Bảng giá đất Xã Châu Phú, An Giang từ 01/01/2026
117 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Phú là 19.531.000 đồng/m² (Nguyễn Trãi (số 4), Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Xã Châu Phú | Khu công nghiệp Bình Long (Đất Thương mại - Dịch vụ) Mục 1 | 3.738.000 |
| Xã Châu Phú | Khu công nghiệp Bình Long Mục 1 | 1.922.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.1 | 115.000 | 105.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 - Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.2 | 158.000 | 123.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.1 | 88.000 | 80.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.2 | 96.000 | 88.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.2 | 114.000 | 105.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7 Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.1 | 115.000 | 105.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.1 | 115.000 | 105.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.1 | 80.000 | 72.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp Sông Hậu Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.2 | 105.000 | 96.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.1 | 96.000 | 86.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp các kênh còn lại Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.2 | 88.000 | 79.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) | Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới Mục II.2 | 105.000 | 96.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực thuộc các ấp: Bình Hòa, Bình Nghĩa, Vĩnh Lộc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Thành, Vĩnh Tiến Mục I.1 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân (nối dài) | Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) Mục 14 | 5.049.000 |
| Chu Văn An | Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành Mục 29 | 3.458.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 63 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 62 | 475.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 61 | 594.000 |
| Các đường còn lại: Khu vực thị trấn Cái Dầu cũ | Mục 60 | 1.153.000 |
| Công viên Võ Thị Sáu | Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu Mục 25 | 4.769.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ Mục 41 | 1.297.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 | Nền loại 3: Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91) Mục 41 | 576.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 | Nền chính sách Mục 41 | 144.000 |
| Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 | Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) Đường số 5 (Các nền còn lại) Mục 41 | 793.000 |
| Hai Bà Trưng (Công viên) | Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ) Mục 5 | 10.494.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường nội bộ - Khu 2,4ha Mục 28 | 3.458.000 |
| Huỳnh Thị Hưởng | Quốc lộ 91 - đường cộ Mục 24 | 5.891.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 17 (Đường số 4 - Đường số 7) Mục 23 | 6.732.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 13 (Đường số 1 - Đường số 2) Mục 23 | 8.415.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 13 (Đường số 2 - Đường số 7) Mục 23 | 10.098.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 7 (Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai) Mục 23 | 6.732.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 2 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13) Mục 23 | 10.098.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 1 (Đường số 9 - Đường số 14) Mục 23 | 10.098.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 6 Mục 23 | 8.415.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 10 (Suốt tuyến) Mục 23 | 10.098.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 5 (Đường số 13 - Đường số 31 nối dài) Mục 23 | 8.415.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 11 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)) Mục 23 | 5.891.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 14 (Đường số 5 - Đường số 1) Mục 23 | 8.415.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 4 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13) Mục 23 | 10.098.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 1 (Đường số 14 - Đường số 31 nối dài) Mục 23 | 6.732.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 9 (Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)) Mục 23 | 5.891.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường Số 3 (Quốc lộ 91 - Đường số 10) Mục 23 | 10.098.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)) Mục 23 | 5.891.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 8 (Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX)) Mục 23 | 5.891.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ)) Mục 23 | 5.891.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 13 (Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành) Mục 23 | 8.415.000 |
| Khu dân cư Sao Mai | Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX)) Mục 23 | 5.891.000 |
| Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long | Đường số 2 (Suốt tuyến) Mục 43 | 4.125.000 |
| Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long | Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến) Mục 43 | 2.475.000 |
| Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long | Đường số 1 (Suốt tuyến) Mục 43 | 4.125.000 |
| Khu dân cư trung tâm Bình Phú | Nền chính sách Mục 40 | 259.000 |
| Khu dân cư trung tâm Bình Phú | Nền loại 2: Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3) Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3) Mục 40 | 1.729.000 |
| Khu dân cư trung tâm Bình Phú | Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ Mục 40 | 2.882.000 |
| Khu dân cư Âp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) | Mục 47 | 825.000 |
| Khu tái định cư 2 (KCNBL) | Các Ngõ Phố Mục 20 | 4.769.000 |
