Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận, An Giang từ 01/01/2026

13 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Thuận là 1.344.000 đồng/m² (Trung tâm chợ đập đá: ra mỗi bên 300m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
35.00031.000
Đất trồng cây hàng năm
Mục 2
42.00036.000
Đất trồng cây lâu năm
Mục 1
44.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại
Mục 7
336.000
Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 6
420.000
Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 5
504.000
Trung tâm chợ đập đá: ra mỗi bên 300m
Mục 2
1.344.000
ĐH.59:Từ kênh 11 Đập Đá đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m)
Mục 1
672.000
ĐH.59:Từ kênh 2 đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m)
Mục 1
840.000
ĐT965C:Từ vàm kênh 2 đến 4000 kênh 2
Mục 3
504.000
ĐT965C:Từ kênh vàm 1 đến vàm Kênh 2
Mục 3
840.000
ĐT965C:Từ 4000 kênh 2 đến 8000 kênh 2
Mục 3
504.000
Đường kênh 1: từ vàm kênh 1 đến 4000 kênh 1
Mục 4
672.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.