Bảng giá đất Phường Long Xuyên, An Giang từ 01/01/2026
416 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Long Xuyên là 108.000.000 đồng/m² (Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du Mục VI.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Mục III.1 | 216.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Mục II.1 | 200.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Mục II.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế Mục V.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Mục III.1 | 200.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Mục II.1 | 216.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Đông giáp rạch Ông Mạnh. - Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. - Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. - Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Mục III.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc Mục I.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6 Mục IV.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6 Mục IV.2 | 316.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đông giáp rạch Ông Mạnh. - Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. - Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. - Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Mục III.2 | 316.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Mục II.2 | 240.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8 Mục III.2 | 240.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du Mục VI.2 | 316.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú Mục II.2 | 316.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc Mục I.2 | 316.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế Mục V.2 | 316.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (382 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Ba Son | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 209 | 7.632.000 |
| Bùi Thị Xuân | Mục 99 | 39.468.000 |
| Bùi Văn Danh | Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học Mục 103 | 16.490.000 |
| Bùi Văn Danh | Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng Mục 103 | 5.340.000 |
| Bùi Văn Danh | Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm Mục 103 | 4.806.000 |
| Bùi Văn Danh | Trần Hưng Đạo - Phan Tôn Mục 103 | 27.324.000 |
| Bùi Văn Danh | Phan Tôn - Cầu ông Mạnh Mục 103 | 24.084.000 |
| Bạch Đằng | Mục 20 | 67.600.000 |
| Chu Văn An | Mục 27 | 70.980.000 |
| Châu Mạnh Trinh | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 305 | 16.200.000 |
| Châu Thị Tế | Mục 35 | 52.780.000 |
| Châu Văn Liêm | Mục 58 | 46.080.000 |
| Các tuyến đường còn lại | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 340 | 1.064.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 339 | 1.568.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 338 | 2.128.000 |
| Các đường còn lại | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 218 | 7.632.000 |
| Các đường còn lại | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 229 | 7.632.000 |
| Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 271 | 6.408.000 |
| Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 294 | 1.709.000 |
| Các đường còn lại trong KDC | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 190 | 10.500.000 |
| Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 258 | 3.916.000 |
| Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 328 | 5.130.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng | Mục 170 | 11.618.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 254 | 12.282.000 |
| Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 325 | 4.275.000 |
| Các đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt) | Mục 89 | 12.600.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 259 | 3.204.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 260 | 3.204.000 |
| Các đường tiếp giáp mương, rạch | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 264 | 2.670.000 |
| Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3) | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 255 | 12.282.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại) Mục 168 | 10.500.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7) Mục 168 | 16.490.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10 Mục 168 | 10.500.000 |
| Cô Bắc | Mục 86 | 17.706.000 |
| Cô Giang | Mục 85 | 17.706.000 |
| Côn Đảo | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 216 | 7.632.000 |
| Cù Chính Lan | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 204 | 7.632.000 |
| Cầm Bá Thước | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 323 | 6.156.000 |
| Cặp bờ kè Nguyễn Du | Mục 87 | 16.344.000 |
| Dương Bá Trạc | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 224 | 7.632.000 |
| Dương Bạch Mai | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Mục 171 | 10.500.000 |
| Dương Diên Nghệ | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 303 | 18.900.000 |
| Giang Văn Minh | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 319 | 6.156.000 |
| Hai Bà Trưng | Mục 2 | 108.000.000 |
| Hoàng Lê Kha | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 187 | 10.500.000 |
| Hoàng Quốc Việt | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 222 | 7.632.000 |
| Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ) | Mục 108 | 21.408.000 |
| Hoàng Văn Thái | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 177 | 10.500.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Mục 77 | 28.160.000 |
| Huỳnh Thị Hưởng | Mục 26 | 60.840.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 220 | 7.632.000 |
| Huỳnh Văn Hây | Mục 30 | 37.440.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 189 | 10.500.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh Mục 96 | 40.140.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu Mục 96 | 69.576.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn Mục 96 | 78.936.000 |
| Hà Huy Giáp | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 206 | 7.632.000 |
| Hà Huy Tập | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 195 | 7.632.000 |
