Bảng giá đất Phường Bình Đức, An Giang từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Đức28.116.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TT Loại đât Vị Vị trí Vịchú trí 1 trí 32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (201 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Thục Phán6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Võ Trường Toản6.357.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lạc Long Quân6.846.000
Nguyễn Trường TộTừ Đề Thám - Cuối Đường10.614.000
Nguyễn Trường TộThành Thái10.614.000
Nguyễn Trường TộTừ Trần Hưng Đạo - Đề Thám11.895.000
Quốc lộ 91Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược15.210.000
Quốc lộ 91Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý9.990.000
Quốc lộ 91Tôn Thất Thuyết11.895.000
Quốc lộ 91Hàm Nghi16.965.000
Quốc lộ 91Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây12.210.000
Quốc lộ 91Quản Cơ Thành16.965.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí28.116.000
Trần Hưng ĐạoTừ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn23.004.000
Đề ThámPhan Bội Châu7.172.000
Đề ThámĐường tỉnh 941 đoạn nối dài Bổ sung4.600.000
Đề ThámNguyễn Trung Trực9.516.000
Đề ThámTừ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ10.614.000
Đề ThámTừ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường10.614.000
Đề ThámĐường Thục Phán nối dài10.980.000
Đề ThámPhạm Văn Bạch7.172.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Trương Định5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Mai Hắc Đế6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Thanh Sơn7.172.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Phan Văn Trị5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Âu Cơ6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Đinh Công Trứ6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Đốc Binh Kiều5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lý Công Uẩn6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Thiện Thuật5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lý Bôn6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Triệu Thị Trinh6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Cao Thắng5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lê Hoàn6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Huỳnh Thúc Kháng5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lê Phụng Hiểu6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Chi Lăng Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Thái Phiên5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Tri Phương5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Phan Bội Châu5.379.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lý Phật Mã6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Sư Vạn Hạnh6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Đội Cấn5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Ỷ Lan6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lương Văn Can5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Đinh Công Tráng5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Khắc Nhu7.172.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Dương Vân Nga Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lý Đạo Thành6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Ngô Lợi7.172.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Phó Đức Chính5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn An Ninh5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Tống Duy Tân5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Đăng Nghiêm Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Thượng Hiền5.868.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyên Lâm Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Hữu Dật Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Hoàng Hoa Thám Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Trung Ngạn Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Hàn Ninh Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Hàn Thuyên Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Ngô Nhân Tịnh Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Võ Tánh Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lý Tế Xuyên Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Tư Giản Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Tuệ Tĩnh Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Bá Lân Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Trương Đăng Quế Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lê Lâm Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Lê Thành Phương Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Huỳnh Mẫn Đạt Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Hữu Hào Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Kiều Oánh Mẫu Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Lộ Trạch Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Phạm Văn Nghị Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Hà Tông Quyền Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Nguyễn Cảnh Chân Bổ sung6.846.000
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3Ông Ích Khiêm Bổ sung6.846.000
Võ Văn HoàiTừ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu4.401.000
Võ Văn HoàiCác đường còn lại trong KDC Sao Mai6.846.000
Võ Văn HoàiKhu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên5.868.000
Võ Văn HoàiTừ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng5.868.000
đường)Tú Xương4.890.000
đường)Nguyễn Khuyến4.890.000
đường)Trần Cao Vân4.890.000
đường)Thiên Hộ Dương4.890.000
đường)Phạm Thế Hiển4.890.000
KHÁNH 5Cường Để4.890.000
KHÁNH 5Hồ Biểu Chánh4.890.000
KHÁNH 5Nguyễn Lữ4.890.000
KHÁNH 5Trịnh Hoài Đức4.890.000
KHÁNH 5Lý Văn Phức4.890.000
KHÁNH 5Phan Kế Bình4.890.000
KHÁNH 5Bùi Viện4.890.000
KHÁNH 5Các đường còn lại4.890.000
KHÁNH 5Nguyễn Nhạc4.890.000
