Bảng giá đất Phường Trần Phú, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

521 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Phú là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
19.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (172 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)
Mục 2.23
3.000.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 14m
Mục 2.34
9.500.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 10m
Mục 2.34
7.000.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 2.34
10.500.000
Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Mục 2.36.5
6.500.000
Khu dân cư Đội Thao:Đường nhựa rộng 18m
Mục 2.32
18.000.000
Khu dân cư Đội Thao:Đường nhựa rộng 15m
Mục 2.32
15.000.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 13,5m
Mục 2.36.6
4.300.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 12m
Mục 2.36.6
4.200.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 15m
Mục 2.36.6
4.500.000
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m
Mục 2.22
5.500.000
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m
Mục 2.22
6.500.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.3
7.500.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.3
17.000.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.3
12.000.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.3
8.500.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.3
6.500.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.4
4.900.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.4
7.100.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.4
6.600.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.4
9.500.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.4
7.800.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.4
3.900.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.4
4.000.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.4
2.700.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.4
5.000.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.3
5.500.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.3
4.500.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.3
3.500.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.3
8.000.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.3
11.000.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.3
9.800.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.3
7.000.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.3
9.100.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.3
6.400.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.3
4.900.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.3
5.600.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.3
3.400.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.2
3.900.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.2
8.000.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.2
6.500.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.2
5.500.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.2
5.000.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.2
1.800.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.2
2.700.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.2
3.850.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.2
2.400.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.2
8.500.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.2
10.500.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.2
4.200.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.2
6.000.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.2
7.800.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.2
3.000.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.35.2
2.280.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.35.2
5.500.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.35.2
4.000.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.2
5.300.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.2
6.800.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.2
8.500.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.2
6.000.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.2
7.800.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.2
3.700.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.2
4.760.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.2
4.200.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.2
2.600.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.1
8.000.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.1
9.500.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.1
5.000.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.1
6.500.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.1
7.500.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.1
5.200.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.1
3.500.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.1
2.600.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.1
4.550.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.4
2.500.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.4
5.500.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.4
2.400.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.4
4.500.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.4
3.500.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.4
1.200.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.4
1.560.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.4
2.280.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.4
1.800.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.1
9.500.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.1
7.000.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.1
10.500.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.1
5.300.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.1
11.600.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.1
3.400.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.1
4.900.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.1
6.650.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.1
2.380.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.1
14.500.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.1
13.000.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.1
8.000.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.1
5.000.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.1
12.000.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.35.1
2.950.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.35.1
6.000.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.35.1
8.500.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.1
4.200.000
Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)
Mục 2.28
5.000.000
Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)
Mục 2.29
4.200.000
Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)
Mục 2.30
5.000.000
Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề)
Mục 2.33
14.500.000
Đường Hà HoàngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung
Mục 2.5
20.000.000
Đường Hà HoàngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu
Mục 2.5
22.500.000
Đường Hà HoàngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 2.5
18.000.000
Đường Lê Bình
Mục 2.11
26.000.000
Đường Lê NinhĐoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng
Mục 2.9
30.000.000
Đường Lê NinhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú
Mục 2.9
38.000.000
Đường Lê Thiệu Huy
Mục 2.14
29.000.000
Đường Mai Lão BạngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 2.8
12.000.000
Đường Mai Lão BạngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4
Mục 2.8
22.000.000
Đường Mai Lão BạngĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh
Mục 2.8
18.000.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Mục 2.2
15.500.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng
Mục 2.2
12.600.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu
Mục 2.6
22.500.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen
Mục 2.6
15.000.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 2.6
28.000.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung
Mục 2.6
19.000.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng
Mục 2.13
20.000.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú
Mục 2.13
18.000.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung
Mục 2.13
18.000.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn
Mục 2.13
17.000.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng
Mục 2.13
15.000.000
Đường Quang LĩnhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền
Mục 2.4
22.000.000
Đường Quang LĩnhĐoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn
Mục 2.4
15.500.000
Đường Quang LĩnhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh
Mục 2.4
8.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ
Mục 2.3
24.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn
Mục 2.3
38.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Mục 2.3
27.000.000
Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân
Mục 2.24
5.500.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày
Mục 2.1
42.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng
Mục 2.1
40.000.000
Đường Tỉnh lộ 549:Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m)
Mục 2.15
9.800.000
Đường Tỉnh lộ 549:Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m
Mục 2.15
10.500.000
Đường Tỉnh lộ 549:Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ
Mục 2.15
9.000.000
Đường Vành đaiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 2.12
15.000.000
Đường Vành đaiĐoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800
Mục 2.12
10.500.000
Đường Vành đaiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú
Mục 2.12
8.000.000
Đường Xuân Diệu
Mục 2.10
21.000.000
Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ
Mục 2.31
5.000.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m
Mục 2.38
3.900.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m
Mục 2.38
2.000.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m
Mục 2.38
3.300.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m
Mục 2.38
3.300.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m.
