Hành
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Hành
Mục 33.8.15
3.000.000
Đường Nguyễn Mai
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.11
1.600.000
Đường Nguyễn Nhiệm
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.2
2.400.000
Đường Nguyễn Quỳnh
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
33.8. Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)
Mục 33.8.13
2.100.000
Đường Nguyễn Thiện
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.5
1.350.000
Đường Nguyễn Thể
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
33.9. Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)
Mục 33.9.7
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.