Bảng giá đất Xã Định Hòa, An Giang từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Định Hòa là 5.484.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư chợ Định Hòa, Đường số 18-19), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TT Loại đất | Đât nuôi trồng thủy sản 42 37 | 40.000 |
| TT Loại đất | Đât trồng cây lâu năm 53 48 | 50.000 |
| TT Loại đất | Đât trồng hàng năm 48 42 | 44.000 |
| TT Loại đất | Vị trí 1 Vị trí Vị trí 3 | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Liễu | Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu | 600.000 |
| Liễu | Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu | 528.000 |
| Liễu | Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) | 600.000 |
| Liễu | Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu | 1.320.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia | 1.560.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa) | 468.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi) | 1.848.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh | 468.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng | 600.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa | 1.248.000 |
| Quốc lộ 61 | Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao | 1.248.000 |
| Tuyến Đường Ruồng | Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An | 468.000 |
| Phía UBND xã Thủy Liễu | Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn | 480.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt | 336.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An | 396.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) | 468.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ | 468.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn | 468.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ | 468.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) | 396.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn | 360.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam | 396.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) | 504.000 |
| Tuyến Thới Quản - Thới An | Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản | 396.000 |
| Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản | Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) | 528.000 |
| Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản | Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt | 396.000 |
| Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản | Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt | 350.000 |
| Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản | Từ giáp ranh xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông | 504.000 |
| Tuyến đường Cả Mới B | Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo | 300.000 |
| Tuyến đường Cả Mới B | Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản | 300.000 |
| Tuyến đường Cả Mới B | Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp | 300.000 |
| Tuyến Cỏ Khía | Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía | 300.000 |
| Tuyến Cỏ Khía | Tuyên vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía | 300.000 |
| Tuyến Cỏ Khía | Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới | 300.000 |
| Tuyến kênh 3 Liệt | Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ | 290.000 |
| Tuyến kênh 3 Liệt | Tuyên đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyêt - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ | 290.000 |
| Tuyến kênh 3 Liệt | Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ | 290.000 |
| Tuyến kênh Bà Giàu | Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (âp Thới Khương - Thu Đông) | 290.000 |
| Tuyến kênh Bà Giàu | Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (âp Thới Khương) | 300.000 |
| Tuyến kênh Bà Giàu | Tuyên đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi | 290.000 |
| Tuyến kênh Ông Cọp | Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu | 300.000 |
| Tuyến kênh Ông Cọp | Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 | 300.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh | 290.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa | 290.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) | 336.000 |
| Tuyến Ấp Thới Bình | Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư | 300.000 |
| Tuyến Ấp Thới Bình | giáp ranh xã Thủy Liễu cũ | 350.000 |
| Tuyến Ấp Thới Bình | Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư | 300.000 |
| Khu dân cư vượt lũ | Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) | 540.000 |
| Khu dân cư vượt lũ | Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) | 600.000 |
| Khu dân cư vượt lũ | Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) | 600.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia - Thủy Liễu) | 528.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa) | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh) | 660.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ | 528.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều | 336.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ | 336.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) | 726.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân | 420.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5) | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa | 396.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) | 336.000 |
| Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa | Khu chỉnh trang trung tâm hành chính | 1.188.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 6 | 2.400.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 8 | 4.800.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 16 | 2.556.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 3 | 2.280.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 18-19 | 5.484.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 9 | 2.256.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 20 | 2.544.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải Bổ sung bê tông hoặc nhựa | 290.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 4 | 2.328.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 8A | 2.004.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải Bổ sung bê tông hoặc nhựa | 317.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 21 | 1.896.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 264.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 5 | 2.328.000 |
| Khu dân cư chợ Định Hòa | Đường số 7 | 3.756.000 |
| Khu dân cư vượt lũ | Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) | 480.000 |
| Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 | Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.