| Lý Nhân Tông (số 9) | Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 9 | 6.732.000 |
| Nguyễn Khoái (số 5) | Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 17.490.000 |
| Nguyễn Trãi (số 4) | Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng Mục 3 | 9.275.000 |
| Nguyễn Trãi (số 4) | Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư Mục 3 | 19.531.000 |
| Phạm Ngũ Lão (số 6) | Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư Mục 8 | 8.415.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S Mục 7 | 7.013.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông Mục 6 | 13.118.000 |
| Quốc lộ 91 | Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành Mục 6 | 10.203.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) Mục 6 | 17.490.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 92 | Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long Mục 51 | 1.936.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 92 | Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật Mục 51 | 2.420.000 |
| Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) | Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) Mục 11 | 6.171.000 |
| Trần Hưng Đạo (số 30) | Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91 Mục 10 | 7.038.000 |
| Trần Khánh Dư (số 2) | Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng Mục 2 | 10.494.000 |
| Trần Khánh Dư (số 2) | Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái Mục 2 | 19.531.000 |
| Trần Quang Khải (số 1) | Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái Mục 1 | 17.490.000 |
| Trần Quang Khải (số 1) | Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng Mục 1 | 10.494.000 |
| Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài | Nền loại 1: Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) Đường số 4 (Suốt tuyến) Đường số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8 Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2) Mục 44 | 957.000 |
| Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài | Nền chính sách Mục 44 | 165.000 |
| Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài | Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) Mục 44 | 561.000 |
| Tuyến dân cư Tây kênh 8 | Nền chính sách Mục 45 | 165.000 |
| Tuyến dân cư xã Bình Phú | Nền chính sách Mục 42 | 164.000 |
| Tuyến dân cư Đông kênh 8 | Nền chính sách Mục 46 | 155.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (KDC - Văn hóa) | Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc Mục 32 | 2.882.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) | Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai Mục 18 | 4.769.000 |
| Đường Bạch Đằng | Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 36 | 2.306.000 |
| Đường Bạch Đằng | Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ Mục 36 | 1.153.000 |
| Đường Bắc Cây Dương | Kênh Đê - Kênh 12 Mục 53 | 605.000 |
| Đường Bắc Cây Dương | Quốc lộ 91- Kênh Đê Mục 53 | 787.000 |
| Đường Bắc Cây Dương (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành) | Mục 49 | 985.000 |
| Đường Công viên Trần Văn Thành | Quốc lộ 91 - Sông Hậu Mục 27 | 3.747.000 |
| Đường Cầu số 10: Đoạn từ Nam kênh 10 đến ranh xã Vĩnh An | Mục 59 | 1.378.000 |
| Đường Hảm Tử | Nhà máy Giải Phóng 2 - Gạch Cầu Cá Mục 38 | 1.834.000 |
| Đường Lý Nhân Tông | Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu Mục 33 | 2.882.000 |
| Đường Nam Kênh 10 (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành) | Mục 50 | 1.378.000 |
| Đường Nam kênh 10 | Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn Mục 35 | 2.594.000 |
| Đường Nam kênh 10 | Mương Ba Chơn - Kênh 1 Mục 35 | 2.162.000 |
| Đường Nam kênh 10 | Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 Mục 35 | 3.458.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 Mục 34 | 3.458.000 |
| Đường Ngõ Phố 2 (Đường số 1 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật) | Mục 52 | 1.815.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) | Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng Mục 16 | 4.769.000 |
| Đường Thi Sách | Cầu ván Bình Long - Giáp đường Hàm Tử Mục 22 | 4.208.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư Mục 13 | 5.610.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp Mục 37 | 2.017.000 |
| Đường Trần Quang Diệu (số 29) | Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành Mục 26 | 4.035.000 |
| Đường Trần Quang Diệu (số 29) | Đường số 31 nối dài- Đường số 6 (KDC Đông Bắc) Mục 19 | 4.769.000 |
| Đường Tây kênh 13 (Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S) | Mục 48 | 1.181.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng Mục 17 | 4.769.000 |
| Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) | Đường Nam Kênh 10 (Kênh 1 - Kênh 8) Mục 55 | 847.000 |
| Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) | Kênh Chủ Mỹ - Kênh cây Dương Mục 55 | 363.000 |
| Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) | Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long - Kênh Đê Mục 54 | 440.000 |
| Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) | Cầu Phù Dật - Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long Mục 54 | 605.000 |
| Đường số 12 | Quốc lộ 91 - Đường Chu Văn An Mục 30 | 3.458.000 |
| Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 | KDC Đông Bắc suốt tuyến Mục 15 | 5.049.000 |
| Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối cồn bìa | Mục 58 | 545.000 |
| Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Chánh Hưng | Mục 57 | 605.000 |
| Đường số 31 nối dài | Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành Mục 21 | 4.208.000 |
| Đường số 4B (nội bộ) | Đường số 7 - Đường số 12 Mục 31 | 2.306.000 |
| Đường số 6 | Quốc lộ 91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường) Mục 12 | 6.171.000 |
| Đường Đắp Bình Nghĩa | Suốt đường Mục 39 | 1.153.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.