Bảng giá đất Đặc khu Phú Quốc, An Giang từ 01/01/2026

278 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Đặc khu Phú Quốc là 67.500.000 đồng/m² (Trần Hưng Đạo, Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Khu vực các đảo nhỏ còn lạiĐất trồng cây hàng năm
Mục 6
59.000
Khu vực các đảo nhỏ còn lạiĐất trồng cây lâu năm
Mục 6
59.000
Khu vực các đảo nhỏ còn lạiĐất nuôi trồng thủy sản
Mục 6
59.000
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)Đất trồng cây hàng năm
Mục 2
356.000
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
420.000
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 2
420.000
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An ThớiĐất trồng cây hàng năm
Mục 1
381.000
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An ThớiĐất trồng cây lâu năm
Mục 1
450.000
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An ThớiĐất nuôi trồng thủy sản
Mục 1
450.000
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An ThớiĐất trồng cây hàng năm
Mục 3
381.000270.000
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An ThớiĐất nuôi trồng thủy sản
Mục 3
450.000306.000
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An ThớiĐất trồng cây lâu năm
Mục 3
450.000306.000
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm NinhĐất trồng cây lâu năm
Mục 4
286.000202.000
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm NinhĐất trồng cây hàng năm
Mục 4
252.000176.000
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm NinhĐất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
286.000202.000
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 5
151.000106.000
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)Đất trồng cây hàng năm
Mục 5
151.000106.000
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)Đất trồng cây lâu năm
Mục 5
151.000106.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (206 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bãi Bà KèoTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 3
28.125.000
Bãi Bà KèoTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 3
22.500.000
Bãi Bà KèoTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 3
17.325.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 4
5.688.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 4
4.550.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 4
3.504.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 2
8.750.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 2
7.000.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 2
5.390.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 7
7.000.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 7
5.600.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 7
4.312.000
Bạch ĐằngTừ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh
Mục 1
30.000.000
Bạch ĐằngTừ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng
Mục 1
24.000.000
Bạch ĐằngTừ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4
Mục 1
24.000.000
Bạch ĐằngTừ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông
Mục 1
15.000.000
Chu Văn An
Mục 32
15.000.000
Chương Dương
Mục 51
12.000.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 8
4.375.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 8
3.500.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 8
2.695.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 5
5.250.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 5
4.200.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 5
3.234.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 6
3.500.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 6
2.800.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 6
2.156.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 135
689.000
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 134
689.000
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa
Mục 133
806.000
Cách Mạng Tháng Tám
Mục 35
13.500.000
Hoàng Văn ThụTừ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Mục 14
15.000.000
Hoàng Văn ThụĐường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay
Mục 14
9.000.000
Hùng VươngTừ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ
Mục 16
37.500.000
Hùng VươngTừ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Mục 16
27.000.000
Hồ Thị Nghiêm
Mục 57
9.000.000
Khu vực An ThớiLô góc giao nhau đường 12m và 6m
Mục 66
7.500.000
Khu vực An ThớiLô góc giao nhau đường 6m
Mục 66
6.313.000
Khu vực An ThớiLô thường mặt đường 6m
Mục 66
5.261.000
Khu vực Hòn ThơmLô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m
Mục 67
5.787.000
Khu vực Hòn ThơmLô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m
Mục 67
5.261.000
Khu vực Hòn ThơmLô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m
Mục 67
6.050.000
Khu vực Hòn ThơmLô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m
Mục 67
4.735.000
Lê Hồng Phong
Mục 33
15.000.000
Lê Lợi
Mục 22
15.000.000
Lê Quang Định
Mục 130
9.000.000
Lê Quý Đôn
Mục 52
12.000.000
Lê Thị Hồng Gấm
Mục 30
9.000.000
Lý Thường Kiệt
Mục 12
15.000.000
Lý Tự Trọng
Mục 17
15.000.000
Mai Thị Hồng Hạnh
Mục 25
15.000.000
Minh Mạng
Mục 31
9.000.000
Mạc Cửu
Mục 6
15.000.000
Mạc Thiên Tích
Mục 29
12.000.000
Nguyễn An Ninh
Mục 19
15.000.000
Nguyễn Chí Thanh
Mục 11
18.000.000
Nguyễn Du
Mục 21
15.000.000
Nguyễn Huệ
Mục 10
18.000.000
Nguyễn Thái BìnhTừ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình
Mục 7
12.000.000
Nguyễn Thái BìnhTừ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Mục 7
12.000.000
Nguyễn Thị Định
Mục 45
9.000.000
Nguyễn Trung TrựcTừ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 2
30.000.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương
Mục 2
37.500.000
Nguyễn Trung TrựcTừ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1
Mục 2
24.000.000
Nguyễn Trãi
Mục 18
18.000.000
Nguyễn Trường TộTừ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm
Mục 47
12.000.000
Nguyễn Trường TộTừ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ
Mục 47
22.500.000
Nguyễn Văn CừTừ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem
Mục 46
10.500.000
Nguyễn Văn CừTừ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh
Mục 46
13.500.000
Nguyễn Văn CừTừ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 46
18.000.000
Nguyễn Văn Nhị
Mục 3
9.000.000
Nguyễn Văn Trỗi
Mục 26
12.000.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 20
15.000.000
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến
Mục 81
4.200.000
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới
Mục 50
15.000.000
Ngô QuyềnTừ cầu Somaco - Cầu Somaco trong
Mục 8
12.000.000
Ngô QuyềnTừ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy
Mục 8
27.000.000
Ngô QuyềnTừ cầu Somaco - Nguyễn Huệ
Mục 8
12.000.000
Ngô QuyềnTừ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco
Mục 8
24.000.000
Phan Nhung
Mục 38
9.000.000
Phan Đình Phùng
Mục 27
15.000.000
Phùng Hưng
Mục 56
10.500.000
Phạm Ngọc Thạch
Mục 53
12.000.000
Trần Bình Trọng
Mục 37
9.000.000
Trần Hưng ĐạoTừ Cổng chào Phú Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ
Mục 24
54.000.000
Trần Hưng ĐạoTừ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc
Mục 24
