Bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang từ 01/01/2026

520 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Rạch Giá là 42.000.000 đồng/m² (Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
388.000351.000314.000
Đất trồng cây hàng năm
Mục 2
388.000351.000314.000
Đất trồng cây lâu năm
Mục 1
462.000426.000388.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (397 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Bà Huyện Thanh QuanTừ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông
Mục 220
11.200.000
Bà Huyện Thanh QuanTừ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10
Mục 220
6.720.000
Bà Triệu
Mục 167
7.000.000
Bùi Huy Bích
KHU LẤN BIỂN
Mục 323
6.300.000
Bùi Hữu Nghĩa (từ đường Số 3 - Đường Số 4)
Mục 65
2.912.000
Bùi Thị Ba (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 384
9.800.000
Bùi Thị Bính
Mục 267
4.900.000
Bùi Thị Xuân
Mục 162
5.040.000
Bùi Viện
Mục 245
2.100.000
Bùi Văn Ba
KHU LẤN BIỂN
Mục 329
6.300.000
Bạch Đằng
Mục 119
9.800.000
Bế Văn Đàn
KHU LẤN BIỂN
Mục 303
6.300.000
Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Âp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)
Mục 4
2.100.000
Cao Bá QuátTừ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)
Mục 219
4.480.000
Cao Bá QuátTừ Đinh Công Tráng đến cuối đường
Mục 219
2.800.000
Cao Bá QuátTừ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10
Mục 219
5.600.000
Cao Bá QuátTừ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến
Mục 219
11.200.000
Cao Lỗ
KHU LẤN BIỂN
Mục 286
6.300.000
Cao ThắngTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer
Mục 243
7.000.000
Cao ThắngTừ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An
Mục 243
2.800.000
Cao ThắngTừ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên
Mục 243
4.200.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai
Mục 7
1.680.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát
Mục 7
1.900.000
Cao Xuân Dục (từ đường Số 5 - Đào Tấn)
Mục 62
2.912.000
Chi Lăng
Mục 161
11.200.000
Chu Huy Mân (từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 370
9.800.000
Chu Mạnh Trinh (từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân)
Mục 87
2.912.000
Chu Văn AnTừ Lạc Hồng - Đống Đa
Mục 169
8.400.000
Chu Văn AnTừ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong
Mục 169
5.040.000
Chu Văn AnTừ Đống Đa - Ngô Gia Tự
Mục 169
7.000.000
Châu Thị Tế
Mục 259
3.500.000
Châu Văn LiêmTừ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
KHU LẤN BIỂN
Mục 283
5.040.000
Châu Văn LiêmTừ Đống Đa - Tạ Quang Bửu
KHU LẤN BIỂN
Mục 283
4.032.000
Chế Lan Viên (từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý)
Mục 190
5.600.000
Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm
Mục 240
1.400.000
Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi
Mục 241
14.000.000
Các tuyến đường còn lại
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 405
1.064.000
Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ
Mục 35
6.300.000
Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
KHU LẤN BIỂN
Mục 348
9.800.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dự án
Mục 80
2.912.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 404
1.568.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 403
2.128.000
Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 393
6.860.000
Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview
KHU LẤN BIỂN
Mục 347
13.650.000
Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom
KHU LẤN BIỂN
Mục 346
13.650.000
Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi cũ)
Mục 263
2.100.000
Cách Mạng Tháng TámTừ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa
Mục 242
16.800.000
Cách Mạng Tháng TámTừ cống So Đũa - Cầu Quằn
Mục 242
11.200.000
Cô Bắc (từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2)
Mục 158
12.600.000
Cô Giang
Mục 157
9.800.000
Cù Chính Lan
KHU LẤN BIỂN
Mục 301
4.200.000
Cầm Bá Thước (từ Đào Tấn - Đường Số 9)
Mục 64
2.912.000
Cống Quỳnh
KHU LẤN BIỂN
Mục 273
6.720.000
Duy Tân
Mục 123
14.000.000
Dã Tượng
KHU LẤN BIỂN
Mục 285
6.300.000
Dương Bá Trạc
KHU LẤN BIỂN
Mục 340
6.300.000
Dương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)
Mục 187
5.040.000
Dương Diện Nghệ
Mục 43
5.600.000
Dương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô)
Mục 27
2.800.000
Dương Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 365
