Bảng giá đất Đặc khu Phú Quốc, An Giang từ 01/01/2026
194 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Đặc khu Phú Quốc là 67.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Vị trí bãi biển thuộc | 450.000 |
| Địa bàn khu vực Gành Đất trồng cây lâu năm | 202.000 |
| Vị trí bãi biển Khu vực Đất trồng cây lâu năm | 420.000 |
| Dương Tơ, Hàm Ninh Đất nuôi trồng thủy sản | 202.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 306.000 |
| còn lại (trừ khu vực Thổ Đất trồng cây hàng năm Châu và các đảo nhỏ | 356.000 |
| (xã, phường, đặc khu) Vị trí Vị trí 2 | 1.000 |
| Dầu, Bãi Thơm, Cửa Đất trồng cây hàng năm Dương, Cửa Cạn, | 252.000 |
| Địa bàn đảo Hòn Thơm Đất trồng cây hàng năm (Hòn Thơm) | 151.000 |
| còn lại) Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 |
| Khu vực An Thới Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 |
| Khu vực Dương Đông, Đất trồng cây hàng năm | 381.000 |
| Địa bàn khu vực Dương Đất trồng cây hàng năm Đông, khu vực An Thới | 270.000 |
| Khu vực các đảo nhỏ Đất trồng cây hàng năm còn lại | 59.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 306.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bạch Đằng | Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 | 24.000.000 |
| Bạch Đằng | Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông | 15.000.000 |
| Bạch Đằng | Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng | 24.000.000 |
| Bạch Đằng | Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh | 30.000.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ | 12.000.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình | 12.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 30.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Mạc Cửu | 15.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 | 24.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm | 9.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Văn Nhị | 9.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương | 37.500.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng | 9.000.000 |
| Ngô Quyền | Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy | 27.000.000 |
| Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt | 15.000.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Chí Thanh | 18.000.000 |
| Ngô Quyền | Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong | 12.000.000 |
| Ngô Quyền | Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco | 24.000.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Huệ | 18.000.000 |
| Ngô Quyền | Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt | 9.000.000 |
| Ngô Quyền | Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ | 12.000.000 |
| Ngô Quyền | Đường vòng quanh chợ Dương Đông | 18.000.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay | 9.000.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ | 37.500.000 |
| Hùng Vương | Lý Tự Trọng | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Nguyễn Trãi | 18.000.000 |
| Hùng Vương | Lê Lợi | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Nguyễn Du | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Nguyễn An Ninh | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Nguyễn Đình Chiểu | 15.000.000 |
| Hùng Vương | Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | 27.000.000 |
| Hùng Vương | Võ Thị Sáu | 15.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc | 67.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi | 12.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đoàn Thị Điểm | 12.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mạc Thiên Tích | 12.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong | 15.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Chu Văn An | 15.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Minh Mạng | 9.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Phan Đình Phùng | 15.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Cổng chào Phú Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ | 54.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mai Thị Hồng Hạnh | 15.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Thị Hồng Gấm | 9.000.000 |
| Trần Phú | Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 | 15.000.000 |
| Trần Phú | Từ Trường tiểu học Dương Đông 3- Núi Gành Gió | 12.500.000 |
| Trần Phú | Cách Mạng Tháng Tám | 13.500.000 |
| Trần Phú | Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | 18.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Bạch Đằng - Hùng Vương | 37.500.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ | 27.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Phùng Hưng | 10.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ | 22.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Hồ Thị Nghiêm | 9.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Lê Quý Đôn | 12.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản | 7.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Phạm Ngọc Thạch | 12.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) | 7.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 | 7.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới | 15.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm | 12.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Chương Dương | 12.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Trần Quốc Toản (từ chợ Cá đến Mũi Hanh) | 15.000.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem | 10.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh | 13.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ | 18.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Các tuyến đường khu phố | 6.000.000 |
| ĐT.975B) | Nguyễn Thị Định | 9.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) - Sông Dương Đông | 9.000.000 |
| ĐT.975B) | Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) | 12.000.000 |
| ĐT.975B) | Đường trong khu tái định cư khu phố 5 | 7.500.000 |
| ĐT.975B) | Đường trong khu tái định cư 10,2 ha | 12.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ | 12.000.000 |
| ĐT.975B) | Phan Nhung | 9.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco | 9.000.000 |
| ĐT.975B) | Trần Bình Trọng | 9.000.000 |
| Khu vực An Thới | Lô góc giao nhau đường 12m và 6m | 7.500.000 |
| Khu vực An Thới | Lô góc giao nhau đường 6m | 6.313.000 |
| Khu vực An Thới | Lô thường mặt đường 6m | 5.261.000 |
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m | 6.050.000 |
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m | 5.261.000 |
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m | 5.787.000 |
| Khu vực Hòn Thơm | Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m | 4.735.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản | 15.000.000 |
| Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến | Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) | 7.500.000 |
| Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến | Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ) | 4.500.000 |
| Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến | Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh | 7.500.000 |
| ĐT.975B) | Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) | 8.400.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung | 5.600.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương | 7.000.000 |
| ĐT.975B) | Ranh Phường Dương Đông cũ đến ngã ba Búng Gội | 11.200.000 |
| ĐT.975B) | Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ | 5.600.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại | 8.400.000 |
