Bảng giá đất Xã Châu Phú, An Giang từ 01/01/2026

119 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Phú19.531.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Trãi (số 4), Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Xã Châu PhúKhu công nghiệp Bình Long (Đất Thương mại - Dịch vụ)3.738.000
Khu công nghiệp Bình Long1.922.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương 10596.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại 8072.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại 8879.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương 8880.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Thành, Vĩnh TiếnĐất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản160.000
Thành, Vĩnh TiếnĐất trồng cây lâu năm205.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7105.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long105.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật105.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp Sông Hậu 10596.000
II, sông Hậu)Tiếp giáp các kênh còn lại 9686.000
TT Loại đấtVị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) 115105.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91Quốc lộ 91 - Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ) 158123.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hai Bà Trưng (Công viên)Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ)10.494.000
Nguyễn Khoái (số 5)Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng17.490.000
Nguyễn Trãi (số 4)Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư19.531.000
Nguyễn Trãi (số 4)Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng9.275.000
Quốc lộ 91Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc)17.490.000
Quốc lộ 91Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành10.203.000
Quốc lộ 91Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông13.118.000
Trần Khánh Dư (số 2)Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái19.531.000
Trần Khánh Dư (số 2)Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng10.494.000
Trần Quang Khải (số 1)Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng10.494.000
Trần Quang Khải (số 1)Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái17.490.000
Bùi Thị Xuân (nối dài)Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)5.049.000
Lý Nhân Tông (số 9)Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo6.732.000
Phạm Ngũ Lão (số 6)Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư8.415.000
Quốc lộ 91Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S7.013.000
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30)Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)6.171.000
Trần Hưng Đạo (số 30)Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 917.038.000
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6)Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng4.769.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư5.610.000
Đường Võ Thị SáuĐường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng4.769.000
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5KDC Đông Bắc suốt tuyến5.049.000
Đường số 6Quốc lộ 91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường)6.171.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 13 (Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành)8.415.000
Khu dân cư Sao MaiĐường Số 3 (Quốc lộ 91 - Đường số 10)10.098.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 68.415.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 14 (Đường số 5 - Đường số 1)8.415.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 1 (Đường số 9 - Đường số 14)10.098.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 13 (Đường số 2 - Đường số 7)10.098.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 2 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13)10.098.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 5 (Đường số 13 - Đường số 31 nối dài)8.415.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 1 (Đường số 14 - Đường số 31 nối dài)6.732.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 4 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13)10.098.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 13 (Đường số 1 - Đường số 2)8.415.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 10 (Suốt tuyến)10.098.000
Khu tái định cư 2 (KCNBL)Các Ngõ Phố4.769.000
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ)Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai4.769.000
Đường Thi SáchCầu ván Bình Long - Giáp đường Hàm Tử4.208.000
Đường Trần Quang Diệu (số 29)Đường số 31 nối dài- Đường số 6 (KDC Đông Bắc)4.769.000
Đường số 31 nối dàiQuốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành4.208.000
Chu Văn AnTrường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành3.458.000
Công viên Võ Thị SáuCác đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu4.769.000
Huyền Trân Công ChúaĐường nội bộ - Khu 2,4ha3.458.000
Huỳnh Thị HưởngQuốc lộ 91 - đường cộ5.891.000
chúĐường số 11 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX))5.891.000
chúĐường số 17 (Đường số 4 - Đường số 7)6.732.000
chúĐường số 8 (Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX))5.891.000
chúĐường số 7 (Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai)6.732.000
chúĐường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ))5.891.000
chúĐường số 9 (Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX))5.891.000
chúĐường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ))5.891.000
chúĐường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX))5.891.000
Đường Công viên Trần Văn ThànhQuốc lộ 91 - Sông Hậu3.747.000
Đường Trần Quang Diệu (số 29)Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành4.035.000
Đường số 12Quốc lộ 91 - Đường Chu Văn An3.458.000
Đường Bùi Thị Xuân (KDC - Văn hóa)Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc2.882.000
Đường Bạch ĐằngPhạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ1.153.000
Đường Bạch ĐằngCầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão2.306.000
Đường Hảm TửNhà máy Giải Phóng 2 - Gạch Cầu Cá1.834.000
Đường Lý Nhân TôngĐường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu2.882.000
Đường Nam kênh 10Mương Ba Chơn - Kênh 12.162.000
Đường Nam kênh 10Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 103.458.000
Đường Nam kênh 10Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn2.594.000
Đường Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 103.458.000
Đường Trần Nhật DuậtHẻm Đệ Nhị - Đường đắp2.017.000
Đường số 4B (nội bộ)Đường số 7 - Đường số 122.306.000
Đường Đắp Bình NghĩaSuốt đường1.153.000
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ1.297.000
Khu dân cư khu công nghiệp Bình LongĐường số 1 (Suốt tuyến)4.125.000
Khu dân cư khu công nghiệp Bình LongĐường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến)2.475.000
Khu dân cư khu công nghiệp Bình LongĐường số 2 (Suốt tuyến)4.125.000
Khu dân cư trung tâm Bình PhúNền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ2.882.000
Nền loại 2:Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3)1.729.000
Nền loại 2:Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6)793.000
Tuyến dân cư xã Bình PhúNền chính sách164.000
Đường số 5 (Các nền còn lại)Nền chính sách144.000
Đường số 5 (Các nền còn lại)Nền loại 3: Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91)576.000
Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3)Nền chính sách259.000
Nền loại 1:Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) Đường số 4 (Suốt tuyến) Đường số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8957.000
Tiếp giáp Quốc lộ 92Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật2.420.000
Tiếp giáp Quốc lộ 92Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long1.936.000
Tuyến dân cư Tây kênh 8Nền chính sách165.000
Tuyến dân cư Đông kênh 8Đường Nam Kênh 10 (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành)1.378.000
Tuyến dân cư Đông kênh 8Khu dân cư Âp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ)825.000
Tuyến dân cư Đông kênh 8Đường Bắc Cây Dương (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành)985.000
Tuyến dân cư Đông kênh 8Đường Tây kênh 13 (Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S)1.181.000
Tuyến dân cư Đông kênh 8Nền chính sách155.000
Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2)Nền chính sách165.000
Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2)Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến)561.000
chúĐường Ngõ Phố 2 (Đường số 1 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật)1.815.000
Đường Bắc Cây DươngKênh Đê - Kênh 12605.000
Đường Bắc Cây DươngQuốc lộ 91- Kênh Đê787.000
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây)Đường Nam Kênh 10 (Kênh 1 - Kênh 8)847.000
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây)Kênh Chủ Mỹ - Kênh cây Dương363.000
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông)Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long - Kênh Đê440.000
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông)Cầu Phù Dật - Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long605.000
Đường ấp Bình HưngĐường số 3 KCN Bình Long - Cuối cồn bìa545.000
Đường ấp Bình HưngĐường số 3 KCN Bình Long - Cầu Chánh Hưng605.000
Đường ấp Bình HưngCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa475.000
Đường ấp Bình HưngCác đường còn lại: Khu vực thị trấn Cái Dầu cũ1.153.000
Đường ấp Bình HưngĐường Cầu số 10: Đoạn từ Nam kênh 10 đến ranh xã Vĩnh Bổ sung An1.378.000
Đường ấp Bình HưngCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa594.000
Đường ấp Bình HưngCác tuyến đường còn lại396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.