67.500.000
Trần PhúTừ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3
Mục 34
15.000.000
Trần PhúTừ Trường tiểu học Dương Đông 3- Núi Gành Gió
Mục 34
12.500.000
Trần PhúTừ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
Mục 34
18.000.000
Trần Quốc Toản (từ chợ Cá đến Mũi Hanh)
Mục 49
15.000.000
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Các tuyến đường khu phố 12
Mục 41
6.000.000
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)
Mục 64
7.500.000
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh
Mục 63
7.500.000
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao
Mục 61
9.000.000
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ
Mục 98
2.100.000
Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm
Mục 117
2.100.000
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
Mục 77
5.600.000
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)
Mục 103
2.800.000
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ảp 4, xã Cửa Cạn)
Mục 78
3.500.000
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)
Mục 93
2.100.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 350
Tại các bãi biển
Mục 1.2
8.750.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700
Tại các bãi biển
Mục 1.2
7.000.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
Tại các bãi biển
Mục 1.2
5.390.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 350
Tại các bãi biển
Mục 1.1
9.188.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700
Tại các bãi biển
Mục 1.1
7.350.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
Tại các bãi biển
Mục 1.1
5.660.000
Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ
Mục 128
2.500.000
Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá)
Mục 132
4.200.000
Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông
Mục 129
9.000.000
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện
Mục 97
2.100.000
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)
Mục 95
2.800.000
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)
Mục 54
7.500.000
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm
Mục 74
2.800.000
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến
Mục 80
4.200.000
Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng
Mục 99
2.100.000
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương
Mục 69
7.000.000
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)
Mục 72
2.800.000
Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng
Mục 118
2.100.000
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu
Mục 79
4.200.000
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích
Mục 71
7.000.000
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico
Mục 90
4.200.000
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài
Mục 91
4.200.000
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên
Mục 108
5.600.000
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) - Sông Dương Đông
Mục 40
9.000.000
Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội
Mục 96
3.500.000
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên
Mục 110
4.200.000
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung
Mục 70
5.600.000
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An
Mục 104
3.500.000
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng
Mục 105
2.800.000
Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông
Mục 92
2.800.000
Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới
Mục 123
3.000.000
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào)
Mục 115
4.200.000
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)
Mục 65
4.500.000
Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng
Mục 4
9.000.000
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang
Mục 100
5.000.000
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ)
Mục 75
7.000.000
Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco
Mục 39
9.000.000
Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản
Mục 58
15.000.000
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói
Mục 94
2.100.000
Võ Thị Sáu
Mục 23
15.000.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 28
12.000.000
Đường 30 Tháng 4Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ
Mục 15
27.000.000
Đường 30 Tháng 4Từ Bạch Đằng - Hùng Vương
Mục 15
37.500.000
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ): từ ranh phường Dương Đông đến ngã ba Tuyến tránh
Mục 109
7.000.000
Đường Ba Trại (từ ngã ba Ba Trại đến ngã ba trường học Khu Tượng)
Mục 89
2.100.000
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo
Mục 101
3.000.000
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng
Mục 101
2.800.000
Đường Bãi Vòng (ĐH.83): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Cảng Bãi Vòng
Mục 106
3.000.000
Đường Búng Gội (từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng)
Mục 87
4.200.000
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85): từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)
Mục 76
4.200.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)
Mục 68
7.000.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại
Mục 68
8.400.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ
Mục 36
12.000.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ
Mục 68
5.600.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)
Mục 68
8.400.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu
Mục 68
5.000.000
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)Ranh Phường Dương Đông cũ đến ngã ba Búng Gội
Mục 68
11.200.000
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp
Mục 112
14.000.000
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2
Mục 112
7.000.000
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ
Mục 112
7.000.000
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ
Mục 59
9.000.000
Đường Hàm Ninh (ĐH.82)Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh
Mục 102
5.600.000
Đường Hàm Ninh (ĐH.82)Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo
Mục 102
4.200.000
Đường Kho đạn (Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn)
Mục 85
4.500.000
Đường Khu Tượng (ĐH.84)
Mục 88
3.200.000
Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm
Mục 5
9.000.000
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86): từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) đến Khu Tái định cư Rạch Tràm)
Mục 84
5.000.000
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ
Mục 73
7.000.000
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ
Mục 73
5.000.000
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))Từ Ngã 3 quán Hải Huệ đến đường vào khu Tái định cư
Mục 73
2.800.000
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm
Mục 73
7.000.000
Đường Suối Mây (ĐH.81): Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) đến ĐT.973
Mục 111
5.000.000
Đường Trung tâm Bãi TrườngTừ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
Mục 113
10.000.000
Đường Trung tâm Bãi TrườngTừ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới
Mục 113
9.700.000
Đường nhánh Số 2
Mục 114
5.000.000
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt
Mục 13
9.000.000
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũLô thường
