Bảng giá đất Phường Bình Đức, An Giang từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Đức là 28.116.000 đồng/m² (Trần Hưng Đạo, Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnGiới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi - Sông Hậu
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
Mục II.1
270.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTừ rạch Thông Lưu - Hết Đường tránh Long Xuyên
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa
Mục III.1
128.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
Mục I.1
144.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
Mục I.1
194.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnRạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Long Xuyên
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
Mục II.1
160.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa
Mục III.1
96.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
Mục II.1
216.000
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sảnTừ Sông Hậu - Kênh Cây Dong
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
Mục I.1
243.000
Đất trồng cây lâu nămTừ Sông Hậu - Kênh Cây Dong
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
Mục I.2
284.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
Mục I.2
216.000
Đất trồng cây lâu nămNam giáp Phường Mỹ Bình cũ và Phường Mỹ Hòa cũ. - Bắc giáp Phường Bình Đức cũ. - Đông giáp sông Hậu. - Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn.
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
Mục II.2
316.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
Mục II.2
240.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa
Mục III.2
192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (201 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bà Huyện Thanh Quan
KDC TỔNG HỢI
Mục 119
1.956.000
Bùi Viện
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 90
4.890.000
Cao Thắng
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 21
5.868.000
Chi Lăng
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 49
6.846.000
Chợ Cái ChiêngCác lô nền còn lại trong khu vực chợ
KDC TỔNG HỢI
Mục 152
2.100.000
Chợ Cái ChiêngCác lô nền đối diện mặt tiền chợ
KDC TỔNG HỢI
Mục 152
2.100.000
Chợ Trà ÔnCác đường còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 126
5.976.000
Chợ Trà ÔnCác đường đối diện Nhà lồng chợ
KDC TỔNG HỢI
Mục 126
7.968.000
Các tuyến đường còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 170
468.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
KDC TỔNG HỢI
Mục 169
562.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
KDC TỔNG HỢI
Mục 168
702.000
Các đường còn lại
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 99
4.890.000
Các đường còn lại trong KDC Sao Mai
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 75
6.846.000
Các đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây Dong, Mương Trâu, Mương Tường, Xẻo Sao, Bổn Sầm
KDC TỔNG HỢI
Mục 120
1.141.000
Cường Để
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 98
4.890.000
Dã Tượng
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 87
4.238.000
Dương Khuê
KDC TỔNG HỢI
Mục 115
1.956.000
Dương Vân Nga
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 48
6.846.000
Hoàng Hoa Thám
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 63
6.846.000
Huỳnh Mẫn Đạt
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 60
6.846.000
Huỳnh Thúc Kháng
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 19
5.868.000
Hà Tông Quyền
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 59
6.846.000
Hàm Nghi
Mục 4
16.965.000
Hàn Thuyên
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 51
6.846.000
Hẻm 47A
KDC TỔNG HỢI
Mục 139
3.320.000
Hẻm Tổ 60, 60A
KDC TỔNG HỢI
Mục 147
1.992.000
Hẻm tổ 21, 23
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 111
3.912.000
Hồ Biểu Chánh
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 97
4.890.000
KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư)
KDC TỔNG HỢI
Mục 165
780.000
KDC Bình ĐứcCác đường còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 135
5.976.000
KDC Bình ĐứcĐường số 1
KDC TỔNG HỢI
Mục 135
7.968.000
KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư)
KDC TỔNG HỢI
Mục 166
702.000
KDC Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư)
KDC TỔNG HỢI
Mục 164
3.120.000
KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình)
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 104
7.824.000
KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư)
KDC TỔNG HỢI
Mục 167
1.560.000
Khu Tái định cư Bình Đức
KDC TỔNG HỢI
Mục 137
3.984.000
Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường)
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 76
5.868.000
Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 113
7.824.000
Khu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường
KDC TỔNG HỢI
Mục 149
3.320.000
Khu dân cư Tỉnh đội
KDC TỔNG HỢI
Mục 134
4.980.000
Khu dân cư Tỉnh ủy
KDC TỔNG HỢI
Mục 145
4.980.000
Khu đô thị Bắc Long Xuyên
KDC TỔNG HỢI
Mục 148
4.150.000
Kiều Oánh Mẫu
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 67
6.846.000
Lê Hoàn
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 40
6.846.000
Lê Lâm
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 57
6.846.000
Lê Ngã
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 86
4.890.000
Lê Phụng Hiểu
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 42
6.846.000
Lê Quang Định
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 94
4.890.000
Lê Thành Phương
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 58
6.846.000
Lê Thị Hồng Gấm
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 83
4.890.000
Lý Bôn
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 36
6.846.000
Lý Công Uẩn