| Hùng Vương | Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ Mục 4 | 101.400.000 |
| Hùng Vương | Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành Mục 4 | 39.060.000 |
| Hùng Vương | Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn Mục 4 | 70.980.000 |
| Hùng Vương (nối dài) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 317 | 6.156.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ) | Mục 111 | 16.056.000 |
| Hắc Hải | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 210 | 7.632.000 |
| Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | Mục 144 | 3.864.000 |
| Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 233 | 5.724.000 |
| Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | Mục 117 | 11.340.000 |
| Hẻm 11 | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 268 | 3.204.000 |
| Hẻm 13 rạch Bằng Lăng | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 269 | 3.204.000 |
| Hẻm 141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu | Mục 93 | 8.640.000 |
| Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang | Mục 90 | 12.600.000 |
| Hẻm 21, 22, 23 | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 270 | 3.204.000 |
| Hẻm 2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | Mục 142 | 3.864.000 |
| Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | Mục 124 | 10.500.000 |
| Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | Mục 123 | 10.500.000 |
| Hẻm 7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) | Mục 112 | 16.056.000 |
| Hẻm 7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu | Mục 120 | 10.500.000 |
| Hẻm 9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) | Mục 116 | 12.600.000 |
| Hẻm Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết | Mục 94 | 8.640.000 |
| Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt | Mục 143 | 3.864.000 |
| Hẻm Huỳnh Thanh | Mục 88 | 13.230.000 |
| Hẻm Hòa Bình | Mục 91 | 12.600.000 |
| Hẻm Kênh 3 (từ Đường Trần Qúy Khoáng đến hết tuyến) | Mục 160 | 2.808.000 |
| Hẻm Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | Mục 122 | 10.500.000 |
| Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu | Mục 139 | 4.830.000 |
| Hẻm cặp Ngân hàng Công thương | Mục 46 | 28.080.000 |
| Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 331 | 5.130.000 |
| Hẻm cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 334 | 3.420.000 |
| Hẻm cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm | Mục 140 | 5.796.000 |
| Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Mục 95 | 8.640.000 |
| Hẻm tổ 10 Ngô Quyền | Mục 92 | 11.340.000 |
| Hẻm tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh | Mục 121 | 10.500.000 |
| Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4 | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 267 | 3.204.000 |
| Hẻm tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn | Mục 137 | 7.245.000 |
| Hẻm tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn | Mục 119 | 10.500.000 |
| Hẻm đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm) | Mục 47 | 21.888.000 |
| Hẻm đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu | Mục 141 | 5.796.000 |
| Hẻm Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 274 | 3.204.000 |
| Hồ Bá Kiện | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 321 | 6.156.000 |
| Hồ Bá Ôn | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 320 | 6.156.000 |
| Hồ Hảo Hớn | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 183 | 10.500.000 |
| Hồ Nguyên Trừng | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 296 | 21.600.000 |
| Hồ Quý Ly | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 299 | 21.600.000 |
| Hồ Quý Ly | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 318 | 6.156.000 |
| Hồ Tùng Mậu | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 219 | 7.632.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 42 | 32.500.000 |
| KDC AB | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 242 | 3.816.000 |
| KDC Cặp rạch Cây Lựu | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 342 | 3.420.000 |
| KDC Lê Chân | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 314 | 8.208.000 |
| KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC) | Mục 8 | 39.060.000 |
| KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC) | Mục 98 | 51.106.000 |
| KDC Nam Kinh | Mục 106 | 24.084.000 |
| KDC Nam Tầm Bót | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 246 | 3.180.000 |
| KDC Nguyễn Văn Ngọc | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 281 | 4.272.000 |
| KDC Que Lớn | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 346 | 3.420.000 |
| KDC Rạch Bà Ngọ | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 344 | 3.420.000 |
| KDC Sở Kế hoạch đầu tư | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 240 | 3.816.000 |
| KDC Tỉnh đoàn | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 241 | 3.816.000 |
| KDC Võ Bá Tòng | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 345 | 2.565.000 |
| KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 343 | 3.420.000 |
| KDC cặp rạch Ba Đá | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 248 | 3.180.000 |
| KDC cặp rạch Xẻo Thoại | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 247 | 3.180.000 |
| KDC cặp rạch Xẻo Thoại | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 341 | 3.420.000 |
| Khu dân cư 36 nền: Các đường trong KDC | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 232 | 6.678.000 |
| Khu dân cư Hai Vót | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 245 | 3.180.000 |
| Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 284 | 3.204.000 |
| Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 283 | 4.272.000 |
| Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 285 | 3.204.000 |
| Khu dân cư Phú Quý | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 291 | 6.408.000 |
| Khu dân cư Sở VHTT và DL | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 287 | 3.204.000 |
| Khu dân cư Trương Hoàng Sơn | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 282 | 4.272.000 |
