Bảng giá đất Phường Long Xuyên, An Giang từ 01/01/2026

417 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Long Xuyên108.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm200.000
Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản216.000
Khóm Mỹ LộcĐất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270.000
Khóm Mỹ LộcĐất trồng cây lâu năm316.000
Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa.xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.270.000
TT Loại đấttrí trí trí chú2.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnSông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm200.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản216.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại240.000
Đất trồng cây lâu nămSông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên316.000
DuĐất trồng cây lâu năm316.000
DuĐất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270.000
Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.Khu vực còn lại240.000
Khóm Đông An 6Đất trồng cây lâu năm316.000
Khóm Đông An 6Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270.000
Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa.xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.316.000
TT Loại đấttrí trí trí chú2.000
khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó QuếĐất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270.000
khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó QuếĐất trồng cây lâu năm316.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (380 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hùng VươngTừ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ101.400.000
Hùng VươngNgô Gia Tự94.000.000
Hùng VươngTừ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn70.980.000
Hùng VươngPhan Đình Phùng84.000.000
Hùng VươngTừ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành39.060.000
Lý Thái TổKDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)39.060.000
Lý Thái TổĐiện Biên Phủ77.220.000
Lý Thái TổLý Tự Trọng81.120.000
Lý Thái TổTừ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo101.400.000
Lý Thái TổNguyễn Thị Minh Khai81.120.000
Lý Thái TổTừ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn86.020.000
Lý Thái TổNgô Thời Nhậm101.400.000
Lý Thái TổTrong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng15.078.000
Lý Thái TổThi Sách70.980.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Cưng101.400.000
Lý Thái TổTừ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu10.560.000
Lý Thái TổTừ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm65.100.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu92.160.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn93.600.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót65.100.000
Hai Bà Trưng108.000.000
Nguyễn Huệ108.000.000
Nguyễn Trãi108.000.000
Kim ĐồngTừ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm46.800.000
Kim ĐồngĐặng Dung: đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu60.840.000
Kim ĐồngChâu Thị Tế52.780.000
Kim ĐồngNguyễn Đình Chiểu37.440.000
Kim ĐồngTừ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ57.200.000
Kim ĐồngPhan Huy Chú46.800.000
Kim ĐồngLê Văn Hưu40.560.000
Kim ĐồngNam Đặng Dung50.960.000
Kim ĐồngNguyễn Bỉnh Khiêm38.740.000
Kim ĐồngNguyễn Văn Sừng31.200.000
Kim ĐồngĐặng Dung nối dài: đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng52.780.000
Kim ĐồngTản Đà60.840.000
Kim ĐồngTrần Nhật Duật52.780.000
Kim ĐồngTrần Nguyên Hãn60.840.000
Kim ĐồngHuỳnh Văn Hây37.440.000
Thoại Ngọc HầuTừ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa6.678.000
Thoại Ngọc HầuChu Văn An70.980.000
Thoại Ngọc HầuTừ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ67.600.000
Thoại Ngọc HầuTừ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn52.780.000
Thoại Ngọc HầuĐoàn Văn Phối48.880.000
Thoại Ngọc HầuPhan Thành Long48.880.000
Thoại Ngọc HầuTừ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ5.130.000
Thoại Ngọc HầuLương Văn Cù60.840.000
Thoại Ngọc HầuHuỳnh Thị Hưởng60.840.000
Thoại Ngọc HầuPhan Chu Trinh48.880.000
Thoại Ngọc HầuLê Minh Ngươn70.980.000
Thoại Ngọc HầuPhạm Hồng Thái48.880.000
Thoại Ngọc HầuBạch Đằng67.600.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng39.060.000
Trần Hưng ĐạoLục Văn Nhì81.120.000
Trần Hưng ĐạoLê Thị Nhiên62.400.000
Trần Hưng ĐạoTừ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn46.080.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuKè Sông Hậu11.400.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuTôn Đức Thắng92.160.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuDương Diên Nghệ15.750.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuTriệu Quang Phục15.520.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuĐường số 10 và 10A15.520.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuĐường liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế11.400.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuĐường cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)7.728.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuLê Thánh Tôn11.400.000
Khu đô thị mới Tây Sông HậuCác đường còn lại13.580.000
Kim ĐồngNguyễn Phi Khanh36.400.000
Kim ĐồngHồ Xuân Hương32.500.000
