Bảng giá đất Xã Ngọc Chúc, An Giang từ 01/01/2026

31 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ngọc Chúc3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận, Đường trục A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Đất trồng cây lâu năm 66 5360.000
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản53.000
Đất rừng sản xuất 40 4040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cụm tuyến dân cư Ngọc ChúcĐường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 ( a 24 - A34)2.640.000
Đường Tỉnh 963Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc2.520.000
Đường Tỉnh 963Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận672.000
Đường Tỉnh 963Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc1.320.000
Đường Tỉnh 963Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu924.000
Đường Tỉnh 963Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà840.000
Đường Tỉnh 963Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất1.320.000
Đường ĐH. Ngọc ThuậnTừ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m420.000
Đường ĐH. Ngọc ThuậnTừ đoạn tiếp theo đến hết Cầu Kênh Xuôi600.000
Đường ĐH. Ngọc ThànhTừ đoạn tiếp theo đến hết cầu Miếu Bà672.000
Đường ĐH. Ngọc ThànhTừ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m504.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ChúcĐường Số 61.320.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ChúcCác đoạn còn lại792.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được bổ sung trải bê tông hoặc nhựa420.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnCác tuyến đường còn lại bổ sung250.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnĐường Trục chính2.640.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được bổ sung trải bê tông hoặc nhựa500.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnĐường trục A3.000.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnĐường trục C, 6, 7, 8, 9720.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnĐường Số: 1, 21.980.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThuậnĐường trục B, 3, 4, 51.200.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThànhĐường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18- H7)1.800.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThànhĐường Số 2, 3, 7 (L4 - L15)2.400.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThànhTừ cầu Kênh Xuôi đến Trạm Y tế Ngọc Thuận924.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThànhĐường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7924.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThànhTừ cầu Ba Gà đến cầu Miếu Bà3.000.000
Cụm tuyến dân cư Ngọc ThànhĐường Số 6660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.