Bảng giá đất Xã Hòn Nghệ, An Giang từ 01/01/2026
9 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòn Nghệ là 480.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ), Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Hết nhà ông Trần Văn Khánh.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| chú | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| nam) | Đất trồng cây hàng năm 29 | 24.000 |
| nam) | Đất nuôi trồng thủy sản 26 | 20.000 |
| nam) | Đất trồng cây lâu năm 31 | 26.000 |
| nam) | Đất rừng sản xuất 20 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam | 420.000 |
| Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ) | Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Hết nhà ông Trần Văn Khánh. | 480.000 |
| Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ) | Từ UBND xã về hướng Bãi Nam đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan | 480.000 |
| Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ) | Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.