Bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang từ 01/01/2026
520 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Rạch Giá là 42.000.000 đồng/m² (Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | Mục 3 | 388.000 | 351.000 | 314.000 |
| Đất trồng cây hàng năm | Mục 2 | 388.000 | 351.000 | 314.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | Mục 1 | 462.000 | 426.000 | 388.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (397 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông Mục 220 | 11.200.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10 Mục 220 | 6.720.000 |
| Bà Triệu | Mục 167 | 7.000.000 |
| Bùi Huy Bích | KHU LẤN BIỂN Mục 323 | 6.300.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa (từ đường Số 3 - Đường Số 4) | Mục 65 | 2.912.000 |
| Bùi Thị Ba (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 384 | 9.800.000 |
| Bùi Thị Bính | Mục 267 | 4.900.000 |
| Bùi Thị Xuân | Mục 162 | 5.040.000 |
| Bùi Viện | Mục 245 | 2.100.000 |
| Bùi Văn Ba | KHU LẤN BIỂN Mục 329 | 6.300.000 |
| Bạch Đằng | Mục 119 | 9.800.000 |
| Bế Văn Đàn | KHU LẤN BIỂN Mục 303 | 6.300.000 |
| Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Âp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định) | Mục 4 | 2.100.000 |
| Cao Bá Quát | Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17) Mục 219 | 4.480.000 |
| Cao Bá Quát | Từ Đinh Công Tráng đến cuối đường Mục 219 | 2.800.000 |
| Cao Bá Quát | Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10 Mục 219 | 5.600.000 |
| Cao Bá Quát | Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến Mục 219 | 11.200.000 |
| Cao Lỗ | KHU LẤN BIỂN Mục 286 | 6.300.000 |
| Cao Thắng | Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer Mục 243 | 7.000.000 |
| Cao Thắng | Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An Mục 243 | 2.800.000 |
| Cao Thắng | Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên Mục 243 | 4.200.000 |
| Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) | Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai Mục 7 | 1.680.000 |
| Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) | Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát Mục 7 | 1.900.000 |
| Cao Xuân Dục (từ đường Số 5 - Đào Tấn) | Mục 62 | 2.912.000 |
| Chi Lăng | Mục 161 | 11.200.000 |
| Chu Huy Mân (từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 370 | 9.800.000 |
| Chu Mạnh Trinh (từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân) | Mục 87 | 2.912.000 |
| Chu Văn An | Từ Lạc Hồng - Đống Đa Mục 169 | 8.400.000 |
| Chu Văn An | Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong Mục 169 | 5.040.000 |
| Chu Văn An | Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự Mục 169 | 7.000.000 |
| Châu Thị Tế | Mục 259 | 3.500.000 |
| Châu Văn Liêm | Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa KHU LẤN BIỂN Mục 283 | 5.040.000 |
| Châu Văn Liêm | Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu KHU LẤN BIỂN Mục 283 | 4.032.000 |
| Chế Lan Viên (từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý) | Mục 190 | 5.600.000 |
| Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm | Mục 240 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi | Mục 241 | 14.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 405 | 1.064.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ | Mục 35 | 6.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển | KHU LẤN BIỂN Mục 348 | 9.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dự án | Mục 80 | 2.912.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 404 | 1.568.000 |
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 403 | 2.128.000 |
| Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 393 | 6.860.000 |
| Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview | KHU LẤN BIỂN Mục 347 | 13.650.000 |
| Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom | KHU LẤN BIỂN Mục 346 | 13.650.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi cũ) | Mục 263 | 2.100.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa Mục 242 | 16.800.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Từ cống So Đũa - Cầu Quằn Mục 242 | 11.200.000 |
