Bảng giá đất Đặc khu Phú Quốc, An Giang từ 01/01/2026
278 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Đặc khu Phú Quốc là 67.500.000 đồng/m² (Trần Hưng Đạo, Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu vực các đảo nhỏ còn lại | Đất trồng cây hàng năm Mục 6 | 59.000 | |
| Khu vực các đảo nhỏ còn lại | Đất trồng cây lâu năm Mục 6 | 59.000 | |
| Khu vực các đảo nhỏ còn lại | Đất nuôi trồng thủy sản Mục 6 | 59.000 | |
| Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) | Đất trồng cây hàng năm Mục 2 | 356.000 | |
| Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) | Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 420.000 | |
| Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) | Đất nuôi trồng thủy sản Mục 2 | 420.000 | |
| Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới | Đất trồng cây hàng năm Mục 1 | 381.000 | |
| Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới | Đất trồng cây lâu năm Mục 1 | 450.000 | |
| Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới | Đất nuôi trồng thủy sản Mục 1 | 450.000 | |
| Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới | Đất trồng cây hàng năm Mục 3 | 381.000 | 270.000 |
| Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới | Đất nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 450.000 | 306.000 |
| Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới | Đất trồng cây lâu năm Mục 3 | 450.000 | 306.000 |
| Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh | Đất trồng cây lâu năm Mục 4 | 286.000 | 202.000 |
| Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh | Đất trồng cây hàng năm Mục 4 | 252.000 | 176.000 |
| Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh | Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 286.000 | 202.000 |
| Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) | Đất nuôi trồng thủy sản Mục 5 | 151.000 | 106.000 |
| Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) | Đất trồng cây hàng năm Mục 5 | 151.000 | 106.000 |
| Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) | Đất trồng cây lâu năm Mục 5 | 151.000 | 106.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (206 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bãi Bà Kèo | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 3 | 28.125.000 | ||
| Bãi Bà Kèo | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 3 | 22.500.000 | ||
| Bãi Bà Kèo | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 3 | 17.325.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 4 | 5.688.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 4 | 4.550.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 4 | 3.504.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 2 | 8.750.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 2 | 7.000.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 2 | 5.390.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 7 | 7.000.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 7 | 5.600.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 7 | 4.312.000 | ||
| Bạch Đằng | Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh Mục 1 | 30.000.000 | ||
| Bạch Đằng | Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng Mục 1 | 24.000.000 | ||
| Bạch Đằng | Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 Mục 1 | 24.000.000 | ||
| Bạch Đằng | Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông Mục 1 | 15.000.000 | ||
| Chu Văn An | Mục 32 | 15.000.000 | ||
| Chương Dương | Mục 51 | 12.000.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 8 | 4.375.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 8 | 3.500.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 8 | 2.695.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 5 | 5.250.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 5 | 4.200.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 5 | 3.234.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 6 | 3.500.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 6 | 2.800.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 6 | 2.156.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại | Mục 135 | 689.000 | ||
| Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 134 | 689.000 | ||
| Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | Mục 133 | 806.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Mục 35 | 13.500.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương Mục 14 | 15.000.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay Mục 14 | 9.000.000 | ||
| Hùng Vương | Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ Mục 16 | 37.500.000 | ||
| Hùng Vương | Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám Mục 16 | 27.000.000 | ||
| Hồ Thị Nghiêm | Mục 57 | 9.000.000 | ||
| Khu vực An Thới | Lô góc giao nhau đường 12m và 6m Mục 66 | 7.500.000 | ||
| Khu vực An Thới | Lô góc giao nhau đường 6m Mục 66 | 6.313.000 | ||
| Khu vực An Thới | Lô thường mặt đường 6m Mục 66 | 5.261.000 | ||
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m Mục 67 | 5.787.000 | ||
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m Mục 67 | 5.261.000 | ||
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m Mục 67 | 6.050.000 | ||
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m Mục 67 | 4.735.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Mục 33 | 15.000.000 | ||
| Lê Lợi | Mục 22 | 15.000.000 | ||
| Lê Quang Định | Mục 130 | 9.000.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Mục 52 | 12.000.000 | ||
| Lê Thị Hồng Gấm | Mục 30 | 9.000.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Mục 12 | 15.000.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Mục 17 | 15.000.000 | ||
| Mai Thị Hồng Hạnh | Mục 25 | 15.000.000 | ||
| Minh Mạng | Mục 31 | 9.000.000 | ||
| Mạc Cửu | Mục 6 | 15.000.000 | ||
