Bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang từ 01/01/2026

521 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Rạch Giá42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đông Hồ, Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đất trồng cây hàng năm 388 314351.000
Đất nuôi trồng thủy sản 388 314351.000
TT Loại đất Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Đất trồng cây lâu năm 462 388426.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (396 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1)880.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)1.680.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai1.680.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2)880.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Trần Thị Hui (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)1.500.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Văn Tiến Dũng (từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai)1.300.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Nguyễn Thị Mạnh (từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát)1.350.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát1.900.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Phạm Văn Vàng (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)1.350.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Trần Thái Tông (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)880.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Nguyễn Văn Nhan (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)880.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3)880.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Lý Thị Sáu (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)1.500.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Nguyễn Thị Mai (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)1.500.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Huỳnh Thị Kiểu (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)1.920.000
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)1.400.000
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát1.680.000
Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai1.680.000
Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)1.400.000
Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Âp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)4.200.000
Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)3.500.000
Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Âp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)2.100.000
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát1.950.000
Mạc CửuTừ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm14.000.000
Mạc CửuTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 111.200.000
Mạc CửuTừ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ8.400.000
Mạc CửuTừ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 27.000.000
Mạc CửuTừ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão16.800.000
Mạc CửuTừ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai15.400.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú22.400.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Trần Phú - Quang Trung19.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Quang Trung - Võ Trường Toản12.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng19.600.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm16.800.000
Nguyễn Thái BìnhTừ Quang Trung - Hết đường2.800.000
Nguyễn Thái BìnhTừ Mạc Cửu - Quang Trung3.500.000
Quang TrungTú Xương4.480.000
Quang TrungNguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô)2.800.000
Quang TrungDương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô)2.800.000
Quang TrungTừ Lý Thường Kiệt - Tú Xương8.400.000
Quang TrungTừ Tú Xương - Cầu Suối5.600.000
Quang TrungTừ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình4.200.000
Võ Trường ToảnTừ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình1.792.000
Võ Trường ToảnTừ Tú Xương - Cầu Suối2.464.000
Võ Trường ToảnTừ Lý Thường Kiệt - Tú Xương4.032.000
Võ Văn KiệtTừ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 15.600.000
Võ Văn KiệtCầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong4.200.000
Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)Từ Mạc Cửu - Quang Trung2.100.000
Hai Bà TrưngTừ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)5.600.000
Hai Bà TrưngHàn Thuyên4.928.000
Hai Bà TrưngDương Diện Nghệ5.600.000
Hai Bà TrưngLý Chính Thắng6.720.000
Hai Bà TrưngĐặng Dung4.480.000
Hai Bà TrưngTừ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên5.600.000
Hai Bà TrưngTừ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng11.200.000
Hai Bà TrưngTừ Hàn Thuyên - Mạc Cửu4.480.000
Huỳnh Thúc KhángTừ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương8.400.000
Huỳnh Thúc KhángCác tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ6.300.000
Huỳnh Thúc KhángTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư16.800.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tri Phương16.800.000
Huỳnh Thúc KhángThủ Khoa Huân14.000.000
Huỳnh Thúc KhángLê Thánh Tôn16.800.000
Huỳnh Thúc KhángLý Thái Tổ16.800.000
Khu dân cư Cầu SuốiNgọc Hân Công Chúa4.200.000
Khu dân cư Cầu SuốiLê Quang Định3.360.000
