Bảng giá đất Xã Vĩnh Tuy, An Giang từ 01/01/2026
50 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Tuy là 4.620.000 đồng/m² (Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Mục 3 | 42.000 | 40.000 | 37.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Mục 1 | 50.000 | 48.000 | 44.000 |
| Đất trồng hàng năm | Mục 2 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô góc số 1, số 13 | Mục 22 | 1.104.000 |
| Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 | Mục 23 | 1.008.000 |
| Các tuyến còn lại | Mục 40 | 264.000 |
| Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Mục 19 | 1.320.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 39 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 38 | 300.000 |
| Các đường Số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Mục 12 | 2.112.000 |
| Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) | Mục 7 | 1.188.000 |
| Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông | Mục 6 | 2.640.000 |
| Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Từ Cống Đá đến kênh Hai Bèo Mục 1 | 2.170.000 |
| Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Từ kênh hai Bèo đến Cầu Đỏ Mục 1 | 2.170.000 |
| Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) đến Kênh 1 Mục 1 | 2.667.000 |
| Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh | Từ Kênh 1 đến Cống Đá Mục 1 | 2.170.000 |
| Từ đường B xuống mé sông Cái đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Mục 13 | 600.000 |
| Từ đường Số 4 đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Mục 15 | 1.128.000 |
| Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Mục 21 | 720.000 |
| Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình | Mục 9 | 720.000 |
| Đoạn từ bến phà Xáng Cụt đến Đường Số 2 | Mục 10 | 600.000 |
| Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Mục 14 | 792.000 |
| Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Mục 3 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Mục 26 | 396.000 |
| Đoạn từ hết Đất Đình đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Mục 5 | 396.000 |
| Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Mục 25 | 396.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Mục 20 | 468.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh 962 đến nhà Thầy Ái | Mục 4 | 396.000 |
| Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m): Từ kênh Trâm Bầu đến sông Nước Trong | Mục 30 | 290.000 |
| Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng | Mục 18 | 4.620.000 |
| Đường Khu Căn Cứ(R=2.5): Từ nhà thầy Ái đến giáp Kênh 3 | Mục 31 | 280.000 |
| Đường Kênh Gọc(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Trâm Bầu | Mục 28 | 290.000 |
| Đường Kênh Hãng(R=3m): Từ kênh Tư đến sông Nước Trong | Mục 29 | 290.000 |
| Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) | Mục 16 | 1.020.000 |
| Đường Số 7 (Khu tái định cư) | Mục 17 | 528.000 |
| Đường Trâm Bầu(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Kênh Hãng | Mục 27 | 300.000 |
| Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m): Từ nhà Ông Tạo đến Kênh 3 | Mục 35 | 280.000 |
| Đường Tỉnh 962 | Từ Cầu Kênh 1 đến Kênh 3 Mục 2 | 468.000 |
| Đường Tỉnh 962 | Từ kênh Cống Đá đến Cầu Hai Bèo Mục 2 | 720.000 |
| Đường Tỉnh 962 | Từ cầu Hai Bèo đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy Mục 2 | 468.000 |
| Đường Tỉnh 962 | Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) đến giáp Kênh 1 Mục 2 | 792.000 |
| Đường Tỉnh 962 | Từ Kênh 3 đến kênh Cống Đá Mục 2 | 468.000 |
| Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m): Từ phà Ô Môi đến giáp Kênh Đòn Dong | Mục 32 | 280.000 |
| Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m): Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống | Mục 33 | 300.000 |
| Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m): Từ giáp Kênh Lộ Xe đến ngã ba Nước Trong | Mục 37 | 280.000 |
| Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m): Từ phà Kênh Tắc cây Chăm đến nhà ông Cao Văn Thắng | Mục 34 | 300.000 |
| Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m): Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh đến sông Cái | Mục 36 | 300.000 |
| Đường từ bến phà Xáng Cụt đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Mục 11 | 600.000 |
| Đường từ bến đò Bé Tư đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Mục 24 | 462.000 |
| Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) | Mục 8 | 1.452.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.