Bảng giá đất An Giang áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Kiên Giang trước đây.

Bảng giá đất An Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang ban hành tại Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 30/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND (hiệu lực 14/3/2026, không hồi tố) sửa Phụ lục 15 đặc khu Phú Quốc; một đoạn tuyến bị đính chính giá đã ngừng hiển thị đúng ngày, giá mới đang được bổ sung.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh An Giang
Ngày thông qua30/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnNghị quyết 01/2026/NQ-HĐND (hiệu lực 14/3/2026, không hồi tố) sửa Phụ lục 15 đặc khu Phú Quốc; một đoạn tuyến bị đính chính giá đã ngừng hiển thị đúng ngày, giá mới đang được bổ sung.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 18/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh An Giang

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của An Giang

102 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Bình Đức214 dòng giáPhường Chi Lăng112 dòng giáPhường Châu Đốc152 dòng giáPhường Hà Tiên210 dòng giáPhường Long Phú75 dòng giáPhường Long Xuyên416 dòng giáPhường Mỹ Thới132 dòng giáPhường Rạch Giá526 dòng giáPhường Thới Sơn107 dòng giáPhường Tân Châu78 dòng giáPhường Tô Châu70 dòng giáPhường Tịnh Biên180 dòng giáPhường Vĩnh Thông155 dòng giáPhường Vĩnh Tế108 dòng giáXã An Biên61 dòng giáXã An Châu138 dòng giáXã An Cư103 dòng giáXã An Minh79 dòng giáXã An Phú82 dòng giáXã Ba Chúc114 dòng giáXã Bình An145 dòng giáXã Bình Giang85 dòng giáXã Bình Hòa119 dòng giáXã Bình Mỹ81 dòng giáXã Bình Sơn77 dòng giáXã Bình Thạnh Đông60 dòng giáXã Châu Phong67 dòng giáXã Châu Phú129 dòng giáXã Châu Thành171 dòng giáXã Chợ Mới82 dòng giáXã Chợ Vàm61 dòng giáXã Cô Tô48 dòng giáXã Cù Lao Giêng50 dòng giáXã Cần Đăng64 dòng giáXã Giang Thành42 dòng giáXã Giồng Riềng97 dòng giáXã Gò Quao98 dòng giáXã Hòa Hưng49 dòng giáXã Hòa Lạc35 dòng giáXã Hòa Thuận41 dòng giáXã Hòa Điền55 dòng giáXã Hòn Nghệ12 dòng giáXã Hòn Đất101 dòng giáXã Hội An67 dòng giáXã Khánh Bình90 dòng giáXã Kiên Lương168 dòng giáXã Long Kiến41 dòng giáXã Long Thạnh36 dòng giáXã Long Điền97 dòng giáXã Mỹ Hòa Hưng28 dòng giáXã Mỹ Thuận158 dòng giáXã Mỹ Đức62 dòng giáXã Ngọc Chúc36 dòng giáXã Nhơn Hội61 dòng giáXã Nhơn Mỹ50 dòng giáXã Núi Cấm79 dòng giáXã Phú An58 dòng giáXã Phú Hòa194 dòng giáXã Phú Hữu40 dòng giáXã Phú Lâm38 dòng giáXã Phú Tân102 dòng giáXã Sơn Hải15 dòng giáXã Sơn Kiên67 dòng giáXã Thoại Sơn154 dòng giáXã Thạnh Hưng41 dòng giáXã Thạnh Lộc105 dòng giáXã Thạnh Mỹ Tây120 dòng giáXã Thạnh Đông49 dòng giáXã Tiên Hải4 dòng giáXã Tri Tôn122 dòng giáXã Tân An68 dòng giáXã Tân Hiệp124 dòng giáXã Tân Hội43 dòng giáXã Tân Thạnh17 dòng giáXã Tây Phú119 dòng giáXã Tây Yên31 dòng giáXã U Minh Thượng26 dòng giáXã Vân Khánh17 dòng giáXã Vĩnh An86 dòng giáXã Vĩnh Bình24 dòng giáXã Vĩnh Gia70 dòng giáXã Vĩnh Hanh68 dòng giáXã Vĩnh Hòa40 dòng giáXã Vĩnh Hòa Hưng81 dòng giáXã Vĩnh Hậu69 dòng giáXã Vĩnh Phong60 dòng giáXã Vĩnh Thuận16 dòng giáXã Vĩnh Thạnh Trung99 dòng giáXã Vĩnh Trạch133 dòng giáXã Vĩnh Tuy56 dòng giáXã Vĩnh Xương57 dòng giáXã Vĩnh Điều45 dòng giáXã Óc Eo165 dòng giáXã Ô Lâm76 dòng giáXã Đông Hòa32 dòng giáXã Đông Hưng13 dòng giáXã Đông Thái26 dòng giáXã Định Hòa96 dòng giáXã Định Mỹ168 dòng giáĐặc khu Kiên Hải85 dòng giáĐặc khu Phú Quốc287 dòng giáĐặc khu Thổ Châu8 dòng giá

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnGiá
Đất khai thác đất sét
Mục 3
182.000
Đất khai thác than bùn
Mục 2
280.000
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát
Mục 1
308.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.