Bảng giá đất Phường Bình Đức, An Giang từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Đức là 28.116.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đât Vị Vị trí Vị | chú trí 1 trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (201 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Thục Phán | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Võ Trường Toản | 6.357.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lạc Long Quân | 6.846.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Đề Thám - Cuối Đường | 10.614.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Thành Thái | 10.614.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Trần Hưng Đạo - Đề Thám | 11.895.000 |
| Quốc lộ 91 | Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược | 15.210.000 |
| Quốc lộ 91 | Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý | 9.990.000 |
| Quốc lộ 91 | Tôn Thất Thuyết | 11.895.000 |
| Quốc lộ 91 | Hàm Nghi | 16.965.000 |
| Quốc lộ 91 | Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây | 12.210.000 |
| Quốc lộ 91 | Quản Cơ Thành | 16.965.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí | 28.116.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn | 23.004.000 |
| Đề Thám | Phan Bội Châu | 7.172.000 |
| Đề Thám | Đường tỉnh 941 đoạn nối dài Bổ sung | 4.600.000 |
| Đề Thám | Nguyễn Trung Trực | 9.516.000 |
| Đề Thám | Từ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ | 10.614.000 |
| Đề Thám | Từ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường | 10.614.000 |
| Đề Thám | Đường Thục Phán nối dài | 10.980.000 |
| Đề Thám | Phạm Văn Bạch | 7.172.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Trương Định | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Mai Hắc Đế | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Thanh Sơn | 7.172.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Phan Văn Trị | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Âu Cơ | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Đinh Công Trứ | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Đốc Binh Kiều | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lý Công Uẩn | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Thiện Thuật | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lý Bôn | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Triệu Thị Trinh | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Cao Thắng | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lê Hoàn | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Huỳnh Thúc Kháng | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lê Phụng Hiểu | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Chi Lăng Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Thái Phiên | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Tri Phương | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Phan Bội Châu | 5.379.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lý Phật Mã | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Sư Vạn Hạnh | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Đội Cấn | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Ỷ Lan | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lương Văn Can | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Đinh Công Tráng | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Khắc Nhu | 7.172.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Dương Vân Nga Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lý Đạo Thành | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Ngô Lợi | 7.172.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Phó Đức Chính | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn An Ninh | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Tống Duy Tân | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Đăng Nghiêm Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Thượng Hiền | 5.868.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyên Lâm Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Hữu Dật Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Hoàng Hoa Thám Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Trung Ngạn Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Hàn Ninh Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Hàn Thuyên Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Ngô Nhân Tịnh Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Võ Tánh Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lý Tế Xuyên Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Tư Giản Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Tuệ Tĩnh Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Bá Lân Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Trương Đăng Quế Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lê Lâm Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Lê Thành Phương Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Huỳnh Mẫn Đạt Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Hữu Hào Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Kiều Oánh Mẫu Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Lộ Trạch Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Phạm Văn Nghị Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Hà Tông Quyền Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Nguyễn Cảnh Chân Bổ sung | 6.846.000 |
| CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 | Ông Ích Khiêm Bổ sung | 6.846.000 |
| Võ Văn Hoài | Từ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu | 4.401.000 |
| Võ Văn Hoài | Các đường còn lại trong KDC Sao Mai | 6.846.000 |
| Võ Văn Hoài | Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên | 5.868.000 |
| Võ Văn Hoài | Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng | 5.868.000 |
| đường) | Tú Xương | 4.890.000 |
| đường) | Nguyễn Khuyến | 4.890.000 |
| đường) | Trần Cao Vân | 4.890.000 |
| đường) | Thiên Hộ Dương | 4.890.000 |
| đường) | Phạm Thế Hiển | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Cường Để | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Hồ Biểu Chánh | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Nguyễn Lữ | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Trịnh Hoài Đức | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Lý Văn Phức | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Phan Kế Bình | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Bùi Viện | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Các đường còn lại | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Nguyễn Nhạc | 4.890.000 |
| KHÁNH 5 | Lê Quang Định | 4.890.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Tô Ký | 5.868.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ | 4.238.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Nguyễn Văn Trỗi | 4.238.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Trần Xuân Soạn | 4.238.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu | 3.320.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu | 2.490.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Nguyễn Quang Bích | 4.238.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình) | 7.824.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn | 2.934.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành | 4.890.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự | 3.912.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Ban Trị sự - Cuối đường | 2.934.000 |
