Bảng giá đất Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

235 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Hanh8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.548, Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15ATiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình5.500.000
Quốc lộ 15AĐoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành4.100.000
Quốc lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Trường Lưu4.100.000
Quốc lộ 281Các đoạn còn lại5.500.000
Quốc lộ 281Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ6.200.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam7.100.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam6.000.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc8.500.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc6.800.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm3.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)3.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)3.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)1.300.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.322.000.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.322.500.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)4.600.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội2.500.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcQuy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình1.900.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình6.000.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)6.800.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh1.800.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc3.000.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.363.200.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)2.100.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.363.200.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcQuy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn1.800.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)5.600.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)1.200.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều5.600.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTừ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ3.300.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)2.500.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn4.500.000
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu2.000.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônMỹ Thuỷ3.200.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônKhu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy3.500.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônKhu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn850.000
Đường ĐH.32Tiếp đến đường ĐH.363.500.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Một Lẽ3.200.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ2.500.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt2.200.000
Đường ĐH.32Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội3.300.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Rú Ràn4.100.000
Đường ĐH.32Các đoạn còn lại2.000.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.325.100.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc4.200.000
Đường ĐH.35Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc4.200.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nhe7.500.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nậy5.200.000
Đường ĐH.36Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn5.200.000
Đường ĐH.36Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu4.500.000
Đường ĐH.36Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội5.100.000
Đường ĐH.38Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội3.300.000
Đường ĐH.38Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh5.000.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc2.300.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m1.000.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường rộng < 3 m800.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m900.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m1.200.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m700.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường rộng < 3 m450.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m600.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m800.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường rộng < 3 m550.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m800.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m1.000.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m900.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm2.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )1.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn6.100.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)4.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy3.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong800.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ2.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu2.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Trường Lưu1.230.000
Quốc lộ 15ATiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình1.650.000
Quốc lộ 15AĐoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành1.230.000
Quốc lộ 281Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ2.000.000
Quốc lộ 281Các đoạn còn lại1.650.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam2.130.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam1.800.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc2.040.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc2.550.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)1.050.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm900.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)390.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)1.050.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)1.250.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcQuy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình950.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)1.800.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội750.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc900.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36960.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)1.680.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTừ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ990.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)750.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn2.250.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.321.250.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều1.680.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)850.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcQuy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn540.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36960.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)1.050.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh540.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)2.040.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình1.800.000
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu600.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônKhu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn255.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônMỹ Thuỷ960.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônKhu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy1.500.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ850.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Một Lẽ960.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt850.000
Đường ĐH.32Các đoạn còn lại850.000
Đường ĐH.32Tiếp đến đường ĐH.361.050.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Rú Ràn1.230.000
Đường ĐH.32Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội990.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.321.530.000
Đường ĐH.35Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc1.260.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc1.260.000
Đường ĐH.36Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu1.350.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nậy1.560.000
Đường ĐH.36Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn1.560.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nhe2.250.000
Đường ĐH.36Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội1.530.000
Đường ĐH.38Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh1.500.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc690.000
Đường ĐH.38Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội990.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m270.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường rộng < 3 m240.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m360.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m210.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m180.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường rộng < 3 m135.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m240.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m240.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m270.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m300.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường rộng < 3 m165.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)1.350.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )650.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học850.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong375.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn1.830.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15AĐoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành1.640.000
Quốc lộ 15ATiếp đến giáp đất xã Trường Lưu1.640.000
Quốc lộ 15ATiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình2.200.000
Quốc lộ 281Các đoạn còn lại2.200.000
Quốc lộ 281Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ2.480.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc3.400.000
Đường ĐT.548Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam2.840.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc2.720.000
Đường ĐT.548Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam2.400.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)1.400.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm1.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.321.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)1.400.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế1.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)520.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)1.500.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)2.720.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)2.160.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội1.000.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc1.200.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.361.280.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)2.240.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTừ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ1.320.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)1.000.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn2.700.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.321.500.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều2.240.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)1.020.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcQuy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn720.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcTuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.361.280.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)1.260.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcĐoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh720.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcKhu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình2.400.000
Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều MộcQuy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình1.140.000
Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu800.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônKhu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn340.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônKhu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy1.800.000
Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thônMỹ Thuỷ1.280.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ1.020.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Một Lẽ1.280.000
Đường ĐH.32Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt1.020.000
Đường ĐH.32Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội1.320.000
Đường ĐH.32Các đoạn còn lại1.020.000
Đường ĐH.32Tiếp đến đường ĐH.361.400.000
Đường ĐH.32Tiếp đến cầu Rú Ràn1.640.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.322.040.000
Đường ĐH.35Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc1.680.000
Đường ĐH.35Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc1.680.000
Đường ĐH.36Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội2.040.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nhe3.000.000
Đường ĐH.36Tiếp đến Cầu Nậy2.080.000
Đường ĐH.36Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn2.080.000
Đường ĐH.36Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu1.800.000
Đường ĐH.38Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội1.320.000
Đường ĐH.38Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc920.000
Đường ĐH.38Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh2.000.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m480.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường rộng < 3 m320.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m400.000
Các vị trí còn lại Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m360.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥5 m320.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥5 m280.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường rộng < 3 m180.000
Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m240.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường rộng < 3 m220.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m360.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m400.000
Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m320.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm1.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ1.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học1.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn2.440.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong450.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )780.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)1.800.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu1.020.000
Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.