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 45
6.846.000
Lý Phật Mã
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 44
6.846.000
Lý Tế Xuyên
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 53
6.846.000
Lý Văn Phức
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 91
4.890.000
Lý Đạo Thành
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 41
6.846.000
Lương Văn Can
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 27
5.868.000
Lạc Long Quân
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 14
6.846.000
Mai Hắc Đế
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 38
6.846.000
Nguyên Lâm
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 64
6.846.000
Nguyễn An Ninh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 24
5.868.000
Nguyễn Bá Lân
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 56
6.846.000
Nguyễn Chích
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 89
4.890.000
Nguyễn Cảnh Chân
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 55
6.846.000
Nguyễn Cảnh Dị
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 88
4.238.000
Nguyễn Hàn Ninh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 62
6.846.000
Nguyễn Hữu Dật
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 71
6.846.000
Nguyễn Hữu Hào
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 70
6.846.000
Nguyễn Khuyến
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 77
4.890.000
Nguyễn Khắc Nhu
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 29
7.172.000
Nguyễn Lộ Trạch
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 69
6.846.000
Nguyễn Lữ
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 92
4.890.000
Nguyễn Nhạc
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 95
4.890.000
Nguyễn Quang Bích
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 102
4.238.000
Nguyễn Siêu
KDC TỔNG HỢI
Mục 117
1.956.000
Nguyễn Thanh Sơn
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 33
7.172.000
Nguyễn Thiện Thuật
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 17
5.868.000
Nguyễn Thái Bình
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 82
4.890.000
Nguyễn Thượng Hiền
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 32
5.868.000
Nguyễn Tri Phương
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 18
5.868.000
Nguyễn Trung Ngạn
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 54
6.846.000
Nguyễn Trung Trực
Mục 10
9.516.000
Nguyễn Trường TộTừ Trần Hưng Đạo - Đề Thám
Mục 6
11.895.000
Nguyễn Trường TộTừ Đề Thám - Cuối Đường
Mục 6
10.614.000
Nguyễn Tư Giản
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 61
6.846.000
Nguyễn Văn Trỗi
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 107
4.238.000
Nguyễn Địa Lô
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 85
4.890.000
Ngô Lợi
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 34
7.172.000
Ngô Nhân Tịnh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 66
6.846.000
Phan Bội Châu
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 35
5.379.000
Phan Bội Châu
Mục 11
7.172.000
Phan Kế Bình
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 96
4.890.000
Phan Văn Trị
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 26
5.868.000
Phó Đức Chính
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 28
5.868.000
Phạm Phú Thứ
KDC TỔNG HỢI
Mục 114
1.956.000
Phạm Thế Hiển
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 81
4.890.000
Phạm Văn Bạch
Mục 12
7.172.000
Phạm Văn Nghị
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 72
6.846.000
Phạm Đình Hổ
KDC TỔNG HỢI
Mục 116
1.956.000
Phạm Đình Toái
KDC TỔNG HỢI
Mục 118
1.956.000
Quách Thị Trang
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 84
4.890.000
Quản Cơ Thành
Mục 3
16.965.000
Quốc lộ 91Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược
Mục 2
15.210.000
Quốc lộ 91Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý
Mục 2
9.990.000
Quốc lộ 91Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây
Mục 2
12.210.000
Sư Vạn Hạnh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 39
6.846.000
Thiên Hộ Dương
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 80
4.890.000
Thành Thái
Mục 7
10.614.000
Thái Phiên
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 22
5.868.000
Thục Phán
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 15
6.846.000
Triệu Thị Trinh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 37
6.846.000
Trương Đăng Quế
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 73
6.846.000
Trương Định
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 31
5.868.000
Trần Cao Vân
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 79
4.890.000
Trần Hưng ĐạoTừ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn
Mục 1
23.004.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí
Mục 1
28.116.000
Trần Xuân Soạn
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 103
4.238.000
Trịnh Hoài Đức
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 93
4.890.000
Tuyến tránh Long Xuyên100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức)
KDC TỔNG HỢI
Mục 151
7.800.000
Tuyến tránh Long XuyênĐoạn còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 151
4.600.000
Tuệ Tĩnh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 52
6.846.000
Tô Ký
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 105
5.868.000
Tôn Thất Thuyết
Mục 5
11.895.000
Tú Xương
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 78
4.890.000
Tống Duy Tân
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 30
5.868.000
Võ Công Tồn
KDC TỔNG HỢI
Mục 123
4.075.000
Võ Trường Toản
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 16
6.357.000
Võ Tánh
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 68
6.846.000
Võ Văn HoàiTừ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 74
