Bảng giá đất Phường Rạch Giá, An Giang từ 01/01/2026
520 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Rạch Giá là 42.000.000 đồng/m² (Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Trần Hưng Đạo | Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa Mục 131 | 11.200.000 |
| Trần Hữu Trang | KHU LẤN BIỂN Mục 272 | 6.720.000 |
| Trần Hữu Độ (cặp Sở Văn hóa và Thể thao) | Mục 214 | 4.200.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 182 | 8.400.000 |
| Trần Mai Ninh | Mục 58 | 2.800.000 |
| Trần Nhân Tông | KHU LẤN BIỂN Mục 319 | 6.300.000 |
| Trần Nhật Duật | Mục 177 | 7.000.000 |
| Trần Phú | Mục 114 | 42.000.000 |
| Trần Quang Diệu | Mục 126 | 8.400.000 |
| Trần Quang Khải | Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng Mục 178 | 12.180.000 |
| Trần Quang Khải | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực Mục 178 | 11.200.000 |
| Trần Quang Khải | Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky Mục 178 | 21.000.000 |
| Trần Quý Cáp | Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh Mục 200 | 5.600.000 |
| Trần Quý Cáp | Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa Mục 200 | 6.720.000 |
| Trần Quý Cáp | Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi Mục 200 | 4.200.000 |
| Trần Quốc Toản | Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 101 | 2.800.000 |
| Trần Quốc Toản | Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu Mục 101 | 8.400.000 |
| Trần Thái Tông (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định) | Mục 10 | 880.000 |
| Trần Thị Ba (từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ) | Mục 79 | 3.360.000 |
| Trần Thị Hui (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định) | Mục 19 | 1.500.000 |
| Trần Thị Loan (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 367 | 9.800.000 |
| Trần Thủ Độ | Mục 141 | 14.000.000 |
| Trần Văn Giàu | Mục 186 | 11.200.000 |
| Trần Văn Kỷ | KHU LẤN BIỂN Mục 328 | 6.300.000 |
| Trần Văn Ơn (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước) | KHU LẤN BIỂN Mục 350 | 3.360.000 |
| Trần Xuân Soạn | Mục 235 | 7.000.000 |
| Trần Đại Nghĩa | KHU LẤN BIỂN Mục 318 | 6.300.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo Mục 135 | 7.000.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn Mục 135 | 8.400.000 |
| Tuệ Tĩnh | KHU LẤN BIỂN Mục 293 | 5.040.000 |
| Tô Hiến Thành | Mục 175 | 8.400.000 |
| Tô Ngọc Vân | KHU LẤN BIỂN Mục 277 | 7.000.000 |
| Tô Vĩnh Diện | KHU LẤN BIỂN Mục 306 | 6.300.000 |
| Tôn Thất Tùng (từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan) | KHU LẤN BIỂN Mục 290 | 5.040.000 |
| Tôn Thất Đạm | Mục 229 | 1.400.000 |
| Tôn Đức Thắng | Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt KHU LẤN BIỂN Mục 276 | 12.600.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng KHU LẤN BIỂN Mục 276 | 16.800.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ KHU LẤN BIỂN Mục 276 | 14.000.000 |
| Tú Xương | Mục 29 | 4.480.000 |
| Tăng Bạc Hổ | Mục 57 | 2.800.000 |
| Tạ Quang Bửu | KHU LẤN BIỂN Mục 312 | 6.300.000 |
| Tố Hữu (từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 361 | 9.800.000 |
| Tống Duy Tân | Mục 236 | 5.600.000 |
| Từ Dũ (từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước) | Mục 61 | 3.360.000 |
| Tự Do | Mục 105 | 14.000.000 |
| U Minh 10 | Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan Mục 222 | 4.200.000 |
| U Minh 10 | Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10 Mục 222 | 2.800.000 |
| Ung Văn Khiêm (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 355 | 8.400.000 |
| Vân Đài (đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá) | Mục 199 | 6.300.000 |
| Võ Thị Mười (từ Tố Hữu - 3 tháng 2) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 388 | 9.800.000 |
| Võ Thị Sáu | Mục 106 | 9.800.000 |
| Võ Trường Toản | Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương Mục 25 | 4.032.000 |
| Võ Trường Toản | Từ Tú Xương - Cầu Suối Mục 25 | 2.464.000 |
| Võ Trường Toản | Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình Mục 25 | 1.792.000 |
| Võ Văn Kiệt | Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1 Mục 24 | 5.600.000 |
| Võ Văn Kiệt | Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong Mục 24 | 4.200.000 |
| Võ Văn Tần (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 352 | 8.400.000 |
| Văn Cao | KHU LẤN BIỂN Mục 305 | 6.300.000 |
| Văn Lang | Mục 237 | 2.100.000 |
| Văn Tiến Dũng (từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai) | Mục 9 | 1.300.000 |
