Bảng giá đất Xã Phú Tân, An Giang từ 01/01/2026
88 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Tân là 6.000.000 đồng/m² (Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Xã Phú Tân | Cụm công nghiệp Tân Trung Mục 1 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp ranh xã Phú An)) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 86.000 | 69.000 |
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú Hưng (cũ) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 79.000 | 63.000 |
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Từ trạm biến áp 110 - ranh xã Phú Hưng (cũ) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 79.000 | 63.000 |
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 86.000 | 69.000 |
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Phía Đông giáp sông Tiền. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) - Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) - Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ. Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 140.000 | |
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 48.000 | |
| Đât trồng cây hàng năm, đât có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Các tuyến Dân cư vượt lũ: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.1 | 79.000 | 60.000 |
| Đât trồng cây lâu năm | Phía Đông giáp sông Tiền. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) - Phía Nam giáp xã Tân Trung (cũ) (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) - Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ. Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.2 | 182.000 | |
| Đât trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp xã Phú An)) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.2 | 99.000 | 79.000 |
| Đât trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.2 | 132.000 | 106.000 |
| Đât trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông tiền)... Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.2 | 93.000 | 74.000 |
| Đât trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Khu vực: âp Thượng 1, âp Thượng 2, âp Thượng 3, âp Trung 1, âp Trung 3, âp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa Mục I.2 | 60.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường tỉnh 954 Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.1 | 70.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.1 | 41.000 | |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu) Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.1 | 70.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Tiếp giáp Quốc lộ 80B Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.1 | 70.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường tỉnh 954 Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.2 | 81.000 | 64.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.2 | 52.000 | |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Quốc lộ 80B Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.2 | 81.000 | 64.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu) Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh Mục II.2 | 81.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bắc Cái Tắc (Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng) | Mục 52 | 500.000 |
| Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung: Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài | Mục 39 | 500.000 |
| CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nên mặt tiên giáp đường tỉnh 954) | Mục 32 | 1.000.000 |
| CDC Tân Hòa (Trừ nên mặt tiên giáp đường tỉnh 954) | Mục 33 | 813.000 |
| Chợ Bắc Cái Đầm | Mục 34 | 2.500.000 |
| Chợ Nhơn Hòa | Mục 35 | 1.000.000 |
| Chợ Phú Hưng | Mục 36 | 2.000.000 |
| Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ | Mục 11 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Mục 51 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác có nên đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 50 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác có nên đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 49 | 300.000 |
| Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) | Mục 44 | 380.000 |
| Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 | Mục 5 | 2.500.000 |
| Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) | Mục 6 | 1.200.000 |
| Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền | Mục 9 | 2.500.000 |
| Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình | Mục 10 | 3.000.000 |
| Hêt ranh trạm biên áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ | Mục 27 | 1.500.000 |
| Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) | Mục 8 | 1.200.000 |
| Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) | Mục 13 | 6.000.000 |
| Khu vực công viên (đối diện UBND thị trân Phú Mỹ cũ): Tiêp giáp công viên | Mục 12 | 2.500.000 |
| Ngã 3 Ut Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Et (đường Vàm Nao - Nàng Et) | Mục 43 | 400.000 |
| Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) | Mục 42 | 500.000 |
| Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) | Mục 41 | 500.000 |
| Nên dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung | Mục 37 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 80B: Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An | Mục 24 | 2.000.000 |
| Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) | Mục 45 | 750.000 |
| Tuyên dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ | Mục 26 | 2.500.000 |
| Tuyến DC Tân Trung | Mục 38 | 1.000.000 |
| Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | Mục 56 | 250.000 |
| Từ Hẻm 3 - hẻm 6 | Mục 7 | 1.200.000 |
| Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kê cả nên mặt tiên CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) | Mục 31 | 1.500.000 |
| Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) | Mục 40 | 500.000 |
| Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) | Mục 46 | 625.000 |
| Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | Mục 55 | 250.000 |
| Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu | Mục 48 | 313.000 |
| Đường Bùng Binh: từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng | Mục 57 | 250.000 |
| Đường Bắc Cái Tắc: Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Mục 28 | 1.500.000 |
| Đường Bắc Cái Tắc: Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ | Mục 29 | 1.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) Mục 1 | 5.200.000 |
| Đường Chu Văn An | Bến Tàu - Đình Phú Mỹ Mục 1 | 5.200.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Lê Duân: Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong | Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh: Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ | Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực) | Mục 15 | 3.400.000 |
| Đường Phú Hưng - Hiệp Xương: từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông | Mục 53 | 380.000 |
| Đường Trương Định: Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyên Văn Cừ: đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chơ | Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Trần Văn Thành: Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 | Mục 14 | 3.400.000 |
| Đường Tây mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A) | Mục 49 | 313.000 |
| Đường Tôn Đức Thăng: đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) | Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường bê tông lên Phòng giáo dục: Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B ' | Mục 25 | 1.000.000 |
| Đường bờ Tây kênh Thần Nông | Mục 51 | 313.000 |
| Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) | Mục 50 | 500.000 |
| Đường ngành rèn: Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ | Mục 21 | 1.800.000 |
| Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân | Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân | Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực Mục 20 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 954: Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi | Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông | Mục 54 | 380.000 |
| Đường ông Ba Tợ: Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực | Mục 22 | 2.000.000 |
| Đường Đông mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A) | Mục 47 | 313.000 |
| Đường đai phía sau dãy Tuyên dân cư đường Trương Định: Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Mục 23 | 2.000.000 |
| Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B | Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang Mục 30 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.