Bảng giá đất Xã Vĩnh An, An Giang từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh An là 2.880.000 đồng/m² (Chợ Tân Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Từ ranh Vĩnh Hanh - UBND xã Vĩnh An
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
90.00072.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Tiếp giáp với Đường tỉnh 947
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
60.00042.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
48.00042.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Từ UBND xã Vĩnh An - cầu Số 5
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
90.00072.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
60.00042.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Khu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
42.000
- Tiếp giáp Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.2
48.00042.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.1
44.00039.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp với Đường tỉnh 941
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.1
61.00048.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp Đường tỉnh 947
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.1
55.00044.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.1
36.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp với Đường tỉnh 941
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.1
72.00060.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp với Đường tỉnh 947
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.1
48.00042.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.1
42.00036.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.1
55.00044.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.1
44.00039.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.1
39.00033.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.1
48.00042.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.1
33.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.1
33.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
Mục I.1
42.00036.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.1
39.00033.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.1
39.00033.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp Đường tỉnh 941
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.2
72.00057.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.2
39.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp Đường tỉnh 947
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.2
66.00053.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.2
55.00044.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.2
39.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
Mục III.2
61.00048.000
Đất trồng cây lâu nămTiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
Mục II.2
44.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Tân Phú
Mục 1
2.880.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 16
156.000
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 15
230.000
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 14
290.000
Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình
Mục 6
780.000
Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)
Mục 5
600.000
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình
Mục 2
2.700.000
Khu dân cư số 8, 9
Mục 4
84.000
Tuyến dân cư Thanh Niên
Mục 3
91.000
Đường DH 12Từ DH 16 - cầu số 10
Mục 10
144.000
Đường DH 12Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh
Mục 10
260.000
Đường DH 16Từ cầu Ranh - Tây Phú
Mục 9
240.000
Đường DH 16Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh
Mục 9
300.000
Đường DH05: Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô
Mục 13
120.000
Đường DH06: Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh
Mục 12
240.000
Đường tỉnh 941Từ cầu số 9 đến cầu số 10
Mục 7
600.000
Đường tỉnh 941Từ cầu số 5 - cầu số 8
Mục 7
480.000
Đường tỉnh 941Từ cầu số 8 - cầu số 9
Mục 7
480.000
Đường tỉnh 941Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình
Mục 7
560.000
Đường tỉnh 941Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5
Mục 7
2.700.000
Đường tỉnh 941Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An
Mục 7
630.000
Đường tỉnh 947Từ đường tỉnh 941 đến cầu khu chợ cũ
Mục 8
1.120.000
Đường tỉnh 947Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú
Mục 8
600.000
Đường tỉnh 947Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh
Mục 8
490.000
Đường tỉnh 947Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm
Mục 8
700.000
Đường đất cặp kênh số 10
Mục 11
168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.