Bảng giá đất Xã Tri Tôn, An Giang từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tri Tôn là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Điện Biên Phủ - Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Ngàn. | Tiếp giáp Đường tỉnh: 85 | 68.000 |
| Ngàn. | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 52 (kênh cấp I, cấp II): | 42.000 |
| Ngàn. | Tiếp giáp Đường tỉnh: 59 | 47.000 |
| Ngàn. | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 78 (kênh cấp I, cấp II): | 62.000 |
| Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 | |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 35 (kênh cấp I, cấp II): | 28.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Đường tỉnh: 52 | 41.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Đường tỉnh: 46 | 37.000 |
| mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 40 (kênh cấp I, cấp II): | 35.000 |
| trí) | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 46 (kênh cấp I, cấp II): | 37.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Đường tỉnh: 52 | 41.000 |
| trí) | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Đường tỉnh: 58 | 46.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy 46 (kênh cấp I, cấp II): | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng 8 | Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | 2.945.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | 3.720.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Hai Bà Trưng - Hùng Vương | 2.945.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) | 3.100.000 |
| Hai Bà Trưng | Lê Lợi - đường 3/2 | 3.720.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | 3.100.000 |
| Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 2.945.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | 3.100.000 |
| Trần Hưng Đạo | Điện Biên Phủ - Hùng Vương | 6.200.000 |
| Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | 3.720.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Võ Thị Sáu | 4.650.000 |
| Hùng Vương | Đường 3/2 (Suốt đường) | 4.495.000 |
| Hùng Vương | Đường 3/2 - cầu 16 | 3.100.000 |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | 3.875.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | 2.790.000 |
| Lê Lợi | Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | 3.410.000 |
| Lê Lợi | Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | 3.100.000 |
| Lê Thánh Tôn | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | 2.790.000 |
| Lê Thánh Tôn | Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | 3.100.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | 3.255.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 2.480.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | 3.100.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | 2.790.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Trãi - 30/4 | 2.635.000 |
| Lê Văn Tám | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 1.650.000 |
| Lê Văn Tám nối dài | Trần Phú - Ranh Sân vận động | 1.488.000 |
| Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | 1.275.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Điện Biên Phủ - Đường vào Âp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | 1.080.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | 825.000 |
| Trần Phú | Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) | 3.100.000 |
| Đường Thái Quốc Hùng | Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | 1.440.000 |
| Đường phố đi bộ | Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bổ sung | 1.440.000 |
| Đường phố đi bộ | Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) | 2.250.000 |
| Đường phố đi bộ | Điện Biên Phủ (Suốt đường) | 1.080.000 |
| Đường phố đi bộ | Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) | 1.950.000 |
| Đường phố đi bộ | Võ Thị Sáu (Suốt đường) | 1.080.000 |
| Đường số 5 | Trần Phú - Thái Quốc Hùng | 1.488.000 |
| Đường 30/4 | Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1.080.000 |
| Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng | Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) | 2.250.000 |
| Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng | Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | 1.080.000 |
| Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng | Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | 900.000 |
| Đường phía Tây Kênh 3/2 | Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn Bổ sung | 900.000 |
| Đường phía đông Kênh 3/2 | Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn Bổ sung | 900.000 |
| Đường tỉnh 941 | Cầu số 15 - Cầu số 16 | 1.305.000 |
| Đường tỉnh 941 | Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) | 2.610.000 |
| Đường tỉnh 941 | Cầu số 13 - cầu số 15 | 600.000 |
| Đường tỉnh 941 | Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) | 870.000 |
| Đường tỉnh 941 | Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) | 725.000 |
| Đường tỉnh 943 | Nguyễn Văn Cừ- Đường vào Âp Tô Thuận | 1.305.000 |
| Đường tỉnh 943 | Đường vào Âp Tô Thuận- ranh xã Cô Tô | 432.000 |
| Đường vào Chợ rau | Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 941 | Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) | 400.000 |
| Đường tỉnh 941 | Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) | 1.450.000 |
| Đường tỉnh 941 | Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) | 1.160.000 |
| Đường tỉnh 941 | Chợ Tà On Bổ sung | 400.000 |
| Đường tỉnh 941 | Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) | 1.154.000 |
| Đường tỉnh 941 | Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) | 870.000 |
| Đường tỉnh 948 | Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | 504.000 |
| Đường tỉnh 948 | Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | 600.000 |
| Đường tỉnh 949 | Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | 180.000 |
| Đường tỉnh 949 | Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 949 | Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu | 120.000 |
| Đường tỉnh 949 | Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La | 120.000 |
| Đường tỉnh 955B | Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | 240.000 |
| Đường tỉnh 955B | Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | 432.000 |
| Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) | 120.000 |
| Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | 144.000 |
| Đường LaTiNa | Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) | 120.000 |
| Đường LaTiNa | Đường tỉnh 948 đến hết đường | 120.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường xuống kênh Soài So | 360.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | 864.000 |
| Đường Tỉnh 958 | Đường tỉnh 959 | 660.000 |
| Đường Tỉnh 958 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | 600.000 |
| Đường cặp Kênh 13 | Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | 144.000 |
| Đường vào Hồ Soài So | Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | 360.000 |
| Đường vào ấp Tô Thuận | Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 600.000 |
| Đường xuống bãi đá Antraco | Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | 120.000 |
| Đường xuống bãi đá Antraco | Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi | 120.000 |
| Đường xuống bãi đá Antraco | Tuyến đường kênh Cà Lon | 120.000 |
| Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 80.000 |
| Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm | Tuyến tránh đường tỉnh 948 Bổ sung | 500.000 |
| Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm | Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 Bổ sung | 400.000 |
| Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm | Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 135.000 |
| Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm | Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 108.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung | 300.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường vào Hồ Xoài Chếk | 300.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Bổ sung Thuận) | 300.000 |
| Đường dưới Chùa Kok Cheng | Đường tỉnh 959 đến hết đường | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.