Bảng giá đất Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phúc Trạch1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt, Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô)1.200.000
Quốc lộ 15AĐoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến1.300.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 21.300.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường)1.200.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 11.500.000
Đường Hồ Chí MinhTừ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê1.300.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba1.200.000
Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A1.600.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắtTiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 91.800.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắtTiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A1.300.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt1.300.000
Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A800.000
Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A1.200.000
Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền1.800.000
Đường ĐH54 (huyện lộ 4)500.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến cầu khe Su550.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến hết đất bà Lộc500.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non600.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Độ rộng đường < 3 m150.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m200.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m200.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m230.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Độ rộng đường < 3 m200.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5m300.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m.450.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m300.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m400.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Độ rộng đường < 3 m250.000
Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)500.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7500.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt650.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê500.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh450.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A500.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ)650.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại450.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ)350.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ)500.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATrục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh)900.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh)450.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ)500.000
Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung500.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1)650.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường)800.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7550.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15AĐoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến390.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường)375.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2390.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô)360.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba450.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1475.000
Đường Hồ Chí MinhTừ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê390.000
Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A480.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắtTiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9540.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắtTiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A390.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt390.000
Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A240.000
Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A360.000
Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền540.000
Đường ĐH54 (huyện lộ 4)150.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non180.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến cầu khe Su165.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến hết đất bà Lộc150.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m60.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m60.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Độ rộng đường < 3 m50.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m75.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5m100.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Độ rộng đường < 3 m75.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m.150.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m100.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m125.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m100.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Độ rộng đường < 3 m75.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m100.000
Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)150.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh135.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A150.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ)150.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7150.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê150.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt195.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ)105.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ)195.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại135.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ)150.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATrục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh)270.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh)135.000
Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung150.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường)240.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A225.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1)195.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15AĐoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến520.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường)480.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2520.000
Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô)480.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba540.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1600.000
Đường Hồ Chí MinhTừ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê520.000
Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A640.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắtTiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A520.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt520.000
Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắtTiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9720.000
Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A320.000
Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A480.000
Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền720.000
Đường ĐH54 (huyện lộ 4)200.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến hết đất bà Lộc200.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến cầu khe Su220.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non240.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m80.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m80.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m92.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)Độ rộng đường < 3 m60.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m.180.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5m120.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m120.000
Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)Độ rộng đường < 3 m90.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m160.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Độ rộng đường < 3 m100.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m120.000
Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)200.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATrục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh)360.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh180.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A200.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ)260.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại180.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ)140.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê200.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ)200.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh)180.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ)200.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt260.000
Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15ATừ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7200.000
Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung200.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1)260.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường)320.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15ATừ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7220.000
Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.