Bảng giá đất Phường Long Xuyên, An Giang từ 01/01/2026
417 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Long Xuyên là 108.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. | Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm | 200.000 |
| Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. | Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản | 216.000 |
| Khóm Mỹ Lộc | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 |
| Khóm Mỹ Lộc | Đất trồng cây lâu năm | 316.000 |
| Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. | xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. | 270.000 |
| TT Loại đất | trí trí trí chú | 2.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm | 200.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản | 216.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại | 240.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên | 316.000 |
| Du | Đất trồng cây lâu năm | 316.000 |
| Du | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 |
| Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc. | Khu vực còn lại | 240.000 |
| Khóm Đông An 6 | Đất trồng cây lâu năm | 316.000 |
| Khóm Đông An 6 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 |
| Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. | xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. | 316.000 |
| TT Loại đất | trí trí trí chú | 2.000 |
| khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 |
| khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế | Đất trồng cây lâu năm | 316.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (380 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hùng Vương | Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ | 101.400.000 |
| Hùng Vương | Ngô Gia Tự | 94.000.000 |
| Hùng Vương | Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn | 70.980.000 |
| Hùng Vương | Phan Đình Phùng | 84.000.000 |
| Hùng Vương | Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành | 39.060.000 |
| Lý Thái Tổ | KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC) | 39.060.000 |
| Lý Thái Tổ | Điện Biên Phủ | 77.220.000 |
| Lý Thái Tổ | Lý Tự Trọng | 81.120.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo | 101.400.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Thị Minh Khai | 81.120.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn | 86.020.000 |
| Lý Thái Tổ | Ngô Thời Nhậm | 101.400.000 |
| Lý Thái Tổ | Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng | 15.078.000 |
| Lý Thái Tổ | Thi Sách | 70.980.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Cưng | 101.400.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu | 10.560.000 |
| Lý Thái Tổ | Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm | 65.100.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu | 92.160.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn | 93.600.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót | 65.100.000 |
| Hai Bà Trưng | 108.000.000 | |
| Nguyễn Huệ | 108.000.000 | |
| Nguyễn Trãi | 108.000.000 | |
| Kim Đồng | Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 46.800.000 |
| Kim Đồng | Đặng Dung: đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu | 60.840.000 |
| Kim Đồng | Châu Thị Tế | 52.780.000 |
| Kim Đồng | Nguyễn Đình Chiểu | 37.440.000 |
| Kim Đồng | Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ | 57.200.000 |
| Kim Đồng | Phan Huy Chú | 46.800.000 |
| Kim Đồng | Lê Văn Hưu | 40.560.000 |
| Kim Đồng | Nam Đặng Dung | 50.960.000 |
| Kim Đồng | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 38.740.000 |
| Kim Đồng | Nguyễn Văn Sừng | 31.200.000 |
| Kim Đồng | Đặng Dung nối dài: đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng | 52.780.000 |
| Kim Đồng | Tản Đà | 60.840.000 |
| Kim Đồng | Trần Nhật Duật | 52.780.000 |
| Kim Đồng | Trần Nguyên Hãn | 60.840.000 |
| Kim Đồng | Huỳnh Văn Hây | 37.440.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa | 6.678.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Chu Văn An | 70.980.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ | 67.600.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn | 52.780.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Đoàn Văn Phối | 48.880.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Phan Thành Long | 48.880.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ | 5.130.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Lương Văn Cù | 60.840.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Huỳnh Thị Hưởng | 60.840.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Phan Chu Trinh | 48.880.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Lê Minh Ngươn | 70.980.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Phạm Hồng Thái | 48.880.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Bạch Đằng | 67.600.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng | 39.060.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lục Văn Nhì | 81.120.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Thị Nhiên | 62.400.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn | 46.080.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Kè Sông Hậu | 11.400.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Tôn Đức Thắng | 92.160.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Dương Diên Nghệ | 15.750.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Triệu Quang Phục | 15.520.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Đường số 10 và 10A | 15.520.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Đường liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế | 11.400.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Đường cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7) | 7.728.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Lê Thánh Tôn | 11.400.000 |
| Khu đô thị mới Tây Sông Hậu | Các đường còn lại | 13.580.000 |
| Kim Đồng | Nguyễn Phi Khanh | 36.400.000 |
| Kim Đồng | Hồ Xuân Hương | 32.500.000 |
| Kim Đồng | Hẻm cặp Ngân hàng Công thương | 28.080.000 |
| Kim Đồng | Hẻm đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm) | 21.888.000 |
| Kim Đồng | Lương Thế Vinh | 19.380.000 |
| Kim Đồng | Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ | 19.380.000 |
| Kim Đồng | Đường Cống Quỳnh | 36.400.000 |
| Kim Đồng | Trần Hữu Trang | 36.400.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học | 61.440.000 |
| Nguyễn Thái Học | Yết Kiêu | 46.080.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Quốc Toản | 39.936.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Lợi | 46.080.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Triệu Kiết | 46.080.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng | 39.936.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Hồng Phong | 61.440.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng | 31.240.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường | 21.830.000 |
| Nguyễn Thái Học | Châu Văn Liêm | 46.080.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngô Quyền | 39.936.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lý Thường Kiệt | 46.080.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Du | 39.936.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu | 69.576.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn | 78.936.000 |
