Bảng giá đất Xã Hà Linh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Linh là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL15A, Đoạn 2: Phía bắc Cầu Nghiêng đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Cây Khế đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Mục 57.4
630.000
Đoạn 1: Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)
Mục 57.9
600.000
Đoạn 2: Tiếp đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)
Mục 57.9
500.000
Đường CBRIPĐoạn 2: Từ đường tàu (đất ông Lệ) đến đường ĐH88
Mục 57.10
550.000
Đường CBRIPĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH88
Mục 57.10
650.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Mục 57.1
1.700.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh
Mục 57.1
1.200.000
Đường Liên xã 06Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến cầu cửa Chông
Mục 57.12
600.000
Đường Liên xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.12
550.000
Đường Liên xã 07: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.13
500.000
Đường Liên xã 09Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.14
450.000
Đường Liên xã 09Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ
Mục 57.14
500.000
Đường QL15AĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Mục 57.2
1.600.000
Đường QL15AĐoạn 4: Tiếp đó đến phía nam cầu Khe Thờ
Mục 57.2
1.700.000
Đường QL15AĐoạn 1: Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) đến phía nam Cầu Nghiêng
Mục 57.2
1.400.000
Đường QL15AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Mục 57.2
1.400.000
Đường QL15AĐoạn 2: Phía bắc Cầu Nghiêng đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Mục 57.2
2.300.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 57.15.1
300.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 57.15.1
250.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 57.15.1
350.000
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)
Mục 57.11
550.000
Đường tránh lũ thôn 9 (từ đường QL15A đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Mục 57.5
830.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Mục 57.3
1.800.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Mục 57.3
1.200.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh
Mục 57.6
600.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Mục 57.6
700.000
Đường ĐH88 (huyện lộ 3): Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) đến cầu chợ Hôm
Mục 57.7
730.000
Đường ĐH99 (huyện lộ 14): Từ đường ĐH88 đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Mục 57.8
450.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 57.15.2
250.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 57.15.2
300.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 57.15.2
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Cây Khế đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Mục 57.4
189.000
Đoạn 1: Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)
Mục 57.9
190.000
Đoạn 2: Tiếp đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)
Mục 57.9
150.000
Đường CBRIPĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH88
Mục 57.10
195.000
Đường CBRIPĐoạn 2: Từ đường tàu (đất ông Lệ) đến đường ĐH88
Mục 57.10
165.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh
Mục 57.1
375.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Mục 57.1
510.000
Đường Liên xã 06Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến cầu cửa Chông
Mục 57.12
180.000
Đường Liên xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.12
165.000
Đường Liên xã 07: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.13
150.000
Đường Liên xã 09Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ
Mục 57.14
150.000
Đường Liên xã 09Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.14
140.000
Đường QL15AĐoạn 2: Phía bắc Cầu Nghiêng đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Mục 57.2
690.000
Đường QL15AĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Mục 57.2
480.000
Đường QL15AĐoạn 4: Tiếp đó đến phía nam cầu Khe Thờ
Mục 57.2
510.000
Đường QL15AĐoạn 1: Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) đến phía nam Cầu Nghiêng
Mục 57.2
420.000
Đường QL15AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Mục 57.2
420.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 57.15.1
90.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 57.15.1
75.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 57.15.1
105.000
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)
Mục 57.11
165.000
Đường tránh lũ thôn 9 (từ đường QL15A đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Mục 57.5
249.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Mục 57.3
360.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Mục 57.3
540.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh
Mục 57.6
180.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Mục 57.6
210.000
Đường ĐH88 (huyện lộ 3): Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) đến cầu chợ Hôm
Mục 57.7
219.000
Đường ĐH99 (huyện lộ 14): Từ đường ĐH88 đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Mục 57.8
150.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 57.15.2
90.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 57.15.2
60.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 57.15.2
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Cây Khế đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)
Mục 57.4
252.000
Đoạn 1: Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)
Mục 57.9
240.000
Đoạn 2: Tiếp đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)
Mục 57.9
200.000
Đường CBRIPĐoạn 2: Từ đường tàu (đất ông Lệ) đến đường ĐH88
Mục 57.10
220.000
Đường CBRIPĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH88
Mục 57.10
260.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Mục 57.1
680.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh
Mục 57.1
480.000
Đường Liên xã 06Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.12
220.000
Đường Liên xã 06Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến cầu cửa Chông
Mục 57.12
240.000
Đường Liên xã 07: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.13
200.000
Đường Liên xã 09Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ
Mục 57.14
200.000
Đường Liên xã 09Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)
Mục 57.14
180.000
Đường QL15AĐoạn 2: Phía bắc Cầu Nghiêng đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)
Mục 57.2
920.000
Đường QL15AĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Mục 57.2
640.000
Đường QL15AĐoạn 4: Tiếp đó đến phía nam cầu Khe Thờ
Mục 57.2
680.000
Đường QL15AĐoạn 1: Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) đến phía nam Cầu Nghiêng
Mục 57.2
560.000
Đường QL15AĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)
Mục 57.2
560.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 57.15.1
140.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 57.15.1
100.000
Đường nhựa, bê tông
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 57.15.1
120.000
Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)
Mục 57.11
220.000
Đường tránh lũ thôn 9 (từ đường QL15A đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)
Mục 57.5
332.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 2: Tiếp đến hết đất xã Hà Linh (cũ)
Mục 57.3
480.000
Đường ĐH50 (huyện lộ 10)Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất chợ Trạm Hà Linh
Mục 57.3
720.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ
Mục 57.6
280.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh
Mục 57.6
240.000
Đường ĐH88 (huyện lộ 3): Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) đến cầu chợ Hôm
Mục 57.7
292.000
Đường ĐH99 (huyện lộ 14): Từ đường ĐH88 đến hết đất xã Điền Mỹ cũ
Mục 57.8
180.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 57.15.2
80.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 57.15.2
100.000
Đường đất, cấp phối
57.15. Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 57.15.2
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.