Bảng giá đất Phường Mỹ Thới, An Giang từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Mỹ Thới là 19.392.000 đồng/m² (Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên Mục 1 | 243.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản Mục 1 | 194.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm Mục 1 | 144.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên Mục 2 | 284.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại Mục 2 | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bảo Định Giang | Mục 56 | 4.800.000 |
| Cao Văn Lầu | Mục 59 | 4.800.000 |
| Chưởng Binh Lễ | Mục 3 | 11.820.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 95 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 94 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 93 | 600.000 |
| Các đường còn lại | Mục 60 | 4.800.000 |
| Các đường còn lại | Mục 64 | 4.800.000 |
| Các đường còn lại | Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) Mục 27 | 790.000 |
| Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội | Mục 88 | 2.560.000 |
| Các đường khu dân cư Hòa Thạnh | Mục 32 | 4.740.000 |
| Hoàng Ngọc Phách | Mục 52 | 4.800.000 |
| Hàn Mạc Tử | Mục 48 | 4.800.000 |
| Hẻm 1 khóm Thới An | Mục 8 | 2.370.000 |
| Hẻm 2 khóm Thới An | Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi Mục 29 | 2.370.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Mục 6 | 3.792.000 |
| KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) | Mục 76 | 7.680.000 |
| KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) | KDC chợ Cái Sắn Mục 35 | 6.320.000 |
| KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC) | Mục 92 | 1.280.000 |
| KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC) | Mục 91 | 1.280.000 |
| KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC) | Mục 90 | 1.600.000 |
| KDC Đức Thành (Các đường trong KDC) | Mục 89 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC) | Mục 37 | 1.580.000 |
| Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC) | Mục 40 | 1.896.000 |
| Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC) | Mục 43 | 948.000 |
| Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC) | Mục 24 | 948.000 |
| Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC) | Mục 41 | 790.000 |
| Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC) | Mục 39 | 1.580.000 |
| Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC) | Mục 38 | 1.580.000 |
| Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC) | Mục 42 | 2.370.000 |
| Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) | Mục 34 | 1.580.000 |
| Khu tái định cư sạt lở cái sắn | Mục 44 | 4.740.000 |
| Khu vực cồn Thới Hòa | Mục 23 | 632.000 |
| Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) | Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) Mục 84 | 640.000 |
| Nam Cao | Mục 61 | 4.800.000 |
| Nguyên Hồng | Mục 57 | 4.800.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Mục 62 | 4.800.000 |
| Nguyễn Hiến Lê | Mục 53 | 4.800.000 |
| Nguyễn Trọng Quyền | Mục 58 | 4.800.000 |
| Ngô Tất Tố | Mục 50 | 4.800.000 |
| Phan Văn Trị | Mục 67 | 3.680.000 |
| Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) | Mục 5 | 2.844.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mục 1 | 19.392.000 |
| Trần Quang Khải | Mục 2 | 14.544.000 |
| Trần Quý Cáp | Mục 4 | 6.720.000 |
| Trần Văn Ơn | Mục 65 | 3.840.000 |
| Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới) | Mục 47 | 7.000.000 |
| Tô Ngọc Vân | Mục 55 | 4.800.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Mục 7 | 3.792.000 |
| Vũ Ngọc Phan | Mục 51 | 4.800.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Mục 63 | 4.800.000 |
| Xuân Diệu | Mục 54 | 4.800.000 |
| Đông Hồ | Mục 49 | 4.800.000 |
| Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung | Mục 19 | 1.580.000 |
| Đường Ba Miễu trong | Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) Mục 71 | 2.400.000 |
| Đường Ba Miễu trong | Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) Mục 71 | 2.400.000 |
| Đường Bê tông | Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu Mục 25 | 2.370.000 |
| Đường Cái Sắn Cạn | Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống Mục 28 | 2.370.000 |
| Đường Cái Sắn cạn | Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh Mục 46 | 2.370.000 |
| Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) | Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm Mục 14 | 2.370.000 |
| Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) | Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá Mục 14 | 2.844.000 |
| Đường Nhà máy Gạch Acera | Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng Mục 15 | 2.844.000 |
| Đường Nhà máy Gạch Acera | Cống Sơn Trắng- Cầu Bờ Hồ Mục 15 | 2.370.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh Mục 17 | 948.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ Mục 17 | 806.000 |
