Bảng giá đất Xã Tiên Điền, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

763 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Điền20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thônThanh Văn1.350.000
Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến1.350.000
Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ900.000
Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giápđất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa1.050.000
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành1.200.000
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - ThànhTừ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải1.200.000
Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn1.350.000
Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú1.350.000
Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên1.350.000
Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên1.050.000
Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ900.000
Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ900.000
Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ900.000
Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải1.200.000
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên1.050.000
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành YênKhu tái định cư thôn Thành Long1.500.000
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành YênKhu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ)1.800.000
Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long1.500.000
Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên1.200.000
Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân1.200.000
Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn1.050.000
Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải)1.200.000
Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải1.050.000
Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo1.050.000
Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà1.200.000
Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân1.200.000
Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú1.050.000
Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân1.200.000
Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo1.050.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên1.200.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên1.200.000
Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú1.200.000
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long1.500.000
Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải1.050.000
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú1.200.000
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú1.200.000
Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải1.200.000
Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa1.200.000
Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long1.200.000
Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long1.200.000
Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa1.200.000
Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn1.050.000
Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành1.200.000
Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa)1.050.000
Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long1.200.000
Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long1.200.000
Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa)1.050.000
Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa)1.050.000
Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn1.050.000
Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa1.200.000
Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải1.200.000
Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải1.200.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh VănKhu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 11.500.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh VănKhu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 21.500.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh VănTừ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú)1.200.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn1.200.000
Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải1.200.000
Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú1.200.000
Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn1.200.000
Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn1.200.000
Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn1.200.000
Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa1.200.000
Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn1.050.000
Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn1.200.000
Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa1.200.000
Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long1.200.000
Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú1.200.000
Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa)1.350.000
Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn1.200.000
Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông)1.500.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường rộng < 4 m450.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường rộng < 4m600.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m600.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường nhựa , bê tông Đường rộng ≥ 4m750.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngTuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m1.800.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngTừ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ)2.500.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngĐoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa1.200.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngCác tuyến đường còn lại1.500.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển1.200.000
Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên LiễuTiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu1.050.000
Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu1.200.000
Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi1.500.000
Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải1.200.000
Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc1.200.000
Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ôngNguyễn Văn Oánh)1.050.000
Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu1.200.000
Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư1.050.000
Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi1.200.000
Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi1.200.000
Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải1.200.000
Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa)1.200.000
Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh1.200.000
Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên KhánhTừ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông1.200.000
Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lýthôn Hải Lợi1.500.000
Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa1.050.000
Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa1.500.000
Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi )1.200.000
Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển1.200.000
Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển1.050.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu1.050.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hếtđất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư1.050.000
Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu1.200.000
Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi1.200.000
Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thônYên Thông1.050.000
Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc1.200.000
Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi1.050.000
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi)1.200.000
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (253 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ) Đường Phan Khắc HòaNgõ 16, đường Phan Khắc Hòa2.000.000
Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ) Đường Phan Khắc Hòa2.700.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến giáp xã Cổ Đạm6.000.000
Quốc lộ ven biểnTừ tiếp giáp xã Đan Hải đến hết đất thôn Yên Thông5.200.000
Đường Mỹ Hoa Đường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thônHồng Mỹ4.800.000
Đường Mỹ Hoa Đường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thônTiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền4.400.000
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng8.000.000
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B) Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu TrắngTiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền7.200.000
Đường Phổ - Hải - Yên: Từ giáp xã Đan Hải đến đường Tiên Yên2.000.000
Đường Tiên YênTừ điểm đấu nối đường Nguyễn Hành đến ngã tư đèn xanh đỏ Quốc lộ ven biển3.200.000
Đường Tiên YênTiếp đó đến hết đất thôn Hải Lợi2.800.000
