Bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang từ 01/01/2026

521 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Rạch Giá42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đông Hồ, Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (121 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nguyễn Văn TốTừ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ5.040.000
Trần Huy LiệuĐào Duy Anh6.300.000
Trần Huy LiệuLê Thước4.200.000
Trần Huy LiệuXuân Diệu6.300.000
Trần Huy LiệuĐặng Thai Mai6.300.000
Trần Huy LiệuMai Xuân Thưởng4.200.000
Trần Huy LiệuLương Định Của6.300.000
Trần Huy LiệuBế Văn Đàn6.300.000
Trần Huy LiệuTrần Đại Nghĩa6.300.000
Trần Huy LiệuTừ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ4.200.000
Trần Huy LiệuTừ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ5.040.000
Trần Huy LiệuĐặng Văn Ngữ6.300.000
Trần Huy LiệuLê Chân6.300.000
Trần Huy LiệuHoàng Văn Thụ8.400.000
Trần Huy LiệuNguyễn Thị Minh Khai6.300.000
Trần Huy LiệuPhan Huy Chú6.300.000
Trần Huy LiệuVăn Cao6.300.000
Trần Huy LiệuMai Thúc Loan6.300.000
Trần Huy LiệuLưu Hữu Phước6.300.000
Trần Huy LiệuPhan Huy Ích5.040.000
Trần Huy LiệuVũ Trọng Phụng5.040.000
Trần Huy LiệuTrần Công Án4.200.000
Trần Huy LiệuMai Văn Trương4.620.000
Trần Huy LiệuTô Vĩnh Diện6.300.000
Trần Huy LiệuTuệ Tĩnh5.040.000
Trần Huy LiệuHồ Thiện Phó5.040.000
Trần Huy LiệuHuyền Trân Công Chúa6.300.000
Trần Huy LiệuTạ Quang Bửu6.300.000
Trần Huy LiệuCù Chính Lan4.200.000
Trần Huy LiệuTrần Nhân Tông6.300.000
Trần Huy LiệuNguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu4.200.000
Trần Huy LiệuDương Bá Trạc6.300.000
Trần Huy LiệuHoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn)3.360.000
Trần Huy LiệuĐặng Xuân Thiều6.720.000
Trần Huy LiệuNguyễn Đình Chính6.300.000
Trần Huy LiệuHoàng Việt6.300.000
Trần Huy LiệuBùi Huy Bích6.300.000
Trần Huy LiệuBùi Văn Ba6.300.000
Trần Huy LiệuCác tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview13.650.000
Trần Huy LiệuNguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)3.360.000
Trần Huy LiệuTrần Bội Cơ6.300.000
Trần Huy LiệuTrần Văn Ơn (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)3.360.000
Trần Huy LiệuHọc Lạc6.720.000
Trần Huy LiệuNgô Chi Lan6.300.000
Trần Huy LiệuNgô Thất Sơn6.300.000
Trần Huy LiệuLê Thị Tạo6.300.000
Trần Huy LiệuNgô Thế Vinh6.300.000
Trần Huy LiệuNguyễn Đổng Chi6.300.000
Trần Huy LiệuHồ Nguyên Trừng6.300.000
Trần Huy LiệuNguyễn Huy Lượng6.300.000
Trần Huy LiệuLê Văn Long6.300.000
Trần Huy LiệuTrần Văn Kỷ6.300.000
Trần Huy LiệuNguyễn Khắc Nhu6.300.000
Trần Huy LiệuNguyễn An6.300.000
Trần Huy LiệuPhạm Phú Thứ6.720.000
Trần Huy LiệuHà Huy Giáp6.300.000
Trần Huy LiệuKim Đồng6.720.000
Trần Huy LiệuCác tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển9.800.000
Trần Huy LiệuNgô Chí Quốc6.300.000
Trần Huy LiệuCác tuyến đường nội bộ dự án VinCom13.650.000
Trần Huy LiệuNguyễn Bá Lân6.300.000
Trần Huy LiệuLê Bình6.300.000
Trần Huy LiệuNguyễn Quang Bích6.720.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Thị Nhung (từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ)9.800.000
Hồ Tùng MậuDương Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Hữu Thọ (từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Tài (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuTố Hữu (từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn)9.800.000
Hồ Tùng MậuNgô Quang Hớn (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)8.400.000
Hồ Tùng MậuChu Huy Mân (từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuLê Thị Tám (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuLê Trọng Tấn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)9.800.000
Hồ Tùng MậuTrần Thị Loan (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuLê Thị Bảy (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuPhan Thị Hui (từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn)9.800.000
Hồ Tùng MậuHồ Đăng Khầm (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Thành Thép (từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan)9.800.000
Hồ Tùng MậuĐặng Thị Tám (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Hồ Tùng MậuPhan Thị Nụ (từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuMai Chí Thọ (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Công Thượng (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Thành Nhơn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)9.800.000
Hồ Tùng MậuTừ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai8.400.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Văn Nguyễn (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuVũ Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Thị Phòng (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuTừ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa8.400.000
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNGNguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)8.400.000
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNGUng Văn Khiêm (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)8.400.000
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNGTrần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong - đường số 31)8.400.000
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNGVõ Văn Tần (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)8.400.000
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNGHà Huy Tập (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)8.400.000
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNGNam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan)9.800.000
Hồ Tùng MậuLê Quang Đạo (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)9.800.000
Hồ Tùng MậuTrương Thị Nhiễu (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800.000
Hồ Tùng MậuHuỳnh Thủ (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800.000
Hồ Tùng MậuHồ Thị Hai (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800.000
Hồ Tùng MậuVõ Thị Mười (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800.000
Hồ Tùng MậuHồ Thị Liên (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Hồ Tùng MậuLê Thị Bê (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Hồ Tùng MậuCác tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường6.860.000
Hồ Tùng MậuBùi Thị Ba (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Thị Sen (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Hồ Tùng MậuPhan Thái Quí (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)9.800.000
Hồ Tùng MậuĐỗ Thị Phức (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800.000
Khu TĐC lấn biển Tây BắcNền góc5.027.000
Khu TĐC lấn biển Tây BắcCác nền còn lại4.188.000
Khu tái định cư Nam An HòaKhu TĐC An Bình5.496.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài)13.300.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 11, 139.940.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 1, 2, 20, 218.820.000
Khu tái định cư Nam An HòaĐường số 3, 169.240.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhCác Nền còn lại1.960.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhNền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6.2.240.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhKhu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)2.202.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhKhu tái định cư An Cư770.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhKhu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm3.444.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhCác tuyến đường còn lại Bổ sung1.064.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhCác tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa2.128.000
Khu tái định cư Nguyễn Thái BìnhCác tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông Bổ sung hoặc nhựa1.568.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.