Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa, An Giang từ 01/01/2026
38 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hòa là 2.880.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 63, Kênh Lô 4 - Kênh Lô 3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản 42 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm 46 | 42.000 |
| Đất trồng cây hàng năm 42 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Thầy Quơn | Từ cầu Chợ Đình - Họ Đạo Minh Châu | 792.000 |
| Chợ Thầy Quơn | Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) | 350.000 |
| Chợ Thầy Quơn | Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét | 528.000 |
| Quốc lộ 63 | Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét | 1.260.000 |
| Quốc lộ 63 | Quốc lộ 63 cũ (từ ngã 3 đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận) | 1.176.000 |
| Quốc lộ 63 | Kênh Lô 4 - Kênh Lô 3 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 63 | Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến mét | 1.260.000 |
| Quốc lộ 63 | Các đoạn còn lại - Quốc lộ 63 | 1.176.000 |
| Quốc lộ 63 | Đường vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái | 1.512.000 |
| Quốc lộ 63 | Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác | 2.880.000 |
| Quốc lộ 63 | Cầu kênh 4 Thước - Kênh lô 4 | 1.512.000 |
| Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang | Từ Quốc lộ 63 đi về hướng về ngã ba Cây Bàng 1.000 mét | 600.000 |
| Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang | Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét | 600.000 |
| Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang | Các đoạn còn lại - Đường Hòa Chánh (ĐH.55) | 396.000 |
| Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang | Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về ngã ba Cây Bàng 1.200 mét | 600.000 |
| Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang | Chợ Nhà Ngang: từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới | 1.188.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Từ Quốc lộ 63 hướng về sông Cái Lớn 1.000 mét | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Từ UBND xã Vĩnh Hòa huớng về Công Sự 700 mét | 840.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Các tuyến đường còn lại | 180.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Từ cầu kênh Tràm Một đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng | 660.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 240.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Cầu Lộ mới về Trường THCS Thạnh Yên | 500.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 | 400.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Từ đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc | 550.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 216.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Đường dọc kênh Xẻo Cạn (từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn) | 420.000 |
| Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) | Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc): từ đường ĐH.55 đến giáp ranh xã Vĩnh Bình | 420.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Từ UBND xã Vĩnh Hòa - Trường THCS Thạnh Yên | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa | 420.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m | 420.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Cầu Xẻo Cạn hướng về Cầu Cựa Gà 700 mét | 840.000 |
| Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự) | Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C | 480.000 |
| Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn) | Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m | 500.000 |
| Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn) | Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.