Bảng giá đất Xã Tiên Điền, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
763 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Điền là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thôn | Thanh Văn | 1.350.000 |
| Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến | 1.350.000 | |
| Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ | 900.000 | |
| Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp | đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa | 1.050.000 |
| Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành | Từ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải | 1.200.000 |
| Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn | 1.350.000 | |
| Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú | 1.350.000 | |
| Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên | 1.350.000 | |
| Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ | 900.000 | |
| Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ | 900.000 | |
| Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ | Đoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ | 900.000 |
| Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | Khu tái định cư thôn Thành Long | 1.500.000 |
| Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | Khu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ) | 1.800.000 |
| Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long | 1.500.000 | |
| Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên | 1.200.000 | |
| Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải) | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long | 1.500.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa | 1.200.000 | |
| Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn | 1.050.000 | |
| Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa) | 1.050.000 | |
| Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long | 1.200.000 | |
| Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa) | 1.050.000 | |
| Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa) | 1.050.000 | |
| Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn | 1.050.000 | |
| Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 1 | 1.500.000 |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 2 | 1.500.000 |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú) | 1.200.000 |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | 1.200.000 | |
| Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa) | 1.350.000 | |
| Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn | 1.200.000 | |
| Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ) | Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông) | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường rộng < 4 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường rộng < 4m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường nhựa , bê tông Đường rộng ≥ 4m | 750.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Tuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Từ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ) | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Đoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Các tuyến đường còn lại | 1.500.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển | 1.200.000 | |
| Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu | Tiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu | 1.050.000 |
| Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu | 1.200.000 | |
| Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi | 1.500.000 | |
| Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc | 1.200.000 | |
| Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ông | Nguyễn Văn Oánh) | 1.050.000 |
| Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu | 1.200.000 | |
| Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư | 1.050.000 | |
| Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa) | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh | Từ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông | 1.200.000 |
| Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lý | thôn Hải Lợi | 1.500.000 |
| Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa | 1.050.000 | |
| Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa | 1.500.000 | |
| Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi ) | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hết | đất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư | 1.050.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thôn | Yên Thông | 1.050.000 |
| Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi) | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (253 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ) Đường Phan Khắc Hòa | Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa | 2.000.000 |
| Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ) Đường Phan Khắc Hòa | 2.700.000 | |
| Quốc lộ ven biển | Tiếp đó đến giáp xã Cổ Đạm | 6.000.000 |
| Quốc lộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Đan Hải đến hết đất thôn Yên Thông | 5.200.000 |
| Đường Mỹ Hoa Đường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thôn | Hồng Mỹ | 4.800.000 |
| Đường Mỹ Hoa Đường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thôn | Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng | 8.000.000 | |
| Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng | Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền | 7.200.000 |
| Đường Phổ - Hải - Yên: Từ giáp xã Đan Hải đến đường Tiên Yên | 2.000.000 | |
| Đường Tiên Yên | Từ điểm đấu nối đường Nguyễn Hành đến ngã tư đèn xanh đỏ Quốc lộ ven biển | 3.200.000 |
| Đường Tiên Yên | Tiếp đó đến hết đất thôn Hải Lợi | 2.800.000 |
| Đường Tiên Yên | Từ ngã ba Cầu Trắng khu lưu niệm Nguyễn Du đến hết đất khu Lưu niệm Nguyễn Du về phía Nam | 3.200.000 |
| Đường liên xã | Từ giáp xã Đan Hải đến nhà văn hóa thôn Yên Hòa | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà văn hóa thôn Yên Hòa đến hết đất ông Bé thôn Thành Tiến | 2.400.000 |
| Đường ĐT.546 Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang Thủy | 5.200.000 | |
| Đường ĐT.546 Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang Thủy | Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền (giáp xã Nghi Xuân) | 4.800.000 |
| Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến ngã tư nhà ông Tiến thôn Hương Hòa | 6.000.000 |
| Đường ĐT.547 | Từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà Chiến Hường thôn Hồng Mỹ đến ngã tư nhà ông Bé thôn Thành Tiến | 4.800.000 |
| Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ) Đường Phan Trung Nghị | 2.800.000 | |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa , bê tông Đường rộng ≥ 4m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 1.000.000 |
| Đường Giang Đình | 3.200.000 | |
| Đường Hồ Giao | 3.200.000 | |
| Đường Lê Văn Diễn | 2.700.000 | |