| Cô Bắc (từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2) | Mục 158 | 12.600.000 |
| Cô Giang | Mục 157 | 9.800.000 |
| Cù Chính Lan | KHU LẤN BIỂN Mục 301 | 4.200.000 |
| Cầm Bá Thước (từ Đào Tấn - Đường Số 9) | Mục 64 | 2.912.000 |
| Cống Quỳnh | KHU LẤN BIỂN Mục 273 | 6.720.000 |
| Duy Tân | Mục 123 | 14.000.000 |
| Dã Tượng | KHU LẤN BIỂN Mục 285 | 6.300.000 |
| Dương Bá Trạc | KHU LẤN BIỂN Mục 340 | 6.300.000 |
| Dương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức) | Mục 187 | 5.040.000 |
| Dương Diện Nghệ | Mục 43 | 5.600.000 |
| Dương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô) | Mục 27 | 2.800.000 |
| Dương Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 365 | 9.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu Mục 40 | 4.480.000 |
| Hai Bà Trưng | Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh) Mục 40 | 5.600.000 |
| Hai Bà Trưng | Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng Mục 40 | 11.200.000 |
| Hai Bà Trưng | Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên Mục 40 | 5.600.000 |
| Hoàng Diệu | Mục 115 | 8.400.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Mục 124 | 33.600.000 |
| Hoàng Lê Kha | Mục 257 | 3.500.000 |
| Hoàng Ngọc Phách | Mục 152 | 11.200.000 |
| Hoàng Việt | KHU LẤN BIỂN Mục 320 | 6.300.000 |
| Hoàng Văn Thụ | KHU LẤN BIỂN Mục 302 | 8.400.000 |
| Hoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn) | KHU LẤN BIỂN Mục 351 | 3.360.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | KHU LẤN BIỂN Mục 313 | 6.300.000 |
| Huỳnh Mẫn Đạt | Mục 164 | 7.840.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư Mục 34 | 16.800.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương Mục 34 | 8.400.000 |
| Huỳnh Thị Kiểu (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định) | Mục 16 | 1.920.000 |
| Huỳnh Thủ (từ Tố Hữu - 3 tháng 2) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 386 | 9.800.000 |
| Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Âp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định) | Mục 3 | 4.200.000 |
| Huỳnh Tịnh Của | Mục 117 | 7.000.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo) | Mục 82 | 2.912.000 |
| Hà Huy Giáp | KHU LẤN BIỂN Mục 345 | 6.300.000 |
| Hà Huy Tập (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 356 | 8.400.000 |
| Hàm Nghi | Mục 122 | 10.752.000 |
| Hàn Thuyên | Mục 41 | 4.928.000 |
| Hùng Vương | Mục 134 | 11.200.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đoạn còn lại Mục 224 | 11.200.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương Mục 224 | 16.800.000 |
| Hải Triều | Mục 149 | 11.200.000 |
| Học Lạc | KHU LẤN BIỂN Mục 325 | 6.720.000 |
| Hồ Nguyên Trừng | KHU LẤN BIỂN Mục 327 | 6.300.000 |
| Hồ Thiện Phó | KHU LẤN BIỂN Mục 296 | 5.040.000 |
| Hồ Thị Hai (từ Tố Hữu - 3 tháng 2) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 382 | 9.800.000 |
| Hồ Thị Kỷ | KHU LẤN BIỂN Mục 287 | 6.300.000 |
| Hồ Thị Liên (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 387 | 9.800.000 |
| Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) | Mục 6 | 1.400.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 358 | 8.400.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 358 | 8.400.000 |
| Hồ Văn Huê (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ) | Mục 89 | 2.912.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 218 | 16.800.000 |
| Hồ Đăng Khầm (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 381 | 9.800.000 |
| Hồng Bàng (Từ Văn Lang - đường số 6) | Mục 238 | 5.600.000 |
| Kha Vạn Cân (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch) | Mục 84 | 2.912.000 |
| Khu TĐC An Bình | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 397 | 5.496.000 |
| Khu TĐC lấn biển Tây Bắc | Các nền còn lại KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 398 | 4.188.000 |
| Khu TĐC lấn biển Tây Bắc | Nền góc KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 398 | 5.027.000 |
| Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 400 | 3.444.000 |
| Khu tái định cư An Cư | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 402 | 770.000 |
| Khu tái định cư Nam An Hòa | Đường số 3, 16 KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 396 | 9.240.000 |
