Bảng giá đất Xã Ô Lâm, An Giang từ 01/01/2026
64 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ô Lâm là 1.300.000 đồng/m² (Chợ Lương Phi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.1.c | 24.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.2.c | 22.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.2.c | 30.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.1.c | 25.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.1.c | 24.000 | |
| Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.2.c | 22.000 | |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.1.b | 40.000 | 32.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.2.b | 37.000 | 30.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.1.a | 40.000 | 32.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.1.b | 42.000 | 34.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.2.b | 50.000 | 40.000 |
| Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.2.a | 46.000 | 35.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh 959 | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.1.b | 46.000 | 37.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.1.a | 50.000 | 37.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.2.a | 58.000 | 46.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.1.a | 40.000 | 32.000 |
| Tiếp giáp Đường tỉnh: | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.2.a | 63.000 | 50.000 |
| Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn) | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.2.b | 58.000 | 46.000 |
| Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An Mục II.3 | 15.000 | |
| Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt Mục I.3 | 15.000 | |
| Đất rừng (chỉ xác định một vị trí) | Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận Mục III.3 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Lương Phi | Mục 1 | 1.300.000 |
| Chợ Ô Lâm | Mục 2 | 375.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 43 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 42 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 41 | 160.000 |
| Hang Tuyên Huấn | Mục 24 | 144.000 |
| Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí | Mục 40 | 120.000 |
| Lộ trung tâm: Ngã ba UBND - Ngã tư chợ | Mục 25 | 360.000 |
| Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1 | Mục 22 | 144.000 |
| Đoạn Ranh xã Tri Tôn - Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc | Mục 7 | 150.000 |
| Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia | Mục 8 | 150.000 |
| Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc | Mục 6 | 325.000 |
| Đường Hồ Xoài Chếk | Mục 32 | 120.000 |
| Đường Kênh AT6 | Mục 33 | 120.000 |
| Đường Kênh Bến xã (Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn) | Mục 11 | 313.000 |
| Đường Lộ dưới (Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc) | Mục 13 | 250.000 |
| Đường Ninh Thuận I, II TDC | Mục 31 | 120.000 |
| Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk) | Mục 29 | 180.000 |
| Đường Tỉnh 958: Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch | Mục 5 | 480.000 |
| Đường Xóm Giồng (Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến) | Mục 12 | 250.000 |
| Đường bờ tây kênh Bến Bò (Đường tỉnh 955B - DH80) | Mục 17 | 150.000 |
| Đường bờ đông kênh Bến Dầu (Đường tỉnh 955B - DH80) | Mục 16 | 150.000 |
| Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn) | Mục 15 | 150.000 |
| Đường công viên chợ cũ (Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ) | Mục 10 | 625.000 |
| Đường cầu Lò Gạch | Mục 30 | 120.000 |
| Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên) | Mục 39 | 150.000 |
| Đường huyện 79B (Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô) | Mục 28 | 220.000 |
| Đường kênh AT1, AT2, AT3 | Mục 36 | 100.000 |
| Đường kênh H7 | Mục 37 | 100.000 |
| Đường kênh mới nối dài (Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4) | Mục 38 | 100.000 |
| Đường kênh sườn 1 và 2 | Mục 35 | 100.000 |
| Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức) | Mục 21 | 144.000 |
| Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7) | Mục 34 | 150.000 |
| Đường tránh hồ Ô Thum | Mục 26 | 120.000 |
| Đường tỉnh 955B: Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc | Mục 3 | 525.000 |
| Đường tỉnh 959 | Mục 4 | 360.000 |
| Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa | Mục 23 | 144.000 |
| Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka | Mục 19 | 264.000 |
| Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1 | Mục 20 | 264.000 |
| Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1 | Mục 18 | 180.000 |
| Đường vào Chùa Sà Lôn | Mục 9 | 313.000 |
| Đường vào hồ Ô Thum (đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến N1) | Mục 27 | 120.000 |
| Đường ấp Sà Lôn (đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B) | Mục 14 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.