Bảng giá đất Xã Ngọc Chúc, An Giang từ 01/01/2026
30 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngọc Chúc là 3.000.000 đồng/m² (Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận, Đường trục A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất | Mục 3 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Mục 1 | 66.000 | 60.000 | 53.000 |
| Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | Mục 2 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại | Mục 6.7 8 9 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 6.7 8 9 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại Mục 6.7 8 9 | 420.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc | Đường Số 6 Mục 4 | 1.320.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc | Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 ( a 24 - A34) Mục 4 | 2.640.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc | Các đoạn còn lại Mục 4 | 792.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đường trục B, 3, 4, 5 Mục 6 | 1.200.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đường trục A Mục 6 | 3.000.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đường Trục chính Mục 6 | 2.640.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đường Số: 1, 2 Mục 6 | 1.980.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận | Đường trục C, 6, 7, 8, 9 Mục 6 | 720.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) Mục 5 | 2.400.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Từ cầu Ba Gà đến cầu Miếu Bà Mục 5 | 3.000.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Từ cầu Kênh Xuôi đến Trạm Y tế Ngọc Thuận Mục 5 | 924.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đường Số 6 Mục 5 | 660.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 Mục 5 | 924.000 |
| Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành | Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18- H7) Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh 963 | Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu Mục 1 | 924.000 |
| Đường Tỉnh 963 | Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận Mục 1 | 672.000 |
| Đường Tỉnh 963 | Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà Mục 1 | 840.000 |
| Đường Tỉnh 963 | Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc Mục 1 | 2.520.000 |
| Đường Tỉnh 963 | Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất Mục 1 | 1.320.000 |
| Đường Tỉnh 963 | Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc Mục 1 | 1.320.000 |
| Đường ĐH. Ngọc Thuận | Từ đoạn tiếp theo đến hết Cầu Kênh Xuôi Mục 3 | 600.000 |
| Đường ĐH. Ngọc Thuận | Từ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m Mục 3 | 420.000 |
| Đường ĐH. Ngọc Thành | Từ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m Mục 2 | 504.000 |
| Đường ĐH. Ngọc Thành | Từ đoạn tiếp theo đến hết cầu Miếu Bà Mục 2 | 672.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.