| Mạc Thiên Tích | Mục 29 | 12.000.000 | ||
| Nguyễn An Ninh | Mục 19 | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Mục 11 | 18.000.000 | ||
| Nguyễn Du | Mục 21 | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Mục 10 | 18.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Bình | Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình Mục 7 | 12.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Bình | Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ Mục 7 | 12.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Định | Mục 45 | 9.000.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 30.000.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương Mục 2 | 37.500.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 Mục 2 | 24.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Mục 18 | 18.000.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm Mục 47 | 12.000.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ Mục 47 | 22.500.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem Mục 46 | 10.500.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh Mục 46 | 13.500.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ Mục 46 | 18.000.000 | ||
| Nguyễn Văn Nhị | Mục 3 | 9.000.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 26 | 12.000.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 20 | 15.000.000 | ||
| Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến | Mục 81 | 4.200.000 | ||
| Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới | Mục 50 | 15.000.000 | ||
| Ngô Quyền | Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong Mục 8 | 12.000.000 | ||
| Ngô Quyền | Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy Mục 8 | 27.000.000 | ||
| Ngô Quyền | Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ Mục 8 | 12.000.000 | ||
| Ngô Quyền | Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco Mục 8 | 24.000.000 | ||
| Phan Nhung | Mục 38 | 9.000.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Mục 27 | 15.000.000 | ||
| Phùng Hưng | Mục 56 | 10.500.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch | Mục 53 | 12.000.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Mục 37 | 9.000.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Từ Cổng chào Phú Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ Mục 24 | 54.000.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc Mục 24 | 67.500.000 | ||
| Trần Phú | Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 Mục 34 | 15.000.000 | ||
| Trần Phú | Từ Trường tiểu học Dương Đông 3- Núi Gành Gió Mục 34 | 12.500.000 | ||
| Trần Phú | Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám Mục 34 | 18.000.000 | ||
| Trần Quốc Toản (từ chợ Cá đến Mũi Hanh) | Mục 49 | 15.000.000 | ||
| Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Các tuyến đường khu phố 12 | Mục 41 | 6.000.000 | ||
| Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) | Mục 64 | 7.500.000 | ||
| Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh | Mục 63 | 7.500.000 | ||
| Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao | Mục 61 | 9.000.000 | ||
| Từ Nhà máy điện - Suối Mơ | Mục 98 | 2.100.000 | ||
| Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm | Mục 117 | 2.100.000 | ||
| Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) | Mục 77 | 5.600.000 | ||
| Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) | Mục 103 | 2.800.000 | ||
| Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ảp 4, xã Cửa Cạn) | Mục 78 | 3.500.000 | ||
| Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) | Mục 93 | 2.100.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 Tại các bãi biển Mục 1.2 | 8.750.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 Tại các bãi biển Mục 1.2 | 7.000.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới Tại các bãi biển Mục 1.2 | 5.390.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 Tại các bãi biển Mục 1.1 | 9.188.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 Tại các bãi biển Mục 1.1 | 7.350.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới Tại các bãi biển Mục 1.1 | 5.660.000 | ||
| Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ | Mục 128 | 2.500.000 | ||
| Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) | Mục 132 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông | Mục 129 | 9.000.000 | ||
| Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện | Mục 97 | 2.100.000 | ||
| Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) | Mục 95 | 2.800.000 | ||
| Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) | Mục 54 | 7.500.000 | ||
| Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm | Mục 74 | 2.800.000 | ||
| Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến | Mục 80 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng | Mục 99 | 2.100.000 | ||
| Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương | Mục 69 | 7.000.000 | ||
| Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) | Mục 72 | 2.800.000 | ||
| Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng | Mục 118 | 2.100.000 | ||
| Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu | Mục 79 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích | Mục 71 | 7.000.000 | ||
| Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico | Mục 90 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài | Mục 91 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên | Mục 108 | 5.600.000 | ||
| Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) - Sông Dương Đông | Mục 40 | 9.000.000 | ||
| Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội | Mục 96 | 3.500.000 | ||
| Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên | Mục 110 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung | Mục 70 | 5.600.000 | ||
| Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An | Mục 104 | 3.500.000 | ||
| Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng | Mục 105 | 2.800.000 | ||
| Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông | Mục 92 | 2.800.000 | ||
| Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới | Mục 123 | 3.000.000 | ||
| Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) | Mục 115 | 4.200.000 | ||
| Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ) | Mục 65 | 4.500.000 | ||
| Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng | Mục 4 | 9.000.000 | ||
| Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang | Mục 100 | 5.000.000 | ||
| Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) | Mục 75 | 7.000.000 | ||
| Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco | Mục 39 | 9.000.000 | ||
| Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản | Mục 58 | 15.000.000 | ||
| Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói | Mục 94 | 2.100.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Mục 23 | 15.000.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Mục 28 | 12.000.000 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ Mục 15 | 27.000.000 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Bạch Đằng - Hùng Vương Mục 15 | 37.500.000 | ||
| Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ): từ ranh phường Dương Đông đến ngã ba Tuyến tránh | Mục 109 | 7.000.000 | ||
| Đường Ba Trại (từ ngã ba Ba Trại đến ngã ba trường học Khu Tượng) | Mục 89 | 2.100.000 | ||
| Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) | Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo Mục 101 | 3.000.000 | ||
| Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) | Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng Mục 101 | 2.800.000 | ||
| Đường Bãi Vòng (ĐH.83): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Cảng Bãi Vòng | Mục 106 | 3.000.000 | ||
| Đường Búng Gội (từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng) | Mục 87 | 4.200.000 | ||
| Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85): từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) | Mục 76 | 4.200.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) Mục 68 | 7.000.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại Mục 68 | 8.400.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ Mục 36 | 12.000.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ Mục 68 | 5.600.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) Mục 68 | 8.400.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu Mục 68 | 5.000.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) | Ranh Phường Dương Đông cũ đến ngã ba Búng Gội Mục 68 | 11.200.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) | Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp Mục 112 | 14.000.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) | Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 Mục 112 | 7.000.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) | Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ Mục 112 | 7.000.000 | ||
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) | Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ Mục 59 | 9.000.000 | ||
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh Mục 102 | 5.600.000 | ||
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo Mục 102 | 4.200.000 | ||
| Đường Kho đạn (Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn) | Mục 85 | 4.500.000 | ||
| Đường Khu Tượng (ĐH.84) | Mục 88 | 3.200.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm | Mục 5 | 9.000.000 | ||
| Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86): từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) | Mục 84 | 5.000.000 | ||
| Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ Mục 73 | 7.000.000 | ||
| Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ Mục 73 | 5.000.000 | ||
| Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ Ngã 3 quán Hải Huệ đến đường vào khu Tái định cư Mục 73 | 2.800.000 | ||
| Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm Mục 73 | 7.000.000 | ||
| Đường Suối Mây (ĐH.81): Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) đến ĐT.973 | Mục 111 | 5.000.000 | ||
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang Mục 113 | 10.000.000 | ||
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới Mục 113 | 9.700.000 | ||
| Đường nhánh Số 2 | Mục 114 | 5.000.000 | ||
| Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt | Mục 13 | 9.000.000 | ||
| Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ | Lô thường Mục 122 | 4.350.000 | ||
| Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ | Lô góc Mục 122 | 4.785.000 | ||
| Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ | Các tuyến đường còn lại (nền thường) Mục 119 | 2.800.000 | ||
| Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ | Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc Mục 119 | 3.200.000 | ||
| Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn | Các tuyến đường còn lại Mục 121 | 7.000.000 | ||
| Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn | Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) Mục 121 | 8.400.000 | ||
| Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) | Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) Mục 120 | 8.400.000 | ||
| Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) | Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) Mục 120 | 7.000.000 | ||
| Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) | Mục 44 | 12.000.000 | ||
| Đường trong khu tái định cư 10,2 ha | Mục 43 | 12.000.000 | ||
