Bảng giá đất Phường Mỹ Thới, An Giang từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Mỹ Thới là 19.392.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái) | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái) | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải) | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải) | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ) | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Dung | Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh | 632.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Cầu Cái Sắn - Cầu Củi Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Đường vào Sở Giao thông cũ (Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ) | 2.370.000 |
| Đường lộ mới Hòa Thạnh | Đường rạch Cái Sắn Sâu(Suốt đường) | 2.370.000 |
| Đường lộ mới Hòa Thạnh | KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới Bổ sung | 2.844.000 |
| Đường lộ mới Hòa Thạnh | Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn Bổ sung | 3.476.000 |
| Chưởng Binh Lễ | 11.820.000 | |
| Trần Quý Cáp | 6.720.000 | |
| Hẻm 1 khóm Thới An | 2.370.000 | |
| Tăng Bạt Hổ | 3.792.000 | |
| Hồ Huấn Nghiệp | 3.792.000 | |
| Trần Quang Khải | 14.544.000 | |
| Trần Hưng Đạo | 19.392.000 | |
| Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét) | 2.844.000 | |
| Các đường còn lại | Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Bổ sung Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại) | 790.000 |
| Hẻm 2 khóm Thới An | Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường Bê tông | Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường Cái Sắn Cạn | Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) | Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá Bổ sung | 2.844.000 |
| Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài) | Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường Nhà máy Gạch Acera | Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường) | 4.582.000 |
| Đường Nhà máy Gạch Acera | Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng Bổ sung | 2.844.000 |
| Đường Nhà máy Gạch Acera | Cống Sơn Trắng- Cầu Bờ Hồ Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh Bổ sung | 948.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh) | 632.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung | 1.580.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh | 632.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ Bổ sung | 806.000 |
| Đường Rạch Mương Thơm | Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận | 632.000 |
| Đường cặp UBND phường | Trần Hưng Đạo - Sông Hậu Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường cặp UBND phường | Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay | 2.370.000 |
| Đường cặp UBND phường | Các đường khu dân cư Hòa Thạnh | 4.740.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh Bổ sung | 664.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Khu vực cồn Thới Hòa | 632.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC) | 948.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn | Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú Bổ sung | 1.580.000 |
| Đường vào KDC Trung đoàn 3 | Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3 Bổ sung | 3.160.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Cao Văn Lầu | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Hàn Mạc Tử | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Hoàng Ngọc Phách | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Các đường còn lại | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Xuân Diệu | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Nguyễn Hiến Lê | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Ngô Tất Tố | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Nguyên Hồng | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Tô Ngọc Vân | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Bảo Định Giang | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Đông Hồ | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Vũ Ngọc Phan | 4.800.000 |
| * Các đường trong KDC Trần Quang Khải | Nguyễn Trọng Quyền | 4.800.000 |
| KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) | KDC chợ Cái Sắn Bổ sung | 6.320.000 |
| Đường Cái Sắn cạn | Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường Cái Sắn cạn | Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc Bổ sung địa phận Phường Mỹ Thới) | 7.000.000 |
| Đường bến phụ phà Vàm Cống | Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) | 1.580.000 |
| Đường bến phụ phà Vàm Cống | Trần Hưng Đạo - Sông Hậu Bổ sung | 3.792.000 |
| Đường cặp nhà máy xi măng Acifa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC) | 1.580.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC) | 948.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC) | 790.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183 Bổ sung | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC) | 1.580.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC) | 2.370.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu tái định cư sạt lở cái sắn | 4.740.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC) | 1.580.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ | Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC) | 1.896.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Các đường còn lại | 4.800.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Phan Văn Trị | 3.680.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Nguyễn Công Hoan | 4.800.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Đặng Thúc Liêng | 3.200.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Nam Cao | 4.800.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Trần Văn Ơn | 3.840.000 |
| * Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX) | Vũ Trọng Phụng | 4.800.000 |
| Đường Ba Miễu trong | Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái) Bổ sung | 2.400.000 |
| Đường Ba Miễu trong | Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải) Bổ sung | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) | 640.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái) | 960.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải) | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái), Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải ) | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái) | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát | 960.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sao | Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) | 960.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ phải) - Rạch Ba Miễu | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành | 640.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Bé | Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong) | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng | 640.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu | 2.400.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái | 1.280.000 |
| Đường cặp rạch Gòi Lớn | Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân | 1.920.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao Bổ sung | 2.400.000 |
| Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê) | Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải) Bổ sung | 640.000 |
| nuôi trồng thủy sản tây đường tránh) | Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái) Bổ sung | 960.000 |
| Đường Tây An - Phú Hòa | Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ Bổ sung phải rạch Gòi Bé) | 640.000 |
| Đường Tây An - Phú Hòa | Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái) Bổ sung | 1.500.000 |
| Đường cặp Kênh Bờ Ao | Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái) Bổ sung | 480.000 |
| Đường cặp Kênh Bờ Ao | Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải) Bổ sung | 1.280.000 |
| Đường cặp Kênh Chín Xe | Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng Bổ sung | 640.000 |
| Đường cặp Mương Đình Tú | Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh Bổ sung | 640.000 |
| Đường cặp Nhà máy ACERA | Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ Bổ sung | 2.400.000 |
| Đường cặp công viên Mỹ Thới | Trần Hưng Đạo-Hết ranh công viên Mỹ Thới Bổ sung | 3.200.000 |
| Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất) | Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới Bổ sung | 640.000 |
| Đường cặp sông Hậu | Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa) Bổ sung | 2.400.000 |
| Đường lộ cũ | KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC) | 7.680.000 |
| Đường lộ cũ | Cầu Hai Tựu - Sông Hậu Bổ sung | 2.880.000 |
| Đường lộ cũ | Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ | 1.920.000 |
| Đường lộ cũ | Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu Bổ sung | 3.200.000 |
| Đường vào KDC Ngô Phước Hải | Rạch Gòi Lớn - KDC Bổ sung | 1.280.000 |
| Đường Đức Thành | Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Bổ sung Long Xuyên | 1.440.000 |
| Đường Đức Thành | Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) Bổ sung | 3.040.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội | 2.560.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | KDC Đức Thành (Các đường trong KDC) | 2.400.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC) | 1.280.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 400.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 600.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC) | 1.600.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Cầu Út Cọp - Cuối đường Bổ sung | 960.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp | 2.400.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC) | 1.280.000 |
| Đường cặp cống Bà Thứ | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.