9.800.000
Hai Bà TrưngTừ Hàn Thuyên - Mạc Cửu
Mục 40
4.480.000
Hai Bà TrưngTừ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)
Mục 40
5.600.000
Hai Bà TrưngTừ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 40
11.200.000
Hai Bà TrưngTừ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên
Mục 40
5.600.000
Hoàng Diệu
Mục 115
8.400.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 124
33.600.000
Hoàng Lê Kha
Mục 257
3.500.000
Hoàng Ngọc Phách
Mục 152
11.200.000
Hoàng Việt
KHU LẤN BIỂN
Mục 320
6.300.000
Hoàng Văn Thụ
KHU LẤN BIỂN
Mục 302
8.400.000
Hoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn)
KHU LẤN BIỂN
Mục 351
3.360.000
Huyền Trân Công Chúa
KHU LẤN BIỂN
Mục 313
6.300.000
Huỳnh Mẫn Đạt
Mục 164
7.840.000
Huỳnh Thúc KhángTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư
Mục 34
16.800.000
Huỳnh Thúc KhángTừ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương
Mục 34
8.400.000
Huỳnh Thị Kiểu (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
Mục 16
1.920.000
Huỳnh Thủ (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 386
9.800.000
Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Âp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)
Mục 3
4.200.000
Huỳnh Tịnh Của
Mục 117
7.000.000
Huỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo)
Mục 82
2.912.000
Hà Huy Giáp
KHU LẤN BIỂN
Mục 345
6.300.000
Hà Huy Tập (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 356
8.400.000
Hàm Nghi
Mục 122
10.752.000
Hàn Thuyên
Mục 41
4.928.000
Hùng Vương
Mục 134
11.200.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn còn lại
Mục 224
11.200.000
Hải Thượng Lãn ÔngTừ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương
Mục 224
16.800.000
Hải Triều
Mục 149
11.200.000
Học Lạc
KHU LẤN BIỂN
Mục 325
6.720.000
Hồ Nguyên Trừng
KHU LẤN BIỂN
Mục 327
6.300.000
Hồ Thiện Phó
KHU LẤN BIỂN
Mục 296
5.040.000
Hồ Thị Hai (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 382
9.800.000
Hồ Thị Kỷ
KHU LẤN BIỂN
Mục 287
6.300.000
Hồ Thị Liên (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 387
9.800.000
Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
Mục 6
1.400.000
Hồ Tùng MậuTừ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 358
8.400.000
Hồ Tùng MậuTừ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 358
8.400.000
Hồ Văn Huê (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)
Mục 89
2.912.000
Hồ Xuân Hương
Mục 218
16.800.000
Hồ Đăng Khầm (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 381
9.800.000
Hồng Bàng (Từ Văn Lang - đường số 6)
Mục 238
5.600.000
Kha Vạn Cân (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)
Mục 84
2.912.000
Khu TĐC An Bình
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 397
5.496.000
Khu TĐC lấn biển Tây BắcCác nền còn lại
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 398
4.188.000
Khu TĐC lấn biển Tây BắcNền góc
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 398
5.027.000
Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 400
3.444.000
Khu tái định cư An Cư
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 402
770.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 3, 16
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 396
9.240.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 11, 13
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 396
9.940.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 396
13.300.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 1, 2, 20, 21
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 396
8.820.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhNền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6.
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 399
2.240.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhCác Nền còn lại
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 399
1.960.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 401
2.202.000
Kim Đồng
KHU LẤN BIỂN
Mục 322
6.720.000
Kiều Công Thiện
Mục 140
8.400.000
Kỳ Đồng
Mục 261
3.500.000
La Sơn Phu Tử
Mục 59
2.800.000
Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)
Mục 60
2.800.000
Lâm Phước Trinh (từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục)
Mục 78
3.360.000
Lâm Quang KyTừ Cô Bắc - Đống Đa
Mục 154
16.800.000
Lâm Quang KyTừ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc
