Bảng giá đất Phường Bình Đức, An Giang từ 01/01/2026
214 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Đức là 28.116.000 đồng/m² (Trần Hưng Đạo, Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi - Sông Hậu Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3 Mục II.1 | 270.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Từ rạch Thông Lưu - Hết Đường tránh Long Xuyên Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa Mục III.1 | 128.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6 Mục I.1 | 144.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: đất nuôi trồng thủy sản Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6 Mục I.1 | 194.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Long Xuyên Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3 Mục II.1 | 160.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa Mục III.1 | 96.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3 Mục II.1 | 216.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản | Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6 Mục I.1 | 243.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6 Mục I.2 | 284.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6 Mục I.2 | 216.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Nam giáp Phường Mỹ Bình cũ và Phường Mỹ Hòa cũ. - Bắc giáp Phường Bình Đức cũ. - Đông giáp sông Hậu. - Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn. Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3 Mục II.2 | 316.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3 Mục II.2 | 240.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa Mục III.2 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (201 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | KDC TỔNG HỢI Mục 119 | 1.956.000 |
| Bùi Viện | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 90 | 4.890.000 |
| Cao Thắng | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 21 | 5.868.000 |
| Chi Lăng | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 49 | 6.846.000 |
| Chợ Cái Chiêng | Các lô nền còn lại trong khu vực chợ KDC TỔNG HỢI Mục 152 | 2.100.000 |
| Chợ Cái Chiêng | Các lô nền đối diện mặt tiền chợ KDC TỔNG HỢI Mục 152 | 2.100.000 |
| Chợ Trà Ôn | Các đường còn lại KDC TỔNG HỢI Mục 126 | 5.976.000 |
| Chợ Trà Ôn | Các đường đối diện Nhà lồng chợ KDC TỔNG HỢI Mục 126 | 7.968.000 |
| Các tuyến đường còn lại | KDC TỔNG HỢI Mục 170 | 468.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | KDC TỔNG HỢI Mục 169 | 562.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | KDC TỔNG HỢI Mục 168 | 702.000 |
| Các đường còn lại | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 99 | 4.890.000 |
| Các đường còn lại trong KDC Sao Mai | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 75 | 6.846.000 |
| Các đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây Dong, Mương Trâu, Mương Tường, Xẻo Sao, Bổn Sầm | KDC TỔNG HỢI Mục 120 | 1.141.000 |
| Cường Để | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 98 | 4.890.000 |
| Dã Tượng | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 87 | 4.238.000 |
| Dương Khuê | KDC TỔNG HỢI Mục 115 | 1.956.000 |
| Dương Vân Nga | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 48 | 6.846.000 |
| Hoàng Hoa Thám | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 63 | 6.846.000 |
| Huỳnh Mẫn Đạt | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 60 | 6.846.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 19 | 5.868.000 |
| Hà Tông Quyền | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 59 | 6.846.000 |
| Hàm Nghi | Mục 4 | 16.965.000 |
| Hàn Thuyên | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 51 | 6.846.000 |
| Hẻm 47A | KDC TỔNG HỢI Mục 139 | 3.320.000 |
| Hẻm Tổ 60, 60A | KDC TỔNG HỢI Mục 147 | 1.992.000 |
| Hẻm tổ 21, 23 | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 111 | 3.912.000 |
| Hồ Biểu Chánh | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 97 | 4.890.000 |
| KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư) | KDC TỔNG HỢI Mục 165 | 780.000 |
| KDC Bình Đức | Các đường còn lại KDC TỔNG HỢI Mục 135 | 5.976.000 |
| KDC Bình Đức | Đường số 1 KDC TỔNG HỢI Mục 135 | 7.968.000 |
| KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư) | KDC TỔNG HỢI Mục 166 | 702.000 |
| KDC Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư) | KDC TỔNG HỢI Mục 164 | 3.120.000 |
| KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình) | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 104 | 7.824.000 |
| KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư) | KDC TỔNG HỢI Mục 167 | 1.560.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đức | KDC TỔNG HỢI Mục 137 | 3.984.000 |
| Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường) | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 76 | 5.868.000 |
| Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5 | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 113 | 7.824.000 |
| Khu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường | KDC TỔNG HỢI Mục 149 | 3.320.000 |
| Khu dân cư Tỉnh đội | KDC TỔNG HỢI Mục 134 | 4.980.000 |
| Khu dân cư Tỉnh ủy | KDC TỔNG HỢI Mục 145 | 4.980.000 |
| Khu đô thị Bắc Long Xuyên | KDC TỔNG HỢI Mục 148 | 4.150.000 |
| Kiều Oánh Mẫu | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 67 | 6.846.000 |
| Lê Hoàn | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 40 | 6.846.000 |
| Lê Lâm | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 57 | 6.846.000 |
| Lê Ngã | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 86 | 4.890.000 |
| Lê Phụng Hiểu | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 42 | 6.846.000 |
| Lê Quang Định | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 94 | 4.890.000 |
| Lê Thành Phương | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 58 | 6.846.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 83 | 4.890.000 |
| Lý Bôn | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 36 | 6.846.000 |
| Lý Công Uẩn | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 45 | 6.846.000 |
| Lý Phật Mã | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 44 | 6.846.000 |
| Lý Tế Xuyên | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 53 | 6.846.000 |
| Lý Văn Phức | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 91 | 4.890.000 |
| Lý Đạo Thành | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 41 | 6.846.000 |
| Lương Văn Can | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 27 | 5.868.000 |
| Lạc Long Quân | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 14 | 6.846.000 |
| Mai Hắc Đế | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 38 | 6.846.000 |
| Nguyên Lâm | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 64 | 6.846.000 |
| Nguyễn An Ninh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 24 | 5.868.000 |
| Nguyễn Bá Lân | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 56 | 6.846.000 |
| Nguyễn Chích | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 89 | 4.890.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 55 | 6.846.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 88 | 4.238.000 |
| Nguyễn Hàn Ninh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 62 | 6.846.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 71 | 6.846.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 70 | 6.846.000 |
| Nguyễn Khuyến | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 77 | 4.890.000 |
| Nguyễn Khắc Nhu | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 29 | 7.172.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 69 | 6.846.000 |
| Nguyễn Lữ | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 92 | 4.890.000 |
| Nguyễn Nhạc | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 95 | 4.890.000 |
| Nguyễn Quang Bích | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 102 | 4.238.000 |
| Nguyễn Siêu | KDC TỔNG HỢI Mục 117 | 1.956.000 |
| Nguyễn Thanh Sơn | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 33 | 7.172.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 17 | 5.868.000 |
| Nguyễn Thái Bình | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 82 | 4.890.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 32 | 5.868.000 |
| Nguyễn Tri Phương | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 18 | 5.868.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 54 | 6.846.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Mục 10 | 9.516.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Trần Hưng Đạo - Đề Thám Mục 6 | 11.895.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Đề Thám - Cuối Đường Mục 6 | 10.614.000 |
| Nguyễn Tư Giản | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 61 | 6.846.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 107 | 4.238.000 |
| Nguyễn Địa Lô | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 85 | 4.890.000 |
| Ngô Lợi | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 34 | 7.172.000 |
| Ngô Nhân Tịnh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 66 | 6.846.000 |
| Phan Bội Châu | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 35 | 5.379.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 11 | 7.172.000 |
| Phan Kế Bình | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 96 | 4.890.000 |