Mục 2.38
1.500.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m
Mục 2.38
2.100.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.3
1.800.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.3
2.280.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.3
1.200.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.3
1.560.000
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm ông Khởi)
Mục 2.27
6.500.000
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Mục 2.37.3
1.800.000
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Mục 2.37.3
2.280.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót
Mục 2.16
8.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547
Mục 2.16
10.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Mục 2.16
9.500.000
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học
Mục 2.26
6.500.000
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)
Mục 2.19
7.000.000
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân
Mục 2.18
5.000.000
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt
Mục 2.18
5.500.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17.
Mục 2.17
5.500.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ
Mục 2.17
6.000.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2
Mục 2.17
5.000.000
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt
Mục 2.20
6.000.000
Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình)
Mục 2.25
5.000.000
Đường Đồng MônĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền
Mục 2.7
9.500.000
Đường Đồng MônĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn
Mục 2.7
9.000.000
Đường Đồng MônĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ
Mục 2.7
12.600.000
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình
Mục 2.21
5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (172 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)
Mục 2.23
900.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 10m
Mục 2.34
2.100.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 2.34
3.150.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 14m
Mục 2.34
2.850.000
Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Mục 2.36.5
2.700.000
Khu dân cư Đội Thao:Đường nhựa rộng 18m
Mục 2.32
5.400.000
Khu dân cư Đội Thao:Đường nhựa rộng 15m
Mục 2.32
4.500.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 12m
Mục 2.36.6
2.520.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 13,5m
Mục 2.36.6
2.580.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 15m
Mục 2.36.6
2.700.000
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m
Mục 2.22
1.650.000
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m
Mục 2.22
1.950.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.3
3.000.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.3
3.900.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.3
5.100.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.3
4.800.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.3
5.400.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.4
1.560.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.4
2.130.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.4
1.980.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.4
2.340.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.4
2.850.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.4
1.020.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.4
1.500.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.4
1.500.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.4
1.440.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.3
1.320.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.3
1.380.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.3
1.860.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.3
2.100.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.3
2.940.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.3
3.300.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.3
2.730.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.3
2.400.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.3
1.920.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.3
1.800.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.3
1.020.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.3
1.680.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.2
2.520.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.2
2.940.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.2
3.180.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.2
3.960.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.2
2.340.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.2
1.500.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.2
1.080.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.2
1.680.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.2
1.440.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.2
3.540.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.2
3.780.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.2
1.560.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.2
3.300.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.2
3.060.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.35.2
2.100.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.35.2
1.080.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.2
1.680.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.35.2
1.920.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.2
1.800.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.2
2.340.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.2
2.040.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.2
1.590.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.2
2.550.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.2
1.500.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.2
1.440.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.2
1.020.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.2
1.560.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.1
2.850.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.1
2.280.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.1
1.680.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.1
2.400.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.1
2.160.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.1
1.680.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.1
1.620.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.1
1.020.000
Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.1
1.560.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.4
1.860.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.4
1.500.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.4
1.560.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.4
2.100.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.4
1.440.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.4
720.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.4
1.020.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.4
1.260.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.4
840.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.1
3.120.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.1
3.540.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.1
4.260.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.1
3.000.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.1
3.960.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.1
1.260.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.1
2.940.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.1
1.020.000
Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.1
1.680.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.1
5.040.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.1
3.420.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.1
5.940.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.1
2.160.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.1
4.680.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.35.1
1.200.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.35.1
1.920.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.35.1
2.550.000
Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.1
1.860.000
Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)
Mục 2.28
1.850.000
Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)
Mục 2.29
1.350.000
Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)
Mục 2.30
1.500.000
Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề)
Mục 2.33
4.750.000
Đường Hà HoàngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 2.5
7.320.000