Kim ĐồngHẻm cặp Ngân hàng Công thương28.080.000
Kim ĐồngHẻm đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm)21.888.000
Kim ĐồngLương Thế Vinh19.380.000
Kim ĐồngĐường dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ19.380.000
Kim ĐồngĐường Cống Quỳnh36.400.000
Kim ĐồngTrần Hữu Trang36.400.000
Nguyễn Thái HọcTừ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học61.440.000
Nguyễn Thái HọcYết Kiêu46.080.000
Nguyễn Thái HọcTrần Quốc Toản39.936.000
Nguyễn Thái HọcLê Lợi46.080.000
Nguyễn Thái HọcLê Triệu Kiết46.080.000
Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng39.936.000
Nguyễn Thái HọcLê Hồng Phong61.440.000
Nguyễn Thái HọcTừ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng31.240.000
Nguyễn Thái HọcTừ Nguyễn Hoàng - Suốt đường21.830.000
Nguyễn Thái HọcChâu Văn Liêm46.080.000
Nguyễn Thái HọcNgô Quyền39.936.000
Nguyễn Thái HọcLý Thường Kiệt46.080.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Du39.936.000
Hà Hoàng HổTừ Phan Tôn - Cống Bà Bầu69.576.000
Hà Hoàng HổTừ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn78.936.000
Nguyễn Thái HọcLa Sơn Phu Tử28.160.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Cư Trinh39.936.000
Nguyễn Thái HọcHoàng Văn Thụ28.160.000
Nguyễn Thái HọcThủ Khoa Huân30.720.000
Nguyễn Thái HọcPhan Bá Vành30.720.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Đăng Sơn28.160.000
Nguyễn Thái HọcHẻm tổ 10 Ngô Quyền11.340.000
Nguyễn Thái HọcCô Giang17.706.000
Nguyễn Thái HọcHẻm Hòa Bình12.600.000
Nguyễn Thái HọcNgọc Hân30.720.000
Nguyễn Thái HọcCác đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt)12.600.000
Nguyễn Thái HọcHẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền8.640.000
Nguyễn Thái HọcLê Lai28.160.000
Nguyễn Thái HọcPhạm Văn Xảo17.706.000
Nguyễn Thái HọcCặp bờ kè Nguyễn Du16.344.000
Nguyễn Thái HọcLê Sát17.706.000
Nguyễn Thái HọcKhu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)30.720.000
Nguyễn Thái HọcHẻm Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết8.640.000
Nguyễn Thái HọcHẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang12.600.000
Nguyễn Thái HọcCô Bắc17.706.000
Nguyễn Thái HọcLê Quý Đôn28.160.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Xí17.706.000
Nguyễn Thái HọcThủ Khoa Nghĩa30.720.000
Nguyễn Thái HọcKhúc Thừa Dụ19.295.000
Nguyễn Thái HọcĐường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung30.720.000
Nguyễn Thái HọcPhùng Hưng28.160.000
Nguyễn Thái HọcHẻm Huỳnh Thanh13.230.000
Nguyễn Thái HọcLê Văn Nhung30.720.000
Nguyễn Thái HọcHẻm 141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu8.640.000
Bùi Văn DanhCầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm4.806.000
Bùi Văn DanhTrần Hưng Đạo - Phan Tôn27.324.000
Bùi Văn DanhPhan Tôn - Cầu ông Mạnh24.084.000
Bùi Văn DanhNguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng5.340.000
Bùi Văn DanhCầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học16.490.000
Hà Hoàng HổTừ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh40.140.000
Hà Hoàng HổTrần Bình Trọng51.612.000
Hà Hoàng HổKDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)51.106.000
Hà Hoàng HổBùi Thị Xuân39.468.000
Hà Hoàng HổTrần Khánh Dư33.396.000
Ung Văn KhiêmPhan Tôn17.394.000
Ung Văn KhiêmHải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)16.056.000
Ung Văn KhiêmHoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)21.408.000
Ung Văn KhiêmPhan Liêm16.056.000
Ung Văn KhiêmTrần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)20.962.000
Ung Văn KhiêmTrần Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)24.084.000
Ung Văn KhiêmĐường Lê Trọng Tấn15.078.000
Ung Văn KhiêmHẻm 7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)16.056.000
Ung Văn KhiêmHà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ32.112.000
Ung Văn KhiêmTrần Khánh Dư18.955.000
Ung Văn KhiêmKDC Nam Kinh24.084.000
Ung Văn KhiêmTừ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng26.040.000
Võ Thị SáuĐường nhánh Võ Thị Sáu6.552.000
Võ Thị SáuNgã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang20.070.000
Võ Thị SáuNgã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)12.600.000
Võ Thị SáuĐoạn đường bê tông còn lại5.796.000
Võ Thị SáuHà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu33.396.000
Võ Thị SáuNgã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang10.560.000
Ung Văn KhiêmHẻm 5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm10.500.000
Ung Văn KhiêmTrần Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương9.504.000
Ung Văn KhiêmHẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm11.340.000
Ung Văn KhiêmHẻm tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn7.245.000
Ung Văn KhiêmTrần Văn Lẫm10.560.000
Ung Văn KhiêmHẻm tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh10.500.000
Ung Văn KhiêmTrịnh Đình Thước10.560.000
Ung Văn KhiêmĐường số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư10.560.000
Ung Văn KhiêmHẻm tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn10.500.000
Ung Văn KhiêmHẻm 3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm10.500.000
Ung Văn KhiêmTrần Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư10.560.000
Ung Văn KhiêmĐinh Trường Sanh10.560.000