| Phan Văn Trị | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 26 | 5.868.000 |
| Phó Đức Chính | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 28 | 5.868.000 |
| Phạm Phú Thứ | KDC TỔNG HỢI Mục 114 | 1.956.000 |
| Phạm Thế Hiển | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 81 | 4.890.000 |
| Phạm Văn Bạch | Mục 12 | 7.172.000 |
| Phạm Văn Nghị | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 72 | 6.846.000 |
| Phạm Đình Hổ | KDC TỔNG HỢI Mục 116 | 1.956.000 |
| Phạm Đình Toái | KDC TỔNG HỢI Mục 118 | 1.956.000 |
| Quách Thị Trang | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 84 | 4.890.000 |
| Quản Cơ Thành | Mục 3 | 16.965.000 |
| Quốc lộ 91 | Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược Mục 2 | 15.210.000 |
| Quốc lộ 91 | Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý Mục 2 | 9.990.000 |
| Quốc lộ 91 | Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây Mục 2 | 12.210.000 |
| Sư Vạn Hạnh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 39 | 6.846.000 |
| Thiên Hộ Dương | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 80 | 4.890.000 |
| Thành Thái | Mục 7 | 10.614.000 |
| Thái Phiên | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 22 | 5.868.000 |
| Thục Phán | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 15 | 6.846.000 |
| Triệu Thị Trinh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 37 | 6.846.000 |
| Trương Đăng Quế | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 73 | 6.846.000 |
| Trương Định | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 31 | 5.868.000 |
| Trần Cao Vân | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 79 | 4.890.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn Mục 1 | 23.004.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí Mục 1 | 28.116.000 |
| Trần Xuân Soạn | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 103 | 4.238.000 |
| Trịnh Hoài Đức | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 93 | 4.890.000 |
| Tuyến tránh Long Xuyên | 100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức) KDC TỔNG HỢI Mục 151 | 7.800.000 |
| Tuyến tránh Long Xuyên | Đoạn còn lại KDC TỔNG HỢI Mục 151 | 4.600.000 |
| Tuệ Tĩnh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 52 | 6.846.000 |
| Tô Ký | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 105 | 5.868.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Mục 5 | 11.895.000 |
| Tú Xương | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 78 | 4.890.000 |
| Tống Duy Tân | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 30 | 5.868.000 |
| Võ Công Tồn | KDC TỔNG HỢI Mục 123 | 4.075.000 |
| Võ Trường Toản | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 16 | 6.357.000 |
| Võ Tánh | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 68 | 6.846.000 |
| Võ Văn Hoài | Từ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 74 | 4.401.000 |
| Võ Văn Hoài | Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 74 | 5.868.000 |
| Âu Cơ | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 46 | 6.846.000 |
| Ông Ích Khiêm | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 65 | 6.846.000 |
| Đinh Công Tráng | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 20 | 5.868.000 |
| Đinh Công Trứ | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 43 | 6.846.000 |
| Đăng Nghiêm | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 50 | 6.846.000 |
| Đường Chùa Ông | KDC TỔNG HỢI Mục 142 | 3.320.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Từ Đường liên xã - Cầu Mương Tường KDC TỔNG HỢI Mục 155 | 936.000 |
| Đường Cái Chiêng bên phải | Đoạn còn lại KDC TỔNG HỢI Mục 155 | 624.000 |
| Đường Cái Chiêng bên trái | Từ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt KDC TỔNG HỢI Mục 154 | 780.000 |
| Đường Cái Chiêng bên trái | Từ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh KDC TỔNG HỢI Mục 154 | 702.000 |
| Đường Kè Sông Hậu | KDC TỔNG HỢI Mục 127 | 4.980.000 |
| Đường Mai Xuân Thưởng | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 109 | 2.934.000 |
| Đường Mương 25 | KDC TỔNG HỢI Mục 124 | 3.260.000 |
| Đường Mương Tài (Suốt đường) | KDC TỔNG HỢI Mục 164 | 780.000 |
| Đường Mương Tường (Suốt đường) | KDC TỔNG HỢI Mục 165 | 780.000 |
| Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải) | KDC TỔNG HỢI Mục 156 | 702.000 |
| Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải) | KDC TỔNG HỢI Mục 157 | 936.000 |
| Đường Rạch Chà Dà (Suốt đường) | KDC TỔNG HỢI Mục 161 | 936.000 |
| Đường Rạch Dung - Bờ trái | KDC TỔNG HỢI Mục 158 | 1.326.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Bên trái KDC TỔNG HỢI Mục 162 | 858.000 |
