Bảng giá đất Phường Trần Phú, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
521 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Phú là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.35.2 | 2.240.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.35.2 | 2.450.000 |
| Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.35.2 | 1.960.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m Mục 2.36.2 | 3.120.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m Mục 2.36.2 | 3.400.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m Mục 2.36.2 | 2.720.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m Mục 2.36.2 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.36.2 | 2.120.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.36.2 | 1.904.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Có đường < 3m Mục 2.36.2 | 1.190.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.36.2 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.36.2 | 1.750.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.36.1 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m Mục 2.36.1 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m Mục 2.36.1 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m Mục 2.36.1 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m Mục 2.36.1 | 3.800.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Có đường < 3m Mục 2.36.1 | 1.190.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.36.1 | 1.890.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.36.1 | 2.080.000 |
| Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.36. Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.36.1 | 1.820.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m Mục 2.37.4 | 1.750.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.37.4 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m Mục 2.37.4 | 2.170.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m Mục 2.37.4 | 1.820.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m Mục 2.37.4 | 2.450.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.37.4 | 1.470.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Có đường < 3m Mục 2.37.4 | 840.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.37.4 | 1.190.000 |
| Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.37.4 | 980.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m Mục 2.37.1 | 3.640.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m Mục 2.37.1 | 4.970.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m Mục 2.37.1 | 4.130.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.37.1 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m Mục 2.37.1 | 4.620.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.37.1 | 1.470.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.37.1 | 1.960.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.37.1 | 3.430.000 |
| Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Có đường < 3m Mục 2.37.1 | 1.190.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.35.1 | 2.520.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m Mục 2.35.1 | 5.880.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m Mục 2.35.1 | 6.930.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m Mục 2.35.1 | 3.990.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m Mục 2.35.1 | 5.460.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Có đường < 3m Mục 2.35.1 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.35.1 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.35.1 | 2.170.000 |
| Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất 2.35. Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.35.1 | 3.400.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học) | Mục 2.28 | 2.220.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa) | Mục 2.29 | 1.680.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện) | Mục 2.30 | 2.000.000 |
| Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề) | Mục 2.33 | 5.800.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu Mục 2.5 | 11.270.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung Mục 2.5 | 9.520.000 |
| Đường Hà Hoàng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền Mục 2.5 | 8.540.000 |
| Đường Lê Bình | Mục 2.11 | 10.780.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng Mục 2.9 | 12.000.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú Mục 2.9 | 15.200.000 |
| Đường Lê Thiệu Huy | Mục 2.14 | 11.600.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh Mục 2.8 | 7.200.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4 Mục 2.8 | 8.800.000 |
| Đường Mai Lão Bạng | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung Mục 2.8 | 5.250.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng Mục 2.2 | 5.040.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng) Mục 2.2 | 6.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu Mục 2.6 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen Mục 2.6 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền Mục 2.6 | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung Mục 2.6 | 7.980.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng Mục 2.13 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn Mục 2.13 | 6.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung Mục 2.13 | 8.736.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú Mục 2.13 | 9.520.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng Mục 2.13 | 9.520.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn Mục 2.4 | 6.200.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền Mục 2.4 | 8.800.000 |
| Đường Quang Lĩnh | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh Mục 2.4 | 3.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ Mục 2.3 | 9.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật Mục 2.3 | 10.800.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn Mục 2.3 | 15.200.000 |
| Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân | Mục 2.24 | 2.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày Mục 2.1 | 16.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng Mục 2.1 | 18.410.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) Mục 2.15 | 3.920.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m Mục 2.15 | 4.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 549: | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ Mục 2.15 | 3.600.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú Mục 2.12 | 3.200.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800 Mục 2.12 | 4.760.000 |
| Đường Vành đai | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung Mục 2.12 | 6.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 2.10 | 12.250.000 |
| Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ | Mục 2.31 | 2.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m Mục 2.38 | 1.560.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m Mục 2.38 | 1.320.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông | Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m Mục 2.38 | 800.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m Mục 2.38 | 840.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. Mục 2.38 | 600.000 |
| Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ) Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m Mục 2.38 | 1.320.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m Mục 2.37.3 | 980.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Có đường < 3m Mục 2.37.3 | 840.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m Mục 2.37.3 | 700.000 |
| Đường cấp phối, đường đất 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m Mục 2.37.3 | 1.190.000 |
| Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm ông Khởi) | Mục 2.27 | 2.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Mục 2.37.3 | 1.260.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) | 2.37. Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Mục 2.37.3 | 1.330.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót Mục 2.16 | 3.200.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547 Mục 2.16 | 4.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn Mục 2.16 | 3.800.000 |
| Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học | Mục 2.26 | 2.600.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ) | Mục 2.19 | 2.800.000 |
| Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt Mục 2.18 | 2.200.000 |
| Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân Mục 2.18 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2 Mục 2.17 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ Mục 2.17 | 2.400.000 |
| Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17. Mục 2.17 | 2.200.000 |
| Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt | Mục 2.20 | 2.400.000 |
| Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình) | Mục 2.25 | 2.000.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền Mục 2.7 | 4.129.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ Mục 2.7 | 5.040.000 |
| Đường Đồng Môn | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn Mục 2.7 | 3.600.000 |
| Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình | Mục 2.21 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.