| Khu tái định cư Nam An Hòa | Đường số 11, 13 KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 396 | 9.940.000 |
| Khu tái định cư Nam An Hòa | Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài) KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 396 | 13.300.000 |
| Khu tái định cư Nam An Hòa | Đường số 1, 2, 20, 21 KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 396 | 8.820.000 |
| Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình | Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 399 | 2.240.000 |
| Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình | Các Nền còn lại KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 399 | 1.960.000 |
| Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 401 | 2.202.000 |
| Kim Đồng | KHU LẤN BIỂN Mục 322 | 6.720.000 |
| Kiều Công Thiện | Mục 140 | 8.400.000 |
| Kỳ Đồng | Mục 261 | 3.500.000 |
| La Sơn Phu Tử | Mục 59 | 2.800.000 |
| Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối) | Mục 60 | 2.800.000 |
| Lâm Phước Trinh (từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục) | Mục 78 | 3.360.000 |
| Lâm Quang Ky | Từ Cô Bắc - Đống Đa Mục 154 | 16.800.000 |
| Lâm Quang Ky | Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc Mục 154 | 10.752.000 |
| Lâm Quang Ky | Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư Mục 154 | 11.200.000 |
| Lâm Quang Ky | Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở Mục 154 | 14.000.000 |
| Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2) | Mục 1 | 1.400.000 |
| Lãnh Binh Thăng (từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước) | Mục 67 | 2.912.000 |
| Lê Anh Xuân | Mục 50 | 3.500.000 |
| Lê Bình | KHU LẤN BIỂN Mục 331 | 6.300.000 |
| Lê Chân | KHU LẤN BIỂN Mục 304 | 6.300.000 |
| Lê Hoàn | Mục 148 | 11.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng Mục 180 | 12.180.000 |
| Lê Hồng Phong | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực Mục 180 | 8.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky Mục 180 | 12.600.000 |
| Lê Khôi | Mục 198 | 5.040.000 |
| Lê Lai | Mục 111 | 5.600.000 |
| Lê Lợi | Mục 132 | 28.000.000 |
| Lê Minh Xuân (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An) | Mục 248 | 1.680.000 |
| Lê Như Hỗ | Mục 196 | 3.360.000 |
| Lê Phụng Hiểu | KHU LẤN BIỂN Mục 270 | 5.250.000 |
| Lê Quang Đạo (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 390 | 9.800.000 |
| Lê Quang Định | Mục 49 | 3.360.000 |
| Lê Quý Đôn | Mục 210 | 7.000.000 |
| Lê Thánh Tôn | Mục 36 | 16.800.000 |
| Lê Thước | KHU LẤN BIỂN Mục 300 | 4.200.000 |
| Lê Thị Bê (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 385 | 9.800.000 |
| Lê Thị Bảy (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 378 | 9.800.000 |
| Lê Thị Dung | Mục 268 | 2.360.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Mục 110 | 9.100.000 |
| Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) | Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát Mục 5 | 1.680.000 |
| Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) | Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai Mục 5 | 1.680.000 |
| Lê Thị Tám (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 372 | 9.800.000 |
| Lê Thị Tạo | KHU LẤN BIỂN Mục 336 | 6.300.000 |
| Lê Trọng Tấn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 363 | 9.800.000 |
| Lê Văn Hưu (từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ) | KHU LẤN BIỂN Mục 279 | 6.720.000 |
| Lê Văn Long | KHU LẤN BIỂN Mục 344 | 6.300.000 |
| Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai) | Mục 8 | 1.680.000 |
| Lê Vĩnh Hòa | KHU LẤN BIỂN Mục 288 | 6.300.000 |
| Lý Chính Thắng | Mục 44 | 6.720.000 |
| Lý Nhân Tông | Mục 142 | 14.000.000 |
| Lý Thái Tổ | Mục 37 | 16.800.000 |
| Lý Thường Kiệt (Từ Võ Trường Toản - Trần Phú) | Mục 95 | 11.200.000 |
| Lý Thị Huê (từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương) | Mục 74 | 3.360.000 |
| Lý Thị Sáu (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định) | Mục 18 | 1.500.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 133 | 13.440.000 |
| Lưu Hữu Phước | KHU LẤN BIỂN Mục 315 | 6.300.000 |
| Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức) | Mục 188 | 5.040.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Mục 234 | 7.000.000 |
| Lương Nhữ Học | KHU LẤN BIỂN Mục 282 | 6.720.000 |
| Lương Thế Vinh | KHU LẤN BIỂN Mục 280 | 6.720.000 |
| Lương Văn Can (cặp kênh Điều Hành) | Mục 215 | 4.200.000 |
| Lương Định Của | KHU LẤN BIỂN Mục 316 | 6.300.000 |
| Lạc Hồng | Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển Mục 168 | 25.200.000 |
| Lạc Hồng | Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát Mục 168 | 5.600.000 |
| Lạc Hồng | Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định Mục 168 | 8.400.000 |
| Lạc Hồng | Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong) Mục 168 | 7.000.000 |
| Lạc Long Quân | Mục 165 | 11.200.000 |
| Lộ Liên Hương | Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung Mục 47 | 4.480.000 |
| Lộ Liên Hương | Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh Mục 47 | 11.200.000 |
| Mai Chí Thọ (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 364 | 9.800.000 |
| Mai Thúc Loan | KHU LẤN BIỂN Mục 317 | 6.300.000 |
| Mai Thị Hồng Hạnh | Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng Mục 216 | 30.800.000 |
| Mai Thị Hồng Hạnh | Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An Mục 216 | 21.000.000 |
| Mai Văn Bộ | KHU LẤN BIỂN Mục 289 | 6.300.000 |
| Mai Văn Trương | KHU LẤN BIỂN Mục 297 | 4.620.000 |
| Mai Xuân Thưởng | KHU LẤN BIỂN Mục 299 | 4.200.000 |
| Mạc Cửu | Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 23 | 8.400.000 |
| Mạc Cửu | Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1 Mục 23 | 11.200.000 |
| Mạc Cửu | Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai Mục 23 | 15.400.000 |
| Mạc Cửu | Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 23 | 14.000.000 |
| Mạc Cửu | Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão Mục 23 | 16.800.000 |
| Mạc Cửu | Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2 Mục 23 | 7.000.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Mục 99 | 8.400.000 |
| Mậu Thân | Mục 100 | 9.800.000 |
| Nam Cao | Mục 46 | 4.200.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 354 | 9.800.000 |
| Nguyễn An | KHU LẤN BIỂN Mục 337 | 6.300.000 |
| Nguyễn An Ninh | Mục 163 | 11.200.000 |
| Nguyễn Biểu | Mục 247 | 1.680.000 |
| Nguyễn Bá Lân | KHU LẤN BIỂN Mục 343 | 6.300.000 |
| Nguyễn Bình | Mục 258 | 3.500.000 |
| Nguyễn Bính | Mục 231 | 1.400.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng Mục 22 | 19.600.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Từ Quang Trung - Võ Trường Toản Mục 22 | 12.600.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Từ Trần Phú - Quang Trung Mục 22 | 19.600.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 22 | 16.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú Mục 22 | 22.400.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An Mục 217 | 4.200.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván Mục 217 | 7.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát Mục 217 | 22.400.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký Mục 217 | 16.800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân Mục 217 | 11.200.000 |
| Nguyễn Công Thượng (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 371 | 9.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Mục 97 | 16.800.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối Mục 45 | 2.800.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân Mục 45 | 4.200.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương Mục 45 | 3.500.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Mục 193 | 3.360.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị | Mục 192 | 3.360.000 |
| Nguyễn Du | Mục 128 | 8.400.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính Mục 228 | 2.100.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành Mục 228 | 1.400.000 |
| Nguyễn Hiến Lê | Mục 54 | 3.360.000 |
| Nguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong) | Mục 185 | 6.580.000 |
| Nguyễn Huy Lượng | KHU LẤN BIỂN Mục 341 | 6.300.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Mục 51 | 3.360.000 |
| Nguyễn Huỳnh Đức | Mục 103 | 4.200.000 |
| Nguyễn Hùng Sơn | Từ Lê Lợi- Trần Phú Mục 129 | 14.000.000 |
