Bảng giá đất Xã Hương Bình, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Bình là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến 1Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ)
Mục 58.7
1.800.000
Tuyến 1Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh
Mục 58.7
2.000.000
Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.18
1.000.000
Tuyến 11Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.19
1.000.000
Tuyến 11Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.19
800.000
Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.20
1.000.000
Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.21
800.000
Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.22
700.000
Tuyến 15Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.23
1.000.000
Tuyến 15Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.23
700.000
Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ)
Mục 58.8
800.000
Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ)
Mục 58.9
800.000
Tuyến 4Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ)
Mục 58.10
700.000
Tuyến 4Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải )
Mục 58.10
600.000
Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành)
Mục 58.11
600.000
Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.14
1.200.000
Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.15
1.200.000
Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ.
Mục 58.16
1.000.000
Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.17
1.100.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.1
2.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.1
3.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.1
2.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ)
Mục 58.1
2.500.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng
Mục 58.1
2.800.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam
Mục 58.13
1.000.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá
Mục 58.13
1.300.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.13
800.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam
Mục 58.2
2.900.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi)
Mục 58.2
2.500.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.2
3.300.000
Đường liên xã LX06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải
Mục 58.6
800.000
Đường liên xã LX06Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Mục 58.6
700.000
Đường liên xã LX06Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.6
900.000
Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.12
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 58.24.1
400.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 58.24.1
300.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 58.24.1
350.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.5
1.000.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1)
Mục 58.5
1.200.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả
Mục 58.5
700.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà)
Mục 58.3
1.900.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ
Mục 58.3
1.500.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung)
Mục 58.3
1.800.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Mục 58.3
1.800.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái)
Mục 58.3
2.200.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.4
1.800.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 58. 24.2
300.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 58. 24.2
250.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 58. 24.2
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến 1Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh
Mục 58.7
600.000
Tuyến 1Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ)
Mục 58.7
540.000
Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.18
300.000
Tuyến 11Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.19
300.000
Tuyến 11Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.19
240.000
Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.20
300.000
Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.21
240.000
Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.22
210.000
Tuyến 15Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.23
210.000
Tuyến 15Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.23
300.000
Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ)
Mục 58.8
240.000
Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ)
Mục 58.9
240.000
Tuyến 4Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải )
Mục 58.10
180.000
Tuyến 4Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ)
Mục 58.10
210.000
Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành)
Mục 58.11
180.000
Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.14
360.000
Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.15
360.000
Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ.
Mục 58.16
300.000
Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.17
330.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ)
Mục 58.1
750.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng
Mục 58.1
840.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.1
840.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.1
660.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.1
1.050.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.13
240.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá
Mục 58.13
390.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam
Mục 58.13
300.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi)
Mục 58.2
750.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam
Mục 58.2
870.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.2
990.000
Đường liên xã LX06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải
Mục 58.6
240.000
Đường liên xã LX06Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.6
270.000
Đường liên xã LX06Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Mục 58.6
210.000
Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.12
300.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 58.24.1
120.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 58.24.1
90.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 58.24.1
105.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả
Mục 58.5
210.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.5
300.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1)
Mục 58.5
360.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung)
Mục 58.3
540.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà)
Mục 58.3
570.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ
Mục 58.3
450.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái)
Mục 58.3
660.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Mục 58.3
540.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.4
540.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 58. 24.2
75.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 58. 24.2
90.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 58. 24.2
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến 1Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ)
Mục 58.7
720.000
Tuyến 1Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh
Mục 58.7
800.000
Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.18
400.000
Tuyến 11Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.19
400.000
Tuyến 11Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.19
320.000
Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.20
400.000
Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.21
320.000
Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.22
280.000
Tuyến 15Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.23
280.000
Tuyến 15Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.23
400.000
Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ)
Mục 58.8
320.000
Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ)
Mục 58.9
320.000
Tuyến 4Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải )
Mục 58.10
240.000
Tuyến 4Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ)
Mục 58.10
280.000
Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành)
Mục 58.11
240.000
Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.14
480.000
Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.15
480.000
Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ.
Mục 58.16
400.000
Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.17
440.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.1
880.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.1
1.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ)
Mục 58.1
1.000.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.1
1.120.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng
Mục 58.1
1.120.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá
Mục 58.13
520.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam
Mục 58.13
400.000
Đường Liên xã đi Hà LinhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.13
320.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam
Mục 58.2
1.160.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi)
Mục 58.2
1.000.000
Đường Quốc lộ 15AĐoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ)
Mục 58.2
1.320.000
Đường liên xã LX06Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Mục 58.6
280.000
Đường liên xã LX06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải
Mục 58.6
320.000
Đường liên xã LX06Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.6
360.000
Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.12
400.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 58.24.1
160.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 58.24.1
120.000
Đường nhựa, bê tông
58.24. Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 58.24.1
140.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ)
Mục 58.5
400.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả
Mục 58.5
280.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1)
Mục 58.5
480.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung)
Mục 58.3
720.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)
Mục 58.3
720.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ
Mục 58.3
600.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà)
Mục 58.3
760.000
Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái)
Mục 58.3
880.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình
Mục 58.4
720.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 58. 24.2
120.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 58. 24.2
80.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 58. 24.2
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.