Mục 154
10.752.000
Lâm Quang KyTừ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư
Mục 154
11.200.000
Lâm Quang KyTừ Đống Đa - Ngô Văn Sở
Mục 154
14.000.000
Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)
Mục 1
1.400.000
Lãnh Binh Thăng (từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước)
Mục 67
2.912.000
Lê Anh Xuân
Mục 50
3.500.000
Lê Bình
KHU LẤN BIỂN
Mục 331
6.300.000
Lê Chân
KHU LẤN BIỂN
Mục 304
6.300.000
Lê Hoàn
Mục 148
11.200.000
Lê Hồng PhongTừ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
Mục 180
12.180.000
Lê Hồng PhongTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
Mục 180
8.400.000
Lê Hồng PhongTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
Mục 180
12.600.000
Lê Khôi
Mục 198
5.040.000
Lê Lai
Mục 111
5.600.000
Lê Lợi
Mục 132
28.000.000
Lê Minh Xuân (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)
Mục 248
1.680.000
Lê Như Hỗ
Mục 196
3.360.000
Lê Phụng Hiểu
KHU LẤN BIỂN
Mục 270
5.250.000
Lê Quang Đạo (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 390
9.800.000
Lê Quang Định
Mục 49
3.360.000
Lê Quý Đôn
Mục 210
7.000.000
Lê Thánh Tôn
Mục 36
16.800.000
Lê Thước
KHU LẤN BIỂN
Mục 300
4.200.000
Lê Thị Bê (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 385
9.800.000
Lê Thị Bảy (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 378
9.800.000
Lê Thị Dung
Mục 268
2.360.000
Lê Thị Hồng Gấm
Mục 110
9.100.000
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
Mục 5
1.680.000
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai
Mục 5
1.680.000
Lê Thị Tám (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 372
9.800.000
Lê Thị Tạo
KHU LẤN BIỂN
Mục 336
6.300.000
Lê Trọng Tấn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 363
9.800.000
Lê Văn Hưu (từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ)
KHU LẤN BIỂN
Mục 279
6.720.000
Lê Văn Long
KHU LẤN BIỂN
Mục 344
6.300.000
Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)
Mục 8
1.680.000
Lê Vĩnh Hòa
KHU LẤN BIỂN
Mục 288
6.300.000
Lý Chính Thắng
Mục 44
6.720.000
Lý Nhân Tông
Mục 142
14.000.000
Lý Thái Tổ
Mục 37
16.800.000
Lý Thường Kiệt (Từ Võ Trường Toản - Trần Phú)
Mục 95
11.200.000
Lý Thị Huê (từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương)
Mục 74
3.360.000
Lý Thị Sáu (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)
Mục 18
1.500.000
Lý Tự Trọng
Mục 133
13.440.000
Lưu Hữu Phước
KHU LẤN BIỂN
Mục 315
6.300.000
Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)
Mục 188
5.040.000
Lương Ngọc Quyến
Mục 234
7.000.000
Lương Nhữ Học
KHU LẤN BIỂN
Mục 282
6.720.000
Lương Thế Vinh
KHU LẤN BIỂN
Mục 280
6.720.000
Lương Văn Can (cặp kênh Điều Hành)
Mục 215
4.200.000
Lương Định Của
KHU LẤN BIỂN
Mục 316
6.300.000
Lạc HồngTừ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
Mục 168
25.200.000
Lạc HồngTừ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát
Mục 168
5.600.000
Lạc HồngTừ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Mục 168
8.400.000
Lạc HồngTừ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)
Mục 168
7.000.000
Lạc Long Quân
Mục 165
11.200.000
Lộ Liên HươngTừ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung
Mục 47
4.480.000
Lộ Liên HươngTừ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh
Mục 47
11.200.000
Mai Chí Thọ (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 364
9.800.000
Mai Thúc Loan
KHU LẤN BIỂN
Mục 317
6.300.000
Mai Thị Hồng HạnhTừ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng
Mục 216
30.800.000
Mai Thị Hồng HạnhTừ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An
Mục 216
21.000.000
Mai Văn Bộ
KHU LẤN BIỂN
Mục 289
6.300.000
Mai Văn Trương
KHU LẤN BIỂN
Mục 297
4.620.000
Mai Xuân Thưởng
KHU LẤN BIỂN
Mục 299
4.200.000
Mạc CửuTừ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 23
8.400.000
Mạc CửuTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1
Mục 23
11.200.000
Mạc CửuTừ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai
Mục 23
15.400.000
Mạc CửuTừ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 23
14.000.000
Mạc CửuTừ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão
Mục 23
16.800.000
Mạc CửuTừ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2
Mục 23
7.000.000
Mạc Đỉnh Chi
Mục 99
8.400.000
Mậu Thân
Mục 100
9.800.000
Nam Cao
Mục 46
4.200.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 354
9.800.000
