Bảng giá đất Phường Long Xuyên, An Giang từ 01/01/2026

416 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Long Xuyên là 108.000.000 đồng/m² (Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du
Mục VI.1
270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8
Mục III.1
216.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú
Mục II.1
200.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnSông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú
Mục II.1
270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế
Mục V.1
270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8
Mục III.1
200.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú
Mục II.1
216.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnĐông giáp rạch Ông Mạnh. - Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. - Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. - Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8
Mục III.1
270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc
Mục I.1
270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6
Mục IV.1
270.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6
Mục IV.2
316.000
Đất trồng cây lâu nămĐông giáp rạch Ông Mạnh. - Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. - Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. - Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8
Mục III.2
316.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú
Mục II.2
240.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8
Mục III.2
240.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du
Mục VI.2
316.000
Đất trồng cây lâu nămSông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên
Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú
Mục II.2
316.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc
Mục I.2
316.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế
Mục V.2
316.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (382 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Ba Son
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 209
7.632.000
Bùi Thị Xuân
Mục 99
39.468.000
Bùi Văn DanhCầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học
Mục 103
16.490.000
Bùi Văn DanhNguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng
Mục 103
5.340.000
Bùi Văn DanhCầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm
Mục 103
4.806.000
Bùi Văn DanhTrần Hưng Đạo - Phan Tôn
Mục 103
27.324.000
Bùi Văn DanhPhan Tôn - Cầu ông Mạnh
Mục 103
24.084.000
Bạch Đằng
Mục 20
67.600.000
Chu Văn An
Mục 27
70.980.000
Châu Mạnh Trinh
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 305
16.200.000
Châu Thị Tế
Mục 35
52.780.000
Châu Văn Liêm
Mục 58
46.080.000
Các tuyến đường còn lại
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 340
1.064.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 339
1.568.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 338
2.128.000
Các đường còn lại
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 218
7.632.000
Các đường còn lại
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 229
7.632.000
Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 271
6.408.000
Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 294
1.709.000
Các đường còn lại trong KDC
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 190
10.500.000
Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 258
3.916.000
Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 328
5.130.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng
Mục 170
11.618.000
Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 254
12.282.000
Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 325
4.275.000
Các đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt)
Mục 89
12.600.000
Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 259
3.204.000
Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 260
3.204.000
Các đường tiếp giáp mương, rạch
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 264
2.670.000
Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 255
12.282.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường Dự Định 8 (đoạn còn lại)
Mục 168
10.500.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7)
Mục 168
16.490.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10
Mục 168
10.500.000
Cô Bắc
Mục 86
17.706.000
Cô Giang
Mục 85
17.706.000
Côn Đảo
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 216
7.632.000
Cù Chính Lan
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 204
7.632.000
Cầm Bá Thước
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 323
6.156.000
Cặp bờ kè Nguyễn Du
Mục 87
16.344.000
Dương Bá Trạc
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 224
7.632.000
Dương Bạch Mai
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
Mục 171
10.500.000
Dương Diên Nghệ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 303
18.900.000
Giang Văn Minh
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 319
6.156.000
Hai Bà Trưng
Mục 2
108.000.000
Hoàng Lê Kha
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 187
10.500.000
Hoàng Quốc Việt
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 222
7.632.000
Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)
Mục 108
21.408.000
Hoàng Văn Thái
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 177
10.500.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 77
28.160.000
Huỳnh Thị Hưởng
Mục 26
60.840.000
Huỳnh Tấn Phát
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 220
7.632.000
Huỳnh Văn Hây
Mục 30
37.440.000
Huỳnh Văn Nghệ
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 189
