Bảng giá đất Xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phúc Trạch là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường) Mục 59.2 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2 Mục 59.2 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô) Mục 59.2 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến Mục 59.2 | 1.300.000 |
| Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9 | Mục 59.7 | 1.800.000 |
| Tiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A | Mục 59.7 | 1.300.000 |
| Trục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh) | Mục 59.18 | 900.000 |
| Từ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại | Mục 59.22 | 450.000 |
| Từ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ) | Mục 59.19 | 350.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê | Mục 59.21 | 500.000 |
| Từ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) | Mục 59.20 | 500.000 |
| Từ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường) | Mục 59.11 | 800.000 |
| Từ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7 | Mục 59.13 | 550.000 |
| Từ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7 | Mục 59.26 | 500.000 |
| Từ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh) | Mục 59.24 | 450.000 |
| Từ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt | Mục 59.16 | 650.000 |
| Từ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ) | Mục 59.17 | 650.000 |
| Từ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ) | Mục 59.25 | 500.000 |
| Từ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1) | Mục 59.12 | 650.000 |
| Từ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh | Mục 59.23 | 450.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba Mục 59.1 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1 Mục 59.1 | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê Mục 59.1 | 1.300.000 |
| Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) | Mục 59.14 | 500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.30.1 | 230.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.28.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.29.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.30.1 | 200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.28.1 | 200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.29.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.29.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 59.28.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.30.1 | 150.000 |
| Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A | Mục 59.15 | 500.000 |
| Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung | Mục 59.27 | 500.000 |
| Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A | Mục 59.6 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt | Mục 59.7 | 1.300.000 |
| Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.9 | 800.000 |
| Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.10 | 750.000 |
| Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.8 | 1.200.000 |
| Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền | Mục 59.5 | 1.800.000 |
| Đường ĐH54 (huyện lộ 4) | Mục 59.3 | 500.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến hết đất bà Lộc Mục 59.4 | 500.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến cầu khe Su Mục 59.4 | 550.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non Mục 59.4 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.29.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5m Mục 59.28.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.29.2 | 230.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.28.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.29.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.28.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.30.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.30.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.30.2 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Đoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến Mục 59.2 | 390.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô) Mục 59.2 | 360.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường) Mục 59.2 | 375.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2 Mục 59.2 | 390.000 |
| Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9 | Mục 59.7 | 540.000 |
| Tiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A | Mục 59.7 | 390.000 |
| Trục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh) | Mục 59.18 | 270.000 |
| Từ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại | Mục 59.22 | 135.000 |
| Từ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ) | Mục 59.19 | 105.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê | Mục 59.21 | 150.000 |
| Từ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) | Mục 59.20 | 150.000 |
| Từ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường) | Mục 59.11 | 240.000 |
| Từ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7 | Mục 59.13 | 175.000 |
| Từ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7 | Mục 59.26 | 150.000 |
| Từ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh) | Mục 59.24 | 135.000 |
| Từ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt | Mục 59.16 | 195.000 |
| Từ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ) | Mục 59.17 | 195.000 |
| Từ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ) | Mục 59.25 | 150.000 |
| Từ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1) | Mục 59.12 | 195.000 |
| Từ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh | Mục 59.23 | 135.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê Mục 59.1 | 390.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1 Mục 59.1 | 475.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba Mục 59.1 | 450.000 |
| Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) | Mục 59.14 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.29.1 | 75.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 59.28.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.28.1 | 75.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.30.1 | 50.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.30.1 | 60.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.29.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.29.1 | 125.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.30.1 | 75.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.28.1 | 100.000 |
| Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A | Mục 59.15 | 150.000 |
| Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung | Mục 59.27 | 150.000 |
| Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A | Mục 59.6 | 480.000 |
| Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt | Mục 59.7 | 390.000 |
| Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.9 | 240.000 |
| Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.10 | 225.000 |
| Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.8 | 360.000 |
| Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền | Mục 59.5 | 540.000 |
| Đường ĐH54 (huyện lộ 4) | Mục 59.3 | 150.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến hết đất bà Lộc Mục 59.4 | 150.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến cầu khe Su Mục 59.4 | 165.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non Mục 59.4 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.29.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5m Mục 59.28.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.29.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.29.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.28.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.28.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.30.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.30.2 | 50.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.30.2 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2 Mục 59.2 | 520.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến Mục 59.2 | 520.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô) Mục 59.2 | 480.000 |
| Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường) Mục 59.2 | 480.000 |
| Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9 | Mục 59.7 | 720.000 |
| Tiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A | Mục 59.7 | 520.000 |
| Trục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh) | Mục 59.18 | 360.000 |
| Từ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại | Mục 59.22 | 180.000 |
| Từ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ) | Mục 59.19 | 140.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê | Mục 59.21 | 200.000 |
| Từ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) | Mục 59.20 | 200.000 |
| Từ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường) | Mục 59.11 | 320.000 |
| Từ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7 | Mục 59.13 | 220.000 |
| Từ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7 | Mục 59.26 | 200.000 |
| Từ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh) | Mục 59.24 | 180.000 |
| Từ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt | Mục 59.16 | 260.000 |
| Từ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ) | Mục 59.17 | 260.000 |
| Từ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ) | Mục 59.25 | 200.000 |
| Từ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1) | Mục 59.12 | 260.000 |
| Từ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh | Mục 59.23 | 180.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba Mục 59.1 | 540.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1 Mục 59.1 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê Mục 59.1 | 520.000 |
| Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) | Mục 59.14 | 200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.28.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.28.1 | 90.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.30.1 | 80.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.29.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.29.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.29.1 | 160.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.30.1 | 60.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.30.1 | 92.000 |
| Đường nhựa, bê tông 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 59.28.1 | 180.000 |
| Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A | Mục 59.15 | 200.000 |
| Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung | Mục 59.27 | 200.000 |
| Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A | Mục 59.6 | 640.000 |
| Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt | Mục 59.7 | 520.000 |
| Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.9 | 320.000 |
| Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.10 | 300.000 |
| Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A | Mục 59.8 | 480.000 |
| Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền | Mục 59.5 | 720.000 |
| Đường ĐH54 (huyện lộ 4) | Mục 59.3 | 200.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến hết đất bà Lộc Mục 59.4 | 200.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến cầu khe Su Mục 59.4 | 220.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non Mục 59.4 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.29.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.28.2 | 80.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.29.2 | 80.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.28.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.28. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥5m Mục 59.28.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 59.29. Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.29.2 | 92.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 59.30.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 59.30.2 | 80.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 59.30. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 59.30.2 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.