| Nguyễn Hùng Sơn | Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức Mục 129 | 11.200.000 |
| Nguyễn Hùng Sơn | Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu Mục 129 | 16.800.000 |
| Nguyễn Hùng Sơn | Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi Mục 129 | 10.752.000 |
| Nguyễn Hùng Sơn | Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị Mục 129 | 8.400.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Mục 143 | 11.200.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ (từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 360 | 9.800.000 |
| Nguyễn Khắc Nhu | KHU LẤN BIỂN Mục 334 | 6.300.000 |
| Nguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 359 | 8.400.000 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Mục 260 | 3.500.000 |
| Nguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh) | Mục 92 | 2.912.000 |
| Nguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô) | Mục 28 | 2.800.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Mục 145 | 11.200.000 |
| Nguyễn Phương Danh | KHU LẤN BIỂN Mục 281 | 6.720.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Mục 147 | 11.200.000 |
| Nguyễn Quang Bích | KHU LẤN BIỂN Mục 324 | 6.720.000 |
| Nguyễn Thiếp | Mục 150 | 8.400.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh Mục 223 | 4.200.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký Mục 223 | 7.000.000 |
| Nguyễn Thoại Hầu | Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa Mục 138 | 14.000.000 |
| Nguyễn Thoại Hầu | Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi Mục 138 | 8.400.000 |
| Nguyễn Thành Nhơn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 362 | 9.800.000 |
| Nguyễn Thành Thép (từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 366 | 9.800.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Từ Mạc Cửu - Quang Trung Mục 30 | 3.500.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Từ Quang Trung - Hết đường Mục 30 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền Mục 156 | 13.440.000 |
| Nguyễn Thái Học | Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển) Mục 156 | 8.400.000 |
| Nguyễn Thái Học (nối dài) | Mục 265 | 11.760.000 |
| Nguyễn Thông | Mục 233 | 2.100.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Mục 146 | 11.200.000 |
| Nguyễn Thị Anh | Mục 266 | 1.820.000 |
| Nguyễn Thị Khế (từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế) | Mục 252 | 3.500.000 |
| Nguyễn Thị Mai (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định) | Mục 20 | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | KHU LẤN BIỂN Mục 308 | 6.300.000 |
| Nguyễn Thị Mạnh (từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát) | Mục 15 | 1.350.000 |
| Nguyễn Thị Nhung (từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 374 | 9.800.000 |
| Nguyễn Thị Phòng (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 379 | 9.800.000 |
| Nguyễn Thị Sen (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 391 | 9.800.000 |
| Nguyễn Thị Tư (từ đường số 3 - Cầm Bá Thước) | Mục 76 | 3.360.000 |
| Nguyễn Thị Vị (từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước) | Mục 77 | 3.360.000 |
| Nguyễn Thị Đô (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế) | Mục 255 | 3.500.000 |
| Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết) | Mục 2 | 3.500.000 |
| Nguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải) | Mục 207 | 5.600.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Mục 39 | 16.800.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Mục 206 | 2.800.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi Mục 153 | 22.400.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa Mục 153 | 28.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh Mục 153 | 35.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ Đống Đa - Cầu An Hòa Mục 153 | 25.200.000 |
| Nguyễn Trãi | Mục 108 | 5.600.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu Mục 107 | 5.250.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9 Mục 107 | 4.200.000 |
| Nguyễn Tuân | Mục 33 | 4.200.000 |
| Nguyễn Tài (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 375 | 9.800.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định Mục 174 | 3.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực Mục 174 | 11.200.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng Mục 174 | 11.200.000 |
