Bảng giá đất Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

253 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Hanh là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.548, Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )
Mục 29.35
1.500.000
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn
Mục 29.42
6.100.000
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)
Mục 29.43
4.500.000
Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong
Mục 29.37
800.000
Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều
Mục 29.26
5.600.000
Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình
Mục 29.25
6.000.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32
Mục 29.13
2.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy
Mục 29.28
3.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn
Mục 29.19
4.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)
Mục 29.32
3.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn
Mục 29.29
850.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)
Mục 29.33
3.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)
Mục 29.22
6.800.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)
Mục 29.23
5.600.000
Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội
Mục 29.12
2.500.000
Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)
Mục 29.34
2.500.000
Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)
Mục 29.18
1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn
Mục 29.24
1.800.000
Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình
Mục 29.11
1.900.000
Quốc lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Trường Lưu
Mục 29.1
4.100.000
Quốc lộ 15ATiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình
Mục 29.1
5.500.000
Quốc lộ 15AĐoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành
Mục 29.1
4.100.000
Quốc lộ 281Các đoạn còn lại
Mục 29.2
5.500.000
Quốc lộ 281Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ
Mục 29.2
6.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm
Mục 29.30
3.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế
Mục 29.30
2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32
Mục 29.30
2.000.000
Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36
Mục 29.14
3.200.000
Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36
Mục 29.15
3.200.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)
Mục 29.21
2.500.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc
Mục 29.9
2.300.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTừ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ
Mục 29.10
3.300.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc
Mục 29.10
3.000.000
Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)
Mục 29.31
1.300.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học
Mục 29.40
2.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm
Mục 29.38
2.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu
Mục 29.39
2.000.000
Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh
Mục 29.17
1.800.000
Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)
Mục 29.16
4.600.000
Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ
Mục 29.41
2.000.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy
Mục 29.36
3.500.000
Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)
Mục 29.20
2.100.000
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu
Mục 29.7
2.000.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.3.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.3.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.3.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.1.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.1.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.1.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.2.1
550.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.2.1
800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.2.1
1.000.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ
Mục 29.27
3.200.000
Đường ĐH.32Tiếp đến đường ĐH.36
Mục 29.4
3.500.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Rú Ràn
Mục 29.4
4.100.000
Đường ĐH.32Các đoạn còn lại
Mục 29.4
2.000.000
Đường ĐH.32Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội
Mục 29.4
3.300.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt
Mục 29.4
2.200.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ
Mục 29.4
2.500.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Một Lẽ
Mục 29.4
3.200.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc
Mục 29.5
4.200.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32
Mục 29.5
5.100.000
Đường ĐH.35Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc
Mục 29.5
4.200.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nhe
Mục 29.6
7.500.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nậy
Mục 29.6
5.200.000
Đường ĐH.36Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu
Mục 29.6
4.500.000
Đường ĐH.36Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn
Mục 29.6
5.200.000
Đường ĐH.36Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội
Mục 29.6
5.100.000
Đường ĐH.38Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh
Mục 29.8
5.000.000
Đường ĐH.38Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội
Mục 29.8
3.300.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc
Mục 29.3
6.800.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam
Mục 29.3
6.000.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc
Mục 29.3
8.500.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam
Mục 29.3
7.100.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.3.2
700.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.1.2
800.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.1.2
900.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.3.2
500.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.3.2
350.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.1.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.2.2
700.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.2.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.2.2
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )
Mục 29.35
650.000
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn
Mục 29.42
1.830.000
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)
Mục 29.43
1.350.000
Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong
Mục 29.37
375.000
Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều
Mục 29.26
1.680.000
Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình
Mục 29.25
1.800.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32
Mục 29.13
1.250.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy
Mục 29.28
1.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn
Mục 29.19
2.250.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)
Mục 29.32
1.050.000
Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn
Mục 29.29
255.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)
Mục 29.33
1.050.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)
Mục 29.22
2.040.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)
Mục 29.23
1.680.000
Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội
Mục 29.12
750.000
Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)
Mục 29.34
1.250.000
Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)
Mục 29.18
850.000
Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn
Mục 29.24
540.000
Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình
Mục 29.11
950.000
Quốc lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Trường Lưu
Mục 29.1
1.230.000
Quốc lộ 15AĐoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành
Mục 29.1
1.230.000
Quốc lộ 15ATiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình
Mục 29.1
1.650.000
Quốc lộ 281Các đoạn còn lại
Mục 29.2
1.650.000
Quốc lộ 281Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ
Mục 29.2
2.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế
Mục 29.30
850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm
Mục 29.30
900.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32
Mục 29.30
850.000
Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36
Mục 29.14
960.000
Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36
Mục 29.15
960.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)
Mục 29.21
750.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc
Mục 29.9
690.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc
Mục 29.10
900.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTừ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ
Mục 29.10
990.000
Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)
Mục 29.31
390.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học
Mục 29.40
850.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm
Mục 29.38
850.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu
Mục 29.39
850.000
Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh
Mục 29.17
540.000
Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)
Mục 29.16
1.800.000
Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ
Mục 29.41
850.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy
Mục 29.36