Đường Tiên YênTừ ngã ba Cầu Trắng khu lưu niệm Nguyễn Du đến hết đất khu Lưu niệm Nguyễn Du về phía Nam3.200.000
Đường liên xãTừ giáp xã Đan Hải đến nhà văn hóa thôn Yên Hòa2.000.000
Đường liên xãTừ nhà văn hóa thôn Yên Hòa đến hết đất ông Bé thôn Thành Tiến2.400.000
Đường ĐT.546 Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang Thủy5.200.000
Đường ĐT.546 Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang ThủyTiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền (giáp xã Nghi Xuân)4.800.000
Đường ĐT.547Tiếp đó đến ngã tư nhà ông Tiến thôn Hương Hòa6.000.000
Đường ĐT.547Từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà Chiến Hường thôn Hồng Mỹ đến ngã tư nhà ông Bé thôn Thành Tiến4.800.000
Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ) Đường Phan Trung Nghị2.800.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa , bê tông Đường rộng ≥ 4m1.400.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m1.200.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4 m800.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m1.000.000
Đường Giang Đình3.200.000
Đường Hồ Giao3.200.000
Đường Lê Văn Diễn2.700.000
Đường Lê Văn DiễnTừ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn2.100.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 206 Nguyễn Du1.600.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 38, đường Nguyễn Công Trứ2.100.000
Đường Lê Văn XướngĐoạn tuyến đê hữu sông Lam3.200.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 199 Nguyễn Du1.600.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 20, đường Nguyễn Công Trứ2.200.000
Đường Lê Văn Xướng3.900.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 101 Nguyễn Du1.600.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 77 Nguyễn Du1.600.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 172 Nguyễn Du1.600.000
Đường Lê Văn XướngNgõ 157 Nguyễn Du1.400.000
Đường Lê Đăng TruyềnNgõ 3 Lê Đăng Truyền1.400.000
Đường Lê Đăng Truyền3.200.000
Đường Lê Đăng TruyềnNgõ 4 Lê Đăng Truyền1.600.000
Đường Lý Nhật Quang3.000.000
Đường Lý Nhật QuangNgõ 01. Đường Lý Nhật Quang1.920.000
Đường Nguyễn Hành Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông XuânTiếp đó đến hết đường Nguyễn Hành3.600.000
Đường Nguyễn Hành Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân4.000.000
Đường Nguyễn Mai2.000.000
Đường Nguyễn Nhiệm3.200.000
Đường Nguyễn Quỳnh2.800.000
Đường Nguyễn ThiệnNgõ 15 đường Nguyễn Thiện1.800.000
Đường Nguyễn Thiện1.800.000
Đường Nguyễn ThiệnNgõ 30 và ngõ 31 Nguyễn Thiện2.000.000
Đường Nguyễn Trọng2.200.000
Đường Nguyễn Ổn Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm3.200.000
Đường Nguyễn Ổn Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn NhiệmNgõ 07, đường Nguyễn Ổn1.800.000
Đường Nguyễn Ổn Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn NhiệmTiếp đó đến hết đường Nguyễn Ổn2.800.000
Đường Phan Cảo2.400.000
Đường Trần Thị Tần2.400.000
Đường Tả AoNgõ 04 Tả Ao1.600.000
Đường Tả Ao2.700.000
Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng Kẻ2.700.000
Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng KẻCác Tuyến nối đường Lý Nhật Quang và đường Lê Văn Diễn1.800.000
Đường từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành đến mương Hói Lở2.100.000
Đường Đặng Sỹ Hàn3.000.000
Đường Đặng Sỹ HànNgõ 12 Đặng Sỹ Hàn2.000.000
Đường Đặng Sỹ Vinh2.800.000
Đường Đặng Thái Bàng2.400.000
Các Tuyến nội bộTừ đường Nguyễn Quỳnh đến đường Nguyễn Ổn2.000.000
Các Tuyến nội bộNgõ 75 đường Nguyễn Nễ1.400.000
Các Tuyến nội bộNgõ 87 Đường Nguyễn Nễ1.400.000
Các Tuyến nội bộKhu quy hoạch xen dắm dân cư thôn Hòa An1.600.000
Các Tuyến nội bộKhu tái định cư thôn Phong Giang Thủy2.000.000
Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ) Đường từ cầu Bàu (ĐT 547) đến hết đất thôn Thịnh Mỹ1.600.000
Đường Hà Văn Tấn2.400.000
Đường Nguyễn Thể2.000.000
Đường Nguyễn Điều2.000.000
Đường Nguyễn ĐiềuNgõ 10 nguyễn Điều1.800.000
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Hương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Năm đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Anh đến hết đất bà Ngọ thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Biến đến hết đất bà Tỏa thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Duy đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ (phíaĐông)1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Vân thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hà đến hết đất bà Uyên thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Là đến hết đất bà Hải thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Thuận Mỹ đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thụ đến hết đất bà Hợi thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Tiến đến đến hết đất bà Tân thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Trọng đến hết đất bà Khang thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Tuyến đến hết đất bà Dần thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Tính đến hết đất ông Hải thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Đông đến hết đất ông Đàn thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹTuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng Thịnh Mỹ2.000.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹKhu dân cư quy hoạch vùng Cồn Trạng1.200.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹTuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ2.000.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹTuyến chính Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ2.000.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹTuyến nhánh Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ1.600.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹTuyến nhánh Quy hoạch Nam sân bóng Thịnh Mỹ1.600.000
Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh MỹTuyến nhánh Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ1.600.000
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ1.600.000
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang MỹTuyến đấu nối với đường Mỹ - Hoa. Đường từ đất ông Long Nga đến hết đất ông Minh thôn Hồng Mỹ1.400.000
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang MỹTuyến đấu nối đường Tỉnh lộ 546, đoạn từ đất nhà Ông Thinh thôn Hồng Mỹ đến nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang MỹTiếp đó từ đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ đến hết đất thôn Quang Mỹ1.400.000
Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang MỹTiếp đó đến hết đất Bà Thanh Tài thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ trường Tiểu học đến hết đất trường Mầm Non Xuân Mỹ (cũ)1.400.000
Đường từ đường Viên - Mỹ ( ĐT 546) đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ1.200.000
Đường từ đất ông Duệ đến hết đất ông Hoàng Anh Quân thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường từ đất ông Hoàng Danh Tuyên đến tiếp giáp đường trục thôn 091.000.000
Đường từ đất ông Hoàng Văn Dung đến hết đất ông Đinh Thanh, thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ đất ông Mai Tình đến tiếp giáp đường ĐT 5461.200.000
Đường từ đất ông Nghi đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Hồng Mỹ1.400.000
Đường từ đất ông Trường Lương đến hết đất nhà thờ họ Lê thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường Đậu Minh Dương2.200.000
Đường Đặng Sỹ Vinh2.400.000
Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 Đường từ đất ông Hóa đến cầu Trộ Su1.800.000
Các Tuyến nội thôn Đường từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn đến phía Đông Nam trường Mầm non XuânThành1.600.000
Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường 25m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân3.000.000
Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân ThànhCác vị trí bám các trục đường 15m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân2.800.000
Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân ThànhCác vị trí khác nội khu du lịch Xuân Thành thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân2.600.000
Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân ThànhTuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm4.000.000
Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ) Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân ThànhTừ ngã tư ông Tiến thôn Hương Hòa đến cầu Đông Hội4.800.000
Đường từ giáp đất bà Đào đến hết đất ông Hạo thôn Thành Vân1.800.000
Đường từ giáp đất ông Hiệu đến hết đất ông Hạo thôn Thanh Văn1.800.000
Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành VânĐoạn từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp bà Hảo1.800.000
Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân1.800.000
Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành VânĐoạn từ giáp đất ông Quang đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân1.800.000
Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến)1.800.000
Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến)Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến1.800.000
