Bảng giá đất Xã Can Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
292 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Can Lộc là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A), Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc) | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến Cầu Hạ Vàng | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật | 19.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm) | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh | 10.000.000 |
| Đường Thượng Trụ | Tiếp đến cầu Thượng Trụ | 10.500.000 |
| Đường Thượng Trụ | Từ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ | 13.500.000 |
| Đường Thượng Trụ | Tiếp đến hết đất xã Can Lộc | 8.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến Cầu Già | 13.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính | 30.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | 21.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 | 17.500.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải | 8.500.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng) | 7.500.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2 | 6.000.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn | 6.000.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Tiếp đến cầu Thuần Chân | 4.500.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung | 8.000.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Tiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh | 3.500.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ | 4.500.000 |
| Đường Nam Sơn | Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần | 7.000.000 |
| Đường Nam Sơn | Tiếp đến đường Ngạn Sơn | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Hổ | 6.000.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Tự | 13.500.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ | 23.000.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Tiếp đến đường Vũ Diệm | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Đoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên | 14.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Tiếp đến đường ĐH.38 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | 13.500.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Từ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn) | 8.000.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Tiếp đến cống Hói Láng | 6.000.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Tiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh) | 4.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung | 16.500.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế | 7.000.000 |
| Đường Ngạn Sơn | Tiếp đến đường Bắc Sơn | 5.000.000 |
| Đường Ngạn Sơn | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4) | 7.000.000 |
| Đường Phan Kính | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu | 16.500.000 |
| Đường Phan Kính | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 10.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) | Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương | 5.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) | Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9) | 7.000.000 |
| Đường Vũ Diệm | Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m | 6.000.000 |
| Đường Vũ Diệm | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 4.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 | 8.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong | 13.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính | 18.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130 | 8.500.000 |
| Đường vào chợ Nghèn | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn | 10.000.000 |
| Đường vào chợ Nghèn | Từ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn | 10.000.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | 4.500.000 | |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc | 6.000.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng | 4.000.000 |
| Đường Đặng Dung | 8.000.000 | |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 8m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng < 4m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 5 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng < 3 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 6m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng từ 4m - 6m | 2.500.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Các dãy còn lại | 2.700.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại) | 3.500.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Dãy 1 | 3.000.000 |
| Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) | Đường rộng ≥ 8m | 9.000.000 |
| Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) | Đường rộng từ 6m - 8m | 7.000.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng > 6m | 2.800.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng < 4m | 2.100.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng từ 4m - 6m | 2.500.000 |
| Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) | Đường rộng ≥ 8m | 11.000.000 |
| Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) | Đường rộng từ 6m - 8m | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ) | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô) | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m) | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | 6.000.000 | |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m) | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô) | 4.300.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc | 3.800.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau | 3.600.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi | 5.500.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa | 3.800.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh | 3.000.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10) | 3.500.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam) | 5.500.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc) | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | 4.950.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm) | 4.950.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến Cầu Hạ Vàng | 3.600.000 |
| Đường Thượng Trụ | Tiếp đến hết đất xã Can Lộc | 2.400.000 |
| Đường Thượng Trụ | Tiếp đến cầu Thượng Trụ | 3.150.000 |
| Đường Thượng Trụ | Từ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ | 4.050.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | 6.450.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 | 5.250.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến Cầu Già | 4.050.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính | 9.000.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải | 2.550.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2 | 2.750.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng) | 2.250.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung | 3.750.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn | 2.750.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Tiếp đến cầu Thuần Chân | 2.000.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Tiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh | 1.050.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ | 2.500.000 |
| Đường Nam Sơn | Tiếp đến đường Ngạn Sơn | 1.350.000 |
| Đường Nam Sơn | Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Huy Hổ | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Tự | 4.050.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ | 6.900.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Tiếp đến đường ĐH.38 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Tiếp đến đường Vũ Diệm | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Đoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên | 4.350.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | 4.050.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Từ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn) | 2.750.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Tiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh) | 2.000.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Tiếp đến cống Hói Láng | 1.800.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung | 5.250.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế | 3.000.000 |
| Đường Ngạn Sơn | Tiếp đến đường Bắc Sơn | 2.150.000 |
| Đường Ngạn Sơn | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4) | 2.500.000 |
| Đường Phan Kính | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu | 4.950.000 |
| Đường Phan Kính | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 3.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) | Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9) | 2.250.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) | Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương | 1.500.000 |
| Đường Vũ Diệm | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 1.350.000 |
| Đường Vũ Diệm | Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m | 2.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130 | 2.550.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong | 3.900.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 | 3.750.000 |