| Đường Tây An - Phú Hòa | Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé) Mục 80 | 640.000 |
| Đường Tây An - Phú Hòa | Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) Mục 80 | 1.500.000 |
| Đường bến phụ phà Vàm Cống | Trần Hưng Đạo - Sông Hậu Mục 33 | 3.792.000 |
| Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận | Mục 20 | 632.000 |
| Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh | Mục 21 | 632.000 |
| Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay | Mục 31 | 2.370.000 |
| Đường cặp Kênh Bờ Ao | Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) Mục 83 | 1.280.000 |
| Đường cặp Kênh Bờ Ao | Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) Mục 83 | 480.000 |
| Đường cặp Kênh Chín Xe | Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng Mục 78 | 640.000 |
| Đường cặp Mương Đình Tú | Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh Mục 85 | 640.000 |
| Đường cặp Nhà máy ACERA | Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ Mục 73 | 2.400.000 |
| Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh) | Mục 18 | 632.000 |
| Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ | Mục 75 | 1.920.000 |
| Đường cặp UBND phường | Trần Hưng Đạo - Sông Hậu Mục 30 | 2.370.000 |
| Đường cặp công viên Mỹ Thới | Trần Hưng Đạo-Hết ranh công viên Mỹ Thới Mục 86 | 3.200.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Cầu Út Cọp - Cuối đường Mục 87 | 960.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp Mục 87 | 2.400.000 |
| Đường cặp nhà máy xi măng Acifa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu Mục 45 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) | Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) Mục 81 | 960.000 |
| Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) | Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới Mục 82 | 640.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh Mục 9 | 632.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) Mục 9 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) Mục 9 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) Mục 9 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) Mục 9 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) Mục 9 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) Mục 68 | 640.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) Mục 68 | 960.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát Mục 68 | 960.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) Mục 68 | 960.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) Mục 68 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) Mục 68 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) Mục 68 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái), Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) Mục 68 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh Mục 22 | 664.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú Mục 22 | 1.580.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 Mục 36 | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành Mục 70 | 640.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) Mục 70 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ phải) - Rạch Ba Miễu Mục 70 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê Mục 70 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu Mục 70 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng Mục 69 | 640.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái Mục 69 | 1.280.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu Mục 69 | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân Mục 69 | 1.920.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung Mục 10 | 2.370.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Cầu Cái Sắn - Cầu Củi Mục 10 | 2.370.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao Mục 72 | 2.400.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) Mục 72 | 2.400.000 |
| Đường lộ cũ | Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu Mục 74 | 3.200.000 |
| Đường lộ cũ | Cầu Hai Tựu - Sông Hậu Mục 74 | 2.880.000 |
| Đường lộ mới Hòa Thạnh | KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới Mục 12 | 2.844.000 |
| Đường lộ mới Hòa Thạnh | Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn Mục 12 | 3.476.000 |
| Đường rạch Cái Sắn Sâu(Suốt đường) | Mục 13 | 2.370.000 |
| Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường) | Mục 16 | 4.582.000 |
| Đường vào KDC Ngô Phước Hải | Rạch Gòi Lớn - KDC Mục 77 | 1.280.000 |
| Đường vào KDC Trung đoàn 3 | Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 Mục 26 | 3.160.000 |
| Đường vào Sở Giao thông cũ (Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ) | Mục 11 | 2.370.000 |
| Đường Đức Thành | Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) Mục 79 | 3.040.000 |
| Đường Đức Thành | Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên Mục 79 | 1.440.000 |
| Đặng Thúc Liêng | Mục 66 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.