| Nguyễn Thái Học | La Sơn Phu Tử | 28.160.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Cư Trinh | 39.936.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hoàng Văn Thụ | 28.160.000 |
| Nguyễn Thái Học | Thủ Khoa Huân | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Phan Bá Vành | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Đăng Sơn | 28.160.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm tổ 10 Ngô Quyền | 11.340.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cô Giang | 17.706.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm Hòa Bình | 12.600.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngọc Hân | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Các đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt) | 12.600.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | 8.640.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Lai | 28.160.000 |
| Nguyễn Thái Học | Phạm Văn Xảo | 17.706.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cặp bờ kè Nguyễn Du | 16.344.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Sát | 17.706.000 |
| Nguyễn Thái Học | Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ) | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết | 8.640.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang | 12.600.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cô Bắc | 17.706.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Quý Đôn | 28.160.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Xí | 17.706.000 |
| Nguyễn Thái Học | Thủ Khoa Nghĩa | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Khúc Thừa Dụ | 19.295.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Phùng Hưng | 28.160.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm Huỳnh Thanh | 13.230.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Văn Nhung | 30.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hẻm 141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu | 8.640.000 |
| Bùi Văn Danh | Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm | 4.806.000 |
| Bùi Văn Danh | Trần Hưng Đạo - Phan Tôn | 27.324.000 |
| Bùi Văn Danh | Phan Tôn - Cầu ông Mạnh | 24.084.000 |
| Bùi Văn Danh | Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng | 5.340.000 |
| Bùi Văn Danh | Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học | 16.490.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh | 40.140.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Trần Bình Trọng | 51.612.000 |
| Hà Hoàng Hổ | KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC) | 51.106.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Bùi Thị Xuân | 39.468.000 |
| Hà Hoàng Hổ | Trần Khánh Dư | 33.396.000 |
| Ung Văn Khiêm | Phan Tôn | 17.394.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ) | 16.056.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ) | 21.408.000 |
| Ung Văn Khiêm | Phan Liêm | 16.056.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ) | 20.962.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu) | 24.084.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường Lê Trọng Tấn | 15.078.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) | 16.056.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ | 32.112.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Khánh Dư | 18.955.000 |
| Ung Văn Khiêm | KDC Nam Kinh | 24.084.000 |
| Ung Văn Khiêm | Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng | 26.040.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường nhánh Võ Thị Sáu | 6.552.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang | 20.070.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa) | 12.600.000 |
| Võ Thị Sáu | Đoạn đường bê tông còn lại | 5.796.000 |
| Võ Thị Sáu | Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu | 33.396.000 |
| Võ Thị Sáu | Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | 10.500.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương | 9.504.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | 11.340.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn | 7.245.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Văn Lẫm | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh | 10.500.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trịnh Đình Thước | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn | 10.500.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | 10.500.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đinh Trường Sanh | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) | 12.600.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu | 10.500.000 |
| Ung Văn Khiêm | Nguyễn Văn Linh | 18.624.000 |
| Ung Văn Khiêm | Nguyễn Ngọc Ba | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường vào Trạm biến điện: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện | 12.600.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường vào KDC Khóm Đông An 4: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường | 5.635.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Quốc Tảng | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | 10.500.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu | 4.830.000 |
| Ung Văn Khiêm | Lê Thiện Tứ | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Nguyễn Biểu | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Văn Thạnh | 10.560.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trịnh Văn Ấn | 10.560.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường cặp rạch Cái Sơn | 2.808.000 |
| Trần Bình Trọng | Phạm Cự Lượng | 26.040.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Cổng ra Bến xe cũ | 26.040.000 |
| Trần Bình Trọng | Tô Hiến Thành | 16.878.000 |
| Trần Bình Trọng | Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài | 20.952.000 |
| Trần Bình Trọng | Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư | 4.680.000 |
| Trần Bình Trọng | Phan Tôn - Ung Văn Khiêm | 3.744.000 |
| Trần Bình Trọng | Triệu Quang Phục | 18.624.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt | 3.864.000 |
| Ung Văn Khiêm | Ngô Văn Sở | 6.552.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | 3.864.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Cảnh | 5.616.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đoàn Nhữ Hài | 7.488.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm | 5.796.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú) | 3.120.000 |
| Ung Văn Khiêm | Nguyễn Chánh Nhì | 5.616.000 |
| Ung Văn Khiêm | Nguyễn Hiền | 7.488.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường cặp rạch Bà Bầu | 3.120.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trương Hống | 7.488.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trương Hán Siêu | 7.488.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu | 5.796.000 |
| Ung Văn Khiêm | Nguyễn Hữu Tiến | 5.616.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Khắc Chung | 7.488.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Thủ Độ | 5.616.000 |