| Đường Lê Văn Diễn | Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn | 2.100.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 206 Nguyễn Du | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ | 2.100.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Đoạn tuyến đê hữu sông Lam | 3.200.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 199 Nguyễn Du | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ | 2.200.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | 3.900.000 | |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 101 Nguyễn Du | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 77 Nguyễn Du | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 172 Nguyễn Du | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Xướng | Ngõ 157 Nguyễn Du | 1.400.000 |
| Đường Lê Đăng Truyền | Ngõ 3 Lê Đăng Truyền | 1.400.000 |
| Đường Lê Đăng Truyền | 3.200.000 | |
| Đường Lê Đăng Truyền | Ngõ 4 Lê Đăng Truyền | 1.600.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | 3.000.000 | |
| Đường Lý Nhật Quang | Ngõ 01. Đường Lý Nhật Quang | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Hành Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân | Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Hành | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Hành Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân | 4.000.000 | |
| Đường Nguyễn Mai | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Nhiệm | 3.200.000 | |
| Đường Nguyễn Quỳnh | 2.800.000 | |
| Đường Nguyễn Thiện | Ngõ 15 đường Nguyễn Thiện | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thiện | 1.800.000 | |
| Đường Nguyễn Thiện | Ngõ 30 và ngõ 31 Nguyễn Thiện | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng | 2.200.000 | |
| Đường Nguyễn Ổn Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm | 3.200.000 | |
| Đường Nguyễn Ổn Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm | Ngõ 07, đường Nguyễn Ổn | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Ổn Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm | Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Ổn | 2.800.000 |
| Đường Phan Cảo | 2.400.000 | |
| Đường Trần Thị Tần | 2.400.000 | |
| Đường Tả Ao | Ngõ 04 Tả Ao | 1.600.000 |
| Đường Tả Ao | 2.700.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng Kẻ | 2.700.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng Kẻ | Các Tuyến nối đường Lý Nhật Quang và đường Lê Văn Diễn | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành đến mương Hói Lở | 2.100.000 | |
| Đường Đặng Sỹ Hàn | 3.000.000 | |
| Đường Đặng Sỹ Hàn | Ngõ 12 Đặng Sỹ Hàn | 2.000.000 |
| Đường Đặng Sỹ Vinh | 2.800.000 | |
| Đường Đặng Thái Bàng | 2.400.000 | |
| Các Tuyến nội bộ | Từ đường Nguyễn Quỳnh đến đường Nguyễn Ổn | 2.000.000 |
| Các Tuyến nội bộ | Ngõ 75 đường Nguyễn Nễ | 1.400.000 |
| Các Tuyến nội bộ | Ngõ 87 Đường Nguyễn Nễ | 1.400.000 |
| Các Tuyến nội bộ | Khu quy hoạch xen dắm dân cư thôn Hòa An | 1.600.000 |
| Các Tuyến nội bộ | Khu tái định cư thôn Phong Giang Thủy | 2.000.000 |
| Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ) Đường từ cầu Bàu (ĐT 547) đến hết đất thôn Thịnh Mỹ | 1.600.000 | |
| Đường Hà Văn Tấn | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Thể | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Điều | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Điều | Ngõ 10 nguyễn Điều | 1.800.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất bà Hương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất bà Năm đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Anh đến hết đất bà Ngọ thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Biến đến hết đất bà Tỏa thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Duy đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Dương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ (phía | Đông) | 1.200.000 |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Vân thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Hà đến hết đất bà Uyên thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Là đến hết đất bà Hải thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Thuận Mỹ đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Thụ đến hết đất bà Hợi thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Tiến đến đến hết đất bà Tân thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Trọng đến hết đất bà Khang thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Tuyến đến hết đất bà Dần thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Tính đến hết đất ông Hải thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Đông đến hết đất ông Đàn thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng Thịnh Mỹ | 2.000.000 |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Khu dân cư quy hoạch vùng Cồn Trạng | 1.200.000 |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ | 2.000.000 |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Tuyến chính Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ | 2.000.000 |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Tuyến nhánh Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ | 1.600.000 |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Tuyến nhánh Quy hoạch Nam sân bóng Thịnh Mỹ | 1.600.000 |
| Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Tuyến nhánh Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ | 1.600.000 |
| Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ | 1.600.000 | |
| Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ | Tuyến đấu nối với đường Mỹ - Hoa. Đường từ đất ông Long Nga đến hết đất ông Minh thôn Hồng Mỹ | 1.400.000 |
| Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ | Tuyến đấu nối đường Tỉnh lộ 546, đoạn từ đất nhà Ông Thinh thôn Hồng Mỹ đến nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 |
| Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ | Tiếp đó từ đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ đến hết đất thôn Quang Mỹ | 1.400.000 |
| Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ | Tiếp đó đến hết đất Bà Thanh Tài thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 |
| Đường từ trường Tiểu học đến hết đất trường Mầm Non Xuân Mỹ (cũ) | 1.400.000 | |
| Đường từ đường Viên - Mỹ ( ĐT 546) đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Duệ đến hết đất ông Hoàng Anh Quân thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Hoàng Danh Tuyên đến tiếp giáp đường trục thôn 09 | 1.000.000 | |
| Đường từ đất ông Hoàng Văn Dung đến hết đất ông Đinh Thanh, thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Mai Tình đến tiếp giáp đường ĐT 546 | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Nghi đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Hồng Mỹ | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Trường Lương đến hết đất nhà thờ họ Lê thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường Đậu Minh Dương | 2.200.000 | |
| Đường Đặng Sỹ Vinh | 2.400.000 | |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 Đường từ đất ông Hóa đến cầu Trộ Su | 1.800.000 | |
| Các Tuyến nội thôn Đường từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn đến phía Đông Nam trường Mầm non Xuân | Thành | 1.600.000 |
| Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường 25m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân | 3.000.000 |
| Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường 15m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân | 2.800.000 |
| Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành | Các vị trí khác nội khu du lịch Xuân Thành thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân | 2.600.000 |
| Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành | Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm | 4.000.000 |
| Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành | Từ ngã tư ông Tiến thôn Hương Hòa đến cầu Đông Hội | 4.800.000 |
| Đường từ giáp đất bà Đào đến hết đất ông Hạo thôn Thành Vân | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Hiệu đến hết đất ông Hạo thôn Thanh Văn | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân | Đoạn từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp bà Hảo | 1.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân | Đoạn từ giáp đất ông Quang đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân | 1.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến) | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến) | Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến | 1.800.000 |
| Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Trần Quốc Thành đến hết đất ông Hùng thôn Thành Vân | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Tý đến hết đất ông An thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ phía Đông Trường tiểu học đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn đến giáp xã Xuân Mỹ (cũ) | 1.800.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Lan thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan đến hết đất ông Lợi thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Thiện thôn Quang Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Hào đến Cầu Cậm thôn Hồng Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ | Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Thịnh thôn Trường Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Thiện đến hết đất bà Lan thôn Hông Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Đại đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất Tân Bình đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Tiến | 1.800.000 | |
| Đường từ đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam | 1.600.000 | |
| Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thôn | Thanh Văn | 1.800.000 |
| Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến | 1.800.000 | |
| Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp | đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa | 1.400.000 |
| Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành | Từ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải | 1.600.000 |
| Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành | 1.600.000 | |
| Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn | 1.800.000 | |
| Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú | 1.800.000 | |
| Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên | 1.800.000 | |
| Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ | 1.200.000 | |
| Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ | Đoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | Khu tái định cư thôn Thành Long | 2.000.000 |
| Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | Khu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ) | 2.400.000 |
| Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long | 2.000.000 | |
| Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên | 1.600.000 | |
| Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải) | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long | 2.000.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải | 1.400.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa | 1.600.000 | |
| Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long | 1.600.000 | |
| Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long | 1.600.000 | |
| Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa | 1.600.000 | |
| Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn | 1.400.000 | |
| Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành | 1.600.000 | |
| Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa) | 1.400.000 | |
| Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long | 1.600.000 | |
| Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long | 1.600.000 | |
| Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa) | 1.400.000 | |
| Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa) | 1.400.000 | |
| Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn | 1.400.000 | |
| Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa | 1.600.000 | |
| Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | 1.600.000 | |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 1 | 2.000.000 |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú) | 1.600.000 |
| Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn | Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 2 | 2.000.000 |
| Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa) | 1.800.000 | |
| Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn | 1.600.000 | |
| Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ) | Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông) | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường rộng < 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường rộng < 4m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình | Đường nhựa , bê tông Đường rộng ≥ 4m | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Tuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Từ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ) | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Đoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông | Các tuyến đường còn lại | 2.000.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển | 1.600.000 | |
| Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu | 1.600.000 | |
| Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu | Tiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu | 1.400.000 |
| Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc | 1.600.000 | |
| Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ông | Nguyễn Văn Oánh) | 1.400.000 |
| Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu | 1.600.000 | |
| Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư | 1.400.000 | |
| Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi | 1.600.000 | |
| Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi | 1.600.000 | |
| Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải | 1.600.000 | |
| Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa) | 1.600.000 | |
| Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh | Từ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông | 1.600.000 |
| Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh | 1.600.000 | |
| Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lý | thôn Hải Lợi | 2.000.000 |
| Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa | 1.400.000 | |
| Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa | 2.000.000 | |
| Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi ) | 1.600.000 | |
| Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hết | đất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thôn | Yên Thông | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi) | 1.600.000 | |
| Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.