Bảng giá đất Xã U Minh Thượng, An Giang từ 01/01/2026
22 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã U Minh Thượng là 2.640.000 đồng/m² (Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận), Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Mục 3 | 41.000 | 38.000 |
| Đất rừng sản xuất | Mục 4 | 30.000 | 26.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Mục 2 | 41.000 | 38.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Mục 1 | 43.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Mục 10 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 9 | 216.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 8 | 240.000 |
| Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái): đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Mục 3 | 360.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy Mục 2 | 858.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy Mục 2 | 780.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét Mục 2 | 600.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy) Mục 2 | 360.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét Mục 2 | 840.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 Mục 5 | 2.640.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Khu dân cư Minh Thuận Mục 5 | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) | Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia Mục 1 | 540.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) | Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống Mục 1 | 840.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) | Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong Mục 1 | 360.000 |
| Đường dọc kênh Làng Thứ 7: (từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái) | Mục 6 | 480.000 |
| Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng): từ Đường Tỉnh 965 đến giáp ranh huyện An Minh | Mục 7 | 600.000 |
| Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m | Mục 4 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.