1.050.000
Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)
Mục 29.20
1.050.000
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu
Mục 29.7
600.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.3.1
135.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.1.1
360.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.3.1
180.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.1.1
240.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.1.1
300.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.3.1
240.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.2.1
165.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.2.1
240.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.2.1
300.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ
Mục 29.27
960.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt
Mục 29.4
850.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Rú Ràn
Mục 29.4
1.230.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ
Mục 29.4
850.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Một Lẽ
Mục 29.4
960.000
Đường ĐH.32Tiếp đến đường ĐH.36
Mục 29.4
1.050.000
Đường ĐH.32Các đoạn còn lại
Mục 29.4
850.000
Đường ĐH.32Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội
Mục 29.4
990.000
Đường ĐH.35Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc
Mục 29.5
1.260.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc
Mục 29.5
1.260.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32
Mục 29.5
1.530.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nhe
Mục 29.6
2.250.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nậy
Mục 29.6
1.560.000
Đường ĐH.36Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn
Mục 29.6
1.560.000
Đường ĐH.36Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu
Mục 29.6
1.350.000
Đường ĐH.36Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội
Mục 29.6
1.530.000
Đường ĐH.38Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh
Mục 29.8
1.500.000
Đường ĐH.38Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội
Mục 29.8
990.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam
Mục 29.3
2.130.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam
Mục 29.3
1.800.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc
Mục 29.3
2.040.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc
Mục 29.3
2.550.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.1.2
180.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.3.2
105.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.1.2
270.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.3.2
150.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.1.2
240.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.3.2
210.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.2.2
270.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.2.2
210.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.2.2
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )
Mục 29.35
780.000
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn
Mục 29.42
2.440.000
Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)
Mục 29.43
1.800.000
Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong
Mục 29.37
450.000
Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều
Mục 29.26
2.240.000
Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình
Mục 29.25
2.400.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32
Mục 29.13
1.500.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy
Mục 29.28
1.800.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn
Mục 29.19
2.700.000
Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)
Mục 29.32
1.400.000
Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn
Mục 29.29
340.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)
Mục 29.33
1.400.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)
Mục 29.22
2.720.000
Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)
Mục 29.23
2.240.000
Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội
Mục 29.12
1.000.000
Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)
Mục 29.34
1.500.000
Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)
Mục 29.18
1.020.000
Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn
Mục 29.24
720.000
Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình
Mục 29.11
1.140.000
Quốc lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Trường Lưu
Mục 29.1
1.640.000
Quốc lộ 15AĐoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành
Mục 29.1
1.640.000
Quốc lộ 15ATiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình
Mục 29.1
2.200.000
Quốc lộ 281Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ
Mục 29.2
2.480.000
Quốc lộ 281Các đoạn còn lại
Mục 29.2
2.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế
Mục 29.30
1.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm
Mục 29.30
1.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32
Mục 29.30
1.020.000
Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36
Mục 29.14
1.280.000
Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36
Mục 29.15
1.280.000
Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)
Mục 29.21
1.000.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc
Mục 29.9
920.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTừ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ
Mục 29.10
1.320.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc
Mục 29.10
1.200.000
Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)
Mục 29.31
520.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học
Mục 29.40
1.020.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm
Mục 29.38
1.020.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu
Mục 29.39
1.020.000
Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh
Mục 29.17
720.000
Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)
Mục 29.16
2.160.000
Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ
Mục 29.41
1.020.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy
Mục 29.36
1.400.000
Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)
Mục 29.20
1.260.000
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu
Mục 29.7
800.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.1.1
480.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.3.1
320.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.3.1
240.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.1.1
320.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.3.1
180.000
Đường nhựa, bê tông
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.1.1
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.2.1
220.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.2.1
320.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.2.1
400.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ
Mục 29.27
1.280.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ
Mục 29.4
1.020.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Một Lẽ
Mục 29.4
1.280.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt
Mục 29.4
1.020.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Rú Ràn
Mục 29.4
1.640.000
Đường ĐH.32Tiếp đến đường ĐH.36
Mục 29.4
1.400.000
Đường ĐH.32Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội
Mục 29.4
1.320.000
Đường ĐH.32Các đoạn còn lại
Mục 29.4
1.020.000
Đường ĐH.35Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc
Mục 29.5
1.680.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32
Mục 29.5
2.040.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc
Mục 29.5
1.680.000
Đường ĐH.36Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu
Mục 29.6
1.800.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nậy
Mục 29.6
2.080.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nhe
Mục 29.6
3.000.000
Đường ĐH.36Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn
Mục 29.6
2.080.000
Đường ĐH.36Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội
Mục 29.6
2.040.000
Đường ĐH.38Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh
Mục 29.8
2.000.000
Đường ĐH.38Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội
Mục 29.8
1.320.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc
Mục 29.3
3.400.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc
Mục 29.3
2.720.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam
Mục 29.3
2.840.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam
Mục 29.3
2.400.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.3.2
280.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.3.2
140.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.1.2
360.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.1.2
320.000
Đường đất, cấp phối
29.44.1. Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.1.2
240.000
Đường đất, cấp phối
29.44.3. Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.3.2
200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 29.44.2.2
280.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng < 3 m
Mục 29.44.2.2
200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
29.44.2. Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1
Đường rộng ≥5 m
Mục 29.44.2.2
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.