10.500.000
Hà Hoàng HổTừ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh
Mục 96
40.140.000
Hà Hoàng HổTừ Phan Tôn - Cống Bà Bầu
Mục 96
69.576.000
Hà Hoàng HổTừ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
Mục 96
78.936.000
Hà Huy Giáp
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 206
7.632.000
Hà Huy Tập
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 195
7.632.000
Hùng VươngTừ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
Mục 4
101.400.000
Hùng VươngTừ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành
Mục 4
39.060.000
Hùng VươngTừ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
Mục 4
70.980.000
Hùng Vương (nối dài)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 317
6.156.000
Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)
Mục 111
16.056.000
Hắc Hải
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 210
7.632.000
Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 144
3.864.000
Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 233
5.724.000
Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 117
11.340.000
Hẻm 11
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 268
3.204.000
Hẻm 13 rạch Bằng Lăng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 269
3.204.000
Hẻm 141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu
Mục 93
8.640.000
Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang
Mục 90
12.600.000
Hẻm 21, 22, 23
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 270
3.204.000
Hẻm 2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 142
3.864.000
Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 124
10.500.000
Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 123
10.500.000
Hẻm 7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
Mục 112
16.056.000
Hẻm 7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu
Mục 120
10.500.000
Hẻm 9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
Mục 116
12.600.000
Hẻm Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết
Mục 94
8.640.000
Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt
Mục 143
3.864.000
Hẻm Huỳnh Thanh
Mục 88
13.230.000
Hẻm Hòa Bình
Mục 91
12.600.000
Hẻm Kênh 3 (từ Đường Trần Qúy Khoáng đến hết tuyến)
Mục 160
2.808.000
Hẻm Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
Mục 122
10.500.000
Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu
Mục 139
4.830.000
Hẻm cặp Ngân hàng Công thương
Mục 46
28.080.000
Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 331
5.130.000
Hẻm cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 334
3.420.000
Hẻm cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
Mục 140
5.796.000
Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Mục 95
8.640.000
Hẻm tổ 10 Ngô Quyền
Mục 92
11.340.000
Hẻm tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh
Mục 121
10.500.000
Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 267
3.204.000
Hẻm tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn
Mục 137
7.245.000
Hẻm tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn
Mục 119
10.500.000
Hẻm đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm)
Mục 47
21.888.000
Hẻm đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu
Mục 141
5.796.000
Hẻm Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 274
3.204.000
Hồ Bá Kiện
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 321
6.156.000
Hồ Bá Ôn
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 320
6.156.000
Hồ Hảo Hớn
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 183
10.500.000
Hồ Nguyên Trừng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 296
21.600.000
Hồ Quý Ly
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 299
21.600.000
Hồ Quý Ly
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 318
6.156.000
Hồ Tùng Mậu
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 219
7.632.000
Hồ Xuân Hương
Mục 42
32.500.000
KDC AB
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 242
3.816.000
KDC Cặp rạch Cây Lựu
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 342
3.420.000
KDC Lê Chân
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 314
8.208.000
KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)
Mục 8
39.060.000
KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)
Mục 98
51.106.000
KDC Nam Kinh
Mục 106
24.084.000
KDC Nam Tầm Bót
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 246
3.180.000
KDC Nguyễn Văn Ngọc
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 281
4.272.000
KDC Que Lớn
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 346
3.420.000
KDC Rạch Bà Ngọ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 344
3.420.000
KDC Sở Kế hoạch đầu tư
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 240
3.816.000
KDC Tỉnh đoàn
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 241
3.816.000
KDC Võ Bá Tòng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 345
2.565.000
KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 343
3.420.000
KDC cặp rạch Ba Đá
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 248
3.180.000
KDC cặp rạch Xẻo Thoại
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 247
3.180.000
KDC cặp rạch Xẻo Thoại
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 341
3.420.000
Khu dân cư 36 nền: Các đường trong KDC
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 232
6.678.000
Khu dân cư Hai Vót
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 245
3.180.000
Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 284
3.204.000
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 283
