Bảng giá đất Xã Vĩnh Hanh, An Giang từ 01/01/2026

53 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hanh là 1.800.000 đồng/m² (Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.1
83.00066.000
- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.1
39.00033.000
- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.1
44.00039.000
- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh An
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.1
77.00062.000
- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.1
39.00033.000
- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941Khu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.1
33.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.1
44.00039.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.1
39.00033.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTiếp giáp giao thông thủy, Sông Hâu, Kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.1
39.00033.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.1
33.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.2
55.00044.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămTiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp Đường tỉnh 941
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.2
83.00066.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Mục II.2
39.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.2
39.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường đất
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.2
44.00039.000
Đất trồng cây lâu nămTiếp giáp đường nhựa, bê tông
Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Mục I.2
55.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
Mục 5
1.200.000
Chợ Kênh Đào
Mục 2
1.080.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 31
115.000
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 30
170.000
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 29
210.000
DH12 (Từ ranh xã Can Đăng - ranh xã Vĩnh An)
Mục 12
240.000
Khu dân cư Chợ số 2
Mục 4
540.000
Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
Mục 7
264.000
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
Mục 1
540.000
Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
Mục 3
1.800.000
Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
Mục 13
264.000
Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
Mục 23
240.000
Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
Mục 14
300.000
Đường bờ Tây kênh Chung Sây
Mục 26
192.000
Đường cặp Mương Đình
Mục 20
180.000
Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
Mục 21
190.000
Đường cặp kênh Lộ Tẻ (Trạm y tế - Rạch Trà Kiết) - bờ Tây
Mục 16
300.000
Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
Mục 24
192.000
Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
Mục 27
192.000
Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
Mục 25
192.000
Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
Mục 28
192.000
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
Mục 22
300.000
Đường tỉnh 941Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
Mục 6
480.000
Đường tỉnh 941Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
Mục 6
540.000
Đường tỉnh 941Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
Mục 6
480.000
Đường tỉnh 941Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
Mục 6
480.000
Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
Mục 9
120.000
Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
Mục 19
180.000
Đường từ Kênh lộ tẻ ( ĐT 941 - Rạch Trà Kiết) - bờ Đông
Mục 17
250.000
Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
Mục 18
180.000
Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
Mục 11
240.000
Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
Mục 10
300.000
Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
Mục 8
180.000
Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
Mục 15
264.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.