| Đường trong khu tái định cư khu phố 5 | Mục 42 | 7.500.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ | Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc Mục 82 | 4.000.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ | Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh Mục 82 | 4.200.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ | Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh Mục 82 | 4.000.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) Mục 83 | 5.000.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng Mục 83 | 7.000.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải Mục 83 | 5.000.000 | ||
| Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ Mục 83 | 9.800.000 | ||
| Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến | Mục 126 | 5.600.000 | ||
| Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) | Mục 86 | 5.600.000 | ||
| Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản | Mục 55 | 7.500.000 | ||
| Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm | Mục 124 | 3.200.000 | ||
| Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc | Mục 131 | 5.000.000 | ||
| Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 | Mục 48 | 7.500.000 | ||
| Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói | Mục 125 | 2.800.000 | ||
| Đường vòng quanh chợ Dương Đông | Mục 9 | 18.000.000 | ||
| Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) | Từ Đường ĐH.72 đến ngã ba đường lên cáp treo Mục 60 | 9.000.000 | ||
| Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) | Từ ngã ba đường lên cáp treo đến Ngã tư Quốc Tế Mục 60 | 7.200.000 | ||
| Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm | Mục 116 | 2.800.000 | ||
| Đường Đồng Tranh (ĐH.87): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Khu du lịch Bãi Vòng | Mục 107 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bãi Bà Kèo | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 3 | 16.875.000 | ||
| Bãi Bà Kèo | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 3 | 13.500.000 | ||
| Bãi Bà Kèo | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 3 | 10.395.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 4 | 3.413.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 4 | 2.730.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 4 | 2.103.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 2 | 5.250.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 2 | 4.200.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 2 | 3.234.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 7 | 4.200.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 7 | 3.360.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 7 | 2.587.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 8 | 2.625.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 8 | 2.100.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 8 | 1.617.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 5 | 3.150.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 5 | 2.520.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 5 | 1.940.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 6 | 2.100.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 6 | 1.680.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 6 | 1.294.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 Tại các bãi biển Mục 1.2 | 5.250.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 Tại các bãi biển Mục 1.2 | 4.200.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới Tại các bãi biển Mục 1.2 | 3.234.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 Tại các bãi biển Mục 1.1 | 5.513.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 Tại các bãi biển Mục 1.1 | 4.410.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới Tại các bãi biển Mục 1.1 | 3.396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bãi Bà Kèo | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 3 | 19.688.000 | ||
| Bãi Bà Kèo | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 3 | 15.750.000 | ||
| Bãi Bà Kèo | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 3 | 12.128.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 4 | 3.982.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 4 | 3.185.000 | ||
| Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 4 | 2.453.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 2 | 6.125.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 2 | 4.900.000 | ||
| Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 2 | 3.773.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 7 | 4.900.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 7 | 3.920.000 | ||
| Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 7 | 3.018.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 8 | 3.063.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 8 | 2.450.000 | ||
| Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 8 | 1.887.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 5 | 3.675.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 5 | 2.940.000 | ||
| Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 5 | 2.264.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 Tại các bãi biển Mục 6 | 2.450.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 Tại các bãi biển Mục 6 | 1.960.000 | ||
| Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) | Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch Tại các bãi biển Mục 6 | 1.509.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 Tại các bãi biển Mục 1.2 | 6.125.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 Tại các bãi biển Mục 1.2 | 4.900.000 | ||
| Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới Tại các bãi biển Mục 1.2 | 3.773.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 Tại các bãi biển Mục 1.1 | 6.432.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 Tại các bãi biển Mục 1.1 | 5.145.000 | ||
| Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới Tại các bãi biển Mục 1.1 | 3.962.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.