Bảng giá đất Xã Định Mỹ, An Giang từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Định Mỹ3.360.000 đồng/m² (vị trí 1, * Trường Tiền, Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m (kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap PhúĐường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)40.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap PhúBê tông 2m (kênh Định M ỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)40.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap PhúĐường đất (kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú)40.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap PhúBê tông 2m (kênh Định M ỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)40.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap PhúĐường đất (kênh M ỹ Giang) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)40.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap PhúTrung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú 55 Trung 5, Phú Trung 6 - Ranh Thoại Sơn)44.000
thủy sảnKênh Định M ỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Định M ỹ 2 (Cầu Định M ỹ 2 - Ranh Tây Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Đồng Chòi (Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Bông Súng (Ngã ba đường đất Kênh Định M ỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định M ỹ 1)35.000
thủy sảnKênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú)35.000
thủy sảnKênh Công Điền (Cầu Công Điền - Bê Tông Định M ỹ 2) 4435.000
thủy sảnKênh M ỹ Giang (Cầu M ỹ Giang - Ranh Tây Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Ba Thước (Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định M ỹ 2) 4435.000
thủy sảnKênh Cả Răng (Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú) 4435.000
tri trí trí chú2.000
Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - ẤpBê tông 2m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ap Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú 5040.000
Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - ẤpPhú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú 50 Trung 5, Phú Trung 6)40.000
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành(Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh 53 Trạch, ranh thành phố Cần Thơ)42.000
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định ThànhTiếp giáp kênh cấp III 4636.000
thủy sảnKênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) 4435.000
thủy sảnKênh Xẻo Sâu (Ap M ỹ Thành, M ỹ Thới, M ỹ Phú, M ỹ Hữu - Kênh Ba Dầu)35.000
thủy sảnĐường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn) 5544.000
thủy sảnKênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)35.000
thủy sảnTiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu)35.000
thủy sảnKênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)35.000
thủy sảnBê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap M ỹ Thành, M ỹ Thới, M ỹ Phú, M ỹ Hữu - Cầu Ba Bần)35.000
thủy sảnNhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F)35.000
trí trí trí chúKênh Công Điền (Cầu Công Điền - Bê Tông Định M ỹ 2) 5040.000
trí trí trí chúKênh Bông Súng (Ngã ba đường đất Kênh Định M ỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định M ỹ 1)40.000
trí trí trí chúKênh Cả Răng (Cầu Cả Răng - Ranh M ỹ Phú Đôn 5040.000
trí trí trí chúĐường đất (Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định M ỹ 1)40.000
trí trí trí chú2.000
Đất trồng cây lâu nămKênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh 5947.000
Đất trồng cây lâu nămNhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc- Kênh F)53.000
Đất trồng cây lâu nămĐường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn) 6653.000
trí trí trí chú2.000
Đất trồng cây lâu năm:Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)44.000
Đất trồng cây lâu năm:Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú) 5040.000
Đất trồng cây lâu năm:Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ap M ỹ Thành, M ỹ Thới, M ỹ Phú, M ỹ Hữu - Cầu Ba Bần)53.000
Đất trồng cây lâu năm:Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)40.000
Đất trồng cây lâu năm:Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú) 5040.000
Đất trồng cây lâu năm:Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu)53.000
Đất trồng cây lâu năm:Kênh Xẻo Sâu (Ap M ỹ Thành, M ỹ Thới, M ỹ Phú, M ỹ Hữu - Kênh Ba Dầu)40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
* Trường TiềnCác đường còn lại trong chợ600.000
* Trường TiềnNhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền)960.000
* Trường TiềnGiáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m (kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6)3.360.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường đất kênh Trường Tiền cũ (Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền)115.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Chỉnh sửa Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang (Kênh ấp chiến lược tên đoạn - Ranh xã Tây Phú) tuyến115.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường đất kênh Đồng Chòi (Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ)115.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Chỉnh sửa Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 (Kênh ấp chiến lược - Ranh tên đoạn xã Tây Phú) tuyến138.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng460.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang518.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường đất kênh Phèn Đứng (Kênh ấp chiến lược - Kênh Định M ỹ 2)115.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt (Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú)138.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 (Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền))138.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)460.000
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2403.000
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền)780.000
* Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)Đường Huyện 78720.000
* Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)Các đường còn lại (Khu vực chợ)540.000
* Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)600.000
* Kênh FCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)2.280.000
* Kênh FChỉnh sửa Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) (Ranh tên đoạn Vĩnh Trạch - Cầu kênh F ) tuyến345.000
* Kênh FCác đường còn lại trong khu dân cư960.000
* Kênh HTiếp giáp nhà lồng chợ (Đường tỉnh 943 - Đường dal)960.000
* Kênh HĐường tỉnh 943 (Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang)1.200.000
* Kênh HĐường dal kênh H (Đường tỉnh 943 - Đường dal)840.000
* Kênh HĐường dal (Suốt đường)720.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Khu dân cư trường tiền mở rộng690.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC )552.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường đất kênh Ba Thước (Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định M ỹ 1)115.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng Bổ Sung (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc)720.000
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên)720.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênBê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F)575.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênNhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành))345.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênNhựa 3,5m Kênh H (Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ)288.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênNhựa 5,5m Kênh H (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943)288.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênBê tông 2m Kênh H (Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943)230.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênNhựa 3,5m Kênh H (Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ)230.000
Chợ Trung Phú 2Chỉnh sửa Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù tên đoạn (Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4) tuyến288.000
Chợ Trung Phú 2Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng)1.560.000
Chợ Trung Phú 2Bê tông (Các đường còn lại trong chợ)1.560.000
Chợ Trung Phú 2Chỉnh sửa Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù tên đoạn (Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng) tuyến230.000
Chợ Trung Phú 2Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng)1.200.000
Chợ Trung Phú 2Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú)1.560.000
Chợ Trung Phú 2Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX (Cầu ranh Vĩnh Phú, Định M ỹ - Cầu Ba Bần)403.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3403.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu (Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong)345.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú403.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu (Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu)173.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênKDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư)518.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênKDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường Bổ Sung trong khu dân cư)960.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênĐường đất (Kênh T20) (Kênh Trục - Kênh H)120.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênChỉnh sửa Kênh F (Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ) tên đoạn tuyến173.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênNhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu (Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu)600.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênKênh G (Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ)173.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênLộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) (Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên )230.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênKhu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu)600.000
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long XuyênKênh Trục (Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch)173.000
KDC Trung Phú 3Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC)345.000
KDC Trung Phú 3Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ)805.000
KDC Trung Phú 4Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư)575.000
KDC Trung Phú 4Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4)1.150.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Chỉnh sửa Đường đất Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã tên đoạn Tây Phú) tuyến173.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Chỉnh sửa Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng (Kênh Núi tên đoạn Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú) tuyến230.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 (Cầu Ba Dong - Cầu Tl5)115.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây (Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù)173.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu (Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu)115.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng (Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm)173.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín (Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín)173.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Đường đất bờ Tây Kênh T15 (Kênh Ba Dầu - Cầu T15)115.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín (Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín))173.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Chỉnh sửa Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh tên đoạn Xã Tây Phú) tuyến115.000
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)Chỉnh sửa Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây (Cầu Vĩnh Tây 2 - tên đoạn Ranh Xã Tây Phú) tuyến115.000
Trung tâmBê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn)1.725.000
Trung tâmCác đường còn lại88.000
Trung tâmĐường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư)288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.