| đường) | Lê Thị Hồng Gấm | 4.890.000 |
| đường) | Dã Tượng | 4.238.000 |
| đường) | Nguyễn Cảnh Dị | 4.238.000 |
| đường) | Nguyễn Địa Lô | 4.890.000 |
| đường) | Nguyễn Chích | 4.890.000 |
| đường) | Nguyễn Thái Bình | 4.890.000 |
| đường) | Lê Ngã | 4.890.000 |
| đường) | Quách Thị Trang | 4.890.000 |
| Chợ Trà Ôn | Đường đối diện đường ấp chiến lược | 5.976.000 |
| Chợ Trà Ôn | Đường Kè Sông Hậu | 4.980.000 |
| Chợ Trà Ôn | Các đường còn lại | 5.976.000 |
| Chợ Trà Ôn | Đường rạch Dầu | 2.490.000 |
| Chợ Trà Ôn | Các đường đối diện Nhà lồng chợ | 7.968.000 |
| Dong, Mương Trâu, Mương Tường, Xẻo Sao, Bổn Sầm | Đường Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch | 2.282.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Phạm Đình Toái | 1.956.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Phạm Đình Hổ | 1.956.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Phạm Phú Thứ | 1.956.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Bà Huyện Thanh Quan | 1.956.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Dương Khuê | 1.956.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Nguyễn Siêu | 1.956.000 |
| KDC TỔNG HỢI | Các đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây | 1.141.000 |
| Long Quân | Đường Mương 25 | 3.260.000 |
| Long Quân | Võ Công Tồn | 4.075.000 |
| Trà Ôn | Đường Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc | 6.520.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Hẻm tổ 21, 23 | 3.912.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Đường cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT | 3.912.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Đường bê tông | 1.956.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Đường Mai Xuân Thưởng | 2.934.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Đường Thông Lưu - Tổng Hợi | 2.934.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5 | 7.824.000 |
| Đường cặp Rạch Sâu | Từ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường | 4.238.000 |
| Đường cặp Rạch Sâu | Từ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông | 4.238.000 |
| Đường cặp rạch Cần Xây | Đoạn còn lại | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Cần Xây | Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm | 2.490.000 |
| Chợ Cái Chiêng | Các lô nền đối diện mặt tiền chợ | 2.100.000 |
| Chợ Cái Chiêng | Các lô nền còn lại trong khu vực chợ | 2.100.000 |
| KDC Bình Đức | Đường Chùa Ông | 3.320.000 |
| KDC Bình Đức | Đường cặp Kênh Mương Trâu | 1.992.000 |
| KDC Bình Đức | Hẻm 47A | 3.320.000 |
| KDC Bình Đức | Khu Tái định cư Bình Đức | 3.984.000 |
| KDC Bình Đức | Đường tổ 44, 45 | 3.320.000 |
| KDC Bình Đức | Đường cặp rạch Xẻo Sao | 1.660.000 |
| KDC Bình Đức | Các đường còn lại | 5.976.000 |
| KDC Bình Đức | Đường bệnh viện Y học cổ truyền | 4.150.000 |
| KDC Bình Đức | Đường số 1 | 7.968.000 |
| Tuyến tránh Long Xuyên | 100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức) | 7.800.000 |
| Tuyến tránh Long Xuyên | Đoạn còn lại | 4.600.000 |
| trường | Đường cặp rạch Xẻo Sao | 600.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Các đường còn lại | 1.162.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Từ Đường bến đò Xép - Sông Hậu | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Khu dân cư Tỉnh đội | 4.980.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Từ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông | 2.490.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Đường cặp rạch Tầm Vu | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Đường bến đò Xép | 3.320.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Từ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong | 1.660.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Từ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội | 4.980.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Từ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm | 4.150.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Khu đô thị Bắc Long Xuyên | 4.150.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Khu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi | 3.320.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Khu dân cư Tỉnh ủy | 4.980.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Đường cặp Kênh Cây Dong | 1.660.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Đường cặp Nhà máy nước | 3.320.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Hẻm Tổ 60, 60A | 1.992.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Đường Rạch Dung - Bờ trái | 1.326.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải) | 702.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Đoạn còn lại | 624.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Từ Đường liên xã - Cầu Mương Tường | 936.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải) | 936.000 |
| Đường Cái Chiêng bên trái | Từ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt | 780.000 |
| Đường Cái Chiêng bên trái | Từ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh | 702.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Đường Mương Tường (Suốt đường) | 780.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư) | 1.560.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung | 702.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường) | 1.716.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư) | 702.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư) | 780.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Bên phải | 624.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Bên trái | 858.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Đường Mương Tài (Suốt đường) | 780.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | KDC Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư) | 3.120.000 |
| Đường Rạch Ông Câu | Bên trái | 1.170.000 |
| Đường Rạch Ông Câu | Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường) | 858.000 |
| Đường Rạch Ông Câu | Bên phải | 624.000 |
| Đường Rạch Ông Câu | Đường Rạch Chà Dà (Suốt đường) | 936.000 |
| Đường liên xã | Từ Trạm Y tế - Xã An Châu | 1.498.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế | 2.100.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen | 3.432.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng | 1.872.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm | 2.184.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo | 2.340.000 |
| hoặc nhựa | Các tuyến đường còn lại | 468.000 |
| hoặc nhựa | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung | 562.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.