| Nguyễn Văn Kiến | Mục 98 | 7.000.000 |
| Nguyễn Văn Nguyễn (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 380 | 9.800.000 |
| Nguyễn Văn Nhan (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định) | Mục 12 | 880.000 |
| Nguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An) | Mục 249 | 1.680.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Mục 232 | 2.800.000 |
| Nguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước) | KHU LẤN BIỂN Mục 349 | 3.360.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 130 | 8.400.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ KHU LẤN BIỂN Mục 291 | 5.040.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ KHU LẤN BIỂN Mục 291 | 4.200.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 121 | 7.000.000 |
| Nguyễn Đình Chính | KHU LẤN BIỂN Mục 332 | 6.300.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Mục 176 | 7.000.000 |
| Nguyễn Đệ (từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh) | Mục 70 | 3.360.000 |
| Nguyễn Đổng Chi | KHU LẤN BIỂN Mục 330 | 6.300.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 357 | 8.400.000 |
| Ngô Chi Lan | KHU LẤN BIỂN Mục 338 | 6.300.000 |
| Ngô Chí Quốc | KHU LẤN BIỂN Mục 333 | 6.300.000 |
| Ngô Gia Tự | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực Mục 179 | 10.500.000 |
| Ngô Gia Tự | Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky Mục 179 | 6.384.000 |
| Ngô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh) | Mục 91 | 2.912.000 |
| Ngô Quang Hớn (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 368 | 9.800.000 |
| Ngô Quyền | Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh Mục 155 | 12.320.000 |
| Ngô Quyền | Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa Mục 155 | 5.600.000 |
| Ngô Quyền | Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ Mục 155 | 7.840.000 |
| Ngô Quyền | Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa Mục 155 | 10.080.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Mục 194 | 3.360.000 |
| Ngô Thì Sĩ (bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa) | Mục 213 | 2.800.000 |
| Ngô Thất Sơn | KHU LẤN BIỂN Mục 339 | 6.300.000 |
| Ngô Thế Vinh | KHU LẤN BIỂN Mục 342 | 6.300.000 |
| Ngô Thị Tập (Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch) | Mục 96 | 10.500.000 |
| Ngô Thời Nhiệm | Từ Nhà máy VTF - Cuối đường Mục 203 | 4.200.000 |
| Ngô Thời Nhiệm | Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF Mục 203 | 7.000.000 |
| Ngô Tất Tố | Mục 52 | 3.360.000 |
| Ngô Văn Sở | Mục 183 | 8.400.000 |
| Ngô Đức Kế (sau Sở Tài nguyên và Môi trường) | Mục 208 | 4.200.000 |
| Ngũ Kim Anh (từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư) | Mục 73 | 3.360.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Mục 48 | 4.200.000 |
| Nhật Tảo | Mục 201 | 8.400.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 120 | 7.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Mục 127 | 16.800.000 |
| Phan Huy Chú | KHU LẤN BIỂN Mục 307 | 6.300.000 |
| Phan Huy Ích | KHU LẤN BIỂN Mục 294 | 5.040.000 |
| Phan Kế Bính | Mục 55 | 2.800.000 |
| Phan Liêm (từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục) | Mục 69 | 2.912.000 |
| Phan Thái Quí (Trương Định) | Mục 197 | 7.000.000 |
| Phan Thái Quí (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 392 | 9.800.000 |
| Phan Thị Hui (từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 373 | 9.800.000 |
| Phan Thị Nụ (từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 369 | 9.800.000 |
| Phan Thị Ràng | Mục 181 | 21.000.000 |
| Phan Thị Thi (từ Lâm Phước Trinh Từ Dũ) | Mục 75 | 3.360.000 |
| Phan Văn Hớn (từ đường Số 5 - Đào Tấn) | Mục 66 | 2.912.000 |
| Phan Văn Trường | Mục 56 | 2.800.000 |
| Phan Văn Trị | Mục 137 | 7.000.000 |
| Phan Đình Phùng | Mục 159 | 8.400.000 |
| Phan Đăng Lưu | Mục 211 | 4.200.000 |
| Phó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức) | Mục 189 | 5.040.000 |
| Phùng Hưng | Mục 209 | 8.400.000 |
| Phùng Khắc Khoan | KHU LẤN BIỂN Mục 278 | 6.720.000 |
| Phùng Văn Cung | Mục 239 | 1.400.000 |