Lộ Liên HươngTừ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung4.480.000
Lộ Liên HươngTừ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh11.200.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương3.500.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân4.200.000
Nguyễn Cư TrinhNam Cao4.200.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Lộ Liên Hương - Cầu Suối2.800.000
Điện Biên PhủTừ sau chợ nông sản - Hết đường5.600.000
Điện Biên PhủNguyễn Tuân4.200.000
Điện Biên PhủTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản17.920.000
Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)Từ Quang Trung - Hết đường1.680.000
Khu dân cư Cầu SuốiVũ Công Duệ3.360.000
Khu dân cư Cầu SuốiNgô Tất Tố3.360.000
Khu dân cư Cầu SuốiLa Sơn Phu Tử2.800.000
Khu dân cư Cầu SuốiTăng Bạc Hổ2.800.000
Khu dân cư Cầu SuốiLàng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)2.800.000
Khu dân cư Cầu SuốiNguyễn Huy Tưởng3.360.000
Khu dân cư Cầu SuốiNguyễn Hiến Lê3.360.000
Khu dân cư Cầu SuốiTrần Mai Ninh2.800.000
Khu dân cư Cầu SuốiLê Anh Xuân3.500.000
Khu dân cư Cầu SuốiPhan Kế Bính2.800.000
Khu dân cư Cầu SuốiPhan Văn Trường2.800.000
Khu dân cư thu nhập thấpCác tuyến đường còn lại trong khu dự án2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpNguyễn Thị Tư (từ đường số 3 - Cầm Bá Thước)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpĐỗ Nhuận (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpNguyễn Đệ (từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpĐào Tấn (từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpLãnh Binh Thăng (từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpTừ Dũ (từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpPhan Thị Thi (từ Lâm Phước Trinh Từ Dũ)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpLý Thị Huê (từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpNguyễn Thị Vị (từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpĐoàn Khuê (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpPhan Liêm (từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpĐoàn Trần Nghiệp (từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpNgũ Kim Anh (từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpLâm Phước Trinh (từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpCầm Bá Thước (từ Đào Tấn - Đường Số 9)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpTrần Thị Ba (từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ)3.360.000
Khu dân cư thu nhập thấpBùi Hữu Nghĩa (từ đường Số 3 - Đường Số 4)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpPhan Văn Hớn (từ đường Số 5 - Đào Tấn)2.912.000
Khu dân cư thu nhập thấpCao Xuân Dục (từ đường Số 5 - Đào Tấn)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangPhạm Thiều (giáp khu dân cư)3.360.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangĐặng Huy Trứ (Giải Phóng 9)3.500.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangPhạm Ngọc Thảo (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangÂu Dương Lân (từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangNguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangĐường Vàm Trư (thuộc phường Vĩnh Quang)2.800.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangNgô Thị Tập (Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch)10.500.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangPhạm Văn Bạch (giáp khu dân cư)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangHồ Văn Huê (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangPhạm Viết Chánh (giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangKha Vạn Cân (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangVương Hồng Sến (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangHuỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangNgô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangMạc Đỉnh Chi8.400.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangChu Mạnh Trinh (từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân)2.912.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangNguyễn Công Trứ16.800.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangMậu Thân9.800.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangLý Thường Kiệt (Từ Võ Trường Toản - Trần Phú)11.200.000
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên GiangNguyễn Văn Kiến7.000.000
Nguyễn Trường TộTừ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 94.200.000
Nguyễn Trường TộNguyễn Trãi5.600.000
Nguyễn Trường TộTừ Trần Phú - Võ Thị Sáu5.250.000
Nguyễn Trường TộPhạm Ngũ Lão7.000.000
Trần Bình TrọngTừ Mạc Cửu - Trần Phú9.800.000
Trần Bình TrọngVõ Thị Sáu9.800.000
Trần Bình TrọngTự Do14.000.000
Trần Bình TrọngTrương Tấn Bửu4.200.000
Trần Bình TrọngNguyễn Huỳnh Đức4.200.000
Trần Bình TrọngTừ Trần Phú - Võ Thị Sáu9.100.000
Trần Quốc ToảnTừ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm2.800.000
Trần Quốc ToảnTừ Mậu Thân - Võ Thị Sáu8.400.000
Nguyễn Hùng SơnNguyễn Văn Trỗi8.400.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức11.200.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu16.800.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Lê Lợi- Trần Phú14.000.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Hoàng Diệu - Lê Lợi10.752.000