| ĐT.975B) | Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu | 5.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) | 7.000.000 |
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) | Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ | 9.000.000 |
| Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu | Từ Đường ĐH.72 đến ngã ba đường lên cáp treo | 9.000.000 |
| Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu | Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao | 9.000.000 |
| Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu | Từ ngã ba đường lên cáp treo đến Ngã tư Quốc Tế | 7.200.000 |
| (cầu Cửa Cạn) | Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến | 4.200.000 |
| (cầu Cửa Cạn) | Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến | 4.200.000 |
| (cầu Cửa Cạn) | Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu | 4.200.000 |
| (cầu Cửa Cạn) | Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ảp 4, xã Cửa Cạn) | 3.500.000 |
| (cầu Cửa Cạn) | Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) | 5.600.000 |
| Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) | 7.000.000 |
| Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm | 7.000.000 |
| Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm | 2.800.000 |
| Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ Ngã 3 quán Hải Huệ đến đường vào khu Tái định cư | 2.800.000 |
| Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ | 7.000.000 |
| Xóm Mới, Bãi Thơm)) | Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ | 5.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích | 7.000.000 |
| ĐT.975B) | Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) | 2.800.000 |
| Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85): từ đường | ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) đến ĐT.975B | 4.200.000 |
| đoạn từ An Thới đến Dương Tơ | Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh | 4.000.000 |
| đoạn từ An Thới đến Dương Tơ | Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc | 4.000.000 |
| đoạn từ An Thới đến Dương Tơ | Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh | 4.200.000 |
| đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) | 5.000.000 |
| đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ | 9.800.000 |
| đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng | 7.000.000 |
| ĐT.973) | Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang | 5.000.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội | 3.500.000 |
| ĐT.973) | Đường Búng Gội (từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng) | 4.200.000 |
| ĐT.973) | Đường Khu Tượng (ĐH.84) | 3.200.000 |
| ĐT.973) | Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) | 2.100.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông | 2.800.000 |
| ĐT.973) | Đường Ba Trại (từ ngã ba Ba Trại đến ngã ba trường học Khu Tượng) | 2.100.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài | 4.200.000 |
| ĐT.973) | Từ Nhà máy điện - Suối Mơ | 2.100.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) | 2.800.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng | 2.100.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico | 4.200.000 |
| ĐT.973) | Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện | 2.100.000 |
| ĐT.973) | Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói | 2.100.000 |
| Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) | Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng | 2.800.000 |
| Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) | Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo | 3.000.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) | 2.800.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo | 4.200.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh | 5.600.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An | 3.500.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng | 2.800.000 |
| Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào | Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường | 5.600.000 |
| đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải | 5.000.000 |
| đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Đường Kho đạn (Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn) | 4.500.000 |
| đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm | Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86): từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) | 5.000.000 |
| Dầu cũ | Các tuyến đường còn lại (nền thường) | 2.800.000 |
| Dầu cũ | Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc | 3.200.000 |
| nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) | Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) | 8.400.000 |
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) | Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ | 7.000.000 |
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) | Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp | 14.000.000 |
| Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) | Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 | 7.000.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Đường Đồng Tranh (ĐH.87): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Khu du lịch Bãi Vòng | 2.000.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ): từ ranh phường Dương Đông đến ngã ba Tuyến tránh | 7.000.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên | 4.200.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên | 5.600.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Đường Suối Mây (ĐH.81): Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) đến ĐT.973 | 5.000.000 |
| Đường Hàm Ninh (ĐH.82) | Đường Bãi Vòng (ĐH.83): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Cảng Bãi Vòng | 3.000.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) | 4.200.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm | 2.800.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng | 2.100.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm | 2.100.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Đường nhánh Số 2 | 5.000.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | 10.000.000 |
| Đường Trung tâm Bãi Trường | Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới | 9.700.000 |
| Cửa Cạn | Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) | 8.400.000 |
| Cửa Cạn | Các tuyến đường còn lại | 7.000.000 |
| cũ | Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Bổ sung Dương Đông | 9.000.000 |
| cũ | Lô góc | 4.785.000 |
| cũ | Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Bổ sung Gốc | 5.000.000 |
| cũ | Lê Quang Định Bổ sung | 9.000.000 |
| cũ | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 806.000 |
| cũ | Lô thường | 4.350.000 |
| cũ | Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Bổ sung Suối Đá) | 4.200.000 |
| cũ | Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến Bổ sung | 5.600.000 |
| cũ | Các tuyến đường còn lại Bổ sung | 689.000 |
| cũ | Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao Bổ sung lộ đường đi Suối Mơ | 2.500.000 |
| cũ | Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã Bổ sung tư Bến Tràm | 3.200.000 |
| cũ | Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Bổ sung Thới | 3.000.000 |
| cũ | Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân Bổ sung núi Đồi Sói | 2.800.000 |
| cũ | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa | 689.000 |
| nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) | Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.