Bảng giá đất Xã Hòa Điền, An Giang từ 01/01/2026

51 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Điền là 2.700.000 đồng/m² (Đường tuyến chánh Kiên Lương, Từ QL 80 đến Kênh 100), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
26.00020.000
Đất rừng sản xuất
Mục 4
20.00020.000
Đất trồng cây hàng năm
Mục 2
29.00024.000
Đất trồng cây lâu năm
Mục 1
31.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại
Mục 30
120.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 29
240.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 28
360.000
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xãNền góc (khu còn lại)
Mục 7
750.000
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xãNền thường (khu đấu giá)
Mục 7
1.350.000
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xãNền thường (khu còn lại)
Mục 7
625.000
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xãNền góc (khu đấu giá)
Mục 7
1.620.000
Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng+ Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11)
Mục 6
2.270.000
Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng+ Nền góc khu còn lại
Mục 6
1.200.000
Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng+ Nền thường khu còn lại
Mục 6
1.000.000
Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng+ Nền góc khu đấu giá
Mục 6
2.590.000
Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng+ Nền thường khu đấu giá
Mục 6
2.160.000
Khu vực còn lạiNền góc
Mục 5.+
1.200.000
Khu vực còn lạiNền thường
Mục 5.+
1.000.000
Khu vực đấu giáNền góc
Mục 5.+
2.400.000
Khu vực đấu giáNền thường
Mục 5.+
2.000.000
Kênh T2-1
Mục 21
500.000
Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80
Mục 27
500.000
Quốc lộ 80Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
Mục 1
840.000
Từ T3 đến Kênh T2-1
Mục 20
500.000
Đường T4
Mục 13
360.000
Đường T5Từ QL 80 đến giáp ranh xã Kiên Lương
Mục 14
360.000
Đường T5Từ QL 80 đến giáp ranh xã Vĩnh Điều
Mục 14
500.000
Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
Mục 26
500.000
Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)
Mục 16
360.000
Đường kênh 2700
Mục 23
500.000
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)Từ QL 80 đến xã Kiên Lương
Mục 10
700.000
Đường kênh Lung Lớn II
Mục 11
360.000
Đường kênh Lẩu Mắm
Mục 15
360.000
Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
Mục 19
500.000
Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)Lộ bê tông Từ kênh T3 đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
Mục 19
500.000
Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
Mục 19
700.000
Đường kênh T3 (bờ đông)
Mục 25
650.000
Đường kênh Thời Trang
Mục 17
360.000
Đường kênh chínTừ T3 đến T5 (Đường nhựa)
Mục 18
500.000
Đường kênh chínTừ T3 đến giáp Giang Thành (Đường bê tông)
Mục 18
360.000
Đường kênh Đê Bao
Mục 22
500.000
Đường tuyến chánh Kiên LươngTừ QL 80 đến Kênh 100
Mục 24
2.700.000
Đường tuyến chánh Kiên LươngTừ Kênh 100 đến giáp ranh phường Hà Tiên
Mục 24
2.500.000
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)Từ Ngã ba Cờ Trắng đến giáo ranh phường Tô Châu
Mục 2
420.000
Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
Mục 8
360.000
Đường ĐH.13 (đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành)
Mục 12
360.000
Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương
Mục 3
600.000
Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu
Mục 3
480.000
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái TreTừ TĐ1 - TĐ3
Mục 4
480.000
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái TreTừ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1
Mục 4
600.000
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái TreTừ TD3 đến giá ranh xã Kiên Lương
Mục 4
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.