Bảng giá đất Phường Trần Phú, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
521 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Phú là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (172 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | 20.000.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu | 22.500.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 18.000.000 |
| Đường Lê Bình | 26.000.000 | |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng | 30.000.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | 38.000.000 |
| Đường Lê Thiệu Huy | 29.000.000 | |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4 | 22.000.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh | 18.000.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 12.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng) | 15.500.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | 19.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu | 22.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 28.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú | 18.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng | 15.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung | 18.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng | 20.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn | 17.000.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh | 8.000.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn | 15.500.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 22.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật | 27.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn | 38.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ | 24.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày | 42.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng | 40.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | 10.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) | 9.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ | 9.000.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800 | 10.500.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 15.000.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | 8.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | 21.000.000 | |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn | 9.000.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 9.500.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ | 12.600.000 |
| Khu dân cư Cầu Ngan: | Đường quy hoạch rộng 16m | 10.500.000 |
| Khu dân cư Đội Thao: | Đường (Đất nhựa chuyên rộng 15m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 15.000.000 |
| Khu dân cư Đội Thao: | Đường nhựa rộng 18m | 18.000.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m | 6.500.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m | 5.500.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) | 3.000.000 |
| Đường (Đất quy chuyên hoạch rộng dùng 14m bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 9.500.000 | |
| Đường (Đất quy chuyên hoạch rộng dùng 14m bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | Đường quy hoạch rộng 10m | 7.000.000 |
| Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề) | (Đất chuyên dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 14.500.000 |
| Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân | 5.500.000 | |
| Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ | 5.000.000 | |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 4.200.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 8.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Có đường < 3m | 2.950.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 13.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 5.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 8.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 12.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 14.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 6.000.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học) | 5.000.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa) | 4.200.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện) | 5.000.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | ông Khởi) | 6.500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót | 8.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn | 9.500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547 | 10.000.000 |
| Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học | 6.500.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ) | 7.000.000 | |
| Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt | 5.500.000 |
| Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân | 5.000.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2 | 5.000.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ | 6.000.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17. | 5.500.000 |
| Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt | 6.000.000 | |
| Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình) | 5.000.000 | |
| Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình | 5.500.000 | |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Có đường < 3m | 2.600.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 4.550.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 8.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 9.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 6.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 5.000.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 8.500.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 7.500.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 17.000.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 12.000.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 9.800.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 11.000.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 9.100.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 8.000.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 7.000.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 4.200.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 10.500.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 7.800.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 6.000.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 5.500.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.000.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Có đường < 3m | 2.280.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 8.500.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 4.000.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 4.760.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.700.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 7.800.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Có đường < 3m | 2.600.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 6.800.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 8.500.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 5.300.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 4.200.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Giếng Đồng | Các lô đất bám đường rộng 13,5m | 4.300.000 |
| Khu tái định cư Giếng Đồng | Các lô đất bám đường rộng 12m | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Giếng Đồng | Các lô đất bám đường rộng 15m | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.900.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 6.600.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 7.800.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Có đường < 3m | 2.700.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 7.100.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 4.900.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 5.500.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 3.500.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 4.500.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 4.900.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Có đường < 3m | 3.400.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 5.600.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 6.400.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 5.500.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 6.500.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 2.700.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.400.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 5.000.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.900.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Có đường < 3m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 3.850.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 8.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 9.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 4.900.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 7.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Có đường < 3m | 2.380.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 11.600.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 5.300.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 10.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 6.650.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Có đường < 3m | 1.200.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 2.280.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.280.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.560.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 4.500.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 3.500.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 2.280.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.400.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Có đường < 3m | 1.200.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.500.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 5.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường cấp phối, đường đất Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m | 3.300.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m | 3.900.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. | 1.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.300.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.100.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (172 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu | 9.660.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | 8.160.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 7.320.000 |
| Đường Lê Bình | 9.240.000 | |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng | 9.240.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | 11.400.000 |
| Đường Lê Thiệu Huy | 8.700.000 | |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4 | 6.600.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh | 5.400.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 4.500.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng | 3.780.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng) | 4.650.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu | 6.840.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | 6.840.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen | 4.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng | 4.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú | 8.160.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng | 8.160.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung | 7.488.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn | 5.760.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh | 2.520.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn | 4.650.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 7.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật | 9.240.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn | 11.580.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ | 7.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng | 15.780.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày | 13.980.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | 3.150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ | 2.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) | 2.940.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | 2.400.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800 | 4.080.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 4.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | 10.500.000 | |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 3.539.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ | 3.780.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn | 2.880.000 |
