Bảng giá đất Xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
188 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Lạc là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):, Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 330.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh | 300.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn | 360.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh | 310.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung | 360.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh | 260.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng | 360.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn | 300.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh | 420.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân | 1.100.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn | 700.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa | 850.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân | 850.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | 1.100.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | 1.200.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà | 2.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc | 640.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà | 2.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà | 380.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà | 2.800.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm | Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | 230.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm | điện Lạc Vinh | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 260.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 220.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 220.000 |
| Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 | 320.000 | |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng | 200.000 |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn | 320.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | 320.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | 260.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | 310.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng | 320.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | 310.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | 320.000 | |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh | 320.000 |
| đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | 230.000 |
| đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu | 664.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà | 720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 125.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 85.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 65.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 90.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh | 121.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh | 165.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn | 140.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh | 100.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân | 330.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn | 210.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu | 330.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | 330.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân | 255.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | 360.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa | 255.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà | 168.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà | 330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà 1200 | 360.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc | 192.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà 1000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng | 225.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | 540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà | 450.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm | Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | 88.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm | điện Lạc Vinh | 72.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 85.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 110.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 60.000 |
| Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 | 100.000 | |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn | 100.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | 105.000 |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng | 100.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | 110.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | 95.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | 100.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng | 115.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh | 100.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | 123.000 | |
| đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | 75.000 |
| đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) | 780.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu | 797.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà | 960.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân | 560.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 80.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 102.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 100.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung | 144.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh | 145.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn | 168.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh | 124.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng | 144.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh | 132.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn | 132.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh | 198.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn | 280.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân | 440.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân | 340.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu | 440.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | 440.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa | 340.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà | 224.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà | 440.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà | 1.120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà 1000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc | 256.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà 1200 | 480.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà | 880.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | 720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà | 1.120.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm | điện Lạc Vinh | 96.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm | Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 80.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 102.000 |
| Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 | 128.000 | |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng | 120.000 |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn | 128.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | 126.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | 132.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | 114.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | 124.000 |
| Đường Trục xã | Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng | 138.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh | 128.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | 147.000 | |
| đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | 105.000 |
| đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.