Nguyễn Hùng SơnTừ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị8.400.000
Nguyễn Trường TộLê Lai5.600.000
Nguyễn Trường TộLê Thị Hồng Gấm9.100.000
Phạm Ngọc ThạchTừ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu3.640.000
Phạm Ngọc ThạchTừ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt7.000.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức14.000.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trần Thủ Độ - Lê Lợi14.700.000
Trần Hưng ĐạoTừ Lê Lợi - Trần Phú28.000.000
Đông HồThành Thái7.000.000
Đông HồPhan Chu Trinh16.800.000
Đông HồNguyễn Đình Chiểu7.000.000
Đông HồPhan Bội Châu7.000.000
Đông HồTrần Quang Diệu8.400.000
Đông HồHoàng Hoa Thám33.600.000
Đông HồNguyễn Du8.400.000
Đông HồDuy Tân14.000.000
Đông HồTrần Phú42.000.000
Đông HồHuỳnh Tịnh Của7.000.000
Đông HồĐinh Tiên Hoàng7.000.000
Đông HồTừ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch4.480.000
Đông HồHàm Nghi10.752.000
Đông HồPhạm Hồng Thái33.600.000
Đông HồBạch Đằng9.800.000
Đông HồTừ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm9.800.000
Đông HồHoàng Diệu8.400.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Nguyễn Thượng Hiền11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Đinh Liệt11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Sơn Nam8.400.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Lê Hoàn11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Hoàng Ngọc Phách11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Trần Thủ Độ14.000.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Nguyễn Phạm Tuân11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Lý Nhân Tông14.000.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Nguyễn Thiếp8.400.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Hải Triều11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Nguyễn Hữu Cầu11.200.000
Khu Hoa Biển (16 ha)Nguyễn Phúc Chu11.200.000
Nguyễn Thoại HầuTừ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi8.400.000
Nguyễn Thoại HầuTrần Chánh Chiếu6.720.000
Nguyễn Thoại HầuTừ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa14.000.000
Nguyễn Thoại HầuKiều Công Thiện8.400.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Nguyễn An Ninh - Đống Đa28.000.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Đống Đa - Cầu An Hòa25.200.000
Nguyễn Trung TrựcTừ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh35.000.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi22.400.000
Trần Hưng ĐạoLê Lợi28.000.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa11.200.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương11.200.000
Trần Hưng ĐạoLý Tự Trọng13.440.000
Trần Hưng ĐạoTừ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi8.400.000
Trịnh Hoài ĐứcPhan Văn Trị7.000.000
Trịnh Hoài ĐứcTừ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo7.000.000
Trịnh Hoài ĐứcThủ Khoa Nghĩa7.000.000
Trịnh Hoài ĐứcTừ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn8.400.000
Chu Văn AnTừ Lạc Hồng - Đống Đa8.400.000
Chu Văn AnTừ Đống Đa - Ngô Gia Tự7.000.000
Chu Văn AnTừ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong5.040.000
Lâm Quang KyTừ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc10.752.000
Lâm Quang KyTừ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư11.200.000
Lâm Quang KyTừ Cô Bắc - Đống Đa16.800.000
Lâm Quang KyTừ Đống Đa - Ngô Văn Sở14.000.000
Lạc HồngTừ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển25.200.000
Lạc HồngTừ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát5.600.000
Lạc HồngTừ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)7.000.000
Lạc HồngTừ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định8.400.000
Nguyễn Thái HọcTừ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền13.440.000
Nguyễn Thái HọcCô Giang9.800.000
Nguyễn Thái HọcTừ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển)8.400.000
Nguyễn Thái HọcCô Bắc (từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2)12.600.000
Nguyễn Thái HọcPhan Đình Phùng8.400.000
Ngô QuyềnTừ Nguyễn An Ninh - Đống Đa10.080.000
Ngô QuyềnTừ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa5.600.000
Ngô QuyềnTừ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ7.840.000
Ngô QuyềnTừ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh12.320.000
Sư Thiện ÂnTừ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát3.500.000
Sư Thiện ÂnTừ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền9.800.000
Sư Thiện ÂnLạc Long Quân11.200.000
Sư Thiện ÂnHuỳnh Mẫn Đạt7.840.000
Sư Thiện ÂnChi Lăng11.200.000
Sư Thiện ÂnBà Triệu7.000.000
Sư Thiện ÂnÂu Cơ7.000.000
Sư Thiện ÂnBùi Thị Xuân5.040.000
Sư Thiện ÂnNguyễn An Ninh11.200.000
Khu tái định cư và dân cư An HòaVũ Đức (Hoàng Đình Giong) từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong6.580.000
Khu tái định cư và dân cư An HòaTrần Văn Giàu11.200.000
Khu tái định cư và dân cư An HòaNguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)6.580.000
Khu tái định cư và dân cư An HòaDương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)5.040.000
Lê Hồng PhongTrần Khánh Dư8.400.000
Lê Hồng PhongTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực8.400.000
Lê Hồng PhongTừ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng12.180.000
Lê Hồng PhongPhan Thị Ràng21.000.000
