Bảng giá đất Xã Tân An, An Giang từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân An là 2.030.000 đồng/m² (Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiêp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Mục II.1 | 75.000 | 68.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiêp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Mục I.1 | 109.000 | 88.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiêp giáp Đường tỉnh 952 Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Mục II.1 | 89.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Đường dẫn cầu Tân An - Long An Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Mục I.1 | 116.000 | 96.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Mục III.1 | 79.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Đường dẫn cầu Tân An - Long An Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Mục II.1 | 116.000 | 96.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Đường tỉnh 952 Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Mục III.1 | 94.000 | 79.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Mục III.2 | 102.000 | 81.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đường dẫn cầu Tân An - Long An Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Mục I.2 | 174.000 | 139.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiêp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Mục II.2 | 116.000 | 93.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Đường tỉnh 952 Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Mục III.2 | 160.000 | 128.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiêp giáp Đường tỉnh 952 Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Mục II.2 | 160.000 | 128.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Đường dẫn cầu Tân An - Long An Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Mục II.2 | 174.000 | 139.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiêp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Mục I.2 | 116.000 | 93.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) | Mục 3 | 2.030.000 |
| Chợ Tân An | Mục 4 | 1.344.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 37 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 36 | 288.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 35 | 360.000 |
| Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An | Mục 17 | 1.821.000 |
| Quốc lộ 80B | Từ ranh Long Phú đến đường dẫn Cầu Tân An Mục 19 | 1.654.000 |
| Quốc lộ 80B | Từ đường dẫn Cầu Tân An đến mương ranh Tân Thạnh cũ Mục 19 | 1.679.000 |
| Quốc lộ 80B | Từ mương ranh xã Tân Thạnh cũ đến xã Vĩnh Xương Mục 19 | 950.000 |
| Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) | Mục 15 | 1.248.000 |
| Tuyến dân cư Long Hòa | Mục 13 | 936.000 |
| Tuyến dân cư Lô 19 | Mục 20 | 792.000 |
| Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng | Mục 33 | 634.000 |
| Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 | Mục 25 | 634.000 |
| Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 | Mục 22 | 1.188.000 |
| Tuyến dân cư Tân Hậu A2 | Mục 26 | 634.000 |
| Tuyến dân cư Tân Hậu B2 | Mục 14 | 936.000 |
| Tuyến dân cư Tân Phú A | Mục 32 | 475.000 |
| Tuyến dân cư Tây Kênh Đào | Mục 11 | 780.000 |
| Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II | Mục 12 | 1.248.000 |
| Tuyến dân cư kênh 7 xã | Mục 23 | 475.000 |
| Tuyến dân cư mương Cầu Chuối | Mục 21 | 475.000 |
| Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền) | Mục 27 | 475.000 |
| Đường Cộ Núi Nổi | Mục 34 | 500.000 |
| Đường Nhựa (đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương đến cầu Mương Cầu Chuối) | Mục 30 | 475.000 |
| Đường bê tông Xếp Cỏ Găng | Mục 31 | 317.000 |
| Đường bê tông: Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh đến ranh xã Châu Phong | Mục 10 | 390.000 |
| Đường bờ Bắc Kênh 30/4 | Mục 16 | 234.000 |
| Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 | Mục 28 | 475.000 |
| Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn) | Mục 8 | 449.000 |
| Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông | Mục 9 | 468.000 |
| Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông | Mục 6 | 468.000 |
| Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong): | Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã Mục 5 | 1.123.000 |
| Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong): | Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong Mục 5 | 936.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Mục 24 | 475.000 |
| Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1) | Mục 29 | 500.000 |
| Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B) | Mục 18 | 950.000 |
| Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông | Mục 7 | 449.000 |
| Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã | Mục 1 | 1.354.000 |
| Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã | Mục 2 | 1.176.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.