Nguyễn An
KHU LẤN BIỂN
Mục 337
6.300.000
Nguyễn An Ninh
Mục 163
11.200.000
Nguyễn Biểu
Mục 247
1.680.000
Nguyễn Bá Lân
KHU LẤN BIỂN
Mục 343
6.300.000
Nguyễn Bình
Mục 258
3.500.000
Nguyễn Bính
Mục 231
1.400.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 22
19.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Quang Trung - Võ Trường Toản
Mục 22
12.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Trần Phú - Quang Trung
Mục 22
19.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 22
16.800.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú
Mục 22
22.400.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An
Mục 217
4.200.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Trần Cao Vân - Cầu Ván
Mục 217
7.000.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát
Mục 217
22.400.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký
Mục 217
16.800.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân
Mục 217
11.200.000
Nguyễn Công Thượng (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 371
9.800.000
Nguyễn Công Trứ
Mục 97
16.800.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Lộ Liên Hương - Cầu Suối
Mục 45
2.800.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân
Mục 45
4.200.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương
Mục 45
3.500.000
Nguyễn Cảnh Chân
Mục 193
3.360.000
Nguyễn Cảnh Dị
Mục 192
3.360.000
Nguyễn Du
Mục 128
8.400.000
Nguyễn Gia ThiềuTừ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính
Mục 228
2.100.000
Nguyễn Gia ThiềuTừ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành
Mục 228
1.400.000
Nguyễn Hiến Lê
Mục 54
3.360.000
Nguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)
Mục 185
6.580.000
Nguyễn Huy Lượng
KHU LẤN BIỂN
Mục 341
6.300.000
Nguyễn Huy Tưởng
Mục 51
3.360.000
Nguyễn Huỳnh Đức
Mục 103
4.200.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Lê Lợi- Trần Phú
Mục 129
14.000.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức
Mục 129
11.200.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu
Mục 129
16.800.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Hoàng Diệu - Lê Lợi
Mục 129
10.752.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị
Mục 129
8.400.000
Nguyễn Hữu Cầu
Mục 143
11.200.000
Nguyễn Hữu Thọ (từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 360
9.800.000
Nguyễn Khắc Nhu
KHU LẤN BIỂN
Mục 334
6.300.000
Nguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 359
8.400.000
Nguyễn Lộ Trạch
Mục 260
3.500.000
Nguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh)
Mục 92
2.912.000
Nguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô)
Mục 28
2.800.000
Nguyễn Phúc Chu
Mục 145
11.200.000
Nguyễn Phương Danh
KHU LẤN BIỂN
Mục 281
6.720.000
Nguyễn Phạm Tuân
Mục 147
11.200.000
Nguyễn Quang Bích
KHU LẤN BIỂN
Mục 324
6.720.000
Nguyễn Thiếp
Mục 150
8.400.000
Nguyễn Thiện ThuậtTừ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh
Mục 223
4.200.000
Nguyễn Thiện ThuậtTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký
Mục 223
7.000.000
Nguyễn Thoại HầuTừ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa
Mục 138
14.000.000
Nguyễn Thoại HầuTừ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi
Mục 138
8.400.000
Nguyễn Thành Nhơn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 362
9.800.000
Nguyễn Thành Thép (từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 366
9.800.000
Nguyễn Thái BìnhTừ Mạc Cửu - Quang Trung
Mục 30
3.500.000
Nguyễn Thái BìnhTừ Quang Trung - Hết đường
Mục 30
2.800.000
Nguyễn Thái HọcTừ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền
Mục 156
13.440.000
Nguyễn Thái HọcTừ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển)
Mục 156
8.400.000
Nguyễn Thái Học (nối dài)
Mục 265
11.760.000
Nguyễn Thông
Mục 233
2.100.000
Nguyễn Thượng Hiền
Mục 146
11.200.000
Nguyễn Thị Anh
Mục 266
1.820.000
Nguyễn Thị Khế (từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế)
Mục 252
3.500.000
Nguyễn Thị Mai (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)
Mục 20
1.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai
KHU LẤN BIỂN
Mục 308
6.300.000
Nguyễn Thị Mạnh (từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát)
Mục 15
1.350.000
Nguyễn Thị Nhung (từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 374
9.800.000
Nguyễn Thị Phòng (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 379
