Bảng giá đất Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
253 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Hanh là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.548, Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 ) | Mục 29.35 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn | Mục 29.42 | 6.100.000 |
| Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại) | Mục 29.43 | 4.500.000 |
| Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong | Mục 29.37 | 800.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều | Mục 29.26 | 5.600.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình | Mục 29.25 | 6.000.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32 | Mục 29.13 | 2.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy | Mục 29.28 | 3.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn | Mục 29.19 | 4.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281) | Mục 29.32 | 3.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn | Mục 29.29 | 850.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281) | Mục 29.33 | 3.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1) | Mục 29.22 | 6.800.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5) | Mục 29.23 | 5.600.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội | Mục 29.12 | 2.500.000 |
| Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04) | Mục 29.34 | 2.500.000 |
| Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ) | Mục 29.18 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn | Mục 29.24 | 1.800.000 |
| Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình | Mục 29.11 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Trường Lưu Mục 29.1 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình Mục 29.1 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành Mục 29.1 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 281 | Các đoạn còn lại Mục 29.2 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ Mục 29.2 | 6.200.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm Mục 29.30 | 3.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế Mục 29.30 | 2.500.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32 Mục 29.30 | 2.000.000 |
| Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36 | Mục 29.14 | 3.200.000 |
| Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36 | Mục 29.15 | 3.200.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn) | Mục 29.21 | 2.500.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc | Mục 29.9 | 2.300.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc | Từ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ Mục 29.10 | 3.300.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc | Tiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc Mục 29.10 | 3.000.000 |
| Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ) | Mục 29.31 | 1.300.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học | Mục 29.40 | 2.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm | Mục 29.38 | 2.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu | Mục 29.39 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh | Mục 29.17 | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn) | Mục 29.16 | 4.600.000 |
| Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ | Mục 29.41 | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy | Mục 29.36 | 3.500.000 |
| Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên) | Mục 29.20 | 2.100.000 |
| Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu | Mục 29.7 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.3.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.3.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.3.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.1.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.1.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.1.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.2.1 | 550.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.2.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.2.1 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ | Mục 29.27 | 3.200.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến đường ĐH.36 Mục 29.4 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến cầu Rú Ràn Mục 29.4 | 4.100.000 |
| Đường ĐH.32 | Các đoạn còn lại Mục 29.4 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.32 | Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội Mục 29.4 | 3.300.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt Mục 29.4 | 2.200.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ Mục 29.4 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến cầu Một Lẽ Mục 29.4 | 3.200.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc Mục 29.5 | 4.200.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32 Mục 29.5 | 5.100.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc Mục 29.5 | 4.200.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến Cầu Nhe Mục 29.6 | 7.500.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến Cầu Nậy Mục 29.6 | 5.200.000 |
| Đường ĐH.36 | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu Mục 29.6 | 4.500.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn Mục 29.6 | 5.200.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội Mục 29.6 | 5.100.000 |
| Đường ĐH.38 | Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh Mục 29.8 | 5.000.000 |
| Đường ĐH.38 | Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội Mục 29.8 | 3.300.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc Mục 29.3 | 6.800.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam Mục 29.3 | 6.000.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc Mục 29.3 | 8.500.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam Mục 29.3 | 7.100.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.3.2 | 700.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.1.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.1.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.3.2 | 500.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.3.2 | 350.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.1.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.2.2 | 700.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.2.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.2.2 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 ) | Mục 29.35 | 650.000 |
| Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn | Mục 29.42 | 1.830.000 |
| Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại) | Mục 29.43 | 1.350.000 |
| Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong | Mục 29.37 | 375.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều | Mục 29.26 | 1.680.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình | Mục 29.25 | 1.800.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32 | Mục 29.13 | 1.250.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy | Mục 29.28 | 1.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn | Mục 29.19 | 2.250.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281) | Mục 29.32 | 1.050.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn | Mục 29.29 | 255.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281) | Mục 29.33 | 1.050.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1) | Mục 29.22 | 2.040.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5) | Mục 29.23 | 1.680.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội | Mục 29.12 | 750.000 |
| Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04) | Mục 29.34 | 1.250.000 |
| Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ) | Mục 29.18 | 850.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn | Mục 29.24 | 540.000 |
| Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình | Mục 29.11 | 950.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Trường Lưu Mục 29.1 | 1.230.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành Mục 29.1 | 1.230.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình Mục 29.1 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 281 | Các đoạn còn lại Mục 29.2 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ Mục 29.2 | 2.000.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế Mục 29.30 | 850.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm Mục 29.30 | 900.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32 Mục 29.30 | 850.000 |
| Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36 | Mục 29.14 | 960.000 |
| Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36 | Mục 29.15 | 960.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn) | Mục 29.21 | 750.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc | Mục 29.9 | 690.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc | Tiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc Mục 29.10 | 900.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc | Từ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ Mục 29.10 | 990.000 |
| Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ) | Mục 29.31 | 390.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học | Mục 29.40 | 850.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm | Mục 29.38 | 850.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu | Mục 29.39 | 850.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh | Mục 29.17 | 540.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn) | Mục 29.16 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ | Mục 29.41 | 850.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy | Mục 29.36 | 1.050.000 |
| Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên) | Mục 29.20 | 1.050.000 |
| Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu | Mục 29.7 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.3.1 | 135.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.1.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.3.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.1.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.1.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.3.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.2.1 | 165.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.2.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.2.1 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ | Mục 29.27 | 960.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt Mục 29.4 | 850.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến cầu Rú Ràn Mục 29.4 | 1.230.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ Mục 29.4 | 850.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến cầu Một Lẽ Mục 29.4 | 960.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến đường ĐH.36 Mục 29.4 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.32 | Các đoạn còn lại Mục 29.4 | 850.000 |
| Đường ĐH.32 | Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội Mục 29.4 | 990.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc Mục 29.5 | 1.260.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc Mục 29.5 | 1.260.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32 Mục 29.5 | 1.530.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến Cầu Nhe Mục 29.6 | 2.250.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến Cầu Nậy Mục 29.6 | 1.560.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn Mục 29.6 | 1.560.000 |
| Đường ĐH.36 | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu Mục 29.6 | 1.350.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội Mục 29.6 | 1.530.000 |
| Đường ĐH.38 | Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh Mục 29.8 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.38 | Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội Mục 29.8 | 990.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam Mục 29.3 | 2.130.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam Mục 29.3 | 1.800.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc Mục 29.3 | 2.040.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc Mục 29.3 | 2.550.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.1.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.3.2 | 105.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.1.2 | 270.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.3.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.1.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.3.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.2.2 | 270.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.2.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.2.2 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 ) | Mục 29.35 | 780.000 |
| Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn | Mục 29.42 | 2.440.000 |
| Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại) | Mục 29.43 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong | Mục 29.37 | 450.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều | Mục 29.26 | 2.240.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình | Mục 29.25 | 2.400.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32 | Mục 29.13 | 1.500.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy | Mục 29.28 | 1.800.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn | Mục 29.19 | 2.700.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281) | Mục 29.32 | 1.400.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn | Mục 29.29 | 340.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281) | Mục 29.33 | 1.400.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1) | Mục 29.22 | 2.720.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5) | Mục 29.23 | 2.240.000 |
| Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội | Mục 29.12 | 1.000.000 |
| Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04) | Mục 29.34 | 1.500.000 |
| Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ) | Mục 29.18 | 1.020.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn | Mục 29.24 | 720.000 |
| Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình | Mục 29.11 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến giáp đất xã Trường Lưu Mục 29.1 | 1.640.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành Mục 29.1 | 1.640.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình Mục 29.1 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ Mục 29.2 | 2.480.000 |
| Quốc lộ 281 | Các đoạn còn lại Mục 29.2 | 2.200.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế Mục 29.30 | 1.020.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm Mục 29.30 | 1.200.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm) | Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32 Mục 29.30 | 1.020.000 |
| Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36 | Mục 29.14 | 1.280.000 |
| Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36 | Mục 29.15 | 1.280.000 |
| Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn) | Mục 29.21 | 1.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc | Mục 29.9 | 920.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc | Từ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ Mục 29.10 | 1.320.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc | Tiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc Mục 29.10 | 1.200.000 |
| Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ) | Mục 29.31 | 520.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học | Mục 29.40 | 1.020.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm | Mục 29.38 | 1.020.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu | Mục 29.39 | 1.020.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh | Mục 29.17 | 720.000 |
| Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn) | Mục 29.16 | 2.160.000 |
| Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ | Mục 29.41 | 1.020.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy | Mục 29.36 | 1.400.000 |
| Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên) | Mục 29.20 | 1.260.000 |
| Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu | Mục 29.7 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.1.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.3.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.3.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.1.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.3.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.1.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.2.1 | 220.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.2.1 | 320.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.2.1 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ | Mục 29.27 | 1.280.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ Mục 29.4 | 1.020.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến cầu Một Lẽ Mục 29.4 | 1.280.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt Mục 29.4 | 1.020.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến cầu Rú Ràn Mục 29.4 | 1.640.000 |
| Đường ĐH.32 | Tiếp đến đường ĐH.36 Mục 29.4 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.32 | Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội Mục 29.4 | 1.320.000 |
| Đường ĐH.32 | Các đoạn còn lại Mục 29.4 | 1.020.000 |
| Đường ĐH.35 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc Mục 29.5 | 1.680.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32 Mục 29.5 | 2.040.000 |
| Đường ĐH.35 | Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc Mục 29.5 | 1.680.000 |
| Đường ĐH.36 | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu Mục 29.6 | 1.800.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến Cầu Nậy Mục 29.6 | 2.080.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến Cầu Nhe Mục 29.6 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.36 | Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn Mục 29.6 | 2.080.000 |
| Đường ĐH.36 | Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội Mục 29.6 | 2.040.000 |
| Đường ĐH.38 | Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh Mục 29.8 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.38 | Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội Mục 29.8 | 1.320.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc Mục 29.3 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc Mục 29.3 | 2.720.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam Mục 29.3 | 2.840.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam Mục 29.3 | 2.400.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.3.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.3.2 | 140.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.1.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.1.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ) | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.1.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối 29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ) | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.3.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 29.44.2.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng < 3 m Mục 29.44.2.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1 | Đường rộng ≥5 m Mục 29.44.2.2 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.