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn1.800.000
Đường từ giáp đất ông Trần Quốc Thành đến hết đất ông Hùng thôn Thành Vân1.800.000
Đường từ giáp đất ông Tý đến hết đất ông An thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ phía Đông Trường tiểu học đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn đến giáp xã Xuân Mỹ (cũ)1.800.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Lan thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan đến hết đất ông Lợi thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Thiện thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hào đến Cầu Cậm thôn Hồng Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Duệ đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Thịnh thôn Trường Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thiện đến hết đất bà Lan thôn Hông Mỹ1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Đại đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ đất Tân Bình đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Tiến1.800.000
Đường từ đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam1.600.000
Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thônThanh Văn1.800.000
Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến1.800.000
Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giápđất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa1.400.000
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - ThànhTừ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải1.600.000
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành1.600.000
Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn1.800.000
Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú1.800.000
Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên1.800.000
Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên1.400.000
Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ1.200.000
Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ1.200.000
Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận MỹĐoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ1.200.000
Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải1.600.000
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành YênKhu tái định cư thôn Thành Long2.000.000
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên1.400.000
Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành YênKhu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ)2.400.000
Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long2.000.000
Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên1.600.000
Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân1.600.000
Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn1.400.000
Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải)1.600.000
Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải1.400.000
Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo1.400.000
Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà1.600.000
Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân1.600.000
Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú1.400.000
Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân1.600.000
Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo1.400.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên1.600.000
Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên1.600.000
Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú1.600.000
Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long2.000.000
Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải1.400.000
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú1.600.000
Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú1.600.000
Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải1.600.000
Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa1.600.000
Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long1.600.000
Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long1.600.000
Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa1.600.000
Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn1.400.000
Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành1.600.000
Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa)1.400.000
Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long1.600.000
Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long1.600.000
Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa)1.400.000
Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa)1.400.000
Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn1.400.000
Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa1.600.000
Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải1.600.000
Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải1.600.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn1.600.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh VănKhu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 12.000.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh VănTừ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú)1.600.000
Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh VănKhu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 22.000.000
Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải1.600.000
Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú1.600.000
Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn1.600.000
Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn1.600.000
Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn1.600.000
Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa1.600.000
Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn1.400.000
Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn1.600.000
Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa1.600.000
Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long1.600.000
Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú1.600.000
Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa)1.800.000
Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn1.600.000
Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông)2.000.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường rộng < 4 m600.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường rộng < 4m800.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m800.000
Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang ĐìnhĐường nhựa , bê tông Đường rộng ≥ 4m1.000.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngTuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m2.400.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngTừ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ)3.200.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngĐoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa1.600.000
Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên ThôngCác tuyến đường còn lại2.000.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển1.600.000
Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu1.600.000
Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên LiễuTiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu1.400.000
Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi2.000.000
Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải1.600.000
Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc1.600.000
Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ôngNguyễn Văn Oánh)1.400.000
Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu1.600.000
Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư1.400.000
Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi1.600.000
Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi1.600.000
Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải1.600.000
Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa)1.600.000
Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên KhánhTừ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông1.600.000
Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh1.600.000
Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lýthôn Hải Lợi2.000.000
Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa1.400.000
Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa2.000.000
Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi )1.600.000
Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển1.600.000
Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển1.400.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu1.400.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hếtđất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư1.400.000
Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu1.600.000
Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi1.600.000
Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thônYên Thông1.400.000
Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc1.600.000
Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi1.400.000
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi)1.600.000
Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.