Ung Văn KhiêmHẻm 9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)12.600.000
Ung Văn KhiêmHẻm 7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu10.500.000
Ung Văn KhiêmNguyễn Văn Linh18.624.000
Ung Văn KhiêmNguyễn Ngọc Ba10.560.000
Ung Văn KhiêmĐường vào Trạm biến điện: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện12.600.000
Ung Văn KhiêmĐường vào KDC Khóm Đông An 4: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường5.635.000
Ung Văn KhiêmTrần Quốc Tảng10.560.000
Ung Văn KhiêmHẻm Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm10.500.000
Ung Văn KhiêmHẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu4.830.000
Ung Văn KhiêmLê Thiện Tứ10.560.000
Ung Văn KhiêmNguyễn Biểu10.560.000
Ung Văn KhiêmTrần Văn Thạnh10.560.000
Ung Văn KhiêmTrịnh Văn Ấn10.560.000
Trần Bình TrọngĐường cặp rạch Cái Sơn2.808.000
Trần Bình TrọngPhạm Cự Lượng26.040.000
Trần Bình TrọngĐường Cổng ra Bến xe cũ26.040.000
Trần Bình TrọngTô Hiến Thành16.878.000
Trần Bình TrọngKhu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài20.952.000
Trần Bình TrọngTrịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư4.680.000
Trần Bình TrọngPhan Tôn - Ung Văn Khiêm3.744.000
Trần Bình TrọngTriệu Quang Phục18.624.000
Ung Văn KhiêmHẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt3.864.000
Ung Văn KhiêmNgô Văn Sở6.552.000
Ung Văn KhiêmHẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm3.864.000
Ung Văn KhiêmTrần Cảnh5.616.000
Ung Văn KhiêmĐoàn Nhữ Hài7.488.000
Ung Văn KhiêmHẻm cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm5.796.000
Ung Văn KhiêmĐường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)3.120.000
Ung Văn KhiêmNguyễn Chánh Nhì5.616.000
Ung Văn KhiêmNguyễn Hiền7.488.000
Ung Văn KhiêmĐường cặp rạch Bà Bầu3.120.000
Ung Văn KhiêmTrương Hống7.488.000
Ung Văn KhiêmTrương Hán Siêu7.488.000
Ung Văn KhiêmHẻm đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu5.796.000
Ung Văn KhiêmNguyễn Hữu Tiến5.616.000
Ung Văn KhiêmTrần Khắc Chung7.488.000
Ung Văn KhiêmTrần Thủ Độ5.616.000
Ung Văn KhiêmTrần Quý Khoáng4.524.000
Ung Văn KhiêmĐường cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 2524.830.000
Ung Văn KhiêmHẻm 2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm3.864.000
Ung Văn KhiêmHẻm Kênh 3 (từ Đường Trần Qúy Khoáng đến hết tuyến)2.808.000
Ung Văn KhiêmLê Quát7.488.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Hà Huy Tập7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Tô Vĩnh Diện7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Trường Chinh7.632.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường Dự Định 8 (đoạn còn lại)10.500.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7)16.490.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcCác đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng11.618.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh)13.968.000
Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcĐường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 1010.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTTrần Văn Trà10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTHoàng Văn Thái10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTNguyễn Thị Định10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTLê Anh Xuân10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTNguyễn Chí Thanh10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTNguyễn Bình10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTLê Thị Riêng10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTPhạm Ngũ Lão11.550.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTHuỳnh Văn Nghệ10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTHồ Hảo Hớn10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTNguyễn Khánh Toàn10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTKhu dân cư Tây Đại Học10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTCác đường còn lại trong KDC10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTNguyễn Văn Trỗi10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTHoàng Lê Kha10.500.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠTNguyễn Minh Hồng10.500.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANGLương Đình Của10.500.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANGTôn Thất Tùng10.500.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANGĐào Duy Anh10.500.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANGTrình Đình Thảo10.500.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANGPhạm Ngọc Thạch10.500.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANGDương Bạch Mai10.500.