Đường Hà HoàngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung
Mục 2.5
8.160.000
Đường Hà HoàngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu
Mục 2.5
9.660.000
Đường Lê Bình
Mục 2.11
9.240.000
Đường Lê NinhĐoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng
Mục 2.9
9.240.000
Đường Lê NinhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú
Mục 2.9
11.400.000
Đường Lê Thiệu Huy
Mục 2.14
8.700.000
Đường Mai Lão BạngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 2.8
4.500.000
Đường Mai Lão BạngĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh
Mục 2.8
5.400.000
Đường Mai Lão BạngĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4
Mục 2.8
6.600.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng
Mục 2.2
3.780.000
Đường Mai Thúc LoanĐoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Mục 2.2
4.650.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung
Mục 2.6
6.840.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 2.6
8.400.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen
Mục 2.6
4.500.000
Đường Nguyễn Huy Lung:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu
Mục 2.6
6.840.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung
Mục 2.13
7.488.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn
Mục 2.13
5.760.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng
Mục 2.13
4.500.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú
Mục 2.13
8.160.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng
Mục 2.13
8.160.000
Đường Quang LĩnhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền
Mục 2.4
7.500.000
Đường Quang LĩnhĐoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn
Mục 2.4
4.650.000
Đường Quang LĩnhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh
Mục 2.4
2.520.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn
Mục 2.3
11.580.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Mục 2.3
9.240.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ
Mục 2.3
7.200.000
Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân
Mục 2.24
1.650.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày
Mục 2.1
13.980.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng
Mục 2.1
15.780.000
Đường Tỉnh lộ 549:Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m)
Mục 2.15
2.940.000
Đường Tỉnh lộ 549:Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ
Mục 2.15
2.700.000
Đường Tỉnh lộ 549:Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m
Mục 2.15
3.150.000
Đường Vành đaiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú
Mục 2.12
2.400.000
Đường Vành đaiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 2.12
4.500.000
Đường Vành đaiĐoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800
Mục 2.12
4.080.000
Đường Xuân Diệu
Mục 2.10
10.500.000
Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ
Mục 2.31
1.500.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m
Mục 2.38
990.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m
Mục 2.38
600.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m
Mục 2.38
1.170.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m
Mục 2.38
990.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m.
Mục 2.38
450.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m
Mục 2.38
630.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.3
600.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.3
840.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.3
1.020.000
Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.3
720.000
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm ông Khởi)
Mục 2.27
1.950.000
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Mục 2.37.3
1.080.000
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Mục 2.37.3
1.140.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547
Mục 2.16
3.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót
Mục 2.16
2.400.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Mục 2.16
2.850.000
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học
Mục 2.26
1.950.000
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)
Mục 2.19
2.100.000
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt
Mục 2.18
1.650.000
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân
Mục 2.18
1.500.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2
Mục 2.17
1.500.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17.
Mục 2.17
1.650.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ
Mục 2.17
1.800.000
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt
Mục 2.20
1.800.000
Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình)
Mục 2.25
1.500.000
Đường Đồng MônĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ
Mục 2.7
3.780.000
Đường Đồng MônĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn
Mục 2.7
2.880.000
Đường Đồng MônĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền
Mục 2.7
3.539.000
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình
Mục 2.21
1.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)
Mục 2.23
1.200.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 2.34
4.200.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 10m
Mục 2.34
2.800.000
Khu dân cư Cầu Ngan:Đường quy hoạch rộng 14m
Mục 2.34
3.800.000
Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Mục 2.36.5
3.150.000
Khu dân cư Đội Thao:Đường nhựa rộng 15m
Mục 2.32
6.000.000
Khu dân cư Đội Thao:Đường nhựa rộng 18m
Mục 2.32
7.200.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 13,5m
Mục 2.36.6
3.010.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 12m
Mục 2.36.6
2.940.000
Khu tái định cư Giếng Đồng
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Các lô đất bám đường rộng 15m
Mục 2.36.6
3.150.000
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m
Mục 2.22
2.600.000
Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m
Mục 2.22
2.200.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.3
5.950.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.3
5.600.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.3
6.800.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.3
4.550.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.3
3.500.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.4
3.120.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.4
1.960.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.4
2.640.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.4
3.800.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.4
2.840.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.4
1.750.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.4
1.190.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.4
1.680.000
Tổ dân phố Thắng Lợi Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.4
2.000.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.3
1.540.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.3
1.800.000
Tổ dân phố Trung Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.3
2.200.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.36.3
3.920.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.36.3
4.400.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.36.3
3.200.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.36.3
3.640.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.3
2.800.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.36.3
1.360.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.36.3
2.240.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.36.3
1.960.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.36.3
2.560.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.37.2
2.940.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.37.2
3.710.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.2
2.730.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.37.2
3.430.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.37.2
4.620.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m
Mục 2.37.2
1.750.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.37.2
1.260.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.37.2
1.680.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Mục 2.37.2
1.960.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m
Mục 2.35.2
3.570.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m
Mục 2.35.2
4.410.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m
Mục 2.35.2
3.850.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m
Mục 2.35.2
4.130.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m
Mục 2.35.2
1.820.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất
2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)
Có đường < 3m
Mục 2.35.2
1.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.