| Đường Xuân Diệu | Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính | 5.550.000 |
| Đường vào chợ Nghèn | Từ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn | 3.750.000 |
| Đường vào chợ Nghèn | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn | 3.750.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | 1.350.000 | |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc | 1.800.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng | 1.200.000 |
| Đường Đặng Dung | 3.500.000 | |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng < 4m | 1.250.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 5 m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng từ 4m - 6m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 6m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng < 3 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 8m | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 510.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại) | 1.050.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Các dãy còn lại | 810.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Dãy 1 | 900.000 |
| Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) | Đường rộng ≥ 8m | 2.700.000 |
| Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) | Đường rộng từ 6m - 8m | 2.100.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng > 6m | 1.000.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng < 4m | 750.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng từ 4m - 6m | 850.000 |
| Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) | Đường rộng ≥ 8m | 3.300.000 |
| Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) | Đường rộng từ 6m - 8m | 2.700.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang | 2.250.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m) | 2.400.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) | 1.350.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ | 1.080.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng | 1.750.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô) | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m) | 1.350.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau | 1.080.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô) | 1.250.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) | 1.350.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc | 1.140.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ) | 1.260.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam | 1.750.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | 2.250.000 | |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh | 900.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa | 1.250.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10) | 1.400.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam) | 1.650.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi | 1.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam) | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) | Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc) | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến Cầu Hạ Vàng | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm) | 6.600.000 |
| Đường Thượng Trụ | Tiếp đến cầu Thượng Trụ | 4.200.000 |
| Đường Thượng Trụ | Từ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ | 5.400.000 |
| Đường Thượng Trụ | Tiếp đến hết đất xã Can Lộc | 3.200.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến Cầu Già | 5.400.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 | 7.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính | 12.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) | Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | 8.600.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng) | 3.000.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải | 3.400.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn | 3.300.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Tiếp đến cầu Thuần Chân | 2.400.000 |
| Đường Bắc Sơn (Nội thị) | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung | 4.500.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ | 3.000.000 |
| Đường Dương Trí Trạch | Tiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh | 1.400.000 |
| Đường Nam Sơn | Tiếp đến đường Ngạn Sơn | 1.800.000 |
| Đường Nam Sơn | Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Huy Hổ | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Tự | 5.400.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ | 9.200.000 | |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Đoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên | 5.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Tiếp đến đường Vũ Diệm | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Tiếp đến đường ĐH.38 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thiên | 5.400.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Tiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh) | 2.400.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Từ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn) | 3.300.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Tiếp đến cống Hói Láng | 2.400.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung | 6.600.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế | 3.600.000 |
| Đường Ngạn Sơn | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4) | 3.000.000 |
| Đường Ngạn Sơn | Tiếp đến đường Bắc Sơn | 2.580.000 |
| Đường Phan Kính | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 4.000.000 |
| Đường Phan Kính | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu | 6.600.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) | Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9) | 2.800.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33) | Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương | 2.000.000 |
| Đường Vũ Diệm | Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc | 1.800.000 |
| Đường Vũ Diệm | Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m | 2.400.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong | 5.200.000 |
| Đường Xuân Diệu | Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính | 7.400.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130 | 4.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130 | 3.400.000 |
| Đường vào chợ Nghèn | Từ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn | 4.500.000 |
| Đường vào chợ Nghèn | Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn | 4.500.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | 1.800.000 | |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng | 1.600.000 |
| Đường ĐH.38 | Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc | 2.400.000 |
| Đường Đặng Dung | 4.200.000 | |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 8m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 5 m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng từ 4m - 6m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 6m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng < 4m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng < 3 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10 | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 680.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Các dãy còn lại | 1.080.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Dãy 1 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt | Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại) | 1.400.000 |
| Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) | Đường rộng ≥ 8m | 3.600.000 |
| Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục) | Đường rộng từ 6m - 8m | 2.800.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng từ 4m - 6m | 1.020.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng < 4m | 900.000 |
| Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ) | Đường rộng > 6m | 1.200.000 |
| Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) | Đường rộng từ 6m - 8m | 3.600.000 |
| Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính) | Đường rộng ≥ 8m | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ) | 1.680.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m) | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô) | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc | 1.520.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang | 2.700.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m) | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ | 1.440.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô) | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m) | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau | 1.440.000 |
| Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong | 2.700.000 | |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi | 2.200.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10) | 1.680.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa | 1.520.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam) | 2.200.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh | 1.200.000 |
| Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh | Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.