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Hà Huy Giáp7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Tô Hiệu7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Nguyễn Đức Cảnh7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Các đường còn lại7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Phùng Chí Kiên7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Đặng Thai Mai7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Ba Son7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Phan Đăng Lưu7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Trần Huy Liệu7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Nguyễn Hữu Thọ7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Cù Chính Lan7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Lưu Hữu Phước7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Phạm Thiều7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Nguyễn Phong Sắc7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Việt Bắc7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Hắc Hải7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Côn Đảo7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Lê Duẩn7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Âu Dương Lân7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Nguyễn Tất Thành7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Trần Phú7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Võ Văn Tần7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2Đốc Binh Là7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Phạm Văn Đồng7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Võ Duy Dương7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Hoàng Quốc Việt7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Lê Văn Lương7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Võ Hoành7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Huỳnh Tấn Phát7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Dương Bá Trạc7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Hồ Tùng Mậu7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Nguyễn Lương Bằng7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Nguyễn Thượng Khách7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Các đường còn lại7.632.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai6.678.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Đường cặp rạch Xẻo Thoại4.770.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Đường cặp rạch Gừa4.770.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Khu dân cư 36 nền: Các đường trong KDC6.678.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo5.724.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Đường cặp rạch Ba Đá4.770.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5Khu dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư6.678.000
Đường cặp rạch Cái SơnTừ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)3.816.000
Đường cặp rạch Cái SơnTừ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài4.770.000
Đường cặp rạch Tầm BótKDC cặp rạch Ba Đá3.180.000
Đường cặp rạch Tầm BótĐường cặp rạch Mương Khai2.385.000
Đường cặp rạch Tầm BótKDC Sở Kế hoạch đầu tư3.816.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ)3.975.000
Đường cặp rạch Tầm BótKDC AB3.816.000
Đường cặp rạch Tầm BótĐường cặp rạch Xẻo Chanh3.816.000
Đường cặp rạch Tầm BótKDC cặp rạch Xẻo Thoại3.180.000
Đường cặp rạch Tầm BótKhu dân cư Hai Vót3.180.000
Đường cặp rạch Tầm BótKDC Nam Tầm Bót3.180.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)3.975.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)3.975.000
Đường cặp rạch Tầm BótĐường cặp Kênh Đào2.385.000
Đường cặp rạch Tầm BótKDC Tỉnh đoàn3.816.000
Đường cặp rạch Tầm BótTừ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)2.385.000
Đường tỉnh 943Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm31.680.000
Đường tỉnh 943Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181)39.600.000
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔĐường số 8, 11, 125.162.000
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔCác đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)3.204.000
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔCác đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ3.916.000
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔĐường Trần Quang Diệu (nối dài)6.408.000
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔCác đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng3.204.000
VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3)12.282.000
VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)Tuyến N8A, N8B và Đường số 2121.090.000
VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng12.282.000
VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)Các đường còn lại19.980.000
Đường cặp rạch Long XuyênTờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng3.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênĐoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa))2.136.000
Đường cặp rạch Long XuyênĐường cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình3.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênĐường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng2.136.000
Đường cặp rạch Mương Khai LớnTừ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng3.204.000
Đường cặp rạch Mương Khai LớnCác đường tiếp giáp mương, rạch2.670.000
Đường cặp rạch Mương Khai LớnĐoạn còn lại2.136.000
Đường cặp rạch Ông MạnhTừ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh3.560.000
Đường cặp rạch Ông MạnhTừ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt3.204.000
Đường cặp rạch Ông MạnhĐường cặp rạch Mương Điểm3.204.000
Đường cặp rạch Ông MạnhTừ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)3.204.000
Đường tỉnh 943Nguyễn Hoàng30.140.000
Đường tỉnh 943Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên15.520.000