KHÁNH 5Lê Quang Định4.890.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Tô Ký5.868.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ4.238.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Nguyễn Văn Trỗi4.238.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Trần Xuân Soạn4.238.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu3.320.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu2.490.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Nguyễn Quang Bích4.238.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình)7.824.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn2.934.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành4.890.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự3.912.000
Đường Trà Ôn (bờ Nam)Từ Ban Trị sự - Cuối đường2.934.000
đường)Lê Thị Hồng Gấm4.890.000
đường)Dã Tượng4.238.000
đường)Nguyễn Cảnh Dị4.238.000
đường)Nguyễn Địa Lô4.890.000
đường)Nguyễn Chích4.890.000
đường)Nguyễn Thái Bình4.890.000
đường)Lê Ngã4.890.000
đường)Quách Thị Trang4.890.000
Chợ Trà ÔnĐường đối diện đường ấp chiến lược5.976.000
Chợ Trà ÔnĐường Kè Sông Hậu4.980.000
Chợ Trà ÔnCác đường còn lại5.976.000
Chợ Trà ÔnĐường rạch Dầu2.490.000
Chợ Trà ÔnCác đường đối diện Nhà lồng chợ7.968.000
Dong, Mương Trâu, Mương Tường, Xẻo Sao, Bổn SầmĐường Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch2.282.000
KDC TỔNG HỢIPhạm Đình Toái1.956.000
KDC TỔNG HỢIPhạm Đình Hổ1.956.000
KDC TỔNG HỢIPhạm Phú Thứ1.956.000
KDC TỔNG HỢIBà Huyện Thanh Quan1.956.000
KDC TỔNG HỢIDương Khuê1.956.000
KDC TỔNG HỢINguyễn Siêu1.956.000
KDC TỔNG HỢICác đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây1.141.000
Long QuânĐường Mương 253.260.000
Long QuânVõ Công Tồn4.075.000
Trà ÔnĐường Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc6.520.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Hẻm tổ 21, 233.912.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Đường cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT3.912.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Đường bê tông1.956.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Đường Mai Xuân Thưởng2.934.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Đường Thông Lưu - Tổng Hợi2.934.000
Đường Trà Ôn (bờ Bắc)Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 57.824.000
Đường cặp Rạch SâuTừ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường4.238.000
Đường cặp Rạch SâuTừ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông4.238.000
Đường cặp rạch Cần XâyĐoạn còn lại1.660.000
Đường cặp rạch Cần XâyTừ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm2.490.000
Chợ Cái ChiêngCác lô nền đối diện mặt tiền chợ2.100.000
Chợ Cái ChiêngCác lô nền còn lại trong khu vực chợ2.100.000
KDC Bình ĐứcĐường Chùa Ông3.320.000
KDC Bình ĐứcĐường cặp Kênh Mương Trâu1.992.000
KDC Bình ĐứcHẻm 47A3.320.000
KDC Bình ĐứcKhu Tái định cư Bình Đức3.984.000
KDC Bình ĐứcĐường tổ 44, 453.320.000
KDC Bình ĐứcĐường cặp rạch Xẻo Sao1.660.000
KDC Bình ĐứcCác đường còn lại5.976.000
KDC Bình ĐứcĐường bệnh viện Y học cổ truyền4.150.000
KDC Bình ĐứcĐường số 17.968.000
Tuyến tránh Long Xuyên100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức)7.800.000
Tuyến tránh Long XuyênĐoạn còn lại4.600.000
trườngĐường cặp rạch Xẻo Sao600.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýCác đường còn lại1.162.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýTừ Đường bến đò Xép - Sông Hậu1.660.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýKhu dân cư Tỉnh đội4.980.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýTừ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông2.490.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýĐường cặp rạch Tầm Vu1.660.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýĐường bến đò Xép3.320.000
Đường cặp rạch Xép Bà LýTừ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong1.660.000
Đường ấp Chiến lượcTừ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội4.980.000
Đường ấp Chiến lượcTừ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm4.150.000
Đường ấp Chiến lượcKhu đô thị Bắc Long Xuyên4.150.000
Đường ấp Chiến lượcKhu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi3.320.000
Đường ấp Chiến lượcKhu dân cư Tỉnh ủy4.980.000
Đường ấp Chiến lượcĐường cặp Kênh Cây Dong1.660.000
Đường ấp Chiến lượcĐường cặp Nhà máy nước3.320.000
Đường ấp Chiến lượcHẻm Tổ 60, 60A1.992.000
Đường Cái Chiêng bên phảiĐường Rạch Dung - Bờ trái1.326.000
Đường Cái Chiêng bên phảiĐường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)702.000
Đường Cái Chiêng bên phảiĐoạn còn lại624.000
Đường Cái Chiêng bên phảiTừ Đường liên xã - Cầu Mương Tường936.000
Đường Cái Chiêng bên phảiĐường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)936.000
Đường Cái Chiêng bên tráiTừ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt780.000
Đường Cái Chiêng bên tráiTừ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh702.000
Đường Rạch Mương NgươnĐường Mương Tường (Suốt đường)780.000
Đường Rạch Mương NgươnKDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư)1.560.000
Đường Rạch Mương NgươnCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung702.000
Đường Rạch Mương NgươnĐường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường)1.716.000
Đường Rạch Mương NgươnKDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư)702.000
Đường Rạch Mương NgươnKDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư)780.000
Đường Rạch Mương NgươnBên phải624.000
Đường Rạch Mương NgươnBên trái858.000
Đường Rạch Mương NgươnĐường Mương Tài (Suốt đường)780.000
Đường Rạch Mương NgươnKDC Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư)3.120.000
Đường Rạch Ông CâuBên trái1.170.000
Đường Rạch Ông CâuĐường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường)858.000
Đường Rạch Ông CâuBên phải624.000
Đường Rạch Ông CâuĐường Rạch Chà Dà (Suốt đường)936.000
Đường liên xãTừ Trạm Y tế - Xã An Châu1.498.000
Đường liên xãTừ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế2.100.000
Đường liên xãTừ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen3.432.000
Đường liên xãTừ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng1.872.000
Đường liên xãTừ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm2.184.000
Đường liên xãTừ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo2.340.000
hoặc nhựaCác tuyến đường còn lại468.000
hoặc nhựaCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung562.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.