Bảng giá đất Xã Phú Tân, An Giang từ 01/01/2026
56 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Tân là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chu Văn An, Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyên Văn Cừ: đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chơ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Khu vực chợ Mỹ Lương | Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 | 2.500.000 |
| * Khu vực chợ Mỹ Lương | Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) | 1.200.000 |
| * Khu vực chợ Mỹ Lương | Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) | 1.200.000 |
| * Khu vực chợ Mỹ Lương | Từ Hẻm 3 - hẻm 6 | 1.200.000 |
| Đường Chu Văn An | Bến Tàu - Đình Phú Mỹ | 5.200.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyên Văn Cừ: đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chơ | 6.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Tôn Đức Thăng: đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) | 3.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | 5.200.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương | 3.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV | 2.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực | 3.000.000 |
| * Khu vực chợ Đình | Đường Bắc Cái Tắc: Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | 1.500.000 |
| * Khu vực chợ Đình | Đường Bắc Cái Tắc: Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ | 1.000.000 |
| * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 | CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nên mặt tiên giáp đường tỉnh 954) | 1.000.000 |
| * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 | Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kê cả nên mặt tiên CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) | 1.500.000 |
| * Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 | CDC Tân Hòa (Trừ nên mặt tiên giáp đường tỉnh 954) | 813.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Tuyến DC Tân Trung | 1.000.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) | 500.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) | 380.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Bổ sung Tân Trung) | 500.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) | 750.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung: Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài | 500.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Ngã 3 Ut Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Et (đường Bổ sung Vàm Nao - Nàng Et) | 400.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Chợ Nhơn Hòa | 1.000.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Chợ Bắc Cái Đầm | 2.500.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Chợ Phú Hưng | 2.000.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) | 500.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Nên dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung | 2.000.000 |
| Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B | Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang | 2.000.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường Bùng Binh: từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng | 250.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường bờ Tây kênh Thần Nông Bổ sung | 313.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | 250.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông | 380.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Các tuyến đường còn lại | 200.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) | 625.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường Tây mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A) | 313.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Các tuyến đường khác có nên đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 240.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu | 313.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường Phú Hưng - Hiệp Xương: từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông | 380.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Các tuyến đường khác có nên đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa | 300.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Bắc Cái Tắc (Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng) | 500.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Bổ sung Tắc - ranh xã Phú An | 250.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường Đông mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A) | 313.000 |
| * Đất ở nông thôn tại các chợ xã | Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) | 500.000 |
| chú | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông tiền)... | 74.000 |
| chú | Vị trí Vị trí Vị trí | 2.000 |
| chú | Tiếp giáp Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp xã Phú An)) | 79.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp Quốc lộ 80B 70 | 55.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp đường tỉnh 954 70 | 55.000 |
| trồng thủy sản | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, 70 sông Vàm Nao, sông Hậu) | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp Quốc lộ 80B 81 | 64.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, 81 sông Vàm Nao, sông Hậu) | 64.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Tiếp giáp đường tỉnh 954 81 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.