Bảng giá đất Xã Hương Bình, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Bình là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, dịch vụ nghiệp, Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ) | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) | 2.800.000 |
| Tuyến 4 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) | 700.000 |
| Tuyến 4 | Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) | 600.000 |
| Tuyến 4 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) | 600.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) | 3.500.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng | 2.800.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình | 2.200.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá | 1.300.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình | 800.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 | 1.200.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 2.900.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) | 3.300.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) | 900.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tuyến 1 | 700.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh | 2.000.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải | 800.000 |
| Đường liên xã LX06 | Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) | 800.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) | 1.800.000 |
| Đường liên xã LX06 | Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) | 800.000 |
| Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình | 1.000.000 | |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) | 1.200.000 |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả | 700.000 |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) | 1.000.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) | 2.200.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) | 1.800.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) | 1.800.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ | 1.500.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) | 1.900.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình | 1.800.000 | |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | 1.200.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m 58. 24.2 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 400.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 800.000 |
| Tuyến 11 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) | 1.000.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 1.000.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 700.000 |
| Tuyến 11 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) | 800.000 |
| Tuyến 15 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) | 700.000 |
| Tuyến 15 | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) | 1.000.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) | 1.000.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ) | 750.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) | 840.000 |
| Tuyến 4 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) | 210.000 |
| Tuyến 4 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) | 180.000 |
| Tuyến 4 | Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) | 180.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình | 660.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng | 840.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) | 1.050.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 | 360.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá | 390.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình | 240.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) | 990.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 870.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) | 540.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) | 270.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tuyến 1 | 210.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh | 600.000 |
| Đường liên xã LX06 | Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) | 240.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải | 240.000 |
| Đường liên xã LX06 | Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) | 240.000 |
| Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình | 300.000 | |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) | 360.000 |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả | 210.000 |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) | 300.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) | 660.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) | 540.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) | 540.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ | 450.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) | 570.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình | 540.000 | |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. | 300.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | 360.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 120.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m 58. 24.2 | 90.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 90.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 105.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 210.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 300.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 240.000 |
| Tuyến 11 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) | 300.000 |
| Tuyến 11 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) | 240.000 |
| Tuyến 15 | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) | 300.000 |
| Tuyến 15 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) | 210.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 330.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ) | 1.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ) | 1.120.000 |
| Tuyến 4 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ) | 280.000 |
| Tuyến 4 | Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành) | 240.000 |
| Tuyến 4 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải ) | 240.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ) | 1.400.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình | 880.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng | 1.120.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 | 480.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá | 520.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 400.000 |
| Đường Liên xã đi Hà Linh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi) | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 1.160.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Đoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ) | 1.320.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh | 800.000 |
| Đường liên xã LX06 | Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ) | 320.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ) | 360.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ) | 720.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải | 320.000 |
| Đường liên xã LX06 | Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ) | 320.000 |
| Đường liên xã LX06 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) Tuyến 1 | 280.000 |
| Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình | 400.000 | |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ) | 400.000 |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả | 280.000 |
| Đường ĐH50 (huyện lộ 10) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1) | 480.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái) | 880.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà) | 760.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung) | 720.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10) | 720.000 |
| Đường ĐH51 (huyện lộ 1 ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ | 600.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình | 720.000 | |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | 480.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ. | 400.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 140.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 160.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m 58. 24.2 | 120.000 |
| Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 120.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 320.000 |
| Tuyến 11 | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) | 400.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 400.000 |
| Tuyến 11 | Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 280.000 |
| Tuyến 11 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) | 320.000 |
| Tuyến 15 | Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ) | 400.000 |
| Tuyến 15 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ) | 280.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ) | 400.000 |
| đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) | Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.