Bảng giá đất Phường Trần Phú, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

521 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Phú42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc QuangCó đường < 3m1.400.000
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc QuangĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m2.520.000
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc QuangĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m5.880.000
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc QuangĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m6.930.000
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc QuangĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m2.170.000
Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ) Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc QuangĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m3.400.000
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tômVùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)2.000.000
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tômVùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)1.680.000
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tômông Khởi)2.600.000
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tômVùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)2.220.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 5474.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn3.800.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót3.200.000
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học2.600.000
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)2.800.000
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân2.000.000
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt2.200.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C22.000.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ2.400.000
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17.2.200.000
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt2.400.000
Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình)2.000.000
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình2.200.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m3.000.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.820.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m2.600.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m1.890.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m2.000.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m3.800.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m3.200.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnCó đường < 3m1.190.000
Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ) Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung TiếnĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m2.080.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội NgốcĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m5.950.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội NgốcĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m5.600.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội NgốcĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m3.500.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội NgốcĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m6.800.000
Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội NgốcĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m4.550.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m3.200.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m3.920.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m4.400.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m2.800.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m3.640.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.820.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m3.850.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúCó đường < 3m1.260.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m4.410.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.960.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m4.130.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m2.240.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m2.450.000
Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức PhúĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m3.570.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m1.904.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m1.750.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m2.400.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.680.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m3.400.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m3.120.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m2.720.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m2.120.000
Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền TiếnCó đường < 3m1.190.000
Khu tái định cư Giếng ĐồngCác lô đất bám đường rộng 15m3.150.000
Khu tái định cư Giếng ĐồngCác lô đất bám đường rộng 13,5m3.010.000
Khu tái định cư Giếng ĐồngCác lô đất bám đường rộng 12m2.940.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m3.800.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m2.640.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m2.000.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.680.000
Tổ dân phố Thắng LợiCó đường < 3m1.190.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m1.750.000
Tổ dân phố Thắng LợiKhu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình3.150.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m2.840.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.960.000
Tổ dân phố Thắng LợiĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m3.120.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m1.800.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m1.540.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m2.200.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.960.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhCó đường < 3m1.360.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m2.240.000
Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa BìnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m2.560.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m3.710.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhCó đường < 3m1.260.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m2.940.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m2.730.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.680.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m1.750.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m1.960.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m4.620.000
Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m3.430.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m1.960.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m4.130.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m3.430.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m4.970.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnCó đường < 3m1.190.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.470.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m4.620.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m3.500.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ) Tổ dân phố: Tân Học, Minh TiếnĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m3.640.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m980.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m700.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhCó đường < 3m840.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.260.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m1.330.000
Tổ dân phố Trung ĐìnhĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m1.190.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m980.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m1.820.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m1.190.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênCó đường < 3m840.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường cấp phối, đường đất Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m1.470.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m1.750.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m2.170.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m1.680.000
Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh YênĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m2.450.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m1.560.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m840.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m1.320.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)Đường cấp phối, đường đất Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m1.320.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m.600.000
Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.