| Khu dân cư Cầu Ngan: | Đường quy hoạch rộng 16m | 3.150.000 |
| Khu dân cư Đội Thao: | Đường nhựa rộng 18m | 5.400.000 |
| Khu dân cư Đội Thao: | Đường (Đất nhựa chuyên rộng 15m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 4.500.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m | 1.650.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m | 1.950.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) | 900.000 |
| Đường (Đất quy chuyên hoạch rộng dùng 14m bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 2.850.000 | |
| Đường (Đất quy chuyên hoạch rộng dùng 14m bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | Đường quy hoạch rộng 10m | 2.100.000 |
| Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề) | (Đất chuyên dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 4.750.000 |
| Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân | 1.650.000 | |
| Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ | 1.500.000 | |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.420.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.160.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 2.550.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 4.680.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 5.040.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Có đường < 3m | 1.200.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.920.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.860.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 5.940.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học) | 1.850.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa) | 1.350.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện) | 1.500.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm | ông Khởi) | 1.950.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn | 2.850.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547 | 3.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót | 2.400.000 |
| Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học | 1.950.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ) | 2.100.000 | |
| Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân | 1.500.000 |
| Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt | 1.650.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17. | 1.650.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ | 1.800.000 |
| Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt | 1.800.000 | |
| Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình) | 1.500.000 | |
| Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình | 1.650.000 | |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.560.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Có đường < 3m | 1.020.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.280.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.620.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.160.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.680.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.680.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 2.850.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 4.800.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 5.100.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.900.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 5.400.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.400.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 3.300.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.730.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 2.940.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 3.780.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 3.300.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.060.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 3.540.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Có đường < 3m | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.560.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.920.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 2.340.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.590.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.560.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.440.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Có đường < 3m | 1.020.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.040.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 2.550.000 |
| Khu tái định cư Giếng Đồng | Các lô đất bám đường rộng 13,5m | 2.580.000 |
| Khu tái định cư Giếng Đồng | Các lô đất bám đường rộng 15m | 2.700.000 |
| Khu tái định cư Giếng Đồng | Các lô đất bám đường rộng 12m | 2.520.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình | 2.700.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Có đường < 3m | 1.020.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 1.980.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.130.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 2.340.000 |
| Tổ dân phố Thắng Lợi | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 2.850.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 1.320.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 1.860.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 1.380.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.920.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Có đường < 3m | 1.020.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Có đường < 3m | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 2.340.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.440.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 2.940.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 3.180.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 3.960.000 |
| Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 2.520.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Có đường < 3m | 1.020.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 3.540.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 4.260.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 3.960.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.120.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 2.940.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.680.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 3.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.260.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.020.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 600.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 1.140.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 840.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Có đường < 3m | 720.000 |
| Tổ dân phố Trung Đình | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 1.560.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 840.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m | 1.860.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m | 1.440.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | 1.260.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 1.020.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên | Có đường < 3m | 720.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường cấp phối, đường đất Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m | 990.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m | 600.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m | 990.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m | 630.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m | 1.170.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 8.540.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu | 11.270.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | 9.520.000 |
| Đường Lê Bình | 10.780.000 | |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng | 12.000.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | 15.200.000 |
| Đường Lê Thiệu Huy | 11.600.000 | |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 5.250.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh | 7.200.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4 | 8.800.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng | 5.040.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng) | 6.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | 7.980.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu | 9.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng | 6.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú | 9.520.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng | 9.520.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung | 8.736.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn | 6.800.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh | 3.200.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 8.800.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn | 6.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật | 10.800.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ | 9.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn | 15.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng | 18.410.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày | 16.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ | 3.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) | 3.920.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | 4.200.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 6.000.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | 3.200.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800 | 4.760.000 |
| Đường Xuân Diệu | 12.250.000 | |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn | 3.600.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền | 4.129.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ | 5.040.000 |
| Khu dân cư Cầu Ngan: | Đường quy hoạch rộng 16m | 4.200.000 |
| Khu dân cư Đội Thao: | Đường (Đất nhựa chuyên rộng 15m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đội Thao: | Đường nhựa rộng 18m | 7.200.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) | 1.200.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m | 2.600.000 |
| Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) | Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m | 2.200.000 |
| Đường (Đất quy chuyên hoạch rộng dùng 14m bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 3.800.000 | |
| Đường (Đất quy chuyên hoạch rộng dùng 14m bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | Đường quy hoạch rộng 10m | 2.800.000 |
| Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề) | (Đất chuyên dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công | 5.800.000 |
| Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân | 2.200.000 | |
| Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ | 2.000.000 | |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m | 2.400.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | 3.990.000 |
| Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | 5.460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.