Bảng giá đất Xã Tây Yên, An Giang từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tây Yên là 600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá), Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm 43 | 41.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản 36 | 34.000 |
| Đất trồng cây hàng năm 38 | 36.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m: Từ kênh Thầy Cai đến Bổ sung Kênh Chống Mỹ | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ Kênh Bổ sung kiểm đến đường 964 | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ đường Bổ sung đến Kênh Đê quốc phòng | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Bổ sung Chống Mỹ | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường kênh Thứ Hai: Từ kênh Xẻo Rô đến Kênh Chống Mỹ Bổ sung | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Ba Biển (ấp Ba Biển): Từ đường 964 đến Kênh Đê Bổ sung quốc phòng | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh Ngã Bát: Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | 420.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) đến giáp ranh xã Đông Thái | 420.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Giáp xã An Bổ sung Biên đến Kênh Kiểm | 460.000 |
| Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Từ nhà thờ Quý Phụng đến Kênh Xẻo Già | 480.000 |
| Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | 480.000 |
| Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | 600.000 |
| Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) | Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | 600.000 |
| Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | Từ Trường THPT Nam Yên đến Giáp ranh xã Đông Thái | 480.000 |
| Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn đến Cách kênh Ba Biển mét | 480.000 |
| Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)): Từ Kênh Thầy Cai - đT. 964 | 420.000 |
| Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) | Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | 600.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh Mương Quao: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc Bổ sung phòng | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh Dài: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng Bổ sung | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh Mương Chùa: Từ Kênh Rọc Lá đến Đê quốc Bổ sung phòng | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 312.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 288.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh 40: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng Bổ sung | 460.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 360.000 |
| ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) | Đường Kênh Thứ Nhất: Từ Kênh Chống Mỹ đến Kênh Đê Bổ sung quốc phòng | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.