Bảng giá đất Xã Bình Hòa, An Giang từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Hòa3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Phú An II: ’, Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu công nghiệp Bình Hòa600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nông nghiệp (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bình An 2Tiếp giáp với Quốc lộ 91 10584.000
Bình An 2Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II33.000
Bình An 2Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 4439.000
Bình An 2Tiếp giáp đường đất 4439.000
GhiTT Loại đất chú Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Thạnh Hòa, Thạnh PhúTiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II33.000
Thạnh Hòa, Thạnh PhúTiếp giáp đường đất 3933.000
Thạnh Hòa, Thạnh PhúTiếp giáp đường nhựa, bê tông 4439.000
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 7762.000
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II33.000
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa 11692.000
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 9979.000
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:Tiếp giáp đường đất 6250.000
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:Từ cầu Mương ú t Xuân - Nhà Ông Thìn 11088.000
Bình An 2Tiếp giáp Quốc lộ 91 132106.000
Bình An 2Tiếp giáp đường đất 5544.000
Bình An 2Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 8366.000
Bình An 2Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II 4439.000
GhiTT Loại đất chú Vị trí 1 Vị trí Vị trí 32.000
Thạnh Hòa, Thạnh PhúTiếp giáp đường đất 4439.000
Thạnh Hòa, Thạnh PhúTiếp giáp đường nhựa, bê tông 5040.000
Thạnh Hòa, Thạnh PhúTiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II 4439.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91:Từ cầu Mương ú t Xuân - Nhà Ông Thìn 154123.000
Tiếp giáp Quốc lộ 91:Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa 149119.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:Từ mương Hội Đồng Nỹ - Cầu Mương chùa92.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 8366.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:Tiếp giáp đường đất 6655.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II 4439.000
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ 143114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phú An II: ’Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:300.000
Phú An II: ’Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2:1.440.000
Phú An II: ’Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng3.600.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 1 (Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ))3.000.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 2 (Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường)3.000.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường lộ tử (Tiếp giáp quốc lộ 91- Cuối đường)1.440.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 6 (Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường)2.400.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 3 (Từ đường số 2 - Đường số 6)3.000.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 7 (Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên))3.000.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 5 (Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử)2.400.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 4 (Tiếp giáp Quốc lộ 91- Đường số 7)3.000.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Từ Đường số 8 (Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên)2.400.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Các hẻm (Khu C)1.200.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Chợ Thạnh Hòa480.000
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:Đường nhánh SH (Đầu lộ Thí - Sông Hậu)720.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91:Từ cầu mương ú t Xuân - Lộ Tắt (BH)1.620.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91:Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ1.740.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu (Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa))540.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ1.200.000
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa960.000
đường liên xã:Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)360.000
đường liên xã:Đường nhựa mương ú t Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu)360.000
đường liên xã:Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu)360.000
đường liên xã:Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)240.000
đường liên xã:Đường đất Rạch Vàm Nha240.000
đường liên xã:Kênh Cả Điền (Đường nhựa)360.000
đường liên xã:Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính2.400.000
đường liên xã:Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu360.000
đường liên xã:Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ)240.000
đường liên xã:Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng360.000
đường liên xã:Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941864.000
đường liên xã:Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng720.000
đường liên xã:Đường cặp sông Hậu720.000
* Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa:Lô A,B,C,D,E,F,G1.140.000
* Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa:Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A}1.620.000
* Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa:Lô P,J720.000
* Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa:Lô K,H,I,Q960.000
* Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa:Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B}1.260.000
An II:Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu)720.000
An II:Khu dân cư phía sau huyện đội1.200.000
An II:Khu Hai Trí288.000
An II:Khu dân cư vượt lũ240.000
đường liên xã:Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu Bổ sung320.000
đường liên xã:Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2240.000
đường liên xã:Đường nhựa kênh Chà Và300.000
đường liên xã:Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ)240.000
đường liên xã:Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông384.000
đường liên xã:Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang500.000
đường liên xã:Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây300.000
đường liên xã:Đường bê tông từ Quốc lộ 91 - xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu)240.000
đường liên xã:Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh360.000
đường liên xã:Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ)240.000
đường liên xã:Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng900.000
đường liên xã:Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Bổ sung Nuông330.000
An II:Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa600.000
An Phú, Bình An 1, Bình An 2:Khu dân cư Kênh Quýt720.000
An Phú, Bình An 1, Bình An 2:Khu dân cư An Phú720.000
Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:Các tuyến đường còn lại Bổ sung115.000
Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú).540.000
Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa540.000
Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa190.000
Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê Bổ sung tông hoặc nhựa150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.