| Khu dân cư Tây Đại Học | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 191 | 10.500.000 |
| Khu dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 231 | 6.678.000 |
| Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 288 | 3.204.000 |
| Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 286 | 3.204.000 |
| Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài | Mục 165 | 20.952.000 |
| Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ) | Mục 74 | 30.720.000 |
| Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 251 | 15.520.000 |
| Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) | Tuyến N8A, N8B và Đường số 21 CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 253 | 21.090.000 |
| Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) | Các đường còn lại CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 253 | 19.980.000 |
| Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2) | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 252 | 20.952.000 |
| Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1 | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 292 | 3.204.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Các đường còn lại Mục 50 | 13.580.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Dương Diên Nghệ Mục 50 | 15.750.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Đường số 10 và 10A Mục 50 | 15.520.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Triệu Quang Phục Mục 50 | 15.520.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Mục 81 | 19.295.000 |
| Kim Đồng | Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ Mục 28 | 57.200.000 |
| Kim Đồng | Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 28 | 46.800.000 |
| Kè Sông Hậu | Mục 53 | 11.400.000 |
| La Sơn Phu Tử | Mục 78 | 28.160.000 |
| Lê Anh Xuân | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 186 | 10.500.000 |
| Lê Duẩn | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 200 | 7.632.000 |
| Lê Hồng Phong | Mục 57 | 61.440.000 |
| Lê Lai | Mục 75 | 28.160.000 |
| Lê Lợi | Mục 59 | 46.080.000 |
| Lê Minh Ngươn | Mục 19 | 70.980.000 |
| Lê Quát | Mục 149 | 7.488.000 |
| Lê Quý Đôn | Mục 80 | 28.160.000 |
| Lê Sát | Mục 83 | 17.706.000 |
| Lê Thiện Tứ | Mục 129 | 10.560.000 |
| Lê Thánh Tôn | Mục 51 | 11.400.000 |
| Lê Thị Nhiên | Mục 17 | 62.400.000 |
| Lê Thị Riêng | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 182 | 10.500.000 |
| Lê Triệu Kiết | Mục 61 | 46.080.000 |
| Lê Văn Hưu | Mục 41 | 40.560.000 |
| Lê Văn Lương | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 226 | 7.632.000 |
| Lê Văn Nhung | Mục 68 | 30.720.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm Mục 7 | 65.100.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo Mục 7 | 101.400.000 |
| Lý Thái Tổ | Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng Mục 7 | 15.078.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn Mục 7 | 86.020.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu Mục 7 | 10.560.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 60 | 46.080.000 |
| Lý Trần Quán | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 315 | 8.208.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 12 | 81.120.000 |
| Lưu Hữu Phước | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 215 | 7.632.000 |
| Lương Ngọc Quyến | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 322 | 6.156.000 |
| Lương Thế Vinh | Mục 48 | 19.380.000 |
| Lương Văn Cù | Mục 25 | 60.840.000 |
| Lương Đình Của | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Mục 174 | 10.500.000 |
| Lục Văn Nhì | Mục 16 | 81.120.000 |
| Mạc Đăng Dung | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 312 | 8.208.000 |
| Nam Đặng Dung | Mục 37 | 50.960.000 |
| Nguyễn Biểu | Mục 134 | 10.560.000 |
| Nguyễn Bình | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 188 | 10.500.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 40 | 38.740.000 |
| Nguyễn Chánh Nhì | Mục 156 | 5.616.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 180 | 10.500.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Mục 67 | 39.936.000 |
| Nguyễn Du | Mục 66 | 39.936.000 |
| Nguyễn Hiền | Mục 147 | 7.488.000 |
| Nguyễn Hoàng | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 250 | 30.140.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 3 | 108.000.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 203 | 7.632.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Mục 154 | 5.616.000 |
| Nguyễn Khánh Toàn | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 181 | 10.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 228 | 7.632.000 |
| Nguyễn Minh Hồng | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 185 | 10.500.000 |
| Nguyễn Ngọc Ba | Mục 130 | 10.560.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Mục 43 | 36.400.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 205 | 7.632.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng Mục 56 | 31.240.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường Mục 56 | 21.830.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học Mục 56 | 61.440.000 |
| Nguyễn Thượng Khách | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 225 | 7.632.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 13 | 81.120.000 |
| Nguyễn Thị Định | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 178 | 10.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Mục 1 | 108.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 196 | 7.632.000 |
| Nguyễn Văn Cưng | Mục 11 | 101.400.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Mục 115 | 18.624.000 |
| Nguyễn Văn Sừng | Mục 39 | 31.200.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 184 | 10.500.000 |
| Nguyễn Xí | Mục 82 | 17.706.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 29 | 37.440.000 |
| Nguyễn Đăng Sơn | Mục 79 | 28.160.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 211 | 7.632.000 |
| Ngô Gia Tự | Mục 5 | 94.000.000 |
| Ngô Quyền | Mục 63 | 39.936.000 |
| Ngô Sĩ Liên | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 316 | 8.208.000 |