Lê Hồng PhongTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky12.600.000
Lê Hồng PhongNgô Văn Sở8.400.000
Nguyễn Văn CừTừ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định3.500.000
Nguyễn Văn CừTrần Nhật Duật7.000.000
Nguyễn Văn CừTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực11.200.000
Nguyễn Văn CừTô Hiến Thành8.400.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Đình Tứ7.000.000
Nguyễn Văn CừTừ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng11.200.000
Ngô Gia TựTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky6.384.000
Ngô Gia TựTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực10.500.000
Sương Nguyệt AnhTừ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực7.000.000
Sương Nguyệt AnhTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky5.600.000
Sương Nguyệt AnhTrương Hán Siêu7.000.000
Trần Quang KhảiTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực11.200.000
Trần Quang KhảiTừ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky21.000.000
Trần Quang KhảiTừ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng12.180.000
Đống ĐaĐặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An)7.000.000
Đống ĐaTừ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng11.200.000
Đống ĐaTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực8.400.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Nguyễn Cảnh Chân3.360.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Đinh Lễ3.360.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Phan Thái Quí (Trương Định)7.000.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Nguyễn Cảnh Dị3.360.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Đặng Tất3.360.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Ngô Sĩ Liên3.360.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Lê Khôi5.040.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Lê Như Hỗ3.360.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Vân Đài (đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá)6.300.000
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)Chế Lan Viên (từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý)5.600.000
Khu tái định cư và dân cư An HòaPhó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)5.040.000
Khu tái định cư và dân cư An HòaLưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)5.040.000
Ngô Thời NhiệmNgô Đức Kế (sau Sở Tài nguyên và Môi trường)4.200.000
Ngô Thời NhiệmNguyễn Trung Ngạn2.800.000
Ngô Thời NhiệmNguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải)5.600.000
Ngô Thời NhiệmPhùng Hưng8.400.000
Ngô Thời NhiệmTừ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF7.000.000
Ngô Thời NhiệmTừ Nhà máy VTF - Cuối đường4.200.000
Ngô Thời NhiệmLê Quý Đôn7.000.000
Ngô Thời NhiệmThiên Hộ Dương4.200.000
Ngô Thời NhiệmSư Vạn Hạnh (đường vào Chùa Thôn Dôn)4.200.000
Trương ĐịnhTừ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn7.000.000
Trương ĐịnhTừ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)4.200.000
Trương ĐịnhTừ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp2.800.000
Trần Quý CápNhật Tảo8.400.000
Trần Quý CápTừ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi4.200.000
Trần Quý CápTừ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa6.720.000
Trần Quý CápTừ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh5.600.000
Bà Huyện Thanh QuanTừ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông11.200.000
Bà Huyện Thanh QuanTừ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 106.720.000
Cao Bá QuátTừ Đinh Công Tráng đến cuối đường2.800.000
Cao Bá QuátTừ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến11.200.000
Cao Bá QuátTừ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)4.480.000
Cao Bá QuátTừ Lương Ngọc Quyến - U Minh 105.600.000
Hải Thượng Lãn ÔngTừ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương16.800.000
Mai Thị Hồng HạnhTừ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng30.800.000
Mai Thị Hồng HạnhTừ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An21.000.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân11.200.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký16.800.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An4.200.000
Nguyễn Chí ThanhHồ Xuân Hương16.800.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát22.400.000
Nguyễn Chí ThanhTừ Trần Cao Vân - Cầu Ván7.000.000
Nguyễn Thiện ThuậtTừ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh4.200.000
Nguyễn Thiện ThuậtTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký7.000.000
Ngô Thời NhiệmNgô Thì Sĩ (bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa)2.800.000
Ngô Thời NhiệmLương Văn Can (cặp kênh Điều Hành)4.200.000
Ngô Thời NhiệmPhan Đăng Lưu4.200.000
Ngô Thời NhiệmTrần Hữu Độ (cặp Sở Văn hóa và Thể thao)4.200.000
Ngô Thời NhiệmThái Phiên2.800.000
Trần Cao VânTừ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò4.480.000
Trần Cao VânĐoạn còn lại3.360.000
U Minh 10Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 102.800.000
U Minh 10Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan4.200.000
Cao ThắngTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer7.000.000
Cao ThắngTừ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên4.200.000
