Bảng giá đất Xã U Minh Thượng, An Giang từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã U Minh Thượng là 2.640.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận), Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loai đất | Đất trồng cây hàng năm 41 | 38.000 |
| TT Loai đất | Đất nuôi trồng thủy sản 41 | 38.000 |
| TT Loai đất | Đất rừng sản xuất 30 | 26.000 |
| TT Loai đất | Đất trồng cây lâu năm 43 | 41.000 |
| TT Loai đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) | Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | 540.000 |
| Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) | Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | 360.000 |
| Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) | Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | 840.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét | 600.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m | 500.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy) | 360.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái): đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | 360.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét | 840.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | 780.000 |
| Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) | Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | 858.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | 2.640.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Khu dân cư Minh Thuận | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Bổ sung | 216.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa Bổ sung | 240.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Đường dọc kênh Làng Thứ 7: (từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái) | 480.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng): từ Đường Tỉnh 965 đến giáp ranh huyện An Minh | 600.000 |
| Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.