| Ngô Thời Nhậm | Mục 9 | 101.400.000 |
| Ngô Thời Sĩ | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 304 | 16.200.000 |
| Ngô Văn Sở | Mục 152 | 6.552.000 |
| Ngọc Hân | Mục 72 | 30.720.000 |
| Phan Bá Vành | Mục 71 | 30.720.000 |
| Phan Chu Trinh | Mục 22 | 48.880.000 |
| Phan Huy Chú | Mục 38 | 46.800.000 |
| Phan Huy Ích | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 311 | 11.820.000 |
| Phan Liêm | Mục 113 | 16.056.000 |
| Phan Thành Long | Mục 23 | 48.880.000 |
| Phan Tôn | Mục 110 | 17.394.000 |
| Phan Đình Phùng | Mục 6 | 84.000.000 |
| Phan Đăng Lưu | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 199 | 7.632.000 |
| Phùng Chí Kiên | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 212 | 7.632.000 |
| Phùng Hưng | Mục 76 | 28.160.000 |
| Phùng Khắc Khoan | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 307 | 16.200.000 |
| Phạm Cự Lượng | Mục 163 | 26.040.000 |
| Phạm Hồng Thái | Mục 21 | 48.880.000 |
| Phạm Ngũ Lão | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 192 | 11.550.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Mục 176 | 10.500.000 |
| Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 230 | 6.678.000 |
| Phạm Thiều | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 202 | 7.632.000 |
| Phạm Văn Xảo | Mục 84 | 17.706.000 |
| Phạm Văn Đồng | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 227 | 7.632.000 |
| Thi Sách | Mục 14 | 70.980.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa Mục 18 | 6.678.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn Mục 18 | 52.780.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ Mục 18 | 67.600.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ Mục 18 | 5.130.000 |
| Thánh Thiên | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 310 | 11.820.000 |
| Thủ Khoa Huân | Mục 70 | 30.720.000 |
| Thủ Khoa Nghĩa | Mục 69 | 30.720.000 |
| Triệu Quang Phục | Mục 166 | 18.624.000 |
| Trình Đình Thảo | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Mục 172 | 10.500.000 |
| Trương Hán Siêu | Mục 146 | 7.488.000 |
| Trương Hống | Mục 151 | 7.488.000 |
| Trường Chinh | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 194 | 7.632.000 |
| Trần Bình Trọng | Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư Mục 161 | 4.680.000 |
| Trần Bình Trọng | Phan Tôn - Ung Văn Khiêm Mục 161 | 3.744.000 |
| Trần Bình Trọng | Mục 97 | 51.612.000 |
| Trần Cảnh | Mục 155 | 5.616.000 |
| Trần Huy Liệu | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 213 | 7.632.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng Mục 15 | 39.060.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu Mục 15 | 92.160.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn Mục 15 | 46.080.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn Mục 15 | 93.600.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót Mục 15 | 65.100.000 |
| Trần Hữu Trang | Mục 44 | 36.400.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 109 | 18.955.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 100 | 33.396.000 |
| Trần Khắc Chung | Mục 148 | 7.488.000 |
| Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư | Mục 135 | 10.560.000 |
| Trần Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương | Mục 136 | 9.504.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Mục 32 | 60.840.000 |
| Trần Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu) | Mục 105 | 24.084.000 |
| Trần Nhật Duật | Mục 33 | 52.780.000 |
| Trần Phú | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 198 | 7.632.000 |
| Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ) | Mục 107 | 20.962.000 |
| Trần Quý Khoáng | Mục 153 | 4.524.000 |
| Trần Quốc Toản | Mục 64 | 39.936.000 |
| Trần Quốc Tảng | Mục 133 | 10.560.000 |
| Trần Thủ Độ | Mục 157 | 5.616.000 |
| Trần Văn Lẫm | Mục 127 | 10.560.000 |
| Trần Văn Thạnh | Mục 126 | 10.560.000 |
| Trần Văn Trà | KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Mục 179 | 10.500.000 |
| Trịnh Văn Ấn | Mục 125 | 10.560.000 |
| Trịnh Đình Thước | Mục 131 | 10.560.000 |
| Tuyến tránh Long Xuyên | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 337 | 4.600.000 |
| Tô Hiến Thành | Mục 167 | 16.878.000 |
| Tô Hiệu | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 201 | 7.632.000 |
| Tô Vĩnh Diện | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 193 | 7.632.000 |
| Tôn Thất Tùng | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Mục 175 | 10.500.000 |
| Tôn Đức Thắng | Mục 55 | 92.160.000 |
| Tản Đà | Mục 31 | 60.840.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ Mục 104 | 32.112.000 |
| Ung Văn Khiêm | Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng Mục 104 | 26.040.000 |
| Việt Bắc | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 208 | 7.632.000 |
| Võ Duy Dương | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 221 | 7.632.000 |
| Võ Hoành | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 223 | 7.632.000 |
| Võ Thị Sáu | Đoạn đường bê tông còn lại Mục 101 | 5.796.000 |
| Võ Thị Sáu | Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu Mục 101 | 33.396.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang Mục 101 | 10.560.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa) Mục 101 | 12.600.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang Mục 101 | 20.070.000 |
| Võ Văn Tần | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 207 | 7.632.000 |
| Yết Kiêu | Mục 62 | 46.080.000 |
| Âu Dương Lân | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 Mục 217 | 7.632.000 |
| Đinh Liệt | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 300 | 21.600.000 |
| Đinh Lễ | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 297 | 21.600.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Mục 65 | 39.936.000 |
| Đinh Trường Sanh | Mục 128 | 10.560.000 |
| Điện Biên Phủ | Mục 10 | 77.220.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Mục 150 | 7.488.000 |
| Đoàn Văn Phối | Mục 24 | 48.880.000 |
| Đào Duy Anh | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Mục 173 | 10.500.000 |
