Bảng giá đất Xã Ô Lâm, An Giang từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ô Lâm là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Lương Phi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | b Tiếp giáp Đường tỉnh 959 46 | 37.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, a đường liên xã, giao thông thủy (kênh 40 cấp I, cấp II): | 32.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | a Tiếp giáp Đường tỉnh: 50 | 37.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, b đường liên xã, giao thông thủy (kênh 42 cấp I, cấp II): | 34.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | a Tiếp giáp Đường tỉnh: 63 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, b đường liên xã, giao thông thủy (kênh 50 cấp I, cấp II): | 40.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 | |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, b đường liên xã, giao thông thủy (kênh 40 cấp I, cấp II): | 32.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | a Tiếp giáp Đường tỉnh: 40 | 32.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, b đường liên xã, giao thông thủy (kênh 37 cấp I, cấp II): | 30.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, a đường liên xã, giao thông thủy (kênh 46 cấp I, cấp II): | 35.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp b 58 đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn) | 46.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | a Tiếp giáp Đường tỉnh: 58 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn) | 150.000 | |
| Chợ Ô Lâm | 375.000 | |
| Đường công viên chợ cũ (Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ) | 625.000 | |
| Chợ Lương Phi | 1.300.000 | |
| Đường Lộ dưới (Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc) | 250.000 | |
| Đoạn Ranh xã Tri Tôn - Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc | 150.000 | |
| Đường tỉnh 955B: Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc | 525.000 | |
| Đường Kênh Bến xã (Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn) | 313.000 | |
| Đường tỉnh 959 | 360.000 | |
| Đường Xóm Giồng (Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến) | 250.000 | |
| Đường vào Chùa Sà Lôn | 313.000 | |
| Đường Tỉnh 958: Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch | 480.000 | |
| Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc | 325.000 | |
| Đường ấp Sà Lôn (đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B) | 200.000 | |
| Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia | 150.000 | |
| N1) | Đường huyện 79B (Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô) | 220.000 |
| N1) | Đường kênh sườn 1 và 2 | 100.000 |
| N1) | Đường Kênh AT6 | 120.000 |
| N1) | Đường kênh AT1, AT2, AT3 | 100.000 |
| N1) | Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk) | 180.000 |
| N1) | Đường kênh H7 | 100.000 |
| N1) | Đường Ninh Thuận I, II TDC | 120.000 |
| N1) | Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7) | 150.000 |
| N1) | Đường Hồ Xoài Chếk | 120.000 |
| N1) | Đường cầu Lò Gạch | 120.000 |
| Đường vào hồ Ô Thum (đoạn nối dài đường hang | Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến | 120.000 |
| Đường bờ tây kênh Bến Bò (Đường tỉnh 955B - DH80) | 150.000 | |
| Đường tránh hồ Ô Thum | 120.000 | |
| Đường bờ đông kênh Bến Dầu (Đường tỉnh 955B - DH80) | 150.000 | |
| Hang Tuyên Huấn | 144.000 | |
| Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa | 144.000 | |
| Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1 | 264.000 | |
| Lộ trung tâm: Ngã ba UBND - Ngã tư chợ | 360.000 | |
| Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1 | 144.000 | |
| Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức) | 144.000 | |
| Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1 | 180.000 | |
| Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka | 264.000 | |
| N1) | Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên) | 150.000 |
| N1) | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 100.000 |
| N1) | Đường kênh mới nối dài (Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4) | 100.000 |
| N1) | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải Bổ sung bê tông hoặc nhựa | 160.000 |
| N1) | Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí | 120.000 |
| N1) | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải Bổ sung bê tông hoặc nhựa | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.