Cách Mạng Tháng TámTừ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa16.800.000
Cách Mạng Tháng TámTừ cống So Đũa - Cầu Quằn11.200.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn còn lại11.200.000
Nguyễn Gia ThiềuTôn Thất Đạm1.400.000
Nguyễn Gia ThiềuTừ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành1.400.000
Nguyễn Gia ThiềuTừ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính2.100.000
Trương Vĩnh KýTừ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng4.200.000
Trương Vĩnh KýTừ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật2.352.000
Đinh Công TrángTừ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh5.600.000
Đinh Công TrángTừ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký8.400.000
Đoàn Thị ĐiểmTừ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật2.800.000
Đoàn Thị ĐiểmTừ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng5.600.000
Đào Duy TừNguyễn Văn Siêu2.800.000
Đào Duy TừPhùng Văn Cung1.400.000
Đào Duy TừTừ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu4.200.000
Đào Duy TừHồng Bàng (Từ Văn Lang - đường số 6)5.600.000
Đào Duy TừLương Ngọc Quyến7.000.000
Đào Duy TừVăn Lang2.100.000
Đào Duy TừCác tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm1.400.000
Đào Duy TừTừ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An2.800.000
Đào Duy TừNguyễn Thông2.100.000
Đào Duy TừTrần Xuân Soạn7.000.000
Đào Duy TừNguyễn Bính1.400.000
Đào Duy TừTống Duy Tân5.600.000
Đào Duy TừCác tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi14.000.000
Cao ThắngTừ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An2.800.000
KHU LẤN BIỂNLê Phụng Hiểu5.250.000
Phạm HùngTừ Kênh Nhánh - Lạc Hồng14.000.000
Sư Thiện ChiếuĐường đối diện đường Bùi Viện700.000
Sư Thiện ChiếuĐinh Thị Mai (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)3.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Thị Đô (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)3.500.000
Sư Thiện ChiếuBùi Viện2.100.000
Sư Thiện ChiếuChâu Thị Tế3.500.000
Sư Thiện ChiếuĐoàn Thị Rèm (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)3.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Thị Khế (từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế)3.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Thái Học (nối dài) Bổ sung11.760.000
Sư Thiện ChiếuĐường số 8 (Khu dân cư vượt lũ)3.500.000
Sư Thiện ChiếuĐường nhánh Nguyễn Biểu840.000
Sư Thiện ChiếuĐường Trần Nguyên Hãn3.500.000
Sư Thiện ChiếuLê Thị Dung Bổ sung2.360.000
Sư Thiện ChiếuTừ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh2.800.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Biểu1.680.000
Sư Thiện ChiếuLê Minh Xuân (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)1.680.000
Sư Thiện ChiếuTừ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám5.600.000
Sư Thiện ChiếuHoàng Lê Kha3.500.000
Sư Thiện ChiếuPhạm Thị Nguyệt (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)3.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Thị Anh Bổ sung1.820.000
Sư Thiện ChiếuKỳ Đồng3.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)1.680.000
Sư Thiện ChiếuTrần Hoài Anh Bổ sung1.960.000
Sư Thiện ChiếuBùi Thị Bính Bổ sung4.900.000
Sư Thiện ChiếuĐường Tổ 6 (giáp kênh ranh Bình An)1.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Lộ Trạch3.500.000
Sư Thiện ChiếuNguyễn Bình3.500.000
Sư Thiện ChiếuCác đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi cũ)2.100.000
Châu Văn LiêmMai Văn Bộ6.300.000
Châu Văn LiêmTừ Nguyễn An Ninh - Đống Đa5.040.000
Châu Văn LiêmĐặng Huyền Thông6.300.000
Châu Văn LiêmDã Tượng6.300.000
Châu Văn LiêmHồ Thị Kỷ6.300.000
Châu Văn LiêmLê Vĩnh Hòa6.300.000
Châu Văn LiêmTừ Đống Đa - Tạ Quang Bửu4.032.000
Châu Văn LiêmCao Lỗ6.300.000
Châu Văn LiêmTôn Thất Tùng (từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan)5.040.000
Phạm HùngTừ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ11.200.000
Phạm HùngTrần Hữu Trang6.720.000
Phạm HùngTừ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong9.800.000
Phạm HùngCống Quỳnh6.720.000
Phạm HùngSư Minh Không6.720.000
Tôn Đức ThắngPhùng Khắc Khoan6.720.000
Tôn Đức ThắngLương Nhữ Học6.720.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Phương Danh6.720.000
Tôn Đức ThắngLương Thế Vinh6.720.000
Tôn Đức ThắngĐoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ14.000.000
Tôn Đức ThắngĐoạn Cô Bắc - Lạc Hồng16.800.000
Tôn Đức ThắngTừ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt12.600.000
Tôn Đức ThắngTô Ngọc Vân7.000.000
Tôn Đức ThắngLê Văn Hưu (từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ)6.720.000
Đường 3 Tháng 2Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ20.160.000
Đường 3 Tháng 2Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối15.000.000
Đường 3 Tháng 2Từ Cô Bắc - Lạc Hồng26.880.000
Đường 3 Tháng 2Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An13.500.000
Đường 3 Tháng 2Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc21.000.000
Đường 3 Tháng 2Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt19.200.000
Đường 3 Tháng 2Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt18.900.000
Đường 3 Tháng 2Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí18.900.000
Nguyễn Văn TốTừ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.