4.401.000
Võ Văn HoàiTừ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 74
5.868.000
Âu Cơ
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 46
6.846.000
Ông Ích Khiêm
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 65
6.846.000
Đinh Công Tráng
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 20
5.868.000
Đinh Công Trứ
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 43
6.846.000
Đăng Nghiêm
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 50
6.846.000
Đường Chùa Ông
KDC TỔNG HỢI
Mục 142
3.320.000
Đường Cái Chiêng bên phảiTừ Đường liên xã - Cầu Mương Tường
KDC TỔNG HỢI
Mục 155
936.000
Đường Cái Chiêng bên phảiĐoạn còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 155
624.000
Đường Cái Chiêng bên tráiTừ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt
KDC TỔNG HỢI
Mục 154
780.000
Đường Cái Chiêng bên tráiTừ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh
KDC TỔNG HỢI
Mục 154
702.000
Đường Kè Sông Hậu
KDC TỔNG HỢI
Mục 127
4.980.000
Đường Mai Xuân Thưởng
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 109
2.934.000
Đường Mương 25
KDC TỔNG HỢI
Mục 124
3.260.000
Đường Mương Tài (Suốt đường)
KDC TỔNG HỢI
Mục 164
780.000
Đường Mương Tường (Suốt đường)
KDC TỔNG HỢI
Mục 165
780.000
Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)
KDC TỔNG HỢI
Mục 156
702.000
Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)
KDC TỔNG HỢI
Mục 157
936.000
Đường Rạch Chà Dà (Suốt đường)
KDC TỔNG HỢI
Mục 161
936.000
Đường Rạch Dung - Bờ trái
KDC TỔNG HỢI
Mục 158
1.326.000
Đường Rạch Mương NgươnBên trái
KDC TỔNG HỢI
Mục 162
858.000
Đường Rạch Mương NgươnBên phải
KDC TỔNG HỢI
Mục 162
624.000
Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường)
KDC TỔNG HỢI
Mục 160
858.000
Đường Rạch Ông CâuBên trái
KDC TỔNG HỢI
Mục 159
1.170.000
Đường Rạch Ông CâuBên phải
KDC TỔNG HỢI
Mục 159
624.000
Đường Thông Lưu - Tổng Hợi
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 110
2.934.000
Đường Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn
KDC TỔNG HỢI
Mục 121
2.282.000
Đường Thục Phán nối dài
Mục 9
10.980.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 101
3.320.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 101
2.490.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 100
3.912.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Ban Trị sự - Cuối đường
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 100
2.934.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 100
2.934.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 100
4.890.000
Đường bê tông
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 112
1.956.000
Đường bến đò Xép
KDC TỔNG HỢI
Mục 133
3.320.000
Đường bệnh viện Y học cổ truyền
KDC TỔNG HỢI
Mục 136
4.150.000
Đường cặp Kênh Cây Dong
KDC TỔNG HỢI
Mục 146
1.660.000
Đường cặp Kênh Mương Trâu
KDC TỔNG HỢI
Mục 138
1.992.000
Đường cặp Nhà máy nước
KDC TỔNG HỢI
Mục 144
3.320.000
Đường cặp Rạch SâuTừ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường
KDC TỔNG HỢI
Mục 125
4.238.000
Đường cặp Rạch SâuTừ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông
KDC TỔNG HỢI
Mục 125
4.238.000
Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường)
KDC TỔNG HỢI
Mục 163
1.716.000
Đường cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 108
3.912.000
Đường cặp rạch Cần XâyĐoạn còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 130
1.660.000
Đường cặp rạch Cần XâyTừ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm
KDC TỔNG HỢI
Mục 130
2.490.000
Đường cặp rạch Tầm Vu
KDC TỔNG HỢI
Mục 132
1.660.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýCác đường còn lại
KDC TỔNG HỢI
Mục 131
1.162.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýTừ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông
KDC TỔNG HỢI
Mục 131
2.490.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýTừ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong
KDC TỔNG HỢI
Mục 131
1.660.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýTừ Đường bến đò Xép - Sông Hậu
KDC TỔNG HỢI
Mục 131
1.660.000
Đường cặp rạch Xẻo Sao
KDC TỔNG HỢI
Mục 150
600.000
Đường cặp rạch Xẻo Sao
KDC TỔNG HỢI
Mục 140
1.660.000
Đường liên xãTừ Trạm Y tế - Xã An Châu
KDC TỔNG HỢI
Mục 153
1.498.000
Đường liên xãTừ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm
KDC TỔNG HỢI
Mục 153
2.184.000
Đường liên xãTừ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế
KDC TỔNG HỢI
Mục 153
2.100.000
Đường liên xãTừ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen
KDC TỔNG HỢI
Mục 153
3.432.000
Đường liên xãTừ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng
KDC TỔNG HỢI
Mục 153
1.872.000
Đường liên xãTừ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo
KDC TỔNG HỢI
Mục 153
2.340.000
Đường rạch Dầu
KDC TỔNG HỢI
Mục 129
2.490.000
Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
Mục 106
4.238.000
Đường tỉnh 941 đoạn nối dài
Mục 13
4.600.000
Đường tổ 44, 45
KDC TỔNG HỢI
Mục 141
3.320.000
Đường Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc Long Quân
KDC TỔNG HỢI
Mục 122
6.520.000
Đường đối diện đường ấp chiến lược
KDC TỔNG HỢI
Mục 128
5.976.000
Đường ấp Chiến lượcTừ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm
KDC TỔNG HỢI
Mục 143
4.150.000
Đường ấp Chiến lượcTừ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội
KDC TỔNG HỢI
Mục 143
4.980.000
Đề ThámTừ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ
Mục 8
10.614.000
Đề ThámTừ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường
Mục 8
10.614.000
Đốc Binh Kiều
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 23
5.868.000
Đội Cấn
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 25
5.868.000
Ỷ Lan
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
Mục 47
6.846.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.