4.272.000
Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 285
3.204.000
Khu dân cư Phú Quý
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 291
6.408.000
Khu dân cư Sở VHTT và DL
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 287
3.204.000
Khu dân cư Trương Hoàng Sơn
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 282
4.272.000
Khu dân cư Tây Đại Học
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 191
10.500.000
Khu dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 231
6.678.000
Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 288
3.204.000
Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 286
3.204.000
Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài
Mục 165
20.952.000
Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)
Mục 74
30.720.000
Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 251
15.520.000
Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)Tuyến N8A, N8B và Đường số 21
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 253
21.090.000
Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)Các đường còn lại
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 253
19.980.000
Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 252
20.952.000
Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 292
3.204.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuCác đường còn lại
Mục 50
13.580.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuDương Diên Nghệ
Mục 50
15.750.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuĐường số 10 và 10A
Mục 50
15.520.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuTriệu Quang Phục
Mục 50
15.520.000
Khúc Thừa Dụ
Mục 81
19.295.000
Kim ĐồngTừ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
Mục 28
57.200.000
Kim ĐồngTừ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 28
46.800.000
Kè Sông Hậu
Mục 53
11.400.000
La Sơn Phu Tử
Mục 78
28.160.000
Lê Anh Xuân
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 186
10.500.000
Lê Duẩn
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 200
7.632.000
Lê Hồng Phong
Mục 57
61.440.000
Lê Lai
Mục 75
28.160.000
Lê Lợi
Mục 59
46.080.000
Lê Minh Ngươn
Mục 19
70.980.000
Lê Quát
Mục 149
7.488.000
Lê Quý Đôn
Mục 80
28.160.000
Lê Sát
Mục 83
17.706.000
Lê Thiện Tứ
Mục 129
10.560.000
Lê Thánh Tôn
Mục 51
11.400.000
Lê Thị Nhiên
Mục 17
62.400.000
Lê Thị Riêng
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 182
10.500.000
Lê Triệu Kiết
Mục 61
46.080.000
Lê Văn Hưu
Mục 41
40.560.000
Lê Văn Lương
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 226
7.632.000
Lê Văn Nhung
Mục 68
30.720.000
Lý Thái TổTừ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm
Mục 7
65.100.000
Lý Thái TổTừ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo
Mục 7
101.400.000
Lý Thái TổTrong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng
Mục 7
15.078.000
Lý Thái TổTừ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn
Mục 7
86.020.000
Lý Thái TổTừ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
Mục 7
10.560.000
Lý Thường Kiệt
Mục 60
46.080.000
Lý Trần Quán
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 315
8.208.000
Lý Tự Trọng
Mục 12
81.120.000
Lưu Hữu Phước
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 215
7.632.000
Lương Ngọc Quyến
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 322
6.156.000
Lương Thế Vinh
Mục 48
19.380.000
Lương Văn Cù
Mục 25
60.840.000
Lương Đình Của
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
Mục 174
10.500.000
Lục Văn Nhì
Mục 16
81.120.000
Mạc Đăng Dung
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 312
8.208.000
Nam Đặng Dung
Mục 37
50.960.000
Nguyễn Biểu
Mục 134
10.560.000
Nguyễn Bình
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 188
10.500.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 40
38.740.000
Nguyễn Chánh Nhì
Mục 156
5.616.000
Nguyễn Chí Thanh
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 180
10.500.000
Nguyễn Cư Trinh
Mục 67
39.936.000
Nguyễn Du
Mục 66
39.936.000
Nguyễn Hiền
Mục 147
7.488.000
Nguyễn Hoàng
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 250
30.140.000
Nguyễn Huệ
Mục 3
108.000.000
Nguyễn Hữu Thọ
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 203
7.632.000
Nguyễn Hữu Tiến
Mục 154
5.616.000
Nguyễn Khánh Toàn
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 181
10.500.000
Nguyễn Lương Bằng
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 228
7.632.000
Nguyễn Minh Hồng
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 185
10.500.000
Nguyễn Ngọc Ba
Mục 130
10.560.000
Nguyễn Phi Khanh
Mục 43
36.400.000
Nguyễn Phong Sắc
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 205
7.632.000
Nguyễn Thái HọcTừ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng
Mục 56
31.240.000
Nguyễn Thái HọcTừ Nguyễn Hoàng - Suốt đường
Mục 56
21.830.000
Nguyễn Thái HọcTừ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học
Mục 56
61.440.000
Nguyễn Thượng Khách
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 225
7.632.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 13
81.120.000
Nguyễn Thị Định
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 178
10.500.000
Nguyễn Trãi
Mục 1
108.000.000
Nguyễn Tất Thành
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 196
7.632.000
Nguyễn Văn Cưng
Mục 11
101.400.000
Nguyễn Văn Linh
Mục 115
18.624.000
Nguyễn Văn Sừng
Mục 39
31.200.000
Nguyễn Văn Trỗi
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 184
10.500.000
Nguyễn Xí
Mục 82
17.706.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 29
37.440.000
Nguyễn Đăng Sơn
Mục 79
28.160.000
Nguyễn Đức Cảnh
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 211
7.632.000
Ngô Gia Tự
Mục 5
94.000.000
Ngô Quyền
Mục 63
39.936.000
Ngô Sĩ Liên
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 316
8.208.000
Ngô Thời Nhậm
Mục 9
101.400.000
Ngô Thời Sĩ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 304
16.200.000
Ngô Văn Sở
Mục 152
6.552.000
Ngọc Hân
Mục 72
30.720.000
Phan Bá Vành
Mục 71
30.720.000
Phan Chu Trinh
Mục 22
48.880.000
Phan Huy Chú
Mục 38
46.800.000
Phan Huy Ích
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 311
11.820.000
Phan Liêm
Mục 113
16.056.000
Phan Thành Long
Mục 23
48.880.000
Phan Tôn
Mục 110
17.394.000
Phan Đình Phùng
Mục 6
84.000.000
Phan Đăng Lưu
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 199
7.632.000
Phùng Chí Kiên
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 212
7.632.000
Phùng Hưng
Mục 76
28.160.000
Phùng Khắc Khoan
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 307
16.200.000
Phạm Cự Lượng
Mục 163
26.040.000
Phạm Hồng Thái
Mục 21
48.880.000
Phạm Ngũ Lão
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 192
11.550.000
Phạm Ngọc Thạch
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
Mục 176
10.500.000
Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 230
6.678.000
Phạm Thiều
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 202
7.632.000
Phạm Văn Xảo
Mục 84
17.706.000
Phạm Văn Đồng
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 227
7.632.000
Thi Sách
Mục 14
70.980.000
Thoại Ngọc HầuTừ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa
Mục 18
6.678.000
Thoại Ngọc HầuTừ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
Mục 18
52.780.000
Thoại Ngọc HầuTừ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
Mục 18
67.600.000
Thoại Ngọc HầuTừ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ
Mục 18
5.130.000
Thánh Thiên
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 310
11.820.000
Thủ Khoa Huân
Mục 70
30.720.000
Thủ Khoa Nghĩa
Mục 69
30.720.000
Triệu Quang Phục
Mục 166
18.624.000
Trình Đình Thảo
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
Mục 172
10.500.000
Trương Hán Siêu
Mục 146
7.488.000
Trương Hống
Mục 151
7.488.000
Trường Chinh
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 194
7.632.000
Trần Bình TrọngTrịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư
Mục 161
4.680.000
Trần Bình TrọngPhan Tôn - Ung Văn Khiêm
Mục 161
3.744.000
Trần Bình Trọng
Mục 97
51.612.000
Trần Cảnh
Mục 155
5.616.000
Trần Huy Liệu
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 213
7.632.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng
Mục 15
39.060.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu
Mục 15
92.160.000
Trần Hưng ĐạoTừ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn
Mục 15
46.080.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn
Mục 15
93.600.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót
Mục 15
65.100.000
Trần Hữu Trang
Mục 44
36.400.000
Trần Khánh Dư
Mục 109
18.955.000
Trần Khánh Dư
Mục 100
33.396.000
Trần Khắc Chung
Mục 148
7.488.000
Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư
Mục 135
10.560.000
Trần Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương
Mục 136
9.504.000
Trần Nguyên Hãn
Mục 32
60.840.000
Trần Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)
Mục 105
24.084.000
Trần Nhật Duật
Mục 33
52.780.000
Trần Phú
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 198
7.632.000
Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)
Mục 107
20.962.000
Trần Quý Khoáng
Mục 153
4.524.000
Trần Quốc Toản
Mục 64
39.936.000
Trần Quốc Tảng
Mục 133
10.560.000
Trần Thủ Độ
Mục 157
5.616.000
Trần Văn Lẫm
Mục 127
10.560.000
Trần Văn Thạnh
Mục 126
10.560.000
Trần Văn Trà
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
Mục 179
10.500.000
Trịnh Văn Ấn
Mục 125
10.560.000
Trịnh Đình Thước
Mục 131
10.560.000
Tuyến tránh Long Xuyên
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 337
4.600.000
Tô Hiến Thành
Mục 167
16.878.000
Tô Hiệu
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 201
7.632.000
Tô Vĩnh Diện
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 193
7.632.000
Tôn Thất Tùng
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
Mục 175
10.500.000
Tôn Đức Thắng
Mục 55
92.160.000
Tản Đà
Mục 31
60.840.000
Ung Văn KhiêmHà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ
Mục 104
32.112.000
Ung Văn KhiêmTừ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng
Mục 104
26.040.000
Việt Bắc
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 208
7.632.000
Võ Duy Dương
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 221
7.632.000
Võ Hoành
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 223
7.632.000
Võ Thị SáuĐoạn đường bê tông còn lại
Mục 101
5.796.000
Võ Thị SáuHà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu
Mục 101
33.396.000
Võ Thị SáuNgã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang
Mục 101
10.560.000
Võ Thị SáuNgã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)
Mục 101
12.600.000
Võ Thị SáuNgã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang
Mục 101
20.070.000
Võ Văn Tần
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 207
7.632.000
Yết Kiêu
Mục 62
46.080.000
Âu Dương Lân
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
Mục 217
7.632.000
Đinh Liệt
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 300
21.600.000
Đinh Lễ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 297
21.600.000
Đinh Tiên Hoàng
Mục 65
39.936.000
Đinh Trường Sanh
Mục 128
10.560.000
Điện Biên Phủ
Mục 10
77.220.000
Đoàn Nhữ Hài
Mục 150
7.488.000
Đoàn Văn Phối
Mục 24
48.880.000
Đào Duy Anh
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
Mục 173
10.500.000
Đào Duy Từ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 298
21.600.000
Đào Tấn
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 313
8.208.000
Đường Cống Quỳnh
Mục 45
36.400.000
Đường Cổng ra Bến xe cũ
Mục 164
26.040.000
Đường Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh)
Mục 169
13.968.000
Đường Lê Trọng Tấn
Mục 114
15.078.000
Đường Mương Xã
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 278
2.136.000
Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 332
5.130.000
Đường Ngã Cạy
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 333
5.130.000
Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 279
2.136.000
Đường Trần Quang Diệu (nối dài)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 256
6.408.000
Đường cặp Kênh Đào
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 243
2.385.000
Đường cặp Kênh Đào
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 329
2.565.000
Đường cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252
Mục 145
4.830.000
Đường cặp Rạch Cây Lựu
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 327
1.710.000
Đường cặp Rạch Long Xuyên
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 293
3.204.000
Đường cặp Sông Hậu
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 326
5.130.000
Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung
Mục 73
30.720.000
Đường cặp kho Mai HưngTừ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 308
8.208.000
Đường cặp kho Mai Hưng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 308
16.200.000
Đường cặp kho Mai HưngTừ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 308
16.200.000
Đường cặp rạch Ba Đá
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 234
4.770.000
Đường cặp rạch Bà Bầu
Mục 158
3.120.000
Đường cặp rạch Bà Ngọ (Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 335
3.420.000
Đường cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 276
3.204.000
Đường cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 275
3.204.000
Đường cặp rạch Cái Sơn
Mục 162
2.808.000
Đường cặp rạch Cái SơnTừ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 237
4.770.000
Đường cặp rạch Cái SơnTừ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 237
3.816.000
Đường cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)
Mục 54
7.728.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 324
1.710.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 324
5.130.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 324
4.275.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 324
3.420.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 324
3.420.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 324
5.130.000
Đường cặp rạch Gừa
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 236
4.770.000
Đường cặp rạch Long XuyênĐoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa))
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 265
2.136.000
Đường cặp rạch Long XuyênĐường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 265
2.136.000
Đường cặp rạch Long XuyênTờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 265
3.204.000
Đường cặp rạch Mương Hội
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 280
2.136.000
Đường cặp rạch Mương Khai
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 244
2.385.000
Đường cặp rạch Mương Khai
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 336
1.710.000
Đường cặp rạch Mương Khai LớnTừ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 263
3.204.000
Đường cặp rạch Mương Khai LớnĐoạn còn lại
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 263
2.136.000
Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 266
3.204.000
Đường cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 277
3.204.000
Đường cặp rạch Mương Điểm
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 262
3.204.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 238
2.385.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 238
3.975.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 238
3.975.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ)
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 238
3.975.000
Đường cặp rạch Xẻo Chanh
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 239
3.816.000
Đường cặp rạch Xẻo Thoại
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
Mục 235
4.770.000
Đường cặp rạch Ông MạnhTừ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 261
3.204.000
Đường cặp rạch Ông MạnhTừ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 261
3.560.000
Đường cặp rạch Ông MạnhTừ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 261
3.204.000
Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)
Mục 159
3.120.000
Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 295
7.800.000
Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ
Mục 49
19.380.000
Đường liên khóm Tân Phú
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 330
5.130.000
Đường liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế
Mục 52
11.400.000
Đường nhánh Võ Thị Sáu
Mục 102
6.552.000
Đường nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 272
3.204.000
Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
Mục 289
2.670.000
Đường số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư
Mục 132
10.560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.