Mục 122
4.350.000
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũLô góc
Mục 122
4.785.000
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũCác tuyến đường còn lại (nền thường)
Mục 119
2.800.000
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũCác tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc
Mục 119
3.200.000
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa CạnCác tuyến đường còn lại
Mục 121
7.000.000
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa CạnCác tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
Mục 121
8.400.000
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46)
Mục 120
8.400.000
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án)
Mục 120
7.000.000
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)
Mục 44
12.000.000
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha
Mục 43
12.000.000
Đường trong khu tái định cư khu phố 5
Mục 42
7.500.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương TơTừ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc
Mục 82
4.000.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương TơTừ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh
Mục 82
4.200.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương TơTừ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh
Mục 82
4.000.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi ThơmTừ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
Mục 83
5.000.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi ThơmTừ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng
Mục 83
7.000.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi ThơmTừ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải
Mục 83
5.000.000
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi ThơmTừ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ
Mục 83
9.800.000
Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến
Mục 126
5.600.000
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)
Mục 86
5.600.000
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản
Mục 55
7.500.000
Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm
Mục 124
3.200.000
Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc
Mục 131
5.000.000
Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82
Mục 48
7.500.000
Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói
Mục 125
2.800.000
Đường vòng quanh chợ Dương Đông
Mục 9
18.000.000
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)Từ Đường ĐH.72 đến ngã ba đường lên cáp treo
Mục 60
9.000.000
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)Từ ngã ba đường lên cáp treo đến Ngã tư Quốc Tế
Mục 60
7.200.000
Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm
Mục 116
2.800.000
Đường Đồng Tranh (ĐH.87): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Khu du lịch Bãi Vòng
Mục 107
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bãi Bà KèoTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 3
16.875.000
Bãi Bà KèoTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 3
13.500.000
Bãi Bà KèoTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 3
10.395.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 4
3.413.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 4
2.730.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 4
2.103.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 2
5.250.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 2
4.200.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 2
3.234.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 7
4.200.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 7
3.360.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 7
2.587.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 8
2.625.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 8
2.100.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 8
1.617.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 5
3.150.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 5
2.520.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 5
1.940.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 6
2.100.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 6
1.680.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 6
1.294.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 350
Tại các bãi biển
Mục 1.2
5.250.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700
Tại các bãi biển
Mục 1.2
4.200.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
Tại các bãi biển
Mục 1.2
3.234.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 350
Tại các bãi biển
Mục 1.1
5.513.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700
Tại các bãi biển
Mục 1.1
4.410.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
Tại các bãi biển
Mục 1.1
3.396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bãi Bà KèoTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 3
19.688.000
Bãi Bà KèoTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 3
15.750.000
Bãi Bà KèoTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 3
12.128.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 4
3.982.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 4
3.185.000
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi DàiTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 4
2.453.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 2
6.125.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 2
4.900.000
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm ThơmTừ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 2
3.773.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 7
4.900.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 7
3.920.000
Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 7
3.018.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 8
3.063.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 8
2.450.000
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 8
1.887.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 5
3.675.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 5
2.940.000
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 5
2.264.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400
Tại các bãi biển
Mục 6
2.450.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800
Tại các bãi biển
Mục 6
1.960.000
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
Tại các bãi biển
Mục 6
1.509.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 350
Tại các bãi biển
Mục 1.2
6.125.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700
Tại các bãi biển
Mục 1.2
4.900.000
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An ThớiTừ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
Tại các bãi biển
Mục 1.2
3.773.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ hành lang bãi biển đến mét thứ 350
Tại các bãi biển
Mục 1.1
6.432.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700
Tại các bãi biển
Mục 1.1
5.145.000
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên GiangTừ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
Tại các bãi biển
Mục 1.1
3.962.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.