Bảng giá đất Xã Thoại Sơn, An Giang từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thoại Sơn là 7.500.000 đồng/m² (Hùng Vương (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu vực còn lại:Tiếp giáp kênh cấp III
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.2.-
44.000
Khu vực còn lại:Khu vực còn lại
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.2.-
39.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.1.-
61.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.1.-
55.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.1.-
55.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.1.-
55.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh xã Óc Eo)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.2.-
77.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh xã Óc Eo)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.2.-
66.000
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh xã Óc Eo)Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh xã Óc Eo)
Ảp Bắc Thạnh, Ảp Mỹ Giang, Ảp Tây Bình, Ảp Trung Bình
Mục III.2.-
66.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
55.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh xã Tân Hội)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
47.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.1.-
44.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh xã Óc Eo - kênh Xã Diễu)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Đông Sơn I, Đông Sơn II, Nam Sơn, Tây Sơn - cống Bà Tà)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Mục II.2.-
61.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
Mục I.1
72.000
Đất trồng cây lâu năm
Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
Mục I.2
84.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bạch Đằng (Kênh Vành đai - Hết đường bê tông)
Mục 47
1.040.000
Bắc kênh E (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
Mục 62
390.000
CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
Mục 69
780.000
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
Mục 70
780.000
Cao Bá Quát (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)
Mục 21
3.000.000
Chợ và Khu dân cư Bình ThànhCác đường còn lại
Mục 85
480.000
Chợ và Khu dân cư Bình ThànhĐường cặp nhà lồng chợ
Mục 85
720.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 109
100.000
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 108
120.000
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 107
150.000
Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trongphạm vi khu dân cư)
Mục 36
780.000
Cống cô (nhỏ) (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
Mục 46
780.000
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
Mục 26
3.600.000
Huyền Trân Công Chúa (Trần Quang Khải - Hết tuyến đường)
Mục 54
520.000
Hùng Vương (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng)
Mục 1
7.500.000
KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)
Mục 106
690.000
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
Mục 75
1.040.000
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)
Mục 74
1.040.000
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
Mục 72
1.040.000
Kim Đồng (Kim Đồng (Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám))
Mục 30
2.100.000
Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
Mục 6
6.450.000
Lê Hồng PhongLý Tự Trọng - Lê Văn Tám
Mục 6
6.000.000
Lê Hồng PhongLê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 6
5.250.000
Lê Lai (Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo)
Mục 40
1.300.000
Lê Lợi (Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai)
Mục 38
1.300.000
Lê Thánh Tôn (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
Mục 17
3.750.000
Lê Văn Tám (Kim Đồng - Võ Thị Sáu)
Mục 10
3.000.000
Lý Thường Kiệt (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 15
3.750.000
Lý Tự Trọng (Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu)
Mục 3
6.000.000
Lộ Đập Đá (TừNguyễn Thị Minh Khai - Kênh F)
Mục 66
325.000
Nguyễn An Ninh (Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng)
Mục 33
1.300.000
Nguyễn Công Trứ (Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu)
Mục 19
3.000.000
Nguyễn Du (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
Mục 39
1.300.000
Nguyễn HuệLê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
Mục 2
4.500.000
Nguyễn HuệCầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
Mục 2
6.000.000
Nguyễn Huệ (Cầu Cống Vong - Cầu kênh F)
Mục 24
3.000.000
Nguyễn Huệ (Cầu Thoại Giang - Trường “B ” Tây Sơn)
Mục 43
1.040.000
Nguyễn Thiện Thuật (Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường)
Mục 35
975.000
Nguyễn Thị Minh Khai (Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi)
Mục 37
1.300.000
Nguyễn Thị Minh Khai (Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu)
Mục 18
3.600.000
Nguyễn Thị Định (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)
Mục 58
683.000
Nguyễn Trung Trực (Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng)
Mục 32
1.300.000
Nguyễn Trãi (Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu)
Mục 41
1.300.000
Nguyễn Văn Linh (Cầu KDC cán bộ - hết đường)
Mục 55
1.040.000
Nguyễn Văn Trỗi (Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn)
Mục 7
4.650.000
Nguyễn Đình Chiểu (Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn)
Mục 20
3.000.000
Ngô Quyền (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu)
Mục 29
2.100.000
Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên (Ranh Định M ỹ - Cầu Thoại Giang)
Mục 100
460.000
Phan Đình Phùng (Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn)
Mục 42
1.300.000
Phạm Hồng Thái (Hết tuyến đường)