| Phạm Hùng | Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng KHU LẤN BIỂN Mục 271 | 14.000.000 |
| Phạm Hùng | Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong KHU LẤN BIỂN Mục 271 | 9.800.000 |
| Phạm Hùng | Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ KHU LẤN BIỂN Mục 271 | 11.200.000 |
| Phạm Hồng Thái | Mục 125 | 33.600.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Mục 109 | 7.000.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu Mục 112 | 3.640.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt Mục 112 | 7.000.000 |
| Phạm Ngọc Thảo (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch) | Mục 83 | 2.912.000 |
| Phạm Phú Thứ | KHU LẤN BIỂN Mục 326 | 6.720.000 |
| Phạm Thiều (giáp khu dân cư) | Mục 81 | 3.360.000 |
| Phạm Thị Nguyệt (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế) | Mục 256 | 3.500.000 |
| Phạm Viết Chánh (giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh) | Mục 90 | 2.912.000 |
| Phạm Văn Bạch (giáp khu dân cư) | Mục 86 | 2.912.000 |
| Phạm Văn Vàng (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định) | Mục 14 | 1.350.000 |
| Quang Trung | Từ Tú Xương - Cầu Suối Mục 26 | 5.600.000 |
| Quang Trung | Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình Mục 26 | 4.200.000 |
| Quang Trung | Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương Mục 26 | 8.400.000 |
| Sơn Nam | Mục 151 | 8.400.000 |
| Sư Minh Không | KHU LẤN BIỂN Mục 274 | 6.720.000 |
| Sư Thiện Chiếu | Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám Mục 244 | 5.600.000 |
| Sư Thiện Chiếu | Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh Mục 244 | 2.800.000 |
| Sư Thiện Ân | Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền Mục 160 | 9.800.000 |
| Sư Thiện Ân | Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát Mục 160 | 3.500.000 |
| Sư Vạn Hạnh (đường vào Chùa Thôn Dôn) | Mục 204 | 4.200.000 |
| Sương Nguyệt Anh | Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky Mục 172 | 5.600.000 |
| Sương Nguyệt Anh | Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực Mục 172 | 7.000.000 |
| Thiên Hộ Dương | Mục 205 | 4.200.000 |
| Thành Thái | Mục 118 | 7.000.000 |
| Thái Phiên | Mục 212 | 2.800.000 |
| Thủ Khoa Huân | Mục 38 | 14.000.000 |
| Thủ Khoa Nghĩa | Mục 136 | 7.000.000 |
| Trương Hán Siêu | Mục 173 | 7.000.000 |
| Trương Thị Nhiễu (từ Tố Hữu - 3 tháng 2) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 389 | 9.800.000 |
| Trương Tấn Bửu | Mục 104 | 4.200.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật Mục 226 | 2.352.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng Mục 226 | 4.200.000 |
| Trương Định | Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn Mục 202 | 7.000.000 |
| Trương Định | Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp Mục 202 | 2.800.000 |
| Trương Định | Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ) Mục 202 | 4.200.000 |
| Trần Bình Trọng | Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu Mục 102 | 9.100.000 |
| Trần Bình Trọng | Từ Mạc Cửu - Trần Phú Mục 102 | 9.800.000 |
| Trần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong - đường số 31) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 353 | 8.400.000 |
| Trần Bội Cơ | KHU LẤN BIỂN Mục 321 | 6.300.000 |
| Trần Cao Vân | Đoạn còn lại Mục 221 | 3.360.000 |
| Trần Cao Vân | Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò Mục 221 | 4.480.000 |
| Trần Chánh Chiếu | Mục 139 | 6.720.000 |
| Trần Công Án | KHU LẤN BIỂN Mục 298 | 4.200.000 |
| Trần Hoài Anh | Mục 269 | 1.960.000 |
| Trần Huy Liệu | Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ KHU LẤN BIỂN Mục 292 | 5.040.000 |
| Trần Huy Liệu | Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ KHU LẤN BIỂN Mục 292 | 4.200.000 |
| Trần Huy Liệu | Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu KHU LẤN BIỂN Mục 292 | 4.200.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi Mục 131 | 14.700.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi - Trần Phú Mục 131 | 28.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi Mục 131 | 8.400.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức Mục 131 | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.