Bảng giá đất Phường Thành Sen, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

1339 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Sen73.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Đình Phùng, Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy TậpĐoạn 3: Từ đường Nguyễn Biểu đến Cầu Phủ35.600.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót50.500.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Biểu45.400.000
Đường Hàm NghiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn56.400.000
Đường Hàm NghiĐoạn 2: Từ đường Lê Duẫn đến kênh N1-949.600.000
Đường Hàm NghiĐoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen42.800.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn 4: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan42.300.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ54.500.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn 3: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên40.800.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu68.300.000
Đường Nguyễn Biểu31.000.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường 26/365.400.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Phan Đình Phùng45.800.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du47.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Phan Đình Phùng65.200.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh40.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông54.500.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ47.800.000
Đường Nguyễn DuĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên39.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai47.800.000
Đường Nguyễn XíĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen22.500.000
Đường Nguyễn XíĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 141 đường Nguyễn Xí30.000.000
Đường Nguyễn XíĐoạn 1: Từ đường Hà Huy Tập đến đường Phú Hào35.000.000
Đường Phan Đình Giót36.100.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 3: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Nguyễn Trung Thiên47.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2 :Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Thiếp52.100.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh73.800.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen40.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du51.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến kênh N1-948.000.000
Đường Đặng DungĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Chí Thanh68.000.000
Đường Đặng DungĐoạn 5: Từ đường Tân Bình đến đường Nguyễn Trung Thiên34.600.000
Đường Đặng DungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Tân Bình44.700.000
Đường Đặng DungĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Công Trứ47.000.000
Đường Đặng DungĐoạn 3: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đất Ngân hàng Nông Nghiệp49.400.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 4: Tiếp đó đến đê Đồng Môn21.500.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 3: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan30.500.000
Đường 26/3Đoạn 2: Từ đường Lê Khôi đến đường Hoàng Xuân Hãn28.600.000
Đường 26/3Đoạn 3: Từ đường Hoàng Xuân Hãn đến đường Hà Huy Tập31.800.000
Đường 26/3Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Lê Khôi30.900.000
Đường Cao Thắng25.900.000
Đường Hoàng Xuân Hãn22.700.000
Đường Hà Tôn MụcĐoạn 3: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất hội quán tổ 6 phường Nam Hà (cũ)29.200.000
Đường Hà Tôn MụcĐoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Đình Giót47.500.000
Đường Hà Tôn MụcĐoạn 1: Từ ngã tư Nguyễn Biểu, 26/3, Nguyễn Chí Thanh đến đường Ngô Đức Kế52.100.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ33.500.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu40.000.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen14.000.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Hải Thượng Lãn Ông15.600.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Du18.000.000
Đường Nguyễn Hoành Từ20.100.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du29.800.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Lê Bình32.200.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông37.500.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 3: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh34.700.000
Đường Nguyễn Hữu Thái22.500.000
Đường Nguyễn Phan ChánhĐoạn 2: Tiếp đó đến đến Cống BaRa16.800.000
Đường Nguyễn Phan ChánhĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến cầu Ximăng vào Bãi rác Văn Yên20.500.000
Đường Nguyễn Phan ChánhĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Đò Hà12.600.000
Đường Nguyễn Thiếp27.000.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Trung Tiết31.300.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hải Thượng Lãn Ông32.300.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung19.400.000
Đường Nguyễn Trung ThiênĐoạn 3: Từ đường Trung Tiết đến đường Nguyễn Du27.800.000
Đường Nguyễn Tất Thành42.100.000
Đường Quang Trung38.500.000
Đường Tân Bình23.300.000
Đường Võ Liêm SơnĐoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất bà Trịnh Thị Đường (cạnh Trường THCS Nam Hà)23.800.000
Đường Võ Liêm SơnĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót34.200.000
Đường Vũ QuangĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh N1-937.800.000
Đường Vũ QuangĐoạn 3: Từ kênh N1-9 đến Cầu Đông30.000.000
Đường Vũ QuangĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai41.500.000
Đường Vũ QuangĐoạn 4: Từ Cầu Đông đến hết đất phường Thành Sen22.000.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen26.000.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến đường Lê Bình41.800.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du46.100.000
Đường Đồng Quế20.200.000
Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh56.400.000
Đường Bùi Cầm HổĐoạn 2: Các vị trí còn lại7.000.000
Đường Bùi Cầm HổĐoạn 1: Từ đường 26/3 đến hết đất tổ dân phố 7 Đại Nài9.000.000
