Bảng giá đất Xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Lạc là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):, Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng | Mục 10.24 | 320.000 |
| Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân | Mục 10.4 | 850.000 |
| Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc | Mục 10.6 | 640.000 |
| Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | Mục 10.23 | 260.000 |
| Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | Mục 10.23 | 310.000 |
| Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | Mục 10.23 | 310.000 |
| Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | Mục 10.4 | 1.200.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | Mục 10.23 | 320.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà | Mục 10.6 | 1.200.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | Mục 10.6 | 1.800.000 |
| Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | Mục 10.18 | 230.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | Mục 10.19 | 230.000 |
| Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | Mục 10.19 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung Mục 10.17 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 310.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn Mục 10.17 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 420.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 260.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng Mục 10.17 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn Mục 10.17 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 300.000 |
| Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà | Mục 10.6 | 2.800.000 |
| Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn | Mục 10.23 | 320.000 |
| Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà | Mục 10.12 | 560.000 |
| Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | Mục 10.14 | 420.000 |
| Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà | Mục 10.7 | 1.400.000 |
| Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | Mục 10.13 | 420.000 |
| Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà | Mục 10.11 | 1.100.000 |
| Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà | Mục 10.15 | 380.000 |
| Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà | Mục 10.10 | 1.000.000 |
| Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà | Mục 10.9 | 1.000.000 |
| Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | Mục 10.4 | 1.100.000 |
| Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | Mục 10.8 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh | Mục 10.21 | 320.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa Mục 10.3 | 850.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu Mục 10.3 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu Mục 10.1 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà Mục 10.1 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) Mục 10.1 | 1.800.000 |
| Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Mục 10.19 | 320.000 |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng Mục 10.22 | 200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân Mục 10.2 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn Mục 10.2 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân Mục 10.2 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 10.5 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà Mục 10.5 | 2.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà Mục 10.5 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà Mục 10.5 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà Mục 10.5 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 10.16.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 10.25.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường > 8 m Mục 10.25.1 | 260.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.16.1 | 200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường > 8 m Mục 10.16.1 | 330.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.25.1 | 220.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.16.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.25.1 | 200.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | Mục 10.20 | 320.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm điện Lạc Vinh | Mục 10.18 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.25.2 | 140.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.16.2 | 170.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.25.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.16.2 | 220.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 10.16.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 10.25.2 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng | Mục 10.24 | 115.000 |
| Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân | Mục 10.4 | 255.000 |
| Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc | Mục 10.6 | 192.000 |
| Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | Mục 10.23 | 95.000 |
| Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | Mục 10.23 | 100.000 |
| Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | Mục 10.23 | 105.000 |
| Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | Mục 10.4 | 360.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | Mục 10.23 | 110.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà | Mục 10.6 | 360.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | Mục 10.6 | 540.000 |
| Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | Mục 10.18 | 88.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | Mục 10.19 | 75.000 |
| Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | Mục 10.19 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng Mục 10.17 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn Mục 10.17 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 165.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung Mục 10.17 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn Mục 10.17 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 121.000 |
| Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà | Mục 10.6 | 840.000 |
| Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn | Mục 10.23 | 100.000 |
| Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà | Mục 10.12 | 168.000 |
| Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | Mục 10.14 | 150.000 |
| Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà | Mục 10.7 | 500.000 |
| Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | Mục 10.13 | 150.000 |
| Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà | Mục 10.11 | 330.000 |
| Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà | Mục 10.15 | 150.000 |
| Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà | Mục 10.10 | 300.000 |
| Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà | Mục 10.9 | 300.000 |
| Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | Mục 10.4 | 330.000 |
| Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | Mục 10.8 | 300.000 |
| Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh | Mục 10.21 | 100.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu Mục 10.3 | 330.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa Mục 10.3 | 255.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu Mục 10.1 | 664.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) Mục 10.1 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà Mục 10.1 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà Mục 10.1 | 900.000 |
| Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Mục 10.19 | 100.000 |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng Mục 10.22 | 100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân Mục 10.2 | 330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn Mục 10.2 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân Mục 10.2 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà Mục 10.5 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà Mục 10.5 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 10.5 | 225.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà Mục 10.5 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà Mục 10.5 | 660.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.16.1 | 65.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.16.1 | 75.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.25.1 | 75.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 10.16.1 | 90.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 10.25.1 | 85.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường > 8 m Mục 10.16.1 | 125.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.25.1 | 60.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường > 8 m Mục 10.25.1 | 110.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | Mục 10.20 | 123.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm điện Lạc Vinh | Mục 10.18 | 72.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 10.25.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 10.16.2 | 85.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.16.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.25.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.16.2 | 70.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.25.2 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng | Mục 10.24 | 138.000 |
| Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân | Mục 10.4 | 340.000 |
| Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc | Mục 10.6 | 256.000 |
| Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | Mục 10.23 | 114.000 |
| Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | Mục 10.23 | 124.000 |
| Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | Mục 10.23 | 126.000 |
| Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | Mục 10.4 | 480.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | Mục 10.23 | 132.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà | Mục 10.6 | 480.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | Mục 10.6 | 720.000 |
| Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | Mục 10.18 | 105.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | Mục 10.19 | 92.000 |
| Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | Mục 10.19 | 105.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 124.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 198.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung Mục 10.17 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 145.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng Mục 10.17 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh Mục 10.17 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn Mục 10.17 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn Mục 10.17 | 168.000 |
| Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà | Mục 10.6 | 1.120.000 |
| Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn | Mục 10.23 | 128.000 |
| Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà | Mục 10.12 | 224.000 |
| Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | Mục 10.14 | 180.000 |
| Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà | Mục 10.7 | 600.000 |
| Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | Mục 10.13 | 180.000 |
| Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà | Mục 10.11 | 440.000 |
| Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà | Mục 10.15 | 180.000 |
| Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà | Mục 10.10 | 400.000 |
| Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà | Mục 10.9 | 400.000 |
| Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | Mục 10.4 | 440.000 |
| Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | Mục 10.8 | 400.000 |
| Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh | Mục 10.21 | 128.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu Mục 10.3 | 440.000 |
| Đường Liên xã Tân Hợp | Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa Mục 10.3 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu Mục 10.1 | 797.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) Mục 10.1 | 780.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà Mục 10.1 | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn | Mục 10.19 | 128.000 |
| Đường Trục xã | Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng Mục 10.22 | 120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân Mục 10.2 | 440.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn Mục 10.2 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 551 | Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân Mục 10.2 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà Mục 10.5 | 880.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 10.5 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà Mục 10.5 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà Mục 10.5 | 1.120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 554 | Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà Mục 10.5 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường > 8 m Mục 10.25.1 | 132.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường > 8 m Mục 10.16.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 10.25.1 | 102.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 10.16.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.16.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.16.1 | 80.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.25.1 | 90.000 |
| Đường nhựa, bê tông 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.25.1 | 80.000 |
| Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng | Mục 10.20 | 147.000 |
| Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm điện Lạc Vinh | Mục 10.18 | 96.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 10.25.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.25.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 10.16.2 | 88.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 10.16.2 | 102.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.16. Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.16.2 | 72.000 |
| Đường đất, cấp phối 10.25. Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 10.25.2 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.