| Vũ Công Duệ | Mục 53 | 3.360.000 |
| Vũ Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 377 | 9.800.000 |
| Vũ Trọng Phụng | KHU LẤN BIỂN Mục 295 | 5.040.000 |
| Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong | Mục 184 | 6.580.000 |
| Vương Hồng Sến (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ) | Mục 88 | 2.912.000 |
| Xuân Diệu | KHU LẤN BIỂN Mục 311 | 6.300.000 |
| Âu Cơ | Mục 166 | 7.000.000 |
| Âu Dương Lân (từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương) | Mục 85 | 2.912.000 |
| Đinh Công Tráng | Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký Mục 227 | 8.400.000 |
| Đinh Công Tráng | Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh Mục 227 | 5.600.000 |
| Đinh Liệt | Mục 144 | 11.200.000 |
| Đinh Lễ | Mục 195 | 3.360.000 |
| Đinh Thị Mai (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế) | Mục 253 | 3.500.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Mục 116 | 7.000.000 |
| Điện Biên Phủ | Từ sau chợ nông sản - Hết đường Mục 32 | 5.600.000 |
| Điện Biên Phủ | Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản Mục 32 | 17.920.000 |
| Đoàn Khuê (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ) | Mục 72 | 3.360.000 |
| Đoàn Thị Rèm (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế) | Mục 254 | 3.500.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật Mục 225 | 2.800.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng Mục 225 | 5.600.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp (từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương) | Mục 68 | 2.912.000 |
| Đào Duy Anh | KHU LẤN BIỂN Mục 310 | 6.300.000 |
| Đào Duy Từ | Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An Mục 230 | 2.800.000 |
| Đào Duy Từ | Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu Mục 230 | 4.200.000 |
| Đào Tấn (từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục) | Mục 63 | 2.912.000 |
| Đông Hồ | Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch Mục 113 | 4.480.000 |
| Đông Hồ | Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm Mục 113 | 9.800.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 15.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 20.160.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 13.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 21.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 18.900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 18.900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 19.200.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Từ Cô Bắc - Lạc Hồng KHU LẤN BIỂN Mục 275 | 26.880.000 |
| Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát | Mục 21 | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh) | Từ Mạc Cửu - Quang Trung Mục 31 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh) | Từ Quang Trung - Hết đường Mục 31 | 1.680.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Mục 251 | 3.500.000 |
| Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Bình An) | Mục 264 | 1.500.000 |
| Đường Vàm Trư (thuộc phường Vĩnh Quang) | Mục 93 | 2.800.000 |
| Đường nhánh Nguyễn Biểu | Mục 250 | 840.000 |
| Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ) | Mục 262 | 3.500.000 |
| Đường đối diện đường Bùi Viện | Mục 246 | 700.000 |
| Đặng Dung | Mục 42 | 4.480.000 |
| Đặng Huy Trứ (Giải Phóng 9) | Mục 94 | 3.500.000 |
| Đặng Huyền Thông | KHU LẤN BIỂN Mục 284 | 6.300.000 |
| Đặng Thai Mai | KHU LẤN BIỂN Mục 309 | 6.300.000 |
| Đặng Thị Tám (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 376 | 9.800.000 |
| Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An) | Mục 171 | 7.000.000 |
| Đặng Tất | Mục 191 | 3.360.000 |
| Đặng Văn Ngữ | KHU LẤN BIỂN Mục 314 | 6.300.000 |
| Đặng Xuân Thiều | KHU LẤN BIỂN Mục 335 | 6.720.000 |
| Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) | Mục 17 | 880.000 |
| Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) | Mục 13 | 880.000 |
| Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) | Mục 11 | 880.000 |
| Đống Đa | Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng Mục 170 | 11.200.000 |
| Đống Đa | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực Mục 170 | 8.400.000 |
| Đỗ Nhuận (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ) | Mục 71 | 3.360.000 |
| Đỗ Thị Phức (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG Mục 383 | 9.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.