Bảng giá đất Xã Thoại Sơn, An Giang từ 01/01/2026
122 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thoại Sơn là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 | |
| Kiên Hảo) | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | 6.450.000 |
| Lê Hồng Phong | Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | 5.250.000 |
| Lê Hồng Phong | Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | 6.000.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi (Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn) | 4.650.000 |
| Nguyễn Huệ | Lý Tự Trọng (Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu) | 6.000.000 |
| Nguyễn Huệ | Tôn Đức Thắng (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi) | 6.300.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Phố Chợ (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu) | 6.000.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | 4.500.000 |
| Nguyễn Huệ | Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | 6.000.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Nguyễn Văn Trỗi- Nguyễn Trãi | 4.500.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 4.050.000 |
| Hùng Vương (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng) | 7.500.000 | |
| Võ Thị Sáu | Cao Bá Quát (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Lê Thánh Tôn (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu) | 3.750.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | 3.750.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Tế Xương (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Công Trứ (Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Lý Thường Kiệt (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi) | 3.750.000 |
| Võ Thị Sáu | Võ Văn Kiệt (Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Đình Chiểu (Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Quốc Toản (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng) | 6.450.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | 4.500.000 |
| Võ Thị Sáu | Võ Văn Tần (Lê Văn Tám - Tạ Uyên) | 2.520.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Thị Minh Khai (Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu) | 3.600.000 |
| Võ Thị Sáu | Trưng Vương (Nguyên Huệ - UBND xã Thoại Sơn) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Lê Văn Tám (Kim Đồng - Võ Thị Sáu) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Thoại Giang (Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt) | 4.500.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi) | 3.750.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ (Cầu Cống Vong - Cầu kênh F) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Tản Đà (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường) | 3.000.000 |
| Võ Thị Sáu | Tạ Uyên (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu) | 2.520.000 |
| Võ Thị Sáu | Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) | 3.600.000 |
| Võ Thị Sáu | Cống cô (nhỏ) (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trongphạm vi khu dân cư) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Bạch Đằng (Kênh Vành đai - Hết đường bê tông) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ (Cầu Thoại Giang - Trường “B ” Tây Sơn) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Lê Lợi (Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Kim Đồng (Kim Đồng (Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám)) | 2.100.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Nguyên Hãn (Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Thiện Thuật (Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường) | 975.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngô Quyền (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu) | 2.100.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn An Ninh (Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Du (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Võ Văn Kiệt (Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Phan Đình Phùng (Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Lê Lai (Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Trãi (Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Phạm Hồng Thái (Hết tuyến đường) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Thị Minh Khai (Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Thoại Ngọc Hầu (Lê Lợi - Võ Văn Kiệt) | 2.520.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Trung Trực (Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng) | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Tuyến Lộ nhựa Kênh F (Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ) | 390.000 |
| Võ Thị Sáu | Võ Văn Kiệt (Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ) | 468.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Bình Trọng (Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Thị Định (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư) | 683.000 |
| Võ Thị Sáu | Tuyến kênh D (Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ) | 325.000 |
| Võ Thị Sáu | Phạm Ngũ Lão (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Trường Chinh (Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng) | 910.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Nhật Duật (Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Khánh Dư (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Quang Khải (Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Tố Hữu (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư) | 683.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Văn Linh (Cầu KDC cán bộ - hết đường) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Huyền Trân Công Chúa (Trần Quang Khải - Hết tuyến đường) | 520.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Khắc Chung (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Tuyến lộ bê tông liên xã (Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)) | 650.000 |
| Võ Thị Sáu | Bắc kênh E (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu) | 390.000 |
| Võ Thị Sáu | Xuân Thủy (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư) | 683.000 |
| Võ Thị Sáu | Lộ Đập Đá (TừNguyễn Thị Minh Khai - Kênh F) | 325.000 |
| Võ Thị Sáu | Phạm Văn Đồng (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư) | 910.000 |
| Võ Thị Sáu | Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường nhà Thiếu Nhi (Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh (Võ Văn Kiệt - Kênh F) | 325.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Tránh xã Thoại Sơn (Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường bê tông Kênh Cống Vong (Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong) | 1.040.000 |
| Võ Thị Sáu | CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) | 780.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) | 325.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường đất Kênh Cống Vong (Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F) | 500.000 |
| Võ Thị Sáu | Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) | 720.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa hết ranh chùa Hội Đức - VP Ấp Bình Thành mốc đoạn tuyến | 1.027.000 |
| Đường tỉnh 960 | Cầu Thọai Giang 2 - Đầu Tuyến Tránh | 1.027.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa Cuối Tuyến Tránh - hết ranh chùa Hội Đức mốc đoạn tuyến | 1.027.000 |
| Chợ và Khu dân cư Bình Thành | Các đường còn lại | 480.000 |
| Chợ và Khu dân cư Bình Thành | Đường cặp nhà lồng chợ | 720.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) | 230.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ (Kênh 300 - Ranh mốc đoạn Óc Eo) tuyến | 173.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) | 138.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Kênh D - Cống Bà Tà) | 518.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường Đất kênh Ba Thê cũ (Trung tâm chợ - Kênh 300) | 420.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) | 345.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II (Từ kênh mốc đoạn Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo) tuyến | 138.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa mốc đoạn Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) tuyến | 984.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo (Ranh xã Óc eo - mốc đoạn kênh Xã Diêu ) tuyến | 230.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường bao Công viên | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa mốc đoạn Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội tuyến | 984.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang (Kênh mốc đoạn Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo) tuyến | 230.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 mốc đoạn (Gíap xã Óc Eo) tuyến | 403.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh mốc đoạn quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo tuyến | 460.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới (Nhà mốc đoạn máy Kim Hương - Ranh Óc Eo) tuyến | 288.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 mốc đoạn (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo) tuyến | 115.000 |
| Đường tỉnh 943 | Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên (Ranh Định M ỹ - Cầu Thoại Giang) | 460.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc mốc đoạn Eo 500m tuyến | 575.000 |
| Đường tỉnh 943 | Đường tỉnh 960 (Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2) | 984.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường đất bờ Nam kênh D (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ) | 138.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường bê tông 3m hai bờ kênh B (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) | 173.000 |
| Đường tỉnh 960 | Chỉnh sửa Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo mốc đoạn 500m về mỗi bên) tuyến | 480.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường bê tông 3m hai bờ kênh C (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) | 173.000 |
| Đường tỉnh 960 | Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) | 138.000 |
| Đường tỉnh 943 | Chỉnh sửa Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 mốc đoạn (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo) tuyến | 115.000 |
| Đường tỉnh 943 | Các tuyến đường còn lại Bổ Sung | 100.000 |
| Đường tỉnh 943 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê Bổ Sung tông hoặc nhựa | 120.000 |
| Đường tỉnh 943 | KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) | 690.000 |
| Đường tỉnh 943 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê Bổ Sung tông hoặc nhựa | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.