Bảng giá đất Xã Can Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

298 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Can Lộc là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A), Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại)
Mục 27.35
3.500.000
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài DuyệtDãy 1
Mục 27.34
3.000.000
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài DuyệtCác dãy còn lại
Mục 27.34
2.700.000
Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang
Mục 27.37
4.200.000
Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ
Mục 27.47
3.600.000
Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau
Mục 27.50
3.600.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô)
Mục 27.49
3.600.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô)
Mục 27.48
4.300.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng
Mục 27.51
3.600.000
Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10)
Mục 27.31
3.500.000
Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)
Mục 27.46
4.500.000
Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m)
Mục 27.44
8.000.000
Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ)
Mục 27.38
4.200.000
Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m)
Mục 27.45
4.500.000
Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)
Mục 27.43
4.500.000
Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình
Mục 27.41
6.000.000
Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam
Mục 27.42
4.200.000
Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc
Mục 27.40
3.800.000
Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân
Mục 27.39
5.000.000
Quốc lộ 281Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35
Mục 27.23
5.500.000
Quốc lộ 281Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng)
Mục 27.23
7.500.000
Quốc lộ 281Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải
Mục 27.23
8.500.000
Quốc lộ 281Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2
Mục 27.23
6.000.000
Tiếp đến cầu Thuần Chân
Mục 27.5
4.500.000
Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn
Mục 27.5
6.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa
Mục 27.29
3.800.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281
Mục 27.28
4.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi
Mục 27.27
5.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam)
Mục 27.26
5.500.000
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130
Mục 27.10
8.500.000
Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh
Mục 27.30
3.000.000
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung
Mục 27.5
8.000.000
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)Đường rộng từ 6m - 8m
Mục 27.33
7.000.000
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.33
9.000.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng < 4m
Mục 27.52
2.100.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng > 6m
Mục 27.52
2.800.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng từ 4m - 6m
Mục 27.52
2.500.000
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.32
11.000.000
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)Đường rộng từ 6m - 8m
Mục 27.32
9.000.000
Đường Dương Trí TrạchTiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh
Mục 27.17
3.500.000
Đường Dương Trí TrạchTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ
Mục 27.17
4.500.000
Đường Nam SơnTừ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần
Mục 27.15
7.000.000
Đường Nam SơnTiếp đến đường Ngạn Sơn
Mục 27.15
4.500.000
Đường Nguyễn Huy Hổ
Mục 27.20
6.000.000
Đường Nguyễn Huy Tự
Mục 27.12
13.500.000
Đường Nguyễn Huệ
Mục 27.13
23.000.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiTiếp đến đường Vũ Diệm
Mục 27.14
10.500.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiTiếp đến đường ĐH.38
Mục 27.14
7.000.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiĐoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên
Mục 27.14
14.500.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)
Mục 27.4
10.000.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Mục 27.4
21.000.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc)
Mục 27.4
12.000.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Mục 27.4
16.500.000
Đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 27.11
13.500.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến Cầu Hạ Vàng
Mục 27.2
12.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 27.2
10.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật
Mục 27.2
19.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Mục 27.2
16.500.000
Đường Ngô Phúc VạnTừ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn)
Mục 27.19
8.000.000
Đường Ngô Phúc VạnTiếp đến cống Hói Láng
Mục 27.19
6.000.000
Đường Ngô Phúc VạnTiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh)
Mục 27.19
4.000.000
Đường Ngô Đức KếTiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế
Mục 27.7
7.000.000
Đường Ngô Đức KếTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung
Mục 27.7
16.500.000
Đường Ngạn SơnTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4)
Mục 27.16
7.000.000
Đường Ngạn SơnTiếp đến đường Bắc Sơn
Mục 27.16
5.000.000
Đường Phan KínhTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu
Mục 27.8
16.500.000
Đường Phan KínhTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc
Mục 27.8
10.000.000
Đường Thượng TrụTiếp đến hết đất xã Can Lộc
Mục 27.3
8.000.000
Đường Thượng TrụTừ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ
Mục 27.3
13.500.000
Đường Thượng TrụTiếp đến cầu Thượng Trụ
Mục 27.3
10.500.000
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9)
Mục 27.22
7.000.000
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương
Mục 27.22
5.000.000
Đường Vũ DiệmTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc
Mục 27.21
4.500.000
Đường Vũ DiệmTừ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m
Mục 27.21
6.000.000
Đường Xuân DiệuTừ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính
Mục 27.9
18.500.000
Đường Xuân DiệuTiếp đến hết đất dân cư thôn K130
Mục 27.9
8.500.000
Đường Xuân DiệuTiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong
Mục 27.9
13.000.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến Cầu Già
Mục 27.1
13.500.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính
Mục 27.1
30.000.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130
Mục 27.1
17.500.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Mục 27.1
21.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 27.53.2
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m
Mục 27.53.2
2.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 27.53.2
1.700.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng từ 4m - 6m
Mục 27.53.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 27.53.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.53.1
3.500.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 6m
Mục 27.53.1
2.800.000
Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong
Mục 27.36
6.000.000
Đường vào chợ NghènTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn
Mục 27.18
10.000.000
Đường vào chợ NghènTừ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn
Mục 27.18
10.000.000
Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 27.25
4.500.000
Đường ĐH.38Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc
Mục 27.24
6.000.000
Đường ĐH.38Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng
Mục 27.24
4.000.000
Đường Đặng Dung
Mục 27.6
8.000.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 27.53.3
1.000.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 27.53.3
1.500.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 5 m
Mục 27.53.3
1.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại)
Mục 27.35
1.050.000
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài DuyệtCác dãy còn lại
Mục 27.34
810.000
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài DuyệtDãy 1
Mục 27.34
900.000
Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang
Mục 27.37
2.250.000
Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ
Mục 27.47
1.080.000
Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau
Mục 27.50
1.080.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô)
Mục 27.49
1.250.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô)
Mục 27.48
1.500.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng
Mục 27.51
1.750.000
Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10)
Mục 27.31
1.400.000
Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)
Mục 27.46
1.350.000
Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m)
Mục 27.44
2.400.000
Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ)
Mục 27.38
1.260.000
Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m)
Mục 27.45
1.350.000
Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)
Mục 27.43
1.350.000
Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình
Mục 27.41
2.500.000
Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam
Mục 27.42
1.750.000
Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc
Mục 27.40
1.140.000
Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân
Mục 27.39
1.500.000
Quốc lộ 281Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải
Mục 27.23
2.550.000
Quốc lộ 281Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng)
Mục 27.23
2.250.000
Quốc lộ 281Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2
Mục 27.23
2.750.000
Quốc lộ 281Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35
Mục 27.23
1.750.000
Tiếp đến cầu Thuần Chân
Mục 27.5
2.000.000
Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn
Mục 27.5
2.750.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa
Mục 27.29
1.250.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281
Mục 27.28
1.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi
Mục 27.27
1.650.000
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam)
Mục 27.26
1.650.000
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130
Mục 27.10
2.550.000
Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh
Mục 27.30
900.000
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung
Mục 27.5
3.750.000
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.33
2.700.000
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)Đường rộng từ 6m - 8m
Mục 27.33
2.100.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng > 6m
Mục 27.52
1.000.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng từ 4m - 6m
Mục 27.52
850.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng < 4m
Mục 27.52
750.000
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.32
3.300.000
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)Đường rộng từ 6m - 8m
Mục 27.32
2.700.000
Đường Dương Trí TrạchTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ
Mục 27.17
2.500.000
Đường Dương Trí TrạchTiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh
Mục 27.17
1.050.000
Đường Nam SơnTiếp đến đường Ngạn Sơn
Mục 27.15
1.350.000
Đường Nam SơnTừ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần
Mục 27.15
2.100.000
Đường Nguyễn Huy Hổ
Mục 27.20
2.000.000
Đường Nguyễn Huy Tự
Mục 27.12
4.050.000
Đường Nguyễn Huệ
Mục 27.13
6.900.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiTiếp đến đường ĐH.38
Mục 27.14
2.100.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiTiếp đến đường Vũ Diệm
Mục 27.14