| Đường Rạch Mương Ngươn | Bên phải KDC TỔNG HỢI Mục 162 | 624.000 |
| Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường) | KDC TỔNG HỢI Mục 160 | 858.000 |
| Đường Rạch Ông Câu | Bên trái KDC TỔNG HỢI Mục 159 | 1.170.000 |
| Đường Rạch Ông Câu | Bên phải KDC TỔNG HỢI Mục 159 | 624.000 |
| Đường Thông Lưu - Tổng Hợi | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 110 | 2.934.000 |
| Đường Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn | KDC TỔNG HỢI Mục 121 | 2.282.000 |
| Đường Thục Phán nối dài | Mục 9 | 10.980.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 101 | 3.320.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Bắc) | Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 101 | 2.490.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 100 | 3.912.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Ban Trị sự - Cuối đường CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 100 | 2.934.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 100 | 2.934.000 |
| Đường Trà Ôn (bờ Nam) | Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 100 | 4.890.000 |
| Đường bê tông | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 112 | 1.956.000 |
| Đường bến đò Xép | KDC TỔNG HỢI Mục 133 | 3.320.000 |
| Đường bệnh viện Y học cổ truyền | KDC TỔNG HỢI Mục 136 | 4.150.000 |
| Đường cặp Kênh Cây Dong | KDC TỔNG HỢI Mục 146 | 1.660.000 |
| Đường cặp Kênh Mương Trâu | KDC TỔNG HỢI Mục 138 | 1.992.000 |
| Đường cặp Nhà máy nước | KDC TỔNG HỢI Mục 144 | 3.320.000 |
| Đường cặp Rạch Sâu | Từ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường KDC TỔNG HỢI Mục 125 | 4.238.000 |
| Đường cặp Rạch Sâu | Từ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông KDC TỔNG HỢI Mục 125 | 4.238.000 |
| Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường) | KDC TỔNG HỢI Mục 163 | 1.716.000 |
| Đường cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 108 | 3.912.000 |
| Đường cặp rạch Cần Xây | Đoạn còn lại KDC TỔNG HỢI Mục 130 | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Cần Xây | Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm KDC TỔNG HỢI Mục 130 | 2.490.000 |
| Đường cặp rạch Tầm Vu | KDC TỔNG HỢI Mục 132 | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Các đường còn lại KDC TỔNG HỢI Mục 131 | 1.162.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Từ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông KDC TỔNG HỢI Mục 131 | 2.490.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Từ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong KDC TỔNG HỢI Mục 131 | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Xép Bà Lý | Từ Đường bến đò Xép - Sông Hậu KDC TỔNG HỢI Mục 131 | 1.660.000 |
| Đường cặp rạch Xẻo Sao | KDC TỔNG HỢI Mục 150 | 600.000 |
| Đường cặp rạch Xẻo Sao | KDC TỔNG HỢI Mục 140 | 1.660.000 |
| Đường liên xã | Từ Trạm Y tế - Xã An Châu KDC TỔNG HỢI Mục 153 | 1.498.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm KDC TỔNG HỢI Mục 153 | 2.184.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế KDC TỔNG HỢI Mục 153 | 2.100.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen KDC TỔNG HỢI Mục 153 | 3.432.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng KDC TỔNG HỢI Mục 153 | 1.872.000 |
| Đường liên xã | Từ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo KDC TỔNG HỢI Mục 153 | 2.340.000 |
| Đường rạch Dầu | KDC TỔNG HỢI Mục 129 | 2.490.000 |
| Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ | CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 Mục 106 | 4.238.000 |
| Đường tỉnh 941 đoạn nối dài | Mục 13 | 4.600.000 |
| Đường tổ 44, 45 | KDC TỔNG HỢI Mục 141 | 3.320.000 |
| Đường Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc Long Quân | KDC TỔNG HỢI Mục 122 | 6.520.000 |
| Đường đối diện đường ấp chiến lược | KDC TỔNG HỢI Mục 128 | 5.976.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Từ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm KDC TỔNG HỢI Mục 143 | 4.150.000 |
| Đường ấp Chiến lược | Từ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội KDC TỔNG HỢI Mục 143 | 4.980.000 |
| Đề Thám | Từ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ Mục 8 | 10.614.000 |
| Đề Thám | Từ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường Mục 8 | 10.614.000 |
| Đốc Binh Kiều | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 23 | 5.868.000 |
| Đội Cấn | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 25 | 5.868.000 |
| Ỷ Lan | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Mục 47 | 6.846.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.