Đường Bùi Dương Lịch21.900.000
Đường Huy CậnĐoạn 2: Tiếp đến hết đường Huy Cận17.800.000
Đường Huy CậnĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Kính20.500.000
Đường La Sơn Phu TửĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường La Sơn Phu Tử18.100.000
Đường La Sơn Phu TửĐoạn 1: Từ Đại Lộ Xô Viết đến ngã tư Trường mầm non Bình Hà23.500.000
Đường Lâm Phước Thọ14.800.000
Đường Lê Duy ĐiếmĐoạn 1: Từ đường 26/3 đến hết đất Hội quán khối phố 612.400.000
Đường Lê Duy ĐiếmĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp xứ Đồng Nài11.100.000
Đường Lê DuẩnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Khu nhà ở Vincom45.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn 1: Từ đường Vũ Quang đến đường Hàm Nghi52.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ26.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Xí40.000.000
Đường Lê Hồng Phong26.500.000
Đường Lê KhôiĐoạn 1: Từ đường 26/3 đến kênh N1-91117.000.000
Đường Lê KhôiĐoạn 2: Từ kênh N1911 đến kênh trạm bơm13.000.000
Đường Lê KhôiĐoạn 3: Từ kênh trạm bơm đến hết đất phường Thành Sen11.700.000
Đường Lê NinhĐoạn 1: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du21.000.000
Đường Lê NinhĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh28.400.000
Đường Lê NinhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen38.000.000
Đường Lê Văn HuânĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 12,0m18.400.000
Đường Lê Văn HuânĐường nhựa, bê tông rộng ≥7,0m đến < 12,0m17.900.000
Đường Nam NgạnĐoạn 2: Từ ngõ 8 đường Nam Ngạn đến đường vào Bãi rác16.000.000
Đường Nam NgạnĐoạn 1: Từ đường 26/3 đến ngõ 8 đường Nam Ngạn14.000.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen19.000.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến hết đất Trường cấp 3 Thành Sen15.000.000
Đường Nguyễn Huy Oánh26.200.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 2: Từ đường Phan Huy Ích đến đường Lê Văn Huân18.000.000
Đường Nguyễn Tuấn ThiệnĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Huy Ích17.300.000
Đường Nguyễn Đổng Chi21.500.000
Đường Sử Hy Nhan21.500.000
Đường Trung TiếtĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Công Trứ17.900.000
Đường Trung TiếtĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Trung Tiết11.900.000
Đường Trung TiếtĐoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đất Khu Tiểu thủ Công nghiệp13.500.000
Đường Trần Thị HườngĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Xuân Diệu14.500.000
Đường Trần Thị HườngĐoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Trần Thị Hường10.800.000
Đường Đông Lộ18.000.000
Đường Đồng Môn9.500.000
Đường Chính Hữu16.000.000
Đường Dương Trí Trạch15.000.000
Đường Hà Huy Giáp18.000.000
Đường Hà Tông ChínhĐường rộng ≥ 7 m đến <12m11.700.000
Đường Hà Tông ChínhĐường rộng ≥ 12 m đến <15m12.000.000
Đường Hà Tông ChínhĐường rộng ≥ 3m đến < 7m10.500.000
Đường Hà Tông ChínhĐường rộng ≥ 15m15.000.000
Đường Hà Tông Trình15.500.000
Đường Hào Thành13.000.000
Đường Hồ Phi Chấn14.500.000
Đường Kinh ThượngĐoạn 2: Tiếp đó đến sông Rào Cái11.250.000
Đường Kinh ThượngĐoạn 1: Từ đường Mai Thúc Loan đến hết đất Nhà văn hóa thôn Trung Hưng15.000.000
Đường Lê Bôi15.900.000
Đường Lê Duy Năng11.100.000
Đường Lê Hầu Tạo16.200.000
Đường Lê Quý Đôn18.400.000
Đường Lê Quảng Chí15.500.000
Đường Lê Thiệu HuyĐường rộng ≥ 7 m đến <12m12.000.000
Đường Lê Thiệu HuyĐường rộng ≥ 3 m đến <7m10.000.000
Đường Mạc Đỉnh Chi18.700.000
Đường Nguyễn Biên14.500.000
Đường Nguyễn Hàng Chi14.800.000
Đường Nguyễn Khắc Viện14.800.000
Đường Nguyễn Trường Tộ16.000.000
Đường Nguyễn Văn Giai15.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh13.700.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 2: Từ đường Hà Tôn Mục đến đường Đồng Quế35.400.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hà Tôn Mục44.700.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 3: Từ đường Đồng Quế đến đường Hà Huy Tập25.400.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Nam Ngạn (cầu Vồng) đến đường Nguyễn Biên24.900.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Duy Năng22.400.000
Đường Phan Huy Chú15.000.000
Đường Phan Huy Ích14.800.000
Đường Phan Khắc Hòa17.300.000
Đường Phú HàoĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Phú Hào8.000.000
Đường Phú HàoĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Xí đến ngõ 336 đường Hà Huy Tập10.500.000
Đường Trương Quốc Dụng23.500.000
Đường Trường ChinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hồng Phong20.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn 1: Từ ngã 5 đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân40.000.000
Đường Trịnh Khắc LậpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Trịnh Khắc Lập14.900.000
Đường Trịnh Khắc LậpĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Xuân Linh15.900.000
Đường Tôn Thất Thuyết15.000.000
Đường Văn Miếu19.500.000
Đường Đinh Nho Hoàn15.500.000
Đường Đào Tấn22.000.000
Đường Đặng Tất12.700.000
Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam HàĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m11.800.000
Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam HàĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m9.400.000
Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam HàĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến <7m6.000.000
Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam HàĐường rộng < 3m3.500.000
Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam HàĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m7.200.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến < 7m8.300.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m10.300.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m5.600.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3m đến < 5m7.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ)Đường rộng < 03m3.500.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa rộng ≥ 18m21.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa rộng 12m18.000.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) Khu vực bao gồm các tổ dân phố: 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà, trừ các vị trí bám đường có tênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 6 m đến <12m10.000.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) Khu vực bao gồm các tổ dân phố: 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà, trừ các vị trí bám đường có tênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m17.300.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) Khu vực bao gồm các tổ dân phố: 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà, trừ các vị trí bám đường có tênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m11.300.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ) Khu vực bao gồm các tổ dân phố: 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà, trừ các vị trí bám đường có tênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m21.600.000
Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ)Các tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m tại tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du12.000.000
Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ)Từ ngõ 192 đường Trần Phú đến hết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh14.500.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m10.300.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 5m7.100.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũĐường rộng < 03m3.400.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến < 7m7.900.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũvà khu quy hoạch phía Đông kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú cũ (Các lô đất bám14.000.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũđường nhựa rộng 9m, 10m và 12m) trừ nhưng đường đã có tên Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m18.900.000
Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ) Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m14.000.000
Đường Lê Bình24.100.000
Đường Lê Văn Thiêm42.100.000
Đường Phan Anh25.100.000
Đường Phan Kính21.700.000
Đường Quốc lộ 1B tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ15.700.000
Đường Vành ĐaiĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen15.000.000
Đường Vành ĐaiĐoạn 1: Từ Cầu Phủ đến hết đất Miếu Bà18.000.000
Đường Đồng Sỹ Nguyên27.000.000
Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam HàĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m14.800.000
Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam HàĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m19.100.000
Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam HàĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m13.400.000
Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam HàĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m17.300.000
Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m22.000.000
Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m15.400.000
Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m14.400.000
Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m20.000.000
Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m13.600.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m11.300.000
Các vị trí còn lạiTổ dân phố 3 Tân Giang9.600.000
Các vị trí còn lạiTổ dân phố 10 Tân Giang7.700.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m Tổ dân phố 1 Tân Giang, 4 Tân Giang, 6 Tân Giang10.000.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m13.800.000
Các vị trí còn lạiTổ dân phố 7 Tân Giang, 89 Tân Giang8.700.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m14.300.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m16.400.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Tổ dân phố 2 Nguyễn Du,6 Nguyễn Du7.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường quy hoạch rộng 12m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố17.700.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa, đường bê tông rộng 15m khu đô thị phía bắc20.700.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du9.600.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m21.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m18.600.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Tổ dân phố 6 Nguyễn Du4.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường quy hoạch rộng 18,5m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố20.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa rộng 11,5m thuộc Khu HUD Tổ dân phố 417.900.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường rộng < 3m Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du4.500.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m17.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du7.600.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Tổ dân phố 2 Nguyễn Du9.000.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du7.200.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12,5m Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du8.800.000
Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du11.000.000
Quy hoạch hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông gắn liền với trung tâm hành chính phường Tân Giang cũ (Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan):Đường nhựa rộng 12m15.800.000
Quy hoạch hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông gắn liền với trung tâm hành chính phường Tân Giang cũ (Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan):Đường nhựa rộng 15m17.500.000
Tô dân phố: 1 Tân Giang; 3 Tân Giang; 4 Tân Giang; 6 Tân Giang; 7 Tân Giang; Tân Giang; 10 Tân Giang; 12 Tân Giang (phường Tân Giang cũ)Ngõ 3 đường Nguyễn Chí Thanh (băng qua đất Công ty TMDV chế biến gỗ Hào Quang) đến đường Nguyễn Biên25.900.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m11.000.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m6.000.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m8.800.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường rộng < 3m3.100.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m15.000.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m9.200.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m7.300.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m13.000.000
Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân TiếnĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m4.800.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m10.600.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m18.000.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m8.500.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m13.400.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường rộng < 3m3.700.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m7.200.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m15.500.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m10.700.000
Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy HòaĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m9.000.000
Các vị trí còn lạiĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m7.200.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 03m3.200.000
Các vị trí còn lạiĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m11.000.000
Các vị trí còn lạiĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m9.000.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m16.200.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m6.500.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m15.100.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m9.000.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m11.900.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường rộng < 03m3.300.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m5.200.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m9.520.000
Tổ dân phố Linh TiếnĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m7.200.000
Tổ dân phố Linh TânĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m9.000.000
Tổ dân phố Linh TânĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m17.400.000
Tổ dân phố Linh TânĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m10.800.000
Tổ dân phố Linh TânĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m10.300.000
Tổ dân phố Linh TânĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m11.300.000
Tổ dân phố Linh TânĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m16.700.000
Tổ dân phố Linh TânĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m13.500.000
Các tổ dân phố: Bắc Quý, Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong, Tiền Giang, Tiền Tiến, Tân Quý (phường Thạch Quý cũ)Vùng dân cư dưới làng Đông Quý, vùng dân cư 2 bên đường từ Cống Đập đến Đồng Chăm khối phố Tiền Tiến có đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 03m đến < 07m7.700.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 1Đường rộng 18m15.000.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 1Đường rộng 12m12.500.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 1Đường rộng 13,5m13.000.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 1Đường rộng 22,5m20.000.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 2Đường rộng 18m15.000.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 2Đường rộng 22,5m20.000.000
Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 2Đường rộng 13m13.000.000
Khu dân cư Đồng Trọt:Đường nhựa rộng 12m14.000.000
Khu dân cư Đồng Trọt:Đường nhựa rộng 15m17.300.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m15.000.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường rộng < 3m4.100.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m11.900.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m17.000.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m9.500.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m13.600.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m19.000.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m12.000.000
Tổ dân phố Hòa LinhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m22.000.000
Tổ dân phố Linh TânĐường rộng < 3m3.100.000
Tổ dân phố Linh TânĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m8.200.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m6.000.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m14.000.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m12.000.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường rộng < 3m3.300.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m11.200.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m9.600.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m17.000.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m4.800.000
Tổ dân phố Tân QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m15.000.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m4.400.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m7.500.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m5.500.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m6.000.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường rộng < 3m3.000.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m12.500.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m13.000.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m10.000.000
Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền PhongĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m4.800.000
Các Tổ dân phố: Tây Yên, Tân Yên, Hòa Bình, Văn Thịnh, Văn Phúc (phường Văn Yên cũ) Vùng quy hoạch Đồng Leo:Đường nhựa, đường bê tông rộng 15,0m15.400.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m Tổ dân phố 5 Đại Nài9.040.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m Tổ dân phố 5 Đại Nài14.000.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m Tổ dân phố 5 Đại Nài6.400.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m Tổ dân phố 5 Đại Nài11.300.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Tổ dân phố 10, Đại Nài7.400.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m Tổ dân phố 5 Đại Nài6.000.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường rộng < 3m2.800.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m Tổ dân phố 5 Đại Nài11.300.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m Tổ dân phố 5 Đại Nài7.500.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Tổ dân phố 10 Đại Nài11.300.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m Tổ dân phố 5 Đại Nài8.000.000
Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài13.500.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m4.000.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m6.500.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m8.000.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m11.000.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m10.000.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m5.200.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường rộng < 3m3.500.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m6.400.000
Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc QuýĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m5.000.000
Vùng Quy hoạch khu chăn nuôiĐường nhựa, đường bê tông rộng 13,5m13.000.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m8.600.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m11.900.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m9.200.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường rộng < 3m3.000.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m12.400.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m7.300.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m10.800.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m6.800.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m6.200.000
Tổ dân phố Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m8.600.000
Tổ dân phố Tân YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m9.600.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m12.100.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m16.700.000
Tổ dân phố Tân YênĐường rộng < 3m3.100.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m10.700.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m13.500.000
Tổ dân phố Tân YênĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m11.800.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m17.800.000
Tổ dân phố Tân YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m10.800.000
Tổ dân phố Tân YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m14.800.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m15.700.000
Tổ dân phố Tây YênĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m11.200.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m17.300.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m13.000.000
Tổ dân phố Tây YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m8.700.000
Tổ dân phố Tây YênĐường rộng < 3m3.100.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m14.000.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m10.900.000
Tổ dân phố Tây YênĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m10.400.000
Tổ dân phố Tây YênĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m9.700.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m7.000.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m8.500.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m8.200.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường rộng < 3m3.000.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m12.400.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m7.500.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m9.000.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m10.300.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m11.300.000
Tổ dân phố Văn ThịnhĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m9.500.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m17.800.000
Các khu vực còn lạiĐường đất, đường cấp phối: rộng < 03m3.500.000
Các khu vực còn lạiĐường cấp phối, đường đất Đường đất, đường cấp phối: rộng ≥ 3m đến <7m6.200.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 đến <12m13.200.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m7.800.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m21.600.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng <3m4.900.000
Các khu vực còn lạiĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m19.400.000
Hạ tầng khu dân cư Bàu RạĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m16.700.000
Hạ tầng khu dân cư Bàu RạĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m17.700.000
Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m20.500.000
Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m17.800.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m19.200.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m18.100.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m19.100.000
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8)Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m20.500.000
Khu tái định cư VinCom 1Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m16.700.000
Khu tái định cư VinCom 1Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m21.600.000
Khu vực Nhà ở Vin ComĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m27.000.000
Khu vực Nhà ở Vin ComĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m30.200.000
Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn ThiêmĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m17.300.000
Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn ThiêmĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m21.100.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m11.900.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường rộng < 3m3.000.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m10.600.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m4.800.000
Tổ dân phố Văn PhúcĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m5.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.