9.800.000
Nguyễn Thị Sen (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 391
9.800.000
Nguyễn Thị Tư (từ đường số 3 - Cầm Bá Thước)
Mục 76
3.360.000
Nguyễn Thị Vị (từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước)
Mục 77
3.360.000
Nguyễn Thị Đô (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)
Mục 255
3.500.000
Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)
Mục 2
3.500.000
Nguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải)
Mục 207
5.600.000
Nguyễn Tri Phương
Mục 39
16.800.000
Nguyễn Trung Ngạn
Mục 206
2.800.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi
Mục 153
22.400.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
Mục 153
28.000.000
Nguyễn Trung TrựcTừ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh
Mục 153
35.000.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Đống Đa - Cầu An Hòa
Mục 153
25.200.000
Nguyễn Trãi
Mục 108
5.600.000
Nguyễn Trường TộTừ Trần Phú - Võ Thị Sáu
Mục 107
5.250.000
Nguyễn Trường TộTừ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9
Mục 107
4.200.000
Nguyễn Tuân
Mục 33
4.200.000
Nguyễn Tài (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 375
9.800.000
Nguyễn Văn CừTừ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Mục 174
3.500.000
Nguyễn Văn CừTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
Mục 174
11.200.000
Nguyễn Văn CừTừ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng
Mục 174
11.200.000
Nguyễn Văn Kiến
Mục 98
7.000.000
Nguyễn Văn Nguyễn (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 380
9.800.000
Nguyễn Văn Nhan (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
Mục 12
880.000
Nguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)
Mục 249
1.680.000
Nguyễn Văn Siêu
Mục 232
2.800.000
Nguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)
KHU LẤN BIỂN
Mục 349
3.360.000
Nguyễn Văn Trỗi
Mục 130
8.400.000
Nguyễn Văn TốTừ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ
KHU LẤN BIỂN
Mục 291
5.040.000
Nguyễn Văn TốTừ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
KHU LẤN BIỂN
Mục 291
4.200.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 121
7.000.000
Nguyễn Đình Chính
KHU LẤN BIỂN
Mục 332
6.300.000
Nguyễn Đình Tứ
Mục 176
7.000.000
Nguyễn Đệ (từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh)
Mục 70
3.360.000
Nguyễn Đổng Chi
KHU LẤN BIỂN
Mục 330
6.300.000
Nguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 357
8.400.000
Ngô Chi Lan
KHU LẤN BIỂN
Mục 338
6.300.000
Ngô Chí Quốc
KHU LẤN BIỂN
Mục 333
6.300.000
Ngô Gia TựTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
Mục 179
10.500.000
Ngô Gia TựTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
Mục 179
6.384.000
Ngô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh)
Mục 91
2.912.000
Ngô Quang Hớn (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 368
9.800.000
Ngô QuyềnTừ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh
Mục 155
12.320.000
Ngô QuyềnTừ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa
Mục 155
5.600.000
Ngô QuyềnTừ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ
Mục 155
7.840.000
Ngô QuyềnTừ Nguyễn An Ninh - Đống Đa
Mục 155
10.080.000
Ngô Sĩ Liên
Mục 194
3.360.000
Ngô Thì Sĩ (bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa)
Mục 213
2.800.000
Ngô Thất Sơn
KHU LẤN BIỂN
Mục 339
6.300.000
Ngô Thế Vinh
KHU LẤN BIỂN
Mục 342
6.300.000
Ngô Thị Tập (Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch)
Mục 96
10.500.000
Ngô Thời NhiệmTừ Nhà máy VTF - Cuối đường
Mục 203
4.200.000
Ngô Thời NhiệmTừ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF
Mục 203
7.000.000
Ngô Tất Tố
Mục 52
3.360.000
Ngô Văn Sở
Mục 183
8.400.000
Ngô Đức Kế (sau Sở Tài nguyên và Môi trường)
Mục 208
4.200.000
Ngũ Kim Anh (từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư)
Mục 73
3.360.000
Ngọc Hân Công Chúa
Mục 48
4.200.000
Nhật Tảo
Mục 201
8.400.000
Phan Bội Châu
Mục 120
7.000.000
Phan Chu Trinh
Mục 127
16.800.000
Phan Huy Chú
KHU LẤN BIỂN
Mục 307
6.300.000
Phan Huy Ích
KHU LẤN BIỂN
Mục 294
5.040.000
Phan Kế Bính
Mục 55
2.800.000
Phan Liêm (từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục)
Mục 69
2.912.000
Phan Thái Quí (Trương Định)
Mục 197
7.000.000
Phan Thái Quí (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 392
9.800.000
Phan Thị Hui (từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 373
9.800.000