| Đào Duy Từ | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 298 | 21.600.000 |
| Đào Tấn | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 313 | 8.208.000 |
| Đường Cống Quỳnh | Mục 45 | 36.400.000 |
| Đường Cổng ra Bến xe cũ | Mục 164 | 26.040.000 |
| Đường Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh) | Mục 169 | 13.968.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Mục 114 | 15.078.000 |
| Đường Mương Xã | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 278 | 2.136.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 332 | 5.130.000 |
| Đường Ngã Cạy | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 333 | 5.130.000 |
| Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 279 | 2.136.000 |
| Đường Trần Quang Diệu (nối dài) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 256 | 6.408.000 |
| Đường cặp Kênh Đào | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 243 | 2.385.000 |
| Đường cặp Kênh Đào | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 329 | 2.565.000 |
| Đường cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252 | Mục 145 | 4.830.000 |
| Đường cặp Rạch Cây Lựu | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 327 | 1.710.000 |
| Đường cặp Rạch Long Xuyên | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 293 | 3.204.000 |
| Đường cặp Sông Hậu | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 326 | 5.130.000 |
| Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung | Mục 73 | 30.720.000 |
| Đường cặp kho Mai Hưng | Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 308 | 8.208.000 |
| Đường cặp kho Mai Hưng | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 308 | 16.200.000 |
| Đường cặp kho Mai Hưng | Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 308 | 16.200.000 |
| Đường cặp rạch Ba Đá | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 234 | 4.770.000 |
| Đường cặp rạch Bà Bầu | Mục 158 | 3.120.000 |
| Đường cặp rạch Bà Ngọ (Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn) | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 335 | 3.420.000 |
| Đường cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 276 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 275 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn | Mục 162 | 2.808.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn | Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 237 | 4.770.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn | Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2) CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 237 | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7) | Mục 54 | 7.728.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái) KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 324 | 1.710.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 324 | 5.130.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 324 | 4.275.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải) KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 324 | 3.420.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái) KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 324 | 3.420.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 324 | 5.130.000 |
| Đường cặp rạch Gừa | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 236 | 4.770.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa)) KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 265 | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 265 | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 265 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Mương Hội | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 280 | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 244 | 2.385.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 336 | 1.710.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai Lớn | Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 263 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai Lớn | Đoạn còn lại KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 263 | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 266 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 277 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Mương Điểm | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 262 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải) CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 238 | 2.385.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải) CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 238 | 3.975.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái) CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 238 | 3.975.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ) CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 238 | 3.975.000 |
| Đường cặp rạch Xẻo Chanh | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 239 | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Xẻo Thoại | CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Mục 235 | 4.770.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề) KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 261 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 261 | 3.560.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 261 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú) | Mục 159 | 3.120.000 |
| Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 295 | 7.800.000 |
| Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ | Mục 49 | 19.380.000 |
| Đường liên khóm Tân Phú | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 330 | 5.130.000 |
| Đường liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế | Mục 52 | 11.400.000 |
| Đường nhánh Võ Thị Sáu | Mục 102 | 6.552.000 |
| Đường nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8 | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 272 | 3.204.000 |
| Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu | KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ Mục 289 | 2.670.000 |
| Đường số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư | Mục 132 | 10.560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.