Mục 34
780.000
Phạm Ngũ Lão (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật)
Mục 48
780.000
Phạm Văn Đồng (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)
Mục 59
910.000
Thoại Ngọc HầuNguyễn Văn Trỗi- Nguyễn Trãi
Mục 8
4.500.000
Thoại Ngọc HầuNguyễn Trãi - Lê Lợi
Mục 8
4.050.000
Thoại Ngọc Hầu (Lê Lợi - Võ Văn Kiệt)
Mục 31
2.520.000
Trưng Vương (Nguyên Huệ - UBND xã Thoại Sơn)
Mục 13
3.000.000
Trường Chinh (Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng)
Mục 60
910.000
Trần Bình Trọng (Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường)
Mục 52
780.000
Trần Hưng Đạo (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 12
3.750.000
Trần Khánh Dư (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật)
Mục 49
1.040.000
Trần Khắc Chung (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật)
Mục 53
780.000
Trần Nguyên Hãn (Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai)
Mục 44
1.300.000
Trần Nhật Duật (Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường)
Mục 51
1.040.000
Trần Quang Khải (Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường)
Mục 50
1.040.000
Trần Quốc Toản (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng)
Mục 14
6.450.000
Trần Tế Xương (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)
Mục 23
3.000.000
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh (Võ Văn Kiệt - Kênh F)
Mục 73
325.000
Tuyến Lộ nhựa Kênh F (Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ)
Mục 64
390.000
Tuyến kênh D (Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ)
Mục 65
325.000
Tuyến lộ bê tông liên xã (Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên))
Mục 61
650.000
Tôn Đức Thắng (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 4
6.300.000
Tạ Uyên (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu)
Mục 28
2.520.000
Tản Đà (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)
Mục 22
3.000.000
Tố Hữu (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)
Mục 57
683.000
Võ Thị SáuNguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
Mục 9
4.500.000
Võ Thị SáuĐường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 9
3.750.000
Võ Văn Kiệt (Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu)
Mục 16
3.000.000
Võ Văn Kiệt (Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn)
Mục 45
1.300.000
Võ Văn Kiệt (Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ)
Mục 63
468.000
Võ Văn Tần (Lê Văn Tám - Tạ Uyên)
Mục 27
2.520.000
Xuân Thủy (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)
Mục 56
683.000
Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Mục 90
230.000
Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Mục 94
138.000
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Mục 92
345.000
Đường Phố Chợ (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu)
Mục 5
6.000.000
Đường Thoại Giang (Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt)
Mục 25
4.500.000
Đường Tránh xã Thoại Sơn (Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ)
Mục 68
1.040.000
Đường bao Công viên
Mục 82
1.200.000
Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo (Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diêu )
Mục 88
230.000
Đường bê tông 3m hai bờ kênh B (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
Mục 97
173.000
Đường bê tông 3m hai bờ kênh C (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
Mục 96
173.000
Đường bê tông Kênh Cống Vong (Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong)
Mục 76
1.040.000
Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)
Mục 77
325.000
Đường nhà Thiếu Nhi (Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng)
Mục 67
1.040.000
Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo)
Mục 104
115.000
Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Kênh D - Cống Bà Tà)
Mục 87
518.000
Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo)
Mục 103
230.000
Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới (Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo)
Mục 102
288.000
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
Mục 71
1.040.000
Đường tỉnh 943Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m
Mục 99
575.000
Đường tỉnh 943Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
Mục 99
460.000
Đường tỉnh 943Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 (Gíap xã Óc Eo)
Mục 99
403.000
Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
Mục 98
480.000
Đường tỉnh 960Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
Mục 86
984.000
Đường tỉnh 960Cuối Tuyến Tránh - hết ranh chùa Hội Đức
Mục 80
1.027.000
Đường tỉnh 960Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội
Mục 86
984.000
Đường tỉnh 960hết ranh chùa Hội Đức - VP Ấp Bình Thành
Mục 80
1.027.000
Đường tỉnh 960Cầu Thọai Giang 2 - Đầu Tuyến Tránh
Mục 80
1.027.000
Đường tỉnh 960 (Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2)
Mục 101
984.000
Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
Mục 83
1.440.000
Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
Mục 81
720.000
Đường Đất kênh Ba Thê cũ (Trung tâm chợ - Kênh 300)
Mục 84
420.000
Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ (Kênh 300 - Ranh Óc Eo)
Mục 91
173.000
Đường đất Kênh Cống Vong (Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F)
Mục 78
500.000
Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Mục 93
138.000
Đường đất bờ Nam kênh D (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ)
Mục 95
138.000
Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo)
Mục 89
138.000
Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo)
Mục 105
115.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.