Phan Thị Nụ (từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 369
9.800.000
Phan Thị Ràng
Mục 181
21.000.000
Phan Thị Thi (từ Lâm Phước Trinh Từ Dũ)
Mục 75
3.360.000
Phan Văn Hớn (từ đường Số 5 - Đào Tấn)
Mục 66
2.912.000
Phan Văn Trường
Mục 56
2.800.000
Phan Văn Trị
Mục 137
7.000.000
Phan Đình Phùng
Mục 159
8.400.000
Phan Đăng Lưu
Mục 211
4.200.000
Phó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)
Mục 189
5.040.000
Phùng Hưng
Mục 209
8.400.000
Phùng Khắc Khoan
KHU LẤN BIỂN
Mục 278
6.720.000
Phùng Văn Cung
Mục 239
1.400.000
Phạm HùngTừ Kênh Nhánh - Lạc Hồng
KHU LẤN BIỂN
Mục 271
14.000.000
Phạm HùngTừ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong
KHU LẤN BIỂN
Mục 271
9.800.000
Phạm HùngTừ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ
KHU LẤN BIỂN
Mục 271
11.200.000
Phạm Hồng Thái
Mục 125
33.600.000
Phạm Ngũ Lão
Mục 109
7.000.000
Phạm Ngọc ThạchTừ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu
Mục 112
3.640.000
Phạm Ngọc ThạchTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt
Mục 112
7.000.000
Phạm Ngọc Thảo (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)
Mục 83
2.912.000
Phạm Phú Thứ
KHU LẤN BIỂN
Mục 326
6.720.000
Phạm Thiều (giáp khu dân cư)
Mục 81
3.360.000
Phạm Thị Nguyệt (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)
Mục 256
3.500.000
Phạm Viết Chánh (giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh)
Mục 90
2.912.000
Phạm Văn Bạch (giáp khu dân cư)
Mục 86
2.912.000
Phạm Văn Vàng (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
Mục 14
1.350.000
Quang TrungTừ Tú Xương - Cầu Suối
Mục 26
5.600.000
Quang TrungTừ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình
Mục 26
4.200.000
Quang TrungTừ Lý Thường Kiệt - Tú Xương
Mục 26
8.400.000
Sơn Nam
Mục 151
8.400.000
Sư Minh Không
KHU LẤN BIỂN
Mục 274
6.720.000
Sư Thiện ChiếuTừ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 244
5.600.000
Sư Thiện ChiếuTừ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh
Mục 244
2.800.000
Sư Thiện ÂnTừ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền
Mục 160
9.800.000
Sư Thiện ÂnTừ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
Mục 160
3.500.000
Sư Vạn Hạnh (đường vào Chùa Thôn Dôn)
Mục 204
4.200.000
Sương Nguyệt AnhTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky
Mục 172
5.600.000
Sương Nguyệt AnhTừ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực
Mục 172
7.000.000
Thiên Hộ Dương
Mục 205
4.200.000
Thành Thái
Mục 118
7.000.000
Thái Phiên
Mục 212
2.800.000
Thủ Khoa Huân
Mục 38
14.000.000
Thủ Khoa Nghĩa
Mục 136
7.000.000
Trương Hán Siêu
Mục 173
7.000.000
Trương Thị Nhiễu (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 389
9.800.000
Trương Tấn Bửu
Mục 104
4.200.000
Trương Vĩnh KýTừ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 226
2.352.000
Trương Vĩnh KýTừ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng
Mục 226
4.200.000
Trương ĐịnhTừ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn
Mục 202
7.000.000
Trương ĐịnhTừ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp
Mục 202
2.800.000
Trương ĐịnhTừ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)
Mục 202
4.200.000
Trần Bình TrọngTừ Trần Phú - Võ Thị Sáu
Mục 102
9.100.000
Trần Bình TrọngTừ Mạc Cửu - Trần Phú
Mục 102
9.800.000
Trần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong - đường số 31)
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
Mục 353
8.400.000
Trần Bội Cơ
KHU LẤN BIỂN
Mục 321
6.300.000
Trần Cao VânĐoạn còn lại
Mục 221
3.360.000
Trần Cao VânTừ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò
Mục 221
4.480.000
Trần Chánh Chiếu
Mục 139
6.720.000
Trần Công Án
KHU LẤN BIỂN
Mục 298
4.200.000
Trần Hoài Anh
Mục 269
1.960.000
Trần Huy LiệuTừ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ
KHU LẤN BIỂN
Mục 292
5.040.000
Trần Huy LiệuTừ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
KHU LẤN BIỂN
Mục 292
4.200.000
Trần Huy LiệuNguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu
KHU LẤN BIỂN
Mục 292
4.200.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trần Thủ Độ - Lê Lợi
Mục 131
14.700.000
Trần Hưng ĐạoTừ Lê Lợi - Trần Phú
Mục 131
28.000.000
Trần Hưng ĐạoTừ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi
Mục 131
8.400.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức
Mục 131
14.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.