Đường tỉnh 943Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng22.880.000
Đường tỉnh 943Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa13.968.000
Đường tỉnh 943Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2)20.952.000
khu dân cưKhu dân cư Phú Quý6.408.000
khu dân cưĐường Mương Xã2.136.000
khu dân cưKhu đô thị Làng giáo viên mở rộng 13.204.000
khu dân cưĐường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 74.450.000
khu dân cưKhu dân cư Trương Hoàng Sơn4.272.000
khu dân cưKDC Nguyễn Văn Ngọc4.272.000
khu dân cưĐường cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn3.204.000
khu dân cưKhu dân cư Huỳnh Thanh Liêm3.204.000
khu dân cưĐường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó2.136.000
khu dân cưKhu dân cư Đỗ Quang Thiệt3.204.000
khu dân cưĐường cặp Rạch Long Xuyên3.204.000
khu dân cưHẻm Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học3.204.000
khu dân cưĐường cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh3.204.000
khu dân cưKhu dân cư Nguyễn Thanh Bình3.204.000
khu dân cưKhu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5)3.204.000
khu dân cưĐường cặp rạch Mương Hội2.136.000
khu dân cưKhu dân cư Sở VHTT và DL3.204.000
khu dân cưKhu dân cư Nguyễn Ngọc Ni4.272.000
khu dân cưĐường cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh3.204.000
khu dân cưĐường số 2 khu dân cư Bà Bầu2.670.000
Đường cặp rạch Long XuyênHẻm 113.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênHẻm 13 rạch Bằng Lăng3.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênHẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 43.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênĐường nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 83.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênHẻm 21, 22, 233.204.000
Đường cặp rạch Long XuyênCác đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc6.408.000
Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đườngtrong khu dân cư: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong3.204.000
Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, KênhRanh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào,1.709.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuLý Trần Quán8.208.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐinh Liệt21.600.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuPhan Huy Ích11.820.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuThánh Thiên11.820.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐào Tấn8.208.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐặng Trần Côn21.600.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuNgô Sĩ Liên8.208.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuTừ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi8.208.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐào Duy Từ21.600.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuKDC Lê Chân8.208.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuHùng Vương (nối dài)6.156.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐinh Lễ21.600.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuHồ Bá Ôn6.156.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ - Tuyến tránh Long Xuyên7.800.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuNgô Thời Sĩ16.200.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuGiang Văn Minh6.156.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐỗ Nhuận16.200.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuDương Diên Nghệ18.900.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuChâu Mạnh Trinh16.200.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuMạc Đăng Dung8.208.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuHồ Bá Kiện6.156.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuPhùng Khắc Khoan16.200.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản)16.200.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuHồ Nguyên Trừng21.600.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuĐường cặp kho Mai Hưng16.200.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuCầm Bá Thước6.156.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuLương Ngọc Quyến6.156.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuHồ Quý Ly21.600.000
Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương MiễuTừ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân16.200.000
Đường cặp rạch Gòi LớnĐường cặp rạch Mương Khai1.710.000
Đường cặp rạch Gòi LớnCác đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống5.130.000
Đường cặp rạch Gòi LớnCác tuyến đường còn lại Bổ sung1.064.000
Đường cặp rạch Gòi LớnTừ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi4.275.000
Đường cặp rạch Gòi LớnHẻm cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu)3.420.000
Đường cặp rạch Gòi LớnKDC Cặp rạch Cây Lựu3.420.000
Đường cặp rạch Gòi LớnKDC cặp rạch Xẻo Thoại3.420.000
Đường cặp rạch Gòi LớnĐường cặp Rạch Cây Lựu1.710.000
Đường cặp rạch Gòi LớnCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa1.568.000
Đường cặp rạch Gòi LớnKDC Võ Bá Tòng2.565.000
Đường cặp rạch Gòi LớnHẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí5.130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.