Bảng giá đất Xã Đông Hòa, An Giang từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Hòa là 2.204.000 đồng/m² (Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Mục 3 | 31.000 | 31.000 |
| Đất rừng sản xuất | Mục 4 | 23.000 | 23.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Mục 2 | 34.000 | 31.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Mục 1 | 36.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| 16 Lô đất loại 1 | Mục 18 | 1.200.000 |
| 2 lô gốc trục đường 2-3 | Mục 17 | 1.600.000 |
| 2 lô gốc trục đường 2-4 | Mục 16 | 1.320.000 |
| 2 lô gốc đất loại 1 | Mục 15 | 1.380.000 |
| 22 Lô đất loại 3 | Mục 20 | 1.920.000 |
| 41 lô đất loại 2 | Mục 19 | 916.000 |
| 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương ( không tính nền gốc) | Mục 10 | 2.004.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 23 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 22 | 238.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 21 | 264.000 |
| Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số 01,38; L 7 số 01,73; L8 số 07, 67; L 9 số 03,05,77; L 11 số 01,25; L 12 số 21; L 13 số 01,08; L 14 số 01,16,17,32; L 15 số 23,46; l 16 số 01,20,21,40; | Mục 13 | 1.893.000 |
| Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các đường nhánh | Mục 12 | 1.803.000 |
| Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh | Mục 11 | 2.204.000 |
| Khu tái định cư Chợ Thứ 9: | Mục 14 | 1.920.000 |
| Tuyến đường bờ Bắc kênh Chệt Kỵ (Từ ranh Trường Mầm non Đông Hòa - Kênh Xáng KT1) | Mục 8 | 456.000 |
| Tuyến đường bờ Đông kênh Xáng KT1 (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh) | Mục 9 | 456.000 |
| Tuyến đường từ cách Chợ Kênh Thứ 9 500m - Kênh Thầy Hai | Mục 7 | 436.000 |
| Đường Hành lang ven biển phía Nam đi qua xã Đông Hòa (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh) | Mục 6 | 571.000 |
| Đường kênh Mười Quang: | Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét Mục 5 | 487.000 |
| Đường kênh Mười Quang: | Từ Đường tỉnh 967 vào 500 mét Mục 5 | 384.000 |
| Đường tỉnh ĐT.967: | Từ kênh Năm Hữu - kênh Năm Tím Mục 1 | 722.000 |
| Đường tỉnh ĐT.967: | Từ kênh Làng Thứ 7 - kênh Chệch Kỵ Mục 1 | 773.000 |
| Đường tỉnh ĐT.967: | Từ kênh Chệch Kỵ - kênh Năm Hữu Mục 1 | 722.000 |
| Đường tỉnh ĐT.967: | Từ kênh Năm Tím - kênh Cả Hổ Mục 1 | 806.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.