Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận, An Giang từ 01/01/2026
14 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Thuận là 1.344.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐH.59:, Trung tâm chợ đập đá: ra mỗi bên 300m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm 42 | 36.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản 35 | 31.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Đất trồng cây lâu năm 44 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.59: | Từ kênh 2 đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | 840.000 |
| ĐH.59: | Từ kênh 11 Đập Đá đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | 672.000 |
| ĐH.59: | Trung tâm chợ đập đá: ra mỗi bên 300m | 1.344.000 |
| ĐT965C: | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 336.000 |
| ĐT965C: | Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 504.000 |
| ĐT965C: | Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc Bổ sung nhựa | 420.000 |
| ĐT965C: | Đường kênh 1: từ vàm kênh 1 đến 4000 kênh 1 Bổ sung | 672.000 |
| ĐT965C: | Từ 4000 kênh 2 đến 8000 kênh 2 Bổ sung | 504.000 |
| ĐT965C: | Từ vàm kênh 2 đến 4000 kênh 2 Bổ sung | 504.000 |
| ĐT965C: | Từ kênh vàm 1 đến vàm Kênh 2 Bổ sung | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.