Bảng giá đất Xã An Minh, An Giang từ 01/01/2026

72 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã An Minh là 6.370.000 đồng/m² (Đường Số 7: Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Đất nuôi trồng thủy sản
Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo
Mục II.3
31.00031.000
Đất rừng sản xuất
Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4
Mục I.4
25.00025.000
Đất rừng sản xuất
Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo
Mục II.4
23.00023.000
Đất trồng cây hàng năm
Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo
Mục II.2
34.00031.000
Đất trồng cây hàng năm
Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4
Mục I.2
39.00036.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo
Mục II.1
36.00034.000
Đất trồng cây lâu năm
Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4
Mục I.1
43.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán GáoĐoạn còn lại đến kênh Xã Lập
Mục 3
619.000
Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán GáoTừ kênh Kim Quy - v ề phía Đông Hưng B 500 mét
Mục 3
728.000
Các tuyến còn lại
Mục 47
198.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 46
238.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 45
264.000
Khu vực nhà lồng chợ
Mục 28
5.070.000
Kênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh
Mục 7
619.000
Kênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét
Mục 7
728.000
Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to)
Mục 44
571.000
Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo
Mục 43
1.500.000
Đường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Chệt Ớt
Mục 29
1.201.000
Đường Hành lang ven biển phía NamTừ cống Ba Nghé-
Mục 29
837.000
Đường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Hãng
Mục 29
837.000
Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại)
Mục 42
571.000
Đường Số 10: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05
Mục 25
4.550.000
Đường Số 11: Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44
Mục 26
1.040.000
Đường Số 12: Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12
Mục 27
650.000
Đường Số 1: Các thửa đất mặt tiền đường đến giáp đường số 6
Mục 8
5.070.000
Đường Số 2: Các thửa đất mặt tiền đường
Mục 9
5.070.000
Đường Số 3: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7)
Mục 10
5.070.000
Đường Số 4: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4)
Mục 11
3.640.000
Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5
Mục 13
3.640.000
Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5;
Mục 12
2.340.000
Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8
Mục 14
4.550.000
Đường Số 6: Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4
Mục 15
3.510.000
Đường Số 6: Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11
Mục 16
650.000
Đường Số 7: Gồm các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1
Mục 18
4.550.000
Đường Số 7: Gồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4
Mục 19
3.770.000
Đường Số 7: Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1
Mục 17
6.370.000
Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lo 6
Mục 21
4.550.000
Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lo 7
Mục 22
3.640.000
Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12
Mục 24
910.000
Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8
Mục 23
1.040.000
Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07
Mục 20
5.070.000
Đường Thứ 10 - Rọ GheTừ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét
Mục 39
571.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Từ kênh KT5 - Kênh KT4
Mục 40
571.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Từ đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam
Mục 5
965.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Sau 500m - kênh Lung
Mục 6
619.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m
Mục 6
728.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m
Mục 40
742.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m - Kênh KT4
Mục 40
487.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét
Mục 5
728.000
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)Sau 500m - cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m
Mục 40
571.000
Đường Tỉnh 967Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền
Mục 1
1.201.000
Đường Tỉnh 967Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng
Mục 1
1.438.000
Đường Tỉnh 967Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc
Mục 1
837.000
Đường Tỉnh 967Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3
Mục 1
1.201.000
Đường Tỉnh 967Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt
Mục 1
1.438.000
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi
Mục 38
756.000
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25
Mục 41
773.000
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)Từ kênh 25 - Ngã Bát
Mục 41
571.000
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh)
Mục 38
384.000
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía NamTừ đường Tỉnh 967 đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam
Mục 4
728.000
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía NamHàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét
Mục 4
619.000
Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần YênĐoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)
Mục 36
1.201.000
Đường số 4
Mục 32
1.294.000
Đường số 5
Mục 33
1.294.000
Đường số 50
Mục 31
1.294.000
Đường số 53 (từ đường hành lang ven biển phía Nam đến đường 967)
Mục 30
1.438.000
Đường số 55
Mục 35
1.294.000
Đường số 6
Mục 34
1.294.000
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông HưngTừ Kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng
Mục 2
619.000
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông HưngTừ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng
Mục 2
528.000
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông HưngTừ Kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại
Mục 2
1.201.000
Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên
Mục 37
377.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.