3.150.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiĐoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên
Mục 27.14
4.350.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc)
Mục 27.4
3.600.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Mục 27.4
4.950.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Mục 27.4
6.300.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)
Mục 27.4
3.000.000
Đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 27.11
4.050.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến Cầu Hạ Vàng
Mục 27.2
3.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Mục 27.2
4.950.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật
Mục 27.2
6.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 27.2
3.000.000
Đường Ngô Phúc VạnTừ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn)
Mục 27.19
2.750.000
Đường Ngô Phúc VạnTiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh)
Mục 27.19
2.000.000
Đường Ngô Phúc VạnTiếp đến cống Hói Láng
Mục 27.19
1.800.000
Đường Ngô Đức KếTiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế
Mục 27.7
3.000.000
Đường Ngô Đức KếTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung
Mục 27.7
5.250.000
Đường Ngạn SơnTiếp đến đường Bắc Sơn
Mục 27.16
2.150.000
Đường Ngạn SơnTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4)
Mục 27.16
2.500.000
Đường Phan KínhTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc
Mục 27.8
3.000.000
Đường Phan KínhTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu
Mục 27.8
4.950.000
Đường Thượng TrụTừ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ
Mục 27.3
4.050.000
Đường Thượng TrụTiếp đến hết đất xã Can Lộc
Mục 27.3
2.400.000
Đường Thượng TrụTiếp đến cầu Thượng Trụ
Mục 27.3
3.150.000
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương
Mục 27.22
1.500.000
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9)
Mục 27.22
2.250.000
Đường Vũ DiệmTừ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m
Mục 27.21
2.000.000
Đường Vũ DiệmTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc
Mục 27.21
1.350.000
Đường Xuân DiệuTiếp đến hết đất dân cư thôn K130
Mục 27.9
3.750.000
Đường Xuân DiệuTiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong
Mục 27.9
3.900.000
Đường Xuân DiệuTừ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính
Mục 27.9
5.550.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Mục 27.1
6.450.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính
Mục 27.1
9.000.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130
Mục 27.1
5.250.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến Cầu Già
Mục 27.1
4.050.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 27.53.2
510.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m
Mục 27.53.2
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 27.53.2
360.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.53.1
1.050.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 27.53.1
1.250.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 6m
Mục 27.53.1
840.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng từ 4m - 6m
Mục 27.53.1
2.000.000
Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong
Mục 27.36
2.250.000
Đường vào chợ NghènTừ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn
Mục 27.18
3.750.000
Đường vào chợ NghènTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn
Mục 27.18
3.750.000
Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 27.25
1.350.000
Đường ĐH.38Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng
Mục 27.24
1.200.000
Đường ĐH.38Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc
Mục 27.24
1.800.000
Đường Đặng Dung
Mục 27.6
3.500.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 5 m
Mục 27.53.3
510.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 27.53.3
450.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 27.53.3
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại)
Mục 27.35
1.400.000
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài DuyệtCác dãy còn lại
Mục 27.34
1.080.000
Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài DuyệtDãy 1
Mục 27.34
1.200.000
Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang
Mục 27.37
2.700.000
Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ
Mục 27.47
1.440.000
Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau
Mục 27.50
1.440.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô)
Mục 27.49
1.500.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô)
Mục 27.48
1.800.000
Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng
Mục 27.51
2.100.000
Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10)
Mục 27.31
1.680.000
Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)
Mục 27.46
1.800.000
Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m)
Mục 27.44
3.200.000
Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ)
Mục 27.38
1.680.000
Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m)
Mục 27.45
1.800.000
Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)
Mục 27.43
1.800.000
Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình
Mục 27.41
3.000.000
Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam
Mục 27.42
2.100.000
Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc
Mục 27.40
1.520.000
Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân
Mục 27.39
2.000.000
Quốc lộ 281Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải
Mục 27.23
3.400.000
Quốc lộ 281Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2
Mục 27.23
3.300.000
Quốc lộ 281Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng)
Mục 27.23
3.000.000
Quốc lộ 281Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35
Mục 27.23
2.200.000
Tiếp đến cầu Thuần Chân
Mục 27.5
2.400.000
Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn
Mục 27.5
3.300.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa
Mục 27.29
1.520.000
Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281
Mục 27.28
1.600.000
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi
Mục 27.27
2.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam)
Mục 27.26
2.200.000
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130
Mục 27.10
3.400.000
Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh
Mục 27.30
1.200.000
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung
Mục 27.5
4.500.000
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.33
3.600.000
Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)Đường rộng từ 6m - 8m
Mục 27.33
2.800.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng < 4m
Mục 27.52
900.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng > 6m
Mục 27.52
1.200.000
Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)Đường rộng từ 4m - 6m
Mục 27.52
1.020.000
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.32
4.400.000
Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)Đường rộng từ 6m - 8m
Mục 27.32
3.600.000
Đường Dương Trí TrạchTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ
Mục 27.17
3.000.000
Đường Dương Trí TrạchTiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh
Mục 27.17
1.400.000
Đường Nam SơnTiếp đến đường Ngạn Sơn
Mục 27.15
1.800.000
Đường Nam SơnTừ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần
Mục 27.15
2.800.000
Đường Nguyễn Huy Hổ
Mục 27.20
2.400.000
Đường Nguyễn Huy Tự
Mục 27.12
5.400.000
Đường Nguyễn Huệ
Mục 27.13
9.200.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiTiếp đến đường Vũ Diệm
Mục 27.14
4.200.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiTiếp đến đường ĐH.38
Mục 27.14
2.800.000
Đường Nguyễn Huệ kéo dàiĐoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên
Mục 27.14
5.800.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Mục 27.4
8.400.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Mục 27.4
6.600.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc)
Mục 27.4
4.800.000
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)
Mục 27.4
4.000.000
Đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 27.11
5.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 27.2
4.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến Cầu Hạ Vàng
Mục 27.2
4.800.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Mục 27.2
6.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật
Mục 27.2
7.600.000
Đường Ngô Phúc VạnTiếp đến cống Hói Láng
Mục 27.19
2.400.000
Đường Ngô Phúc VạnTừ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn)
Mục 27.19
3.300.000
Đường Ngô Phúc VạnTiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh)
Mục 27.19
2.400.000
Đường Ngô Đức KếTiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế
Mục 27.7
3.600.000
Đường Ngô Đức KếTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung
Mục 27.7
6.600.000
Đường Ngạn SơnTiếp đến đường Bắc Sơn
Mục 27.16
2.580.000
Đường Ngạn SơnTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4)
Mục 27.16
3.000.000
Đường Phan KínhTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc
Mục 27.8
4.000.000
Đường Phan KínhTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu
Mục 27.8
6.600.000
Đường Thượng TrụTiếp đến hết đất xã Can Lộc
Mục 27.3
3.200.000
Đường Thượng TrụTiếp đến cầu Thượng Trụ
Mục 27.3
4.200.000
Đường Thượng TrụTừ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ
Mục 27.3
5.400.000
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9)
Mục 27.22
2.800.000
Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương
Mục 27.22
2.000.000
Đường Vũ DiệmTừ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m
Mục 27.21
2.400.000
Đường Vũ DiệmTiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc
Mục 27.21
1.800.000
Đường Xuân DiệuTiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong
Mục 27.9
5.200.000
Đường Xuân DiệuTiếp đến hết đất dân cư thôn K130
Mục 27.9
4.500.000
Đường Xuân DiệuTừ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính
Mục 27.9
7.400.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Mục 27.1
8.600.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130
Mục 27.1
7.000.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Tiếp đến Cầu Già
Mục 27.1
5.400.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính
Mục 27.1
12.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 27.53.2
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m
Mục 27.53.2
800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 27.53.2
680.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 27.53.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng từ 4m - 6m
Mục 27.53.1
2.400.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 8m
Mục 27.53.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 6m
Mục 27.53.1
1.120.000
Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong
Mục 27.36
2.700.000
Đường vào chợ NghènTừ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn
Mục 27.18
4.500.000
Đường vào chợ NghènTừ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn
Mục 27.18
4.500.000
Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh
Mục 27.25
1.800.000
Đường ĐH.38Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc
Mục 27.24
2.400.000
Đường ĐH.38Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng
Mục 27.24
1.600.000
Đường Đặng Dung
Mục 27.6
4.200.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 27.53.3
400.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 27.53.3
600.000
Đường đất, cấp phối
27.53. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 5 m
Mục 27.53.3
680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.