| Ung Văn Khiêm | Trần Quý Khoáng | 4.524.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252 | 4.830.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm 2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm | 3.864.000 |
| Ung Văn Khiêm | Hẻm Kênh 3 (từ Đường Trần Qúy Khoáng đến hết tuyến) | 2.808.000 |
| Ung Văn Khiêm | Lê Quát | 7.488.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Hà Huy Tập | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Tô Vĩnh Diện | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Trường Chinh | 7.632.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại) | 10.500.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7) | 16.490.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng | 11.618.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh) | 13.968.000 |
| Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước | Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10 | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Trần Văn Trà | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Hoàng Văn Thái | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Nguyễn Thị Định | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Lê Anh Xuân | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Nguyễn Chí Thanh | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Nguyễn Bình | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Lê Thị Riêng | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Phạm Ngũ Lão | 11.550.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Huỳnh Văn Nghệ | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Hồ Hảo Hớn | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Nguyễn Khánh Toàn | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Khu dân cư Tây Đại Học | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Các đường còn lại trong KDC | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Nguyễn Văn Trỗi | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Hoàng Lê Kha | 10.500.000 |
| KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT | Nguyễn Minh Hồng | 10.500.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG | Lương Đình Của | 10.500.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG | Tôn Thất Tùng | 10.500.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG | Đào Duy Anh | 10.500.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG | Trình Đình Thảo | 10.500.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG | Phạm Ngọc Thạch | 10.500.000 |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG | Dương Bạch Mai | 10.500.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Hà Huy Giáp | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Tô Hiệu | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Nguyễn Đức Cảnh | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Các đường còn lại | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Phùng Chí Kiên | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Đặng Thai Mai | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Ba Son | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Phan Đăng Lưu | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Trần Huy Liệu | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Nguyễn Hữu Thọ | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Cù Chính Lan | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Lưu Hữu Phước | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Phạm Thiều | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Nguyễn Phong Sắc | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Việt Bắc | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Hắc Hải | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Côn Đảo | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Lê Duẩn | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Âu Dương Lân | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Nguyễn Tất Thành | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Trần Phú | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Võ Văn Tần | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2 | Đốc Binh Là | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Phạm Văn Đồng | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Võ Duy Dương | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Hoàng Quốc Việt | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Lê Văn Lương | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Võ Hoành | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Huỳnh Tấn Phát | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Dương Bá Trạc | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Hồ Tùng Mậu | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Nguyễn Lương Bằng | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Nguyễn Thượng Khách | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Các đường còn lại | 7.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai | 6.678.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Đường cặp rạch Xẻo Thoại | 4.770.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Đường cặp rạch Gừa | 4.770.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Khu dân cư 36 nền: Các đường trong KDC | 6.678.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo | 5.724.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Đường cặp rạch Ba Đá | 4.770.000 |
| CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 | Khu dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư | 6.678.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn | Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2) | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn | Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài | 4.770.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | KDC cặp rạch Ba Đá | 3.180.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Đường cặp rạch Mương Khai | 2.385.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | KDC Sở Kế hoạch đầu tư | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ) | 3.975.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | KDC AB | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Đường cặp rạch Xẻo Chanh | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | KDC cặp rạch Xẻo Thoại | 3.180.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Khu dân cư Hai Vót | 3.180.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | KDC Nam Tầm Bót | 3.180.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái) | 3.975.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải) | 3.975.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Đường cặp Kênh Đào | 2.385.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | KDC Tỉnh đoàn | 3.816.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Bót | Từ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải) | 2.385.000 |
| Đường tỉnh 943 | Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm | 31.680.000 |
| Đường tỉnh 943 | Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181) | 39.600.000 |
| KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ | Đường số 8, 11, 12 | 5.162.000 |
| KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ | Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi) | 3.204.000 |
| KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ | Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ | 3.916.000 |
| KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ | Đường Trần Quang Diệu (nối dài) | 6.408.000 |
| KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ | Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng | 3.204.000 |
| VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) | Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3) | 12.282.000 |
| VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) | Tuyến N8A, N8B và Đường số 21 | 21.090.000 |
| VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) | Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng | 12.282.000 |
| VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1) | Các đường còn lại | 19.980.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa)) | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai Lớn | Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai Lớn | Các đường tiếp giáp mương, rạch | 2.670.000 |
| Đường cặp rạch Mương Khai Lớn | Đoạn còn lại | 2.136.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh | 3.560.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Đường cặp rạch Mương Điểm | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Ông Mạnh | Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề) | 3.204.000 |
| Đường tỉnh 943 | Nguyễn Hoàng | 30.140.000 |
| Đường tỉnh 943 | Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên | 15.520.000 |
| Đường tỉnh 943 | Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng | 22.880.000 |
| Đường tỉnh 943 | Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa | 13.968.000 |
| Đường tỉnh 943 | Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2) | 20.952.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Phú Quý | 6.408.000 |
| khu dân cư | Đường Mương Xã | 2.136.000 |
| khu dân cư | Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1 | 3.204.000 |
| khu dân cư | Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7 | 4.450.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Trương Hoàng Sơn | 4.272.000 |
| khu dân cư | KDC Nguyễn Văn Ngọc | 4.272.000 |
| khu dân cư | Đường cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn | 3.204.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm | 3.204.000 |
| khu dân cư | Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó | 2.136.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt | 3.204.000 |
| khu dân cư | Đường cặp Rạch Long Xuyên | 3.204.000 |
| khu dân cư | Hẻm Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học | 3.204.000 |
| khu dân cư | Đường cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh | 3.204.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình | 3.204.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5) | 3.204.000 |
| khu dân cư | Đường cặp rạch Mương Hội | 2.136.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Sở VHTT và DL | 3.204.000 |
| khu dân cư | Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni | 4.272.000 |
| khu dân cư | Đường cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh | 3.204.000 |
| khu dân cư | Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu | 2.670.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Hẻm 11 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Hẻm 13 rạch Bằng Lăng | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Đường nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Hẻm 21, 22, 23 | 3.204.000 |
| Đường cặp rạch Long Xuyên | Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc | 6.408.000 |
| Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường | trong khu dân cư: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong | 3.204.000 |
| Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh | Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, | 1.709.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Lý Trần Quán | 8.208.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đinh Liệt | 21.600.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Phan Huy Ích | 11.820.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Thánh Thiên | 11.820.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đào Tấn | 8.208.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đặng Trần Côn | 21.600.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Ngô Sĩ Liên | 8.208.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi | 8.208.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đào Duy Từ | 21.600.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | KDC Lê Chân | 8.208.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Hùng Vương (nối dài) | 6.156.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đinh Lễ | 21.600.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Hồ Bá Ôn | 6.156.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ - Tuyến tránh Long Xuyên | 7.800.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Ngô Thời Sĩ | 16.200.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Giang Văn Minh | 6.156.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đỗ Nhuận | 16.200.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Dương Diên Nghệ | 18.900.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Châu Mạnh Trinh | 16.200.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Mạc Đăng Dung | 8.208.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Hồ Bá Kiện | 6.156.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Phùng Khắc Khoan | 16.200.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản) | 16.200.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Hồ Nguyên Trừng | 21.600.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Đường cặp kho Mai Hưng | 16.200.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Cầm Bá Thước | 6.156.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Lương Ngọc Quyến | 6.156.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Hồ Quý Ly | 21.600.000 |
| Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu | Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân | 16.200.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Đường cặp rạch Mương Khai | 1.710.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống | 5.130.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 1.064.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi | 4.275.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Hẻm cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu) | 3.420.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | KDC Cặp rạch Cây Lựu | 3.420.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | KDC cặp rạch Xẻo Thoại | 3.420.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Đường cặp Rạch Cây Lựu | 1.710.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 1.568.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | KDC Võ Bá Tòng | 2.565.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí | 5.130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.