Bảng giá đất Xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

188 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Lạc3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):, Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)1.800.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà2.400.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu1.800.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà3.000.000
Đường Tỉnh lộ 551Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân1.400.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m250.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m250.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m300.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường < 3 m200.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m330.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh300.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn360.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh310.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung360.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh260.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng360.000
Tỉnh lộ 554Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn300.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh420.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân1.100.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn700.000
Đường Liên xã Tân HợpĐọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa850.000
Đường Liên xã Tân HợpTiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân850.000
Đường Liên xã Tân HợpTừ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu1.100.000
Đường Liên xã Tân HợpTiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân1.200.000
Đường Liên xã Tân HợpĐọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu1.100.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà2.800.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà1.000.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà420.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà560.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà1.000.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà1.100.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc640.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà420.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà1.500.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng750.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà1.000.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà2.200.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà380.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà1.800.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà1.400.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà2.800.000
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạmTiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.230.000
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạmđiện Lạc Vinh240.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m240.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường < 3 m200.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m260.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m220.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m220.000
Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3320.000
Đường Trục xãTừ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng200.000
Đường Trục xãTừ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn320.000
Đường Trục xãTiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh320.000
Đường Trục xãTiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng260.000
Đường Trục xãTiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh310.000
Đường Trục xãTiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng320.000
Đường Trục xãTiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung310.000
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng320.000
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc ThắngĐoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh320.000
đường vào cầu Rào thôn Lạc SơnTiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến230.000
đường vào cầu Rào thôn Lạc SơnTiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà900.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu664.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)650.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà720.000
Đường Tỉnh lộ 551Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân450.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m125.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m75.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m85.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường < 3 m65.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m90.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung110.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng110.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh121.000
Tỉnh lộ 554Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn110.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh165.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn140.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh110.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh100.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân330.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn210.000
Đường Liên xã Tân HợpĐọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu330.000
Đường Liên xã Tân HợpTừ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu330.000
Đường Liên xã Tân HợpTiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân255.000
Đường Liên xã Tân HợpTiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân360.000
Đường Liên xã Tân HợpĐọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa255.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà168.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà330.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà840.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà 1200360.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà300.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà500.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà150.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc192.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà840.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà 1000300.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà150.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà300.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà660.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà150.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng225.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà300.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà540.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà450.000
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạmTiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.88.000
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạmđiện Lạc Vinh72.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m85.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m100.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m75.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m110.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường < 3 m60.000
Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3100.000
Đường Trục xãTừ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn100.000
Đường Trục xãTiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung105.000
Đường Trục xãTừ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng100.000
Đường Trục xãTiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh110.000
Đường Trục xãTiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng95.000
Đường Trục xãTiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh100.000
Đường Trục xãTiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng115.000
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc ThắngĐoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh100.000
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng123.000
đường vào cầu Rào thôn Lạc SơnTiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến75.000
đường vào cầu Rào thôn Lạc SơnTiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến88.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà1.200.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)780.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu797.000
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà960.000
Đường Tỉnh lộ 551Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân560.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường < 3 m80.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m102.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m150.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m120.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m100.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung144.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh145.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn168.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh124.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng144.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh132.000
Tỉnh lộ 554Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn132.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh198.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn280.000
dịch vụ nghiệpĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân440.000
Đường Liên xã Tân HợpTiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân340.000
Đường Liên xã Tân HợpĐọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu440.000
Đường Liên xã Tân HợpTừ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu440.000
Đường Liên xã Tân HợpĐọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa340.000
Đường Liên xã Tân HợpTiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân480.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà400.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà400.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà180.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà224.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà400.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà440.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà1.120.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà 1000400.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc256.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà180.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà600.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng300.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà 1200480.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà880.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà180.000
Đường Tỉnh lộ 554Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà720.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà600.000
Đường Tỉnh lộ 554Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà1.120.000
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạmđiện Lạc Vinh96.000
Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạmTiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.105.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường < 3 m80.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m90.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m132.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m102.000
Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3128.000
Đường Trục xãTừ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng120.000
Đường Trục xãTừ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn128.000
Đường Trục xãTiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung126.000
Đường Trục xãTiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh132.000
Đường Trục xãTiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng114.000
Đường Trục xãTiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh124.000
Đường Trục xãTiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng138.000
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc ThắngĐoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh128.000
Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng147.000
đường vào cầu Rào thôn Lạc SơnTiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến105.000
đường vào cầu Rào thôn Lạc SơnTiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.