Bảng giá đất Xã Tân Hội, An Giang từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hội là 5.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| II Các ấp còn lại | Đất trồng cây hàng năm 79 66 | 72.000 |
| II Các ấp còn lại | Đất nuôi trồng thủy sản 66 46 | 53.000 |
| II Các ấp còn lại | Đất trồng cây lâu năm 92 66 | 79.000 |
| m Tân ^ Tiên m • Ẵ | Đất trồng cây lâu năm 79 53 | 66.000 |
| m Tân ^ Tiên m • Ẵ | Đất trồng cây hàng năm 66 53 | 60.000 |
| m Tân ^ Tiên m • Ẵ | Đất nuôi trồng thủy sản 66 53 | 60.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm | 1.056.000 | |
| Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội | 2.400.000 | |
| Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội | 5.400.000 | |
| Đường vào Chợ Cây Dương | 4.224.000 | |
| Từ Cầu Xập - Cống Xã | 2.400.000 | |
| Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) | 5.400.000 | |
| Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập | 1.056.000 | |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long | 996.000 | |
| Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội | 960.000 | |
| Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương | 1.716.000 | |
| Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông | 960.000 | |
| Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá | 2.400.000 | |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Khu thương mại | 912.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông) | 1.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Khu chính sách | 760.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây) | 1.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Tuyến dân cư kênh Đòn Dong (từ kênh Zero - Kênh 3) | 1.080.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Lộ B xã Tân Hội | 720.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc Bổ sung nhựa | 462.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B | Khu thương mại | 996.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B | Khu chính sách | 830.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến | Khu thương mại | 2.400.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến | Khu chính sách | 2.